Quyết định số 2581/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm tối ưu hóa nguồn lực đất đai, đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng kỹ thuật và thu hút đầu tư trên địa bàn huyện.
- Điều chỉnh, bổ sung danh mục các công trình, dự án thực hiện trong năm 2020
Quyết định phê duyệt điều chỉnh, bổ sung tổng cộng 39 công trình, dự án với tổng diện tích là 354,86 ha. Cơ cấu sử dụng đất cho các công trình, dự án này được phân bổ cụ thể như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (chuyển mục đích hoặc thực hiện dự án): Tổng diện tích điều chỉnh là 39,96 ha. Trong đó, đất rừng phòng hộ chiếm 8,7 ha (bao gồm Dự án bảo vệ nước thượng nguồn hồ Bộc Nguyên tại xã Nam Điền với diện tích 8,7 ha, có 5,0 ha đất trồng lúa); đất nông nghiệp khác chiếm 31,26 ha (gồm các dự án trang trại tổng hợp tại xã Nam Điền và xã Ngọc Sơn, nổi bật là dự án Farmstay kết hợp trải nghiệm, nghỉ dưỡng tại xã Nam Điền với quy mô 4,2 ha).
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích điều chỉnh, bổ sung rất lớn, lên tới 314,9 ha. Trong đó, đất thương mại, dịch vụ chiếm 153,89 ha (bao gồm Dự án khu du lịch biển tại xã Thạch Trị và xã Thạch Văn với quy mô 152,0 ha; Đất du lịch, sinh thái và trải nghiệm tại thị trấn Thạch Hà 1,61 ha); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp chiếm 9,09 ha (gồm Nhà máy nước xã Thạch Xuân, Nhà máy gạch xã Ngọc Sơn, Xưởng chế biến gỗ xã Nam Điền); đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản chiếm 13,9 ha (Dự án khai thác quặng Ilmenit tại xã Thạch Hội).
- Đất phát triển hạ tầng: Tổng diện tích điều chỉnh là 55,59 ha. Trong đó, đất giao thông chiếm 11,47 ha (bao gồm Tiểu dự án Cải thiện cơ sở hạ tầng đô thị Thạch Hà với diện tích 11,13 ha); đất thủy lợi chiếm 44,12 ha (bao gồm Dự án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư bảo vệ môi trường hồ Bộc Nguyên giai đoạn 2 với diện tích 22,3 ha; Dự án xử lý cấp bách tuyến đê Hữu Phủ đoạn qua xã Thạch Khê và xã Đỉnh Bàn với diện tích 18,6 ha).
- Đất ở tại nông thôn: Tổng diện tích điều chỉnh, bổ sung là 21,87 ha, phân bổ tại các xã Lưu Vĩnh Sơn, Tượng Sơn, Tân Lâm Hương, Nam Điền, Thạch Lạc, Thạch Xuân nhằm giải quyết nhu cầu nhà ở cho người dân địa phương.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: Tổng diện tích điều chỉnh là 60,56 ha, chủ yếu là đất đồi làm gạch ngói và đất san lấp tại các xã Nam Điền, Lưu Vĩnh Sơn, Thạch Xuân để phục vụ nhu cầu xây dựng hạ tầng trên địa bàn.
- Tổng hợp số liệu các nhóm đất sau khi điều chỉnh, bổ sung quy hoạch
Sau khi thực hiện điều chỉnh và bổ sung, tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Thạch Hà giữ nguyên ở mức 35.391,51 ha. Tuy nhiên, cơ cấu diện tích của các nhóm đất chính có sự thay đổi rõ rệt:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Giảm từ 23.258,85 ha xuống còn 23.063,63 ha (giảm 195,22 ha). Trong đó, đất trồng lúa (LUA) giảm từ 8.690,06 ha xuống còn 8.645,74 ha (đất chuyên trồng lúa nước LUC giảm còn 7.819,96 ha); đất trồng cây hàng năm khác (HNK) giảm còn 1.351,58 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) giảm còn 3.679,97 ha; đất rừng sản xuất (RSX) giảm còn 4.346,55 ha. Ngược lại, đất rừng phòng hộ (RPH) tăng nhẹ lên 3.013,86 ha và đất nông nghiệp khác (NKH) tăng mạnh từ 491,9 ha lên 523,16 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tăng mạnh từ 11.779,88 ha lên 12.019,42 ha (tăng 239,54 ha). Các loại đất tăng mạnh bao gồm: Đất thương mại, dịch vụ (TMD) tăng từ 512,42 ha lên 666,31 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) tăng lên 304,06 ha; Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS) tăng lên 976,73 ha; Đất phát triển hạ tầng (DHT) tăng từ 4.610,78 ha lên 4.663,42 ha; Đất ở tại đô thị (ODT) tăng mạnh từ 80,98 ha lên 120,82 ha; Đất sản xuất vật liệu xây dựng (SKX) tăng từ 150,66 ha lên 211,22 ha. Một số loại đất giảm nhẹ như đất ở tại nông thôn (ONT) giảm còn 1.824,72 ha; đất có mặt nước chuyên dùng (MNC) giảm còn 484,48 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Giảm mạnh từ 352,78 ha xuống còn 308,46 ha (giảm 44,32 ha), cho thấy hiệu quả trong việc đưa đất chưa sử dụng vào khai thác, phục vụ phát triển kinh tế.
- Căn cứ xác định vị trí, ranh giới các loại đất
Vị trí, diện tích và ranh giới các khu vực đất điều chỉnh, bổ sung quy hoạch được xác định chi tiết trên Bản đồ Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Thạch Hà (tỷ lệ 1:25.000) và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kèm theo đã được phê duyệt.
- Trách nhiệm triển khai thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Thạch Hà
Để đảm bảo quy hoạch được thực hiện nghiêm túc, đúng pháp luật, UBND huyện Thạch Hà được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ nội dung điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật đất đai hiện hành để người dân và doanh nghiệp được biết, giám sát.
- Lập kế hoạch sử dụng đất: Khẩn trương lập điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện để trình UBND tỉnh Hà Tĩnh xem xét, phê duyệt theo quy định.
- Quản lý đất đai: Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, tránh tình trạng lãng phí hoặc sử dụng đất sai mục đích.
- Thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ quá trình thực hiện quy hoạch sử dụng đất trên địa bàn; kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp
- Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.
- Các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành bao gồm: Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND huyện Thạch Hà; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2581/QĐ-UBND | Hà Tĩnh, ngày 11 tháng 8 năm 2020 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 CỦA HUYỆN THẠCH HÀ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 75/NQ-CP ngày 13/6/2018 của Chính phủ về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hà Tĩnh;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 220/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 của HĐND tỉnh thông qua danh mục các công trình, dự án phải điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất; danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất (bổ sung) năm 2020;
Xét đề nghị của UBND huyện Thạch Hà tại Tờ trình số 1197/TTr-UBND ngày 22/6/2020 (kèm theo Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày 24/6/2020 của HĐND huyện Thạch Hà; Báo cáo thuyết minh Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Thạch Hà; Bản đồ Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (tỷ lệ 1:25.000) của huyện Thạch Hà);
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2545/TTr-STNMT ngày 05/8/2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Thạch Hà, với các nội dung như sau:
2.1. Danh mục các công trình, dự án điều chỉnh, bổ sung thực hiện năm 2020:
| STT | Tên công trình, dự án | Tổng diện tích (ha) | Sử dụng trên các loại đất | Địa điểm | Vị trí trên bản đồ điều chỉnh, bổ sung QHSD đất đến năm 2020 | ||
| LUA | RPH | Đất khác | |||||
| 1 | Đất nông nghiệp | 39,96 | 5.00 |
| 34,96 |
|
|
| 1.1 | Đất rừng phòng hộ | 8,7 | 5.00 |
| 3,7 |
|
|
| 1 | Dự án bảo vệ nước thượng nguồn hồ Bộc Nguyên | 8,7 | 5,00 |
| 3,7 | Xã Nam Điền | 1 |
| 1.2 | Đất nông nghiệp khác | 31,26 |
|
| 31,26 |
|
|
| 1 | Trang trại tổng hợp | 5,6 |
|
| 5,6 | Xã Nam Điền | 2 |
| 2 | Trang trại nông nghiệp tổng hợp kết hợp trải nghiệm, nghỉ dưỡng Farmstay | 4,2 |
|
| 4,2 | Xã Nam Điền | 3 |
| 3 | Trang trại tổng hợp | 21,46 |
|
| 21,46 | Xã Ngọc Sơn | 40 |
| II | Đất phi nông nghiệp | 314,9 | 39,32 | 6,55 | 269,03 |
|
|
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | 153,89 | 0,84 | 6,55 | 146,5 |
|
|
| 1 | Đất du lịch, sinh thái và Trải nghiệm | 1,61 | 0,56 |
| 1,05 | Thị trấn Thạch Hà | 4 |
| 2 | Đất thương mại dịch vụ | 0,28 | 0,28 |
|
| Xã Thạch Đài | 5 |
| 3 | Dự án khu du lịch biển | 152,00 |
| 6,55 | 145,45 | Xã Thạch Trị, Xã Thạch Văn | 6 |
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 9,09 | 1,00 |
| 8,09 |
|
|
| 1 | Quy hoạch Nhà máy nước | 1,00 | 1,00 |
|
| Xã Thạch Xuân | 7 |
| 2 | Nhà máy gạch thôn Trung Tâm, xã Ngọc Sơn | 7,00 |
|
| 7,00 | Xã Ngọc Sơn | 8 |
| 3 | Xưởng chế biến gỗ tại thôn Tân Sơn, xã Nam Điền | 1,09 |
|
| 1,09 | Xã Nam Điền (Nam Hương cũ) | 9 |
| 2.3 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | 13,9 |
|
| 13,9 |
|
|
| 1 | Khai thác quặng Llmenit | 13,9 |
|
| 13,9 | Xã Thạch Hội | 10 |
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 55,59 | 16,31 |
| 39,28 |
|
|
| 2.4.1 | Đất giao thông | 11,47 | 10,95 |
| 0,52 |
|
|
| 1 | Dự án thành phần 4: Đường giao thông phục vụ sản xuất muối và nuôi trồng thủy sản xã Thạch Bàn | 0,15 |
|
| 0,15 | Xã Đỉnh Bàn | 11 |
| 2 | Công trình đường giao thông thôn Liên Hương- Bắc Thượng | 0,15 | 0,15 |
|
| Xã Thạch Đài | 12 |
| 3 | Tiểu dự án Cải thiện cơ sở hạ tầng đô thị Thạch Hà, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh | 11,13 | 10,8 |
| 0,33 | Thị trấn Thạch Hà | 13 |
| 4 | Mở rộng đường Đồng Văn Năng | 0,04 |
|
| 0,04 | Thị trấn Thạch Hà | 14 |
| 2.4.2 | Đất thủy lợi | 44,12 | 5,36 |
| 38,76 |
|
|
| 1 | Dự án bồi thường, hỗ trợ và TĐC bảo vệ môi trường khu vực thượng nguồn và ven hồ Bộc Nguyên (gđ2) | 22,3 |
|
| 22,3 | Xã Nam Điền | 15 |
| 2 | Dự án thành phần 7: Kênh tiêu ứng phục vụ sản xuất và dân sinh xã Thạch Hải | 0,26 | 0,16 |
| 0,1 | Xã Thạch Hải | 16 |
| 3 | Tiểu dự án Cải thiện cơ sở hạ tầng đô thị Thạch Hà, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh | 1,66 | 1,52 |
| 0,14 | Thị trấn Thạch Hà | 17 |
| 4 | Xử lý cấp bách tuyến đê Hữu Phủ huyện Thạch Hà, đoạn từ K10+00 đến K10+315 | 18,6 | 229 |
| 16,21 | Xã Thạch Khê, xã Đỉnh Bàn | 18 |
| 5 | Cải tạo và nâng cấp hệ thống kênh tưới, tiêu phục vụ SXNN và thoát lũ vùng Bắc Thạch Hà nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu (phần bổ sung tuyến nhánh số 01) | 1,3 | 1,29 |
| 0,01 | Thạch Ngọc, Việt Tiến | 19 |
| 2.5 | Đất ở nông thôn | 21,87 | 21,17 |
| 0,7 |
|
|
| 1 | Đất ở nông thôn | 2,5 | 2,5 |
|
| xã Lưu Vĩnh Sơn | 20 |
| 2 | Đất ở nông thôn | 5,00 | 5,00 |
|
| Xã Lưu Vĩnh Sơn | 21 |
| 3 | Đất ở nông thôn | 4,15 | 4,15 |
|
| Xã Tượng Sơn (tờ DC26) | 22 |
| 4 | Đất ở nông thôn | 2,2 | 22 |
|
| Xã Tân Lâm Hương | 23 |
| 5 | Đất ở nông thôn | 0,12 | 0,12 |
|
| Xã Nam Điền (Thạch Điền cũ) | 24 |
| 6 | Đất ở nông thôn | 1,2 | 1,2 |
|
| Xã Nam Điền (Thạch Điền cũ) | 25 |
| 7 | Đất ở nông thôn | 0,5 |
|
| 0,5 | Xã Thạch Lạc | 26 |
| 8 | Đất ở nông thôn | 2,00 | 2,00 |
|
| Xã Thạch Xuân | 27 |
| 9 | Đất ở nông thôn | 4,2 | 4,00 |
| 0,2 | Xã Thạch Lạc | 39 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 60,56 |
|
| 60,56 |
|
|
| 1 | Đất đồi làm gạch, ngói | 3,52 |
|
| 3,52 | Xã Nam Điền (Nam Hương cũ) | 29 |
| 2 | Đất san lấp | 3,6 |
|
| 3,6 | Xã Nam Điền (Thạch Điền cũ) | 30 |
| 3 | Đất san lấp | 3,5 |
|
| 3,5 | Xã Lưu Vĩnh Sơn (Bắc Sơn cũ) | 31 |
| 4 | Đất san lấp | 3,1 |
|
| 3,1 | Xã Lưu Vĩnh Sơn (Bắc Sơn cũ) | 32 |
| 5 | Đất san lấp | 5,9 |
|
| 5,9 | Xã Nam Điền (Thạch Điền cũ) | 33 |
| 6 | Đất san lấp | 7,1 |
|
| 7,1 | Xã Nam Điền (Nam Hương cũ) | 34 |
| 7 | Đất san lấp | 6,5 |
|
| 6,5 | Xã Nam Điền (Nam Hương cũ) | 35 |
| 8 | Đất san lấp | 7,00 |
|
| 7,00 | Xã Thạch Xuân | 36 |
| 9 | Đất san lấp | 16,6 |
|
| 16,6 | Xã Nam Điền (Thạch Điền cũ) | 37 |
| 10 | Đất làm gạch, ngói | 3,74 |
|
| 3,74 | Xã Nam Điền (Nam Hương cũ) | 38 |
| 39 | Tổng 39 công trình, dự án | 354,86 | 44,32 | 6,55 | 303,99 |
|
|
2.2. Tổng hợp số liệu sau khi điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt (ha) | Tổng diện tích sau khi điều chỉnh (ha) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 35.391,51 | 35.391,51 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 23.258,85 | 23.063,63 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 8.690,06 | 8.645,74 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 7.858,96 | 7.819,96 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 831,1 | 825,78 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.399,08 | 1.351,58 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3.701,41 | 3.679,97 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 3.011,71 | 3.013,86 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 4.458,92 | 4.346,55 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.460,15 | 1.457,15 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 24,93 | 24,93 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp, khác | NKH | 491,9 | 523,16 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 11.779,88 | 12.019,42 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 382,37 | 382,37 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 75,42 | 75,42 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 106,82 | 106,82 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 512,42 | 666,31 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 294,97 | 304,06 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 962,83 | 976,73 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4.610,78 | 4.663,42 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 16,29 | 16,29 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 71,19 | 71,14 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.886,74 | 1.824,72 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 80,98 | 120,82 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 61,11 | 61,09 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,05 | 3,05 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 27,61 | 26,54 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 574,92 | 574,92 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 150,66 | 211,22 |
| 221 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 45,81 | 45,81 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 8,65 | 8,65 |
| 223 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 72,83 | 72,74 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.297,32 | 1.297,02 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 511,31 | 484,48 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 25,8 | 25,8 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 352,78 | 308,46 |
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Thạch Hà có trách nhiệm:
1. Công bố công khai điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Lập điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 trình UBND tỉnh phê duyệt theo quy định;
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND huyện Thạch Hà và Thủ trưởng các cơ quan, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Nghị quyết 52/NQ-HĐND năm 2017 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hà Tĩnh
- 2Quyết định 2504/QĐ-UBND về phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương
- 3Quyết định 2558/QĐ-UBND về phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị quyết 52/NQ-HĐND năm 2017 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hà Tĩnh
- 6Nghị quyết 75/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hà Tĩnh do Chính phủ ban hành
- 7Quyết định 2504/QĐ-UBND về phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương
- 8Nghị quyết 220/NQ-HĐND về thông qua danh mục các công trình, dự án phải điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất; danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất (bổ sung) năm 2020 do tỉnh Hà Tĩnh ban hành
- 9Quyết định 2558/QĐ-UBND về phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
Quyết định 2581/QĐ-UBND về phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
- Số hiệu: 2581/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 11/08/2020
- Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh
- Người ký: Đặng Ngọc Sơn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 11/08/2020
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
