Tóm tắt Quyết định số 2504/QĐ-UBND về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương
Quyết định số 2504/QĐ-UBND phê duyệt phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm tối ưu hóa nguồn lực đất đai, phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện trong giai đoạn chuyển tiếp.
1. Chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Kim Thành được điều chỉnh quy hoạch là 11.507,54 ha. Cơ cấu các nhóm đất chính được phân bổ cụ thể như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Quy hoạch đến năm 2020 là 5.474,64 ha (chiếm 47,57% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó:
- Đất lúa nước: 4.261,20 ha (chiếm 37,03%).
- Đất trồng cây hàng năm còn lại: 288,80 ha (chiếm 2,51%).
- Đất trồng cây lâu năm: 492,56 ha (chiếm 4,28%).
- Đất nuôi trồng thủy sản: 380,87 ha (chiếm 3,31%).
- Đất nông nghiệp khác: 51,21 ha (chiếm 0,45%).
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Quy hoạch đến năm 2020 là 6.032,91 ha (chiếm 52,43% tổng diện tích tự nhiên). Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp trọng điểm bao gồm:
- Đất quốc phòng: 13,94 ha; Đất an ninh: 0,88 ha.
- Đất khu công nghiệp: 872,12 ha (chiếm 7,58%).
- Đất cụm công nghiệp: 142,60 ha (chiếm 1,24%).
- Đất thương mại, dịch vụ: 74,71 ha (chiếm 0,65%).
- Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp: 343,05 ha (chiếm 2,98%).
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 1.655,88 ha (trong đó đất giao thông chiếm 891,06 ha; đất thủy lợi chiếm 608,34 ha).
- Đất ở tại nông thôn: 1.866,66 ha (chiếm 16,22%).
- Đất ở tại đô thị: 77,83 ha (chiếm 0,68%).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 715,38 ha (chiếm 6,22%).
- Nhóm đất chưa sử dụng: Được đưa về mức 0,00 ha (khai thác triệt để toàn bộ diện tích đất chưa sử dụng còn lại từ năm 2015 là 11,62 ha).
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Để đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng và công nghiệp, phương án điều chỉnh quy hoạch xác định rõ diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 1.047,79 ha.
- Các địa phương có diện tích chuyển đổi lớn nhất gồm: Xã Đại Đức (282,13 ha), xã Tam Kỳ (109,09 ha), xã Tuấn Việt (84,31 ha), xã Thượng Vũ (81,25 ha).
- Cơ cấu đất nông nghiệp chuyển đi chủ yếu là đất trồng lúa (628,08 ha), đất trồng cây lâu năm (148,87 ha), đất nuôi trồng thủy sản (140,74 ha) và đất trồng cây hàng năm còn lại (128,70 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 90,43 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản chiếm phần lớn với 53,24 ha (tập trung nhiều tại xã Liên Hòa, xã Đại Đức, xã Kim Tân).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 122,07 ha. Đáng chú ý là việc chuyển đổi đất phát triển hạ tầng sang đất khu công nghiệp (77,99 ha, tập trung tại xã Đại Đức và xã Tam Kỳ) và chuyển sang đất ở (13,09 ha).
3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Quyết định phê duyệt việc khai thác 11,62 ha đất chưa sử dụng để đưa vào các mục đích sau:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: 6,91 ha (chủ yếu làm đất trồng cây hàng năm còn lại với 3,57 ha và đất nuôi trồng thủy sản với 3,34 ha tại các xã Liên Hòa, Đồng Cẩm, Ngũ Phúc).
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: 4,71 ha (toàn bộ được quy hoạch làm đất khu công nghiệp tại xã Đại Đức với 4,61 ha và xã Tam Kỳ với 0,10 ha).
4. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan
Để đảm bảo quy hoạch được triển khai nghiêm túc, đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương giao nhiệm vụ cụ thể cho các đơn vị:
- Ủy ban nhân dân huyện Kim Thành:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 theo đúng quy định của Luật Đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện; định kỳ tổng hợp, báo cáo kết quả về Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm theo dõi, đôn đốc, tổng hợp kết quả thực hiện quy hoạch của huyện để báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh và các cơ quan trung ương có thẩm quyền.
- Các cơ quan liên quan: Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành liên quan và Chủ tịch UBND huyện Kim Thành căn cứ quyết định để thi hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2504/QĐ-UBND | Hải Dương, ngày 24 tháng 8 năm 2020 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 HUYỆN KIM THÀNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2019/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 715/TTr-STNMT ngày 17 tháng 8 năm 2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Kim Thành với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Kim Thành
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Hiện trạng năm 2015 | Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha) | Diện tích huyện xác định (ha) | Tổng số | |||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||||||
|
| Tổng diện tích đất tự nhiên | 11507,54 | 100,00 | 11507,54 |
| 11507,54 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 6494,97 | 56,44 | 5444,07 | 30,57 | 5474,64 | 47,57 |
| 1.1 | Đất lúa nước | 4950,69 | 43,02 | 4261,20 | - | 4261,20 | 37,03 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | 438,75 | 3,81 |
| 288,80 | 288,80 | 2,51 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 641,43 | 5,57 |
| 492,56 | 492,56 | 4,28 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 452,57 | 3,93 |
| 380,87 | 380,87 | 3,31 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 11,53 | 0,10 |
| 51,21 | 51,21 | 0,45 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 5000,95 | 43,46 | 6063,47 | -30,57 | 6032,91 | 52,43 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 11,02 | 0,10 | 13,94 | - | 13,94 | 0,12 |
| 2.2 | Đất an ninh | 0,77 | 0,01 | 0,83 | 0,05 | 0,88 | 0,01 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 247,13 | 2,15 | 872,11 | 0,01 | 872,12 | 7,58 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | 91,34 | 0,79 | 168,09 | -25,49 | 142,60 | 1,24 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 2,62 | 0,02 | 63,07 | 11,64 | 74,71 | 0,65 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | 279,80 | 2,43 | 343,05 | - | 343,05 | 2,98 |
| 2.7 | Đẩt phát triển hạ tầng | 1543,57 | 13,41 | 1773,23 | 117,35 | 1655,88 | 14,39 |
|
| Đất giao thông | 765,21 | 6,65 |
| 891,06 | 891,06 | 7,74 |
|
| Đất thủy lợi | 678,18 | 5,89 |
| 608,34 | 608,34 | 5,29 |
|
| Đất công trình năng lượng | 3,83 | 0,03 |
| 7,51 | 7,51 | 0,07 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | 1,25 | 0,01 |
| 1,25 | 1,25 | 0,01 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | 2,94 | 0,03 |
| 5,97 | 5,97 | 0,05 |
|
| Đất cơ sở y tế | 8,83 | 0,08 |
| 7,33 | 7,33 | 0,06 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 54,14 | 0,47 |
| 69,61 | 69,61 | 0,60 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | 24,51 | 0,21 |
| 42,09 | 42,09 | 0,37 |
|
| Đất chợ | 4,68 | 0,04 |
| 15,62 | 15,62 | 0,14 |
|
| Đất xã hội | - | - |
| - | - | - |
|
| Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | - | - |
| 7,10 | 7,10 | 0,06 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 4,26 | 0,04 | 4,26 | - | 4,26 | 0,04 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 5,95 | 0,05 | 13,10 | -1,80 | 11,30 | 0,10 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | 1778,89 | 15,46 | 1866,66 | - | 1866,66 | 16,22 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | 51,53 | 0,45 | 77,83 | - | 77,83 | 0,68 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 15,69 | 0,14 | 15,71 | -0,03 | 15,68 | 0,14 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 1,09 | 0,01 | 1,19 | -0,10 | 1,09 | 0,01 |
| 2.14 | Đất tôn giáo | 22,96 | 0,20 | 24,16 | - | 24,16 | 0,21 |
| 2.15 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 106,06 | 0,92 | 113,21 | -0,25 | 112,96 | 0,98 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm | 0,00 | 0,00 |
| 34,50 | 34,50 | 0,30 |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 11,32 | 0,10 |
| 13,15 | 13,15 | 0,11 |
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | 5,18 | 0,05 |
| 5,49 | 5,49 | 0,05 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 750,51 | 6,52 |
| 715,38 | 715,38 | 6,22 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 70,82 | 0,62 |
| 39,72 | 39,72 | 0,35 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | 0,43 | 0,00 |
| 0,43 | 0,43 | 0,00 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 11,62 | 0,10 |
| 0,00 | 0,00 | 0,00 |
b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Thị trấn Phú Thái | Xã Lai Vu | Xã Cộng Hòa | Xã Thượng Vũ | Xã Cổ Dũng | Xã Tuấn Việt | |||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 1047,79 | 47,58 | 11,92 | 33,50 | 81,25 | 65,02 | 84,31 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 628,08 | 46,25 | 3,14 | 26,40 | 24,86 | 46,42 | 53,31 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | 128,70 | 0,05 | 3,22 | 1,49 | 22,50 | 0,05 | 2,92 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 148,87 | 0,00 | 2,73 | 1,45 | 6,15 | 4,65 | 16,25 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 140,74 | 1,28 | 2,83 | 4,16 | 27,74 | 13,90 | 11,77 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 1,40 |
|
|
|
|
| 0,06 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 90,43 | - | - | - | 3,6 | 4,05 | 4,46 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 53,24 |
|
|
| 1,00 | 4,05 | 4,46 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | 8,17 |
|
|
|
|
| - |
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 4,89 |
|
|
| 2,60 |
| - |
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất nông nghiệp khác | 19,93 |
|
|
|
|
| - |
| 2.5 | Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác | 4,20 |
|
|
|
|
| - |
| 3 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp | 122,07 | 2,66 | 0,05 | 4,45 | 6,90 | 8,03 | 10,93 |
| 3.1 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | 14,21 | 0,89 | - | 0,47 | 0,04 | 0,77 | 0,34 |
|
| Đất cơ sở sản xuất kinh doanh chuyển sang đất ở | 0,34 |
|
|
|
| 0,34 | - |
|
| Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất ở | 13,09 | 0,84 | - | 0,31 | 0,04 | 0,43 | 0,34 |
|
| Đất công trình sự nghiệp chuyển sang đất ở | - | - |
|
|
|
| - |
|
| Đất sinh hoạt cộng đồng chuyển sang đất ở | 0,07 |
|
|
|
|
| - |
|
| Đất có mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất ở | 0,71 | 0,05 |
| 0,16 |
|
| - |
| 3.2 | Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất khu công nghiệp | 77,99 |
|
|
| 4,95 | 5,25 | 8,99 |
| 3.3 | Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất cụm công nghiệp | 6,76 |
|
| 3,87 | 0,76 |
| - |
| 3.4 | Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất thương mại | 9,82 | 0,58 | - | 0,11 | 0,09 | 0,20 | 0,39 |
| 3.5 | Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất cơ sở sản xuất kinh doanh | 9,23 | 1,19 | 0,05 | - | - | 1,81 | 1,21 |
| 3.6 | Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất sản xuất nguyên vật liệu xây dựng | 4,06 |
|
|
| 1,06 |
| - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Kim Xuyên | Xã Phúc Thành | Xã Ngũ Phúc | Xã Kim Anh | Xã Kim Liên | Xã Kim Tân | ||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 39,92 | 42,40 | 31,36 | 44,19 | 49,54 | 12,61 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 26,48 | 29,01 | 21,47 | 36,01 | 35,21 | 10,21 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | 3,49 | 0,65 | 0,20 | 0,90 | 9,34 | 0,03 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 6,89 | 5,44 | 2,45 | 4,44 | 3,44 | 1,25 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 3,06 | 7,30 | 6,60 | 2,84 | 1,55 | 1,12 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác |
|
| 0,64 |
| 0,00 |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | - | - | 4,5 | 5,66 | 1,31 | 13,17 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | - |
| 4,50 | 3,72 | 1,31 | 5,00 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | - |
|
| - | - | 8,17 |
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
| 0,89 | - |
|
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất nông nghiệp khác |
|
|
|
| - |
|
| 2.5 | Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác |
|
|
| 1,05 | - |
|
| 3 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp | 2,56 | 3,13 | 4,48 | 4,06 | 3,61 | 0,54 |
| 3.1 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | 1,00 | 2,55 | 0,21 | 2,86 | 0,57 | 0,45 |
|
| Đất cơ sở sản xuất kinh doanh chuyển sang đất ở |
|
|
|
| - |
|
|
| Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất ở | 1,00 | 2,05 | 0,14 | 2,86 | 0,57 | 0,45 |
|
| Đất công trình sự nghiệp chuyển sang đất ở |
|
|
|
| - |
|
|
| Đất sinh hoạt cộng đồng chuyển sang đất ở |
|
| 0,07 |
| - |
|
|
| Đất có mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất ở |
| 0,50 |
| - | - |
|
| 3.2 | Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất khu công nghiệp |
|
|
|
| - |
|
| 3.3 | Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất cụm công nghiệp | 0,23 |
|
|
| 1,90 |
|
| 3.4 | Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất thương mại | 0,01 | 0,50 | 3,78 | 0,67 | 0,12 | 0,09 |
| 3.5 | Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất cơ sở sản xuất kinh doanh | 1,32 | 0,08 | 0,49 | 0,53 | 1,02 |
|
| 3.6 | Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất sản xuất nguyên VLXD |
|
|
|
| - |
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Kim Đính | Xã Bình Dân | Xã Tam Kỳ | Xã Đồng Cẩm | Xã Liên Hòa | Xã Đại Đức | ||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 12,15 | 37,31 | 109,09 | 45,52 | 17,98 | 282,13 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 10,06 | 24,26 | 52,18 | 42,21 | 16,41 | 124,20 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | 0,02 | 9,56 | 16,81 | 0,11 | 0,00 | 57,34 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 1,01 | 1,33 | 20,62 | 1,25 | 1,27 | 68,25 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 1,06 | 2,16 | 19,48 | 1,95 | 0,30 | 31,64 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
| - |
| 0,70 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 4,57 | 3,5 | 4,75 | 1,80 | 18,38 | 20,68 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 1,50 | 3,50 | 4,75 | 1,80 | 9,65 | 8,00 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác |
|
|
| - |
|
|
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
| - | 1,40 |
|
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất nông nghiệp khác |
|
|
| - | 7,33 | 12,60 |
| 2.5 | Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác | 3,07 |
|
| - |
| 0,08 |
| 3 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp | 1,98 | 1,56 | 16,42 | 2,76 | 4,00 | 43,95 |
| 3.1 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | 0,25 | 1,00 | 0,77 | 1,04 | 1,00 | - |
|
| Đất cơ sở sản xuất kinh doanh chuyển sang đất ở |
|
|
| - |
|
|
|
| Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất ở | 0,25 | 1,00 | 0,77 | 1,04 | 1,00 | - |
|
| Đất công trình sự nghiệp chuyển sang đất ở |
|
|
| - |
|
|
|
| Đất sinh hoạt cộng đồng chuyển sang đất ở |
|
|
| - |
|
|
|
| Đất có mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất ở |
|
|
| - |
|
|
| 3.2 | Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất khu công nghiệp |
|
| 14,85 | - |
| 43,95 |
| 3.3 | Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất cụm công nghiệp |
|
|
| - |
|
|
| 3.4 | Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất thương mại | 1,69 | 0,12 | 0,27 | 1,20 | - | - |
| 3.5 | Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất cơ sở sản xuất kinh doanh | 0,04 | 0,44 | 0,53 | 0,52 |
|
|
| 3.6 | Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất sản xuất nguyên VLXD |
| - |
| - | 3,00 |
|
c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Liên Hòa | Xã Tam Kỳ | Xã Đại Đức | Xã Ngũ Phúc | Xã Đồng Cẩm | Xã Cộng Hòa | |||
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | 6,91 | 3,81 | 0,08 | 0,00 | 1,68 | 0,69 | 0,02 |
| 1,1 | Đất trồng lúa | - |
|
|
|
|
|
|
| 1,2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | 3,57 | 0,55 |
|
| 1,68 | 0,69 | 0,02 |
| 1,3 | Đất trồng cây lâu năm | - |
|
|
|
|
|
|
| 1,4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 3,34 | 3,26 | 0,08 |
|
|
|
|
| 1,5 | Đất nông nghiệp khác | - |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | 4,71 | 0,00 | 0,10 | 4,61 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2,1 | Đất khu công nghiệp | 4,71 |
| 0,10 | 4,61 |
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Tuấn Việt | Xã Kim Xuyên | Xã Kim Anh | Xã Kim Liên | Xã Kim Tân | Xã Bình Dân | ||
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | 0,04 | 0,20 | 0,08 | 0,21 | 0,09 | 0,01 |
| 1,1 | Đất trồng lúa |
|
|
|
|
|
|
| 1,2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | 0,04 | 0,20 | 0,08 | 0,21 | 0,09 | 0,01 |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, các quy định của pháp luật đất đai hiện hành và các quy định của pháp luật có liên quan, Uỷ ban nhân dân huyện Kim Thành có trách nhiệm:
1. Công bố công khai điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện và báo cáo kết quả thực hiện điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất về Sở Tài nguyên và Môi trường để theo dõi, tổng hợp báo cáo cấp có thẩm quyền theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Kim Thành căn cứ Quyết định thi hành./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 1323/QĐ-UBND về phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- 2Quyết định 2399/QĐ-UBND về phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương
- 3Quyết định 2503/QĐ-UBND về phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương
- 4Quyết định 1500/QĐ-UBND về phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước
- 5Nghị quyết 25/2020/NQ-HĐND về phê duyệt việc thay đổi quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Thái Bình
- 6Quyết định 2499/QĐ-UBND về phê duyệt thay đổi quy mô, địa điểm, số lượng dự án, công trình trong Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Thái Bình để cập nhật vào quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện
- 7Quyết định 2581/QĐ-UBND về phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
- 8Quyết định 2557/QĐ-UBND về phê duyệt Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- 9Quyết định 2582/QĐ-UBND về phê duyệt Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- 10Nghị quyết 88/NQ-HĐND về điều chỉnh, bổ sung dự án, công trình vào điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Thừa Thiên Huế
- 11Quyết định 3681/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 1323/QĐ-UBND về phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- 6Quyết định 2399/QĐ-UBND về phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương
- 7Quyết định 2503/QĐ-UBND về phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương
- 8Quyết định 1500/QĐ-UBND về phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước
- 9Nghị quyết 25/2020/NQ-HĐND về phê duyệt việc thay đổi quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Thái Bình
- 10Quyết định 2499/QĐ-UBND về phê duyệt thay đổi quy mô, địa điểm, số lượng dự án, công trình trong Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Thái Bình để cập nhật vào quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện
- 11Quyết định 2581/QĐ-UBND về phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
- 12Quyết định 2557/QĐ-UBND về phê duyệt Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- 13Quyết định 2582/QĐ-UBND về phê duyệt Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- 14Nghị quyết 88/NQ-HĐND về điều chỉnh, bổ sung dự án, công trình vào điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Thừa Thiên Huế
- 15Quyết định 3681/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương
Quyết định 2504/QĐ-UBND về phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương
- Số hiệu: 2504/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 24/08/2020
- Nơi ban hành: Tỉnh Hải Dương
- Người ký: Nguyễn Dương Thái
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 24/08/2020
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
