Quyết định số 4500/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các chỉ tiêu sử dụng đất, định hướng phát triển kinh tế - xã hội, thu hút đầu tư và bảo vệ môi trường trên địa bàn thị xã Kỳ Anh trong năm 2021.
- Thông tin chung về văn bản
- Tên văn bản: Quyết định số 4500/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2021.
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2021
Tổng diện tích đất tự nhiên của thị xã Kỳ Anh được phân bổ trong năm 2021 là 28.553,93 ha, bao gồm các nhóm đất chính sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Diện tích 17.594,16 ha, chiếm tỷ lệ 61,62% tổng diện tích tự nhiên. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): 2.147,28 ha (Đất chuyên trồng lúa nước LUC: 1.016,37 ha; Đất trồng lúa nước còn lại LUK: 1.130,91 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 2.696,95 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 1.634,94 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 5.741,19 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 4.468,72 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 688,42 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 116,31 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Diện tích 9.701,64 ha, chiếm tỷ lệ 33,98% tổng diện tích tự nhiên. Một số chỉ tiêu đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất khu công nghiệp (SKK): 2.718,56 ha.
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 3.384,09 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 689,37 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 574,73 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 328,48 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 245,90 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 234,36 ha.
- Đất quốc phòng (CQP): 145,97 ha.
- Đất an ninh (CAN): 8,64 ha.
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 4,50 ha.
- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS): 8,26 ha.
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT): 3,29 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 11,60 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 19,75 ha.
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 2,32 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): 21,20 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 365,47 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 14,53 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 45,19 ha.
- Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 10,00 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 819,49 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 46,02 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 1.258,13 ha, chiếm tỷ lệ 4,41% tổng diện tích tự nhiên.
- Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2021
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất trong năm 2021 được xác định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 583,51 ha, bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): 260,15 ha (Đất chuyên trồng lúa nước LUC: 76,45 ha; Đất trồng lúa nước còn lại LUK: 183,70 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 112,39 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 62,23 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 58,01 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 78,50 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 12,23 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 40,72 ha, bao gồm:
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 0,90 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 0,15 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 6,21 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 3,20 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 18,35 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 0,20 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 6,50 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 4,50 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 0,71 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Việc chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng và phát triển hạ tầng:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 557,89 ha, bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): 259,80 ha (Đất chuyên trồng lúa nước LUC: 76,10 ha; Đất trồng lúa nước còn lại LUK: 183,70 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 108,92 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 62,23 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 58,01 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 56,70 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 12,23 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp:
- Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng (RSX/NKR): 21,80 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Diện tích chuyển đổi là 0,54 ha.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021
Kế hoạch khai thác và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: 1,40 ha (sử dụng làm đất nuôi trồng thủy sản - NTS).
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 461,86 ha, phân bổ cho các loại đất sau:
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 199,09 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 196,08 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 51,07 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 6,00 ha.
- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS): 5,15 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 1,58 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 0,91 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 1,27 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 0,60 ha.
- Đất quốc phòng (CQP): 0,06 ha.
- Đất cơ sở tín ngưỡng (TTN): 0,05 ha.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị nhằm đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, đúng pháp luật:
- Ủy ban nhân dân thị xã Kỳ Anh:
- Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Tĩnh:
- Tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch được duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
- Tổng hợp và báo cáo UBND tỉnh về kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất định kỳ.
- Các đơn vị liên quan: Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND thị xã Kỳ Anh và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NH�N D�N | CỘNG H�A X� HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 4500/QĐ-UBND | H� Tĩnh, ng�y 29 th�ng 12 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PH� DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 THỊ X� KỲ ANH
ỦY BAN NH�N D�N TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức ch�nh quyền địa phương ng�y 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Ch�nh phủ v� Luật Tổ chức ch�nh quyền địa phương ng�y 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ng�y 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ng�y 15/5/2014 của Ch�nh phủ về quy định chi tiết thi h�nh một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Th�ng tư số 29/2014/TT-BTNMT ng�y 02/6/2014 của Bộ T�i nguy�n v� M�i trường về quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 75/NQ-CP ng�y 13/6/2018 của Ch�nh phủ về việc th�ng qua phương �n điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 v� kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh H� Tĩnh;
Căn cứ Nghị quyết số 256/NQ-HĐND ng�y 08/12/2020 của HĐND tỉnh H� Tĩnh về việc th�ng qua danh mục c�c c�ng tr�nh, dự �n cần thu hồi đất; chuyển mục đ�ch sử dụng đất trồng l�a, rừng ph�ng hộ, rừng đặc dụng năm 2021;
Căn cứ Quyết định số 582/QĐ-UBND ng�y 25/02/2019 của UBND tỉnh về việc ph� duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị x� Kỳ Anh; Quyết định 2582/QĐ-UBND ng�y 11/8/2020 của UBND tỉnh về việc ph� duyệt Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị x� Kỳ Anh; Quyết định số 3345/QĐ-UBND ng�y 02/10/2020 của UBND tỉnh về việc ph� duyệt Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị x� Kỳ Anh;
X�t đề nghị của UBND thị x� Kỳ Anh tại Tờ tr�nh số 486/TTr-UBND ng�y 25/12/2020 về việc ph� duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị x� Kỳ Anh;
Theo đề nghị của Gi�m đốc Sở T�i nguy�n v� M�i trường tại Tờ tr�nh số 4584/TTr-STMMT ng�y 29/12/2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ph� duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị x� Kỳ Anh (k�m Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 tỷ lệ 1/25.000), với c�c nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện t�ch c�c loại đất ph�n bổ trong năm 2021
| STT | Chỉ ti�u sử dụng đất | M� | Kế hoạch năm 2021 | |
| Tổng diện t�ch (ha) | Tỷ lệ(%) | |||
|
| Tổng diện t�ch đất tự nhi�n |
| 28.553,93 | 100,00 |
| 1 | Đất n�ng nghiệp | NNP | 17.594,16 | 61,62 |
| 1.1 | Đất trồng l�a | LUA | 2.147,28 | 7,52 |
|
| Trong đ�: Đất chuy�n trồng l�a nước | LUC | 1.016,37 | 3,56 |
|
| Đất trồng l�a nước c�n lại | LUK | 1.130,91 | 3,96 |
| 12 | Đất trồng c�y h�ng năm kh�c | HNK | 2.696,95 | 9,45 |
| 1.3 | Đất trồng c�y l�u năm | CLN | 1.634,94 | 5,73 |
| 1.4 | Đất rừng ph�ng hộ | RPH | 5.741,19 | 20,11 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
| 1.6 | Đất r�ng sản xuất | RSX | 4.468,72 | 15,65 |
| 1.7 | Đất nu�i trồng thủy sản | NTS | 688,42 | 2,41 |
| 1.8 | Đất n�ng nghiệp kh�c | NKH | 116,31 | 0,41 |
| 2 | Đất phi n�ng nghiệp | PNN | 9.701,64 | 33,98 |
| 2.1 | Đất quốc ph�ng | CQP | 145,97 | 021 |
| 22 | Đất an ninh | CAN | 8,64 | 0,03 |
| 2.3 | Đất khu c�ng nghiệp | SKK | 2.718,56 | 9,52 |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
| 2.5 | Đất cụm c�ng nghiệp | SKN | 4,50 | 0,02 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 245,90 | 0,86 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi n�ng nghiệp | SKC | 689,37 | 2,41 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động kho�ng sản | SKS | 826 | 0,03 |
| 2.9 | Đất ph�t triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp x� | DHT | 3.384,09 | 11,85 |
| 2.10 | Đất c� di t�ch lịch sử - văn h�a | DDT | 329 | 0,01 |
| 2.11 | Đất b�i thải, xử l� chất thải | DRA | 11,60 | 0,04 |
| 2.12 | Đất ở tại n�ng th�n | ONT | 328,48 | 1,15 |
| 2.13 | Đất ở tại đ� thị | ODT | 574,73 | 2,01 |
| 2.14 | Đất x�y dựng trụ sở cơ quan | TSC | 19,75 | 0,07 |
| 2.15 | Đất x�y dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,32 | 0,01 |
| 2.16 | Đất cơ sở t�n gi�o | TON | 21,20 | 0,07 |
| 2.17 | Đất l�m nghĩa trang, nghĩa địa, nh� tang lễ, nh� hỏa t�ng | NTD | 365,47 | 1,28 |
| 2.18 | Đất sản xuất vật liệu x�y dựng, l�m đồ gốm | SKX | 234,36 | 0,82 |
| 2.19 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 14,53 | 0,05 |
| 2.20 | Đất khu vui chơi, giải tr� c�ng cộng | DKV | 45,19 | 0,16 |
| 2.21 | Đất cơ sở t�n ngưỡng | TIN | 10,00 | 0,04 |
| 2.22 | Đất s�ng, ng�i, k�nh, rạch, suối | SON | 819,49 | 2,87 |
| 223 | Đất c� mặt nước chuy�n d�ng | MNC | 46,02 | 0,16 |
| 224 | Đất phi n�ng nghiệp kh�c | PNK |
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.258,13 | 4,41 |
2. Kế hoạch thu hồi c�c loại đất năm 2021
| STT | Chỉ ti�u sử dụng đất | M� | Tổng diện t�ch (ha) |
| 1 | Đất n�ng nghiệp | NNP | 583,51 |
| 1.1 | Đất trồng l�a | LUA | 260,15 |
|
| Trong đ�: Đất chuy�n trồng l�a nước | LUC | 76,45 |
|
| Đất trồng l�a nước c�n lại | LUK | 183,70 |
| 1.2 | Đất trồng c�y h�ng năm kh�c | HNK | 112,39 |
| 1.3 | Đất trồng c�y l�u năm | CLN | 62,23 |
| 1.4 | Đất r�ng ph�ng hộ | RPH | 58,01 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 78,50 |
| 1.7 | Đất nu�i trồng thuỷ sản | NTS | 12,23 |
| 1.8 | Đất l�m muối | LMU |
|
| 19 | Đất n�ng nghiệp kh�c | NKH |
|
| 2 | Đất phi n�ng nghiệp | PNN | 40,72 |
| 2.1 | Đất quốc ph�ng | CQP |
|
| 22 | Đất an ninh | CAN |
|
| 2.3 | Đất khu c�ng nghiệp | SKK |
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
| 2.5 | Đất cụm c�ng nghiệp | SKN |
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,90 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi n�ng nghiệp | SKC | 0,15 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động kho�ng sản | SKS |
|
| 2.9 | Đất ph�t triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp x� | DHT | 6,21 |
| 2.10 | Đất c� di t�ch lịch sử - văn h�a | DDT |
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
| 2.12 | Đấ b�i thải, xử l� chất thải | DRA |
|
| 2.13 | Đất ở tại n�ng th�n | ONT | 3,20 |
| 2.14 | Đất ở tại đ� thị | ODT | 18,35 |
| 2.15 | Đất x�y dựng trụ sở cơ quan | TSC | 020 |
| 2.16 | Đất x�y dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
| 2.17 | Đất x�y dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
| 2.18 | Đất cơ sở t�n gi�o | TON |
|
| 2.19 | Đất l�m nghĩa trang, nghĩa địa, nh� tang lễ, nh� hỏa t�ng | NTD | 6,50 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu x�y dựng, l�m đồ gốm | SKX |
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải tr� c�ng cộng | DKV |
|
| 2.23 | Đất cơ sở t�n ngưỡng | TIN |
|
| 2.24 | Đất s�ng, ng�i, k�nh, rạch, suối | SON | 4,50 |
| 2.25 | Đất c� mặt nước chuy�n d�ng | MNC | 0,71 |
| 2.26 | Đất phi n�ng nghiệp kh�c | PNK |
|
3. Kế hoạch chuyển mục đ�ch sử dụng đất năm 2021
| STT | Chỉ ti�u sử dụng đất | M� | Tổng diện t�ch (ha) |
| 1 | Đất n�ng nghiệp chuyển sang phi n�ng nghiệp | NNP/PNN | 557,89 |
| 1.1 | Đất trồng l�a | LUA/PNN | 259,80 |
|
| Trong đ�: Đất chuy�n trồng l�a nước | LUC/PNN | 76,10 |
|
| Đất trồng l�a nước c�n lại | LUK/PNN | 183,70 |
| 1.2 | Đất trồng c�y h�ng năm kh�c | HNK/PNN | 108,92 |
| 1.3 | Đất trồng c�y l�u năm | CLN/PNN | 62,23 |
| 1.4. | Đất rừng ph�ng hộ | RPH/PNN | 58,01 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 56,70 |
| 1.7 | Đất nu�i trồng thủy sản | NTS/PNN | 12,23 |
| 1.8 | Đất l�m muối | LMU/PNN |
|
| 1.9 | Đất n�ng nghiệp kh�c | NKH/PNN |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất n�ng nghiệp |
|
|
|
| Trong đ�: |
|
|
| 2.1 | Đất trồng l�a chuyển sang đất trồng c�y l�u năm | LUA/CLN |
|
| 2.2 | Đất trồng l�a chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
| 2.3 | Đất trồng l�a chuyển sang đất nu�i trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
| 2.4 | Đất trồng l�a chuyển sang đất l�m muối | LUA/LMU |
|
| 2.5 | Đất trồng c�y h�ng năm kh�c chuyển sang đất nu�i trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
| 2.6 | Đất trồng c�y h�ng năm kh�c chuyển sang đất l�m muối | HNK/LMU |
|
| 2.7 | Đất rừng ph�ng hộ chuyển sang đất n�ng nghiệp kh�ng phải l� rừng | RPH/NKR(a) |
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất n�ng nghiệp kh�ng phải l� rừng | RDD/NKR(a) |
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất n�ng nghiệp kh�ng phải l� rừng | RSX/NKR(a) | 21,80 |
| 2.10 | Đất phi nghiệp kh�ng phải l� đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,54 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng v�o sử dụng năm 2021
| STT | Chỉ ti�u sử dụng đất | M� | Tổng diện t�ch (ha) |
| 1 | Đất n�ng nghiệp | NNP | 1,40 |
| 1.1 | Đất trồng l�a | LUA |
|
|
| Trong đ�: Đất chuy�n trồng l�a nước | LUC |
|
|
| Đất trồng l�a nước c�n lại | LUK |
|
| 1.2 | Đất trồng c�y h�ng năm kh�c | HNK |
|
| 1.3 | Đất trồng c�y l�u năm | CLN |
|
| 1.4 | Đất rừng ph�ng hộ | RPH |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
| 1.7 | Đất nu�i trồng thủy sản | NTS | 1,40 |
| 1.8 | Đất l�m muối | LMU |
|
| 1.9 | Đất n�ng nghiệp kh�c | NKH |
|
| 2 | Đất phi n�ng nghiệp | PNN | 461,86 |
| 2.1 | Đất quốc ph�ng | CQP | 0,06 |
| 22 | Đất an ninh | CAN |
|
| 2.3 | Đất khu c�ng nghiệp | SKK |
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
| 2.5 | Đất cụm c�ng nghiệp | SKN |
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 51,07 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi n�ng nghiệp | SKC | 196,08 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động kho�ng sản | SKS | 5,15 |
| 2.9 | Đất ph�t triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp x� | DHT | 199,09 |
| 2.10 | Đất c� di t�ch lịch sử - văn h�a | DDT |
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
| 2.12 | Đất b�i thải, xử l� chất thải | DRA | 1,27 |
| 2.13 | Đất ở tại n�ng th�n | ONT | 1,58 |
| 2.14 | Đất ở tại đ� thị | ODT | 0,91 |
| 2.15 | Đất x�y dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,60 |
| 2.16 | Đất x�y dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
| 2.17 | Đất x�y dựng cơ sở ngoại giao | PNG |
|
| 2.18 | Đất cơ sở t�n gi�o | TON |
|
| 2.19 | Đất l�m nghĩa trang, nghĩa địa, nh� tang lễ, nh� hỏa t�ng | NTD |
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu x�y dựng, l�m đồ gốm | SKX | 6,00 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải tr� c�ng cộng | DKV |
|
| 223 | Đất cơ sở t�n ngưỡng | TTN | 0,05 |
| 224 | Đất s�ng, ng�i, k�nh, rạch, suối | SON |
|
| 225 | Đất c� mặt nước chuy�n d�ng | MNC |
|
| 226 | Đất phi n�ng nghiệp kh�c | PNK |
|
(Chi tiết thể hiện ở c�c Biểu 01, 02, 03, 04, 05 k�m theo).
Điền 2. Căn cứ v�o Điều 1 của Quyết định n�y:
1. UBND thị x� Kỳ Anh c� tr�ch nhiệm:
- C�ng bố c�ng khai Kế hoạch sử dụng đất theo đ�ng quy định của ph�p luật về đất đai;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thu� đất, chuyển mục đ�ch sử dụng đất theo đ�ng thẩm quyền v� Kế hoạch sử dụng đất đ� được duyệt;
- Tổ chức kiểm tra thường xuy�n việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất
2. Sở T�i nguy�n v� M�i trường c� tr�ch nhiệm:
- Tham mưu cho UBND tỉnh thu hồi đất, giao đất, cho thu� đất, chuyển mục đ�ch sử dụng đất theo đ�ng thẩm quyền v� Kế hoạch sử dụng đất đ� được duyệt;
- Tổ chức kiểm tra, gi�m s�t việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất;
- Tổng hợp b�o c�o UBND tỉnh kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất Điều 3. Quyết định n�y c� hiệu lực kể từ ng�y 01/01/2021.
Ch�nh Văn ph�ng Đo�n ĐBQH, HĐND v� UBND tỉnh, Gi�m đốc Sở T�i nguy�n v� M�i trường, Chủ tịch UBND thị x� Kỳ Anh v� Thủ trưởng c�c đơn vị c� li�n quan chịu tr�ch nhiệm thi h�nh Quyết định n�y./.
|
| TM. ỦY BAN NH�N D�N |
|
FILE ĐƯỢC Đ�NH K�M THEO VĂN BẢN
|
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị quyết 75/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hà Tĩnh do Chính phủ ban hành
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Quyết định 2582/QĐ-UBND về phê duyệt Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- 8Quyết định 343/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
- 9Quyết định 434/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- 10Nghị quyết 256/NQ-HĐND năm 2020 thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất; chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2021 do tỉnh Hà Tĩnh ban hành
- 11Quyết định 973/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- 12Quyết định 3345/QĐ-UBND phê duyệt Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
Quyết định 4500/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- Số hiệu: 4500/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 29/12/2020
- Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh
- Người ký: Đặng Ngọc Sơn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/01/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra

