Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3345/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 02 tháng 10 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA THỊ XÃ KỲ ANH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 75/NQ-CP ngày 13/6/2018 của Chính phủ về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hà Tĩnh;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 232/NQ-HĐND ngày 14/9/2020 của HĐND tỉnh thông qua danh mục các công trình, dự án phải điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất; danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất (bổ sung) năm 2020;

Xét đề nghị của UBND thị xã Kỳ Anh tại Tờ trình số 262/TTr-UBND ngày 01/9/2020 (Kèm Nghị quyết số 101/NQ-HĐND ngày 28/8/2020 và Bản đồ Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (tỷ lệ 1:25.000) của thị xã Kỳ Anh);

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3282/TTr-STNMT ngày 30/9/2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 thị xã Kỳ Anh, với các nội dung như sau:

1. Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện năm 2020:

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích thu hồi đất (ha)

Sử dụng từ loại đất (ha)

Địa điểm

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

LUA

RPH

RDD

RSX

BHK

CLN

DGT

DTL

NTS

ONT

I

Đất thương mại dịch vụ

50.35

 

 

 

 

 

 

 

 

50.35

 

 

 

 

1

Lô đất dịch vụ du lịch nghỉ dưỡng của quy hoạch chung thị xã Kỳ Anh

50.35

 

 

 

 

 

 

 

 

50.35

 

Kỳ Trinh

QĐ số 706/QĐ-TTg ngày 07/6/2018 của Thủ tướng Chính phủ

 

II

Đất văn hóa

2.60

 

2.39

 

 

 

0.09

0.10

0.01

 

0.01

 

 

 

1

Quảng trường khu du lịch biển Kỳ Ninh

2.60

 

2.39

 

 

 

0.09

0.10

0.01

 

0.01

Kỳ Ninh

Nghị quyết số 101/HĐND ngày 28/8/2020 của HĐND dân thị xã Kỳ Anh

 

III

Đất giao thông

0.75

 

0.00

 

 

 

0.61

 

 

 

0.14

 

 

 

1

Đường trục trung tâm đi quảng trường khu du lịch biển Kỳ Ninh

0.75

 

 

 

 

 

0.61

 

 

 

0.14

Kỳ Ninh

Nghị quyết số 101/HĐND ngày 28/8/2020 của HĐND thị xã Kỳ Anh

 

Tổng 03 công trình

53.70

 

2.39

 

 

 

0.70

0.10

0.01

50.35

0.15

 

 

 

2. Tổng hợp số liệu sau khi bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích theo QHSD đất đã được UBND tỉnh phê duyệt (ha)

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh QHSD đất (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

(4)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

28,220.88

28,220.88

1

Đất nông nghiệp

NNP

14,243.90

14,190.46

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,051.91

1,051.91

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

365.41

365.41

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,611.53

1,611.53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,310.24

1,309.54

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5,978.64

5,976.25

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3,238.98

3,238.98

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

784.18

733.83

1.8

Đất làm muối

LMU

100.38

100.38

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

168.04

168.04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,736.85

13,790.29

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,003.83

1,003.83

2.2

Đất an ninh

CAN

15.74

15.74

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

4,724.00

4,724.00

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

57.10

57.10

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

178.32

228.67

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

383.66

383.66

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

65.99

65.99

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,173.26

4,176.50

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4.30

4.30

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

115.00

115.00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

345.29

345.14

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

701.82

701.82

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

30.06

30.06

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

8.86

8.86

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11.15

11.15

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

335.32

335.32

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

399.23

399.23

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

19.83

19.83

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

154.57

154.57

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

12.30

12.30

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

869.02

869.02

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

105.71

105.71

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

22.49

22.49

3

Đất chưa sử dụng

CSD

240.13

240.13

3. Vị trí, diện tích các loại đất trong bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 được xác định theo bản đồ Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (tỷ lệ 1: 25.000) của thị xã Kỳ Anh.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND thị xã Kỳ Anh có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Lập bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 trình UBND tỉnh phê duyệt theo quy định;

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND thị xã Kỳ Anh và Thủ trưởng các cơ quan, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Phó VP (phụ trách);
- Trung tâm TT-CB-TH tỉnh;
- Lưu: VT, NL2.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Đặng Ngọc Sơn