Tóm tắt Quyết định số 2399/QĐ-UBND về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương
Quyết định số 2399/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương ban hành nhằm phê duyệt phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 trên địa bàn huyện Thanh Hà. Quyết định này đưa ra các chỉ tiêu sử dụng đất chi tiết, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất giữa các loại đất và phân bổ chỉ tiêu cụ thể cho từng đơn vị hành chính cấp xã, thị trấn trực thuộc huyện.
1. Nội dung điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Thanh Hà (Điều 1)
Phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Thanh Hà xác định tổng diện tích tự nhiên là 14.070,64 ha. Cơ cấu và diện tích các nhóm đất chính được điều chỉnh cụ thể như sau:
Nhóm đất nông nghiệp:
- Tổng diện tích đất nông nghiệp được điều chỉnh giảm xuống còn 7.251,20 ha (chiếm 51,53% tổng diện tích tự nhiên).
- Đất trồng lúa: 1.325,03 ha (chiếm 9,42%), trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 1.324,82 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác: 158,37 ha (chiếm 1,13%).
- Đất trồng cây lâu năm: 5.484,66 ha (chiếm 38,98%).
- Đất nuôi trồng thủy sản: 189,93 ha (chiếm 1,35%).
- Đất nông nghiệp khác: 93,21 ha (chiếm 0,66%).
Nhóm đất phi nông nghiệp:
- Tổng diện tích đất phi nông nghiệp được điều chỉnh tăng lên 6.819,44 ha (chiếm 48,47% tổng diện tích tự nhiên).
- Đất quốc phòng: 6,14 ha; Đất an ninh: 15,71 ha.
- Đất khu công nghiệp: 400,00 ha (chiếm 2,84%); Đất cụm công nghiệp: 20,00 ha (chiếm 0,14%).
- Đất thương mại, dịch vụ: 114,36 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 152,61 ha.
- Đất phát triển hạ tầng: 2.001,03 ha (chiếm 14,22%), bao gồm: Đất giao thông (1.049,27 ha), Đất thủy lợi (785,58 ha), Đất công trình năng lượng (7,32 ha), Đất cơ sở giáo dục đào tạo (59,76 ha), Đất cơ sở thể dục thể thao (66,58 ha), Đất chợ (13,24 ha)...
- Đất ở tại nông thôn: 2.551,97 ha (chiếm 18,14%); Đất ở tại đô thị: 125,58 ha (chiếm 0,89%).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 15,16 ha; Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp: 3,66 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 1.125,56 ha (chiếm 8,00%).
- Các loại đất phi nông nghiệp khác như đất nghĩa trang, nghĩa địa (103,27 ha), đất sinh hoạt cộng đồng (14,53 ha), đất khu vui chơi giải trí công cộng (7,72 ha)...
Nhóm đất chưa sử dụng: Được đưa về mức 0,00 ha (đã khai thác, đưa vào sử dụng hết so với mức 0,20 ha năm 2015).
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Quyết định xác định rõ chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ quy hoạch với tổng diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp là 1.188,27 ha. Việc phân bổ chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất được thực hiện chi tiết cho từng xã, thị trấn thuộc huyện Thanh Hà:
- Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp (1.188,27 ha): Tập trung nhiều nhất tại xã Thanh Cường (200,31 ha), xã Thanh Hồng (147,27 ha), xã Thanh Hải (111,01 ha), xã Vĩnh Lập (90,48 ha), xã Cẩm Chế (86,56 ha), thị trấn Thanh Hà (66,35 ha), xã Hồng Lạc (65,41 ha), xã Tân An (63,50 ha)...
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp (138,74 ha): Thực hiện chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi giữa đất trồng lúa, đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm sang đất nuôi trồng thủy sản hoặc đất nông nghiệp khác. Các xã có diện tích chuyển đổi nội bộ lớn gồm xã Thanh Quang (21,40 ha), xã Hồng Lạc (21,80 ha), xã An Phượng (18,40 ha).
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 9,38 ha, phân bổ chủ yếu tại xã Thanh Hải (2.29 ha), xã Tân An (1,86 ha), xã Tân Việt (1,50 ha), xã Cẩm Chế (1,50 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 37,51 ha, trong đó xã Thanh Cường chiếm diện tích lớn nhất với 8,00 ha.
Vị trí, ranh giới và diện tích cụ thể của các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng được xác định chi tiết trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kèm theo.
3. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan (Điều 2 & Điều 3)
Để đảm bảo phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, hiệu quả và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị:
- Ủy ban nhân dân huyện Thanh Hà: Có trách nhiệm công bố công khai toàn bộ nội dung điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 theo đúng quy định của pháp luật đất đai. Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt. Đồng thời, tổ chức kiểm tra, đôn đốc tiến độ thực hiện và định kỳ báo cáo kết quả về Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm theo dõi, tổng hợp, kiểm tra việc thực hiện quy hoạch của huyện Thanh Hà để báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh và các cấp có thẩm quyền theo quy định.
- Các cơ quan liên quan: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan và Chủ tịch UBND huyện Thanh Hà chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2399/QĐ-UBND | Hải Dương, ngày 18 tháng 8 năm 2020 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 HUYỆN THANH HÀ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2019/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 668/TTr-STNMT ngày 05 tháng 8 năm 2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Thanh Hà với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Thanh Hà:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Hiện trạng năm 2015 | Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Cấp tỉnh phân bổ (ha) | Cấp huyện xác định (ha) | Tổng số | |||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7=5+6) | (8) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 16.050,00 | 100 | 14.070,64 | - | 14.070,64 | 100 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 9.718,61 | 60,55 | 7.251,20 | - | 7.251,20 | 51,53 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 2.649,29 | 16,51 | 1.325,03 | - | 1.325,03 | 9,42 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 2.648,39 | 16,50 | 1.324,82 | - | 1.324,82 | 9,42 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 314,15 | 1,96 | - | 158,37 | 158,37 | 1,13 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 6.544,63 | 40,78 | - | 5.484,66 | 5.484,66 | 38,98 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 186,32 | 1,16 | - | 189,93 | 189,93 | 1,35 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 24,22 | 0,15 | - | 93,21 | 93,21 | 0,66 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 6.331,19 | 39,45 | 6.819,44 | - | 6.819,44 | 48,47 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 0,41 | 0,00 | 6,14 | - | 6,14 | 0,04 |
| 2.2 | Đất an ninh | 0,43 | 0,00 | 15,71 | - | 15,71 | 0,11 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | - | 0,00 | 400,00 | - | 400,00 | 2,84 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | - | - | 20,00 | - | 20,00 | 0,14 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 23,66 | 0,15 | 114,36 | - | 114,36 | 0,81 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 76,68 | 0,48 | 152,61 | - | 152,61 | 1,08 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | 1.882,36 | 11,73 | 2.001,03 | - | 2.001,03 | 14,22 |
|
| Đất giao thông | 959,52 | 5,98 | - | 1.049,27 | 1.049,27 | 7,46 |
|
| Đất thủy lợi | 837,90 | 5,22 | - | 785,58 | 785,58 | 5,58 |
|
| Đất công trình năng lượng | 0,99 | 0,01 | - | 7,32 | 7,32 | 0,05 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | 1,19 | 0,01 | - | 1,10 | 1,10 | 0,01 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | 2,77 | 0,02 | - | 11,04 | 11,04 | 0,08 |
|
| Đất cơ sở y tế | 6,28 | 0,04 | - | 7,15 | 7,15 | 0,05 |
|
| Đất cơ sở giáo dục đào tạo | 52,33 | 0,33 | - | 59,76 | 59,76 | 0,42 |
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | 16,48 | 0,10 | - | 66,58 | 66,58 | 0,47 |
|
| Đất chợ | 4,90 | 0,03 | - | 13,24 | 13,24 | 0,09 |
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | - | - | 10,45 | - | 10,49 | 0,07 |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 48,29 | 0,30 | 72,13 | - | 72,13 | 0,51 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | 2.682,52 | 16,71 | 2.551,97 | 0,0 | 2.551,97 | 18,14 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | 104,58 | 0,65 | 125,58 | - | 125,58 | 0,89 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 14,02 | 0,09 | 15,16 | - | 15,16 | 0,11 |
| 2.14 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 3,66 | 0,02 | 3,66 | - | 3,66 | 0,03 |
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | 19,36 | 0,12 | 18,54 | (0,0) | 18,54 | 0,13 |
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 109,76 | 0,68 | 103,27 | - | 103,27 | 0,73 |
| 2.17 | Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | - | - | - | 40,00 | 40,00 | 0,28 |
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 9,93 | 0,06 | - | 14,53 | 14,53 | 0,10 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 0,00 | 0,00 | - | 7,72 | 7,72 | 0,05 |
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 13,34 | 0,08 | - | 11,73 | 11,73 | 0,08 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 1.316,82 | 8,20 | - | 1.125,56 | 1.125,56 | 8,00 |
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 24,51 | 0,15 | - | 8,31 | 8,31 | 0,06 |
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | 0,86 | 0,01 | - | 0,86 | 0,86 | 0,01 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 0,20 | 0,00 | - | - | - | - |
b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||
| TT Thanh Hà | Xã Hồng Lạc | Xã Việt Hồng | Xã Tân Việt | |||
| (1) | (2) | (3)=4+...+23) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 1.188,27 | 66,35 | 65,41 | 46,57 | 42,84 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 472,54 | 21,82 | 33,63 | 27,04 | 25,07 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 472,54 | 21,82 | 33,63 | 27,04 | 25,07 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 100,32 | 6,53 | 7,43 | 6,93 | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 601,61 | 38,00 | 23,29 | 12,53 | 17,49 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 13,80 | - | 1,06 | 0,07 | 0,28 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 138,74 | 2,00 | 21,80 | 6,70 | 9,97 |
| 2.1 | Đất trồng lúa/đất nuôi trồng thủy sản | 5,70 | - | - | - | 2,00 |
| 2.2 | Đất trồng lúa/đất nông nghiệp khác | 14,20 | 2,00 | - | - | - |
| 2.3 | Đất trồng cây lâu năm/đất nông nghiệp khác | 71,70 | - | 16,90 | 2,50 | 7,00 |
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác/đất nuôi trồng thủy sản | 4,00 | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác/đất nông nghiệp khác | 1,06 | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất trồng cây lâu năm/đất nuôi trồng thủy sản | 42,08 | - | 4,90 | 4,20 | 0,97 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 9,38 | - | 1,06 | - | 1,50 |
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp | 37,51 | 0,56 | 3,09 | 0,20 | 3,26 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Cẩm Chế | Xã Thanh An | Xã Thanh Lang | Xã Liên Mạc | Xã Thanh Xuân | Xã Tân An | ||
| (1) | (2) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 86,56 | 17,96 | 22,45 | 16,55 | 13,23 | 63,50 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 48,52 | 9,79 | 4,00 | 0,91 | - | 33,82 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 48,52 | 9,79 | 4,00 | 0,91 | - | 33,82 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | - | 3,82 | 9,69 | 2,53 | 2,02 | 0,18 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 35,60 | 3,88 | 8,76 | 13,11 | 11,16 | 27,91 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 2,44 | 0,47 | - | - | 0,05 | 1,59 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 4,00 | 5,62 | 2,50 | 4,50 | 2,50 | 2,50 |
| 2.1 | Đất trồng lúa/đất nuôi trồng thủy sản | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa/đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất trồng cây lâu năm/đất nông nghiệp khác | 4,00 | 2,50 | 2,50 | 4,50 | 2,50 | 2,50 |
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác/đất nuôi trồng thủy sản | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác/đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất trồng cây lâu năm/đất nuôi trồng thủy sản | - | 3,12 | - | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 1,50 | - | 0,09 | 0,04 | - | 1,86 |
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp | 1,18 | 0,70 | 1,70 | 0,70 | 0,70 | 1,67 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Thanh Hải | Xã Thanh Khê | Xã Thanh Xá | Xã Thanh Thủy | Xã An Phượng | ||
| (1) | (2) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 111,01 | 42,49 | 28,65 | 28,52 | 48,11 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 45,05 | 0,87 | 1,46 | - | 12,82 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 45,05 | 0,87 | 1,46 | - | 12,82 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 5,83 | - | - | - | 22,08 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 54,78 | 41,62 | 27,19 | 28,52 | 13,08 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 5,35 | - | - | - | 0,13 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 2,50 | 2,46 | 2,20 | 2,00 | 18,40 |
| 2.1 | Đất trồng lúa/đất nuôi trồng thủy sản | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa/đất nông nghiệp khác | - | - | 0,20 | - | - |
| 2.3 | Đất trồng cây lâu năm/đất nông nghiệp khác | 2,50 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 6,80 |
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác/đất nuôi trồng thủy sản | - | - | - | - | 1,50 |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác/đất nông nghiệp khác | - | 0,46 | - | - | 0,60 |
| 2.6 | Đất trồng cây lâu năm/đất nuôi trồng thủy sản | - | - | - | - | 9,50 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 2,29 | 0,48 | 0,02 | - | 0,15 |
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp | 0,89 | 1,48 | 1,46 | 4,20 | 0,63 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Thanh Sơn | Xã Thanh Quang | Xã Thanh Cường | Xã Thanh Hồng | Xã Vĩnh Lập | ||
| (1) | (2) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 12,06 | 37,96 | 200,31 | 147,27 | 90,48 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | - | 2,76 | 66,07 | 68,66 | 70,27 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | - | 2,76 | 66,07 | 68,66 | 70,27 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 1,00 | 14,25 | 3,50 | 13,43 | 1,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 10,97 | 20,95 | 128,68 | 65,19 | 18,91 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,09 | - | 2,07 | - | 0,20 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 2,50 | 21,40 | 7,49 | 10,50 | 7,20 |
| 2.1 | Đất trồng lúa/đất nuôi trồng thủy sản | - | - | 2,00 | - | 1,70 |
| 2.2 | Đất trồng lúa/đất nông nghiệp khác | - | - | 1,50 | 5,50 | 5,00 |
| 2.3 | Đất trồng cây lâu năm/đất nông nghiệp khác | 2,50 | 7,50 | 1,50 | - | - |
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác/đất nuôi trồng thủy sản | - | 2,50 | - | - | - |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác/đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất trồng cây lâu năm/đất nuôi trồng thủy sản | - | 11,40 | 2,49 | 5,00 | 0,50 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 0,12 | 0,03 | 0,16 | - | 0,11 |
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp | 0,66 | 0,60 | 8,00 | 3,16 | 2,67 |
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, các quy định của pháp luật đất đai hiện hành và các quy định của pháp luật có liên quan, Uỷ ban nhân dân huyện Thanh Hà có trách nhiệm:
1. Công bố công khai điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện và báo cáo kết quả thực hiện điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất về Sở Tài nguyên và Môi trường để theo dõi, tổng hợp báo cáo cấp có thẩm quyền theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Thanh Hà căn cứ Quyết định thi hành./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 2503/QĐ-UBND về phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương
- 2Quyết định 2504/QĐ-UBND về phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương
- 3Nghị quyết 24/2020/NQ-HĐND về phê duyệt việc thay đổi quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Thái Bình
- 4Nghị quyết 25/2020/NQ-HĐND về phê duyệt việc thay đổi quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Thái Bình
- 5Quyết định 2499/QĐ-UBND về phê duyệt thay đổi quy mô, địa điểm, số lượng dự án, công trình trong Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Thái Bình để cập nhật vào quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện
- 6Quyết định 3681/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 2503/QĐ-UBND về phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương
- 6Quyết định 2504/QĐ-UBND về phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương
- 7Nghị quyết 24/2020/NQ-HĐND về phê duyệt việc thay đổi quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Thái Bình
- 8Nghị quyết 25/2020/NQ-HĐND về phê duyệt việc thay đổi quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Thái Bình
- 9Quyết định 2499/QĐ-UBND về phê duyệt thay đổi quy mô, địa điểm, số lượng dự án, công trình trong Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Thái Bình để cập nhật vào quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện
- 10Quyết định 3681/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương
Quyết định 2399/QĐ-UBND về phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương
- Số hiệu: 2399/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 18/08/2020
- Nơi ban hành: Tỉnh Hải Dương
- Người ký: Nguyễn Dương Thái
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 18/08/2020
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
