TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH SỐ 3462/QĐ-UBND VỀ PHÊ DUYỆT BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN HƯƠNG SƠN, TỈNH HÀ TĨNH
Quyết định số 3462/QĐ-UBND được ban hành bởi Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh nhằm phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2021 trên địa bàn huyện Hương Sơn. Quyết định này thực hiện việc điều chỉnh, bổ sung danh mục các công trình, dự án và cơ cấu các loại đất nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, an ninh quốc phòng tại địa phương.
1. Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2021
Kế hoạch bổ sung tổng cộng 23 công trình, dự án với tổng diện tích quy hoạch là 11,26 ha. Chi tiết các hạng mục công trình được phân bổ theo từng loại đất như sau:
- Đất an ninh (0,10 ha): Thực hiện 01 dự án xây dựng Trụ sở công an thị trấn Phố Châu tại Thị trấn Phố Châu.
- Đất thương mại, dịch vụ (0,23 ha): Thực hiện 01 dự án Đất thương mại dịch vụ tại thôn Giếng Thị, xã An Hòa Thịnh.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (0,17 ha): Thực hiện 01 dự án Trạm tăng áp Nhà máy nước Quang Diệm tại địa bàn xã Sơn Phú và xã Sơn Bằng.
- Đất giao thông (1,82 ha): Bao gồm 06 công trình mở rộng đường giao thông:
- Mở rộng đường giao thông từ UBND xã đến Ngõ ông Tam tại xã Sơn Lễ (0,24 ha).
- Mở rộng đường giao thông gồm đường Trần Kim Xuyến nối đường HCM và đường Nguyễn Khắc Viện nối đường Lương Hiền tại thị trấn Phố Châu (0,78 ha).
- Mở rộng đường Nguyễn Lân tại thị trấn Phố Châu (0,10 ha).
- Mở rộng đường giao thông trục chính xã tại xã Sơn Hàm (0,50 ha).
- Mở rộng đường giao thông nông thôn từ thôn 3 đến thôn 4 tại xã Sơn Trường (0,10 ha).
- Mở rộng đường giao thông nông thôn từ thôn 6 tại xã Sơn Trường (0,10 ha).
- Đất thủy lợi (4,30 ha): Thực hiện 01 dự án Sửa chữa nâng cao an toàn đập WB 8 (Hồ Khe Dẻ) tại xã Kim Hoa.
- Đất cơ sở thể dục thể thao (0,20 ha): Thực hiện 01 dự án Sân thể dục thể thao tại xã Kim Hoa.
- Đất công trình năng lượng (0,15 ha): Bao gồm 03 công trình phát triển lưới điện:
- Xây dựng xuất tuyến 22KV tạo mạch vòng giữa 2 trạm biến áp 110KV Hương Sơn và Linh Cảm tại các xã Sơn Giang, Tân Mỹ Hà và Quang Diệm (0,05 ha).
- Xây dựng đường dây, trạm biến áp giảm tổn thất điện năng và khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các xã Sơn Châu, Sơn Lâm, Sơn Tiến, Kim Hoa và Tân Mỹ Hà (0,08 ha).
- Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22KV, 35KV sau các trạm biến áp 110KV Linh Cảm và Hương Sơn tại xã Sơn Long (0,02 ha).
- Đất ở tại nông thôn (1,02 ha): Bao gồm 04 dự án phát triển quỹ đất ở mới:
- Đất ở mới vùng Ung Mậm, thôn Mai Lĩnh, xã Sơn Hàm (0,10 ha).
- Đất ở mới vùng Nhà Rải, thôn 3, xã Sơn Trà (0,50 ha).
- Đất ở mới thôn Bàu Thai, thôn 1, xã Sơn Trà (0,20 ha).
- Đất ở mới tại các thôn 3, 4, 5, xã Sơn Lĩnh (0,22 ha).
- Đất ở tại đô thị (1,00 ha): Bao gồm 02 dự án phát triển quỹ đất ở mới tại thị trấn Phố Châu:
- Đất ở mới tại Tổ dân phố 9 (0,50 ha).
- Đất ở mới tại Tổ dân phố 10 (0,50 ha).
- Đất cơ sở tôn giáo (2,07 ha): Bao gồm 02 công trình:
- Mở rộng khuôn viên Giáo họ Hà Tân tại xã Sơn Tây (0,15 ha).
- Chùa Nhiều Long tại thị trấn Phố Châu (1,92 ha).
- Đất sinh hoạt cộng đồng (0,20 ha): Thực hiện dự án Đất sinh hoạt cộng đồng các tổ dân phố 6, 7 và 11 tại thị trấn Phố Châu.
2. Tổng hợp số liệu điều chỉnh các chỉ tiêu sử dụng đất năm 2021
Sau khi thực hiện bổ sung các công trình, dự án nêu trên, tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Hương Sơn vẫn giữ nguyên ở mức 109.679,33 ha. Tuy nhiên, cơ cấu diện tích giữa các nhóm đất có sự thay đổi cụ thể như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Điều chỉnh giảm từ 101.097,16 ha xuống còn 101.092,67 ha (giảm 4,49 ha). Trong đó:
- Đất trồng lúa giảm từ 5.499,56 ha xuống còn 5.497,84 ha (đất chuyên trồng lúa nước giảm còn 4.147,39 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác giảm từ 3.639,13 ha xuống còn 3.636,51 ha.
- Đất trồng cây lâu năm giảm từ 7.315,98 ha xuống còn 7.315,83 ha.
- Các loại đất rừng phòng hộ (33.246,02 ha), đất rừng đặc dụng (9.248,26 ha), đất rừng sản xuất (41.605,59 ha) và đất nuôi trồng thủy sản (305,85 ha) được giữ nguyên diện tích.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Điều chỉnh tăng từ 7.332,44 ha lên thành 7.343,37 ha (tăng 10,93 ha). Một số chỉ tiêu biến động chính gồm:
- Đất an ninh tăng từ 1,34 ha lên 1,44 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ tăng từ 71,39 ha lên 71,62 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tăng từ 39,83 ha lên 40,00 ha.
- Đất phát triển hạ tầng tăng từ 4.047,35 ha lên 4.055,66 ha (trong đó: đất giao thông tăng lên 2.213,94 ha; đất thủy lợi tăng lên 850,55 ha; đất cơ sở thể dục thể thao tăng lên 81,19 ha; đất công trình năng lượng tăng lên 180,61 ha; đất cơ sở tôn giáo tăng lên 20,37 ha).
- Đất sinh hoạt cộng đồng tăng từ 35,18 ha lên 35,28 ha.
- Đất ở tại nông thôn tăng từ 991,39 ha lên 992,41 ha.
- Đất ở tại đô thị tăng từ 94,60 ha lên 95,60 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: Điều chỉnh giảm từ 1.249,93 ha xuống còn 1.243,49 ha (giảm 6,44 ha) do được đưa vào khai thác, sử dụng cho các mục đích nông nghiệp và phi nông nghiệp.
3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan, đơn vị
Quyết định phân định rõ ràng nhiệm vụ của các cơ quan quản lý nhà nước trong việc triển khai kế hoạch sử dụng đất bổ sung:
- Ủy ban nhân dân huyện Hương Sơn:
- Có trách nhiệm cập nhật toàn bộ danh mục công trình, dự án đã được phê duyệt bổ sung vào Phương án Quy hoạch sử dụng đất huyện Hương Sơn giai đoạn 2021-2030.
- Thực hiện công bố công khai kế hoạch sử dụng đất bổ sung theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên tiến độ và tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Tĩnh:
- Chịu trách nhiệm tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất thuộc thẩm quyền của tỉnh.
- Tổ chức thanh tra, kiểm tra và giám sát chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của địa phương.
- Tổng hợp số liệu, đánh giá kết quả thực hiện và báo cáo định kỳ lên Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định.
4. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh có liên quan, Chủ tịch UBND huyện Hương Sơn và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3462/QĐ-UBND | Hà Tĩnh, ngày 19 tháng 10 năm 2021 |
V/V PHÊ DUYỆT (BỔ SUNG) KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN HƯƠNG SƠN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngay 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngậy 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 256/NQ-HĐND ngày 08/12/2020, Nghị quyết số 18/NQ-HĐND ngày 17/7/2021 của HĐND tỉnh về việc thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất; chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2021;
Căn cứ Quyết định số 1031/QĐ-UBND ngày 05/4/2019 và Quyết định số 2587/QĐ-UBND ngày 11/8/2020 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Hương Sơn;
Xét đề nghị của UBND huyện Hương Sơn tại Tờ trình số 187/TTr-UBND ngày 07/10/2021;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 4042/TTr-STMMT ngày 12/10/2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Hương Sơn, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2021
STT | Tên công trình, dự án | Mã loại đất | Diện tích quy hoạch (ha) | Diện tích hiện trạng (ha) | Diện tích (ha) | Tăng thêm (ha) | Địa điểm (đến cấp xã) | Vị trí trên bản đồ | Ghi chú | |||
| LUA | RPH | HDD | Đất khác | |||||||||
| I | Đất an ninh |
| 0,10 |
| 0,10 |
|
|
| 0,10 |
|
|
|
| 1 | Trụ sở công an thị trấn | CAN | 0,10 |
| 0,10 |
|
|
| 0,10 | TT Phố Châu | 170 |
|
| I | Đất thương mại dịch vụ | 1 | 0,23 |
| 0,23 |
|
|
| 033 |
|
|
|
| 1 | Đất thương mại dịch vụ (thôn Giếng Thị) | TMD | 033 |
| 0,23 |
|
|
| 033 | Xã An Hòa Thỉnh | 171 |
|
| III | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 0,17 |
| 0,17 | 0,09 |
|
| 0,08 |
|
|
|
| 1 | Trạm tăng áp Nhà máy nước Quang Diệm | SKC | 0,17 |
| 0,17 | 0,09 |
|
| 0,08 | Xã Sơn Phú, Xã Sơn Bằng | 172 |
|
| II | Đất giao thông |
| 1,82 |
| 132 | 137 |
|
| 035 |
|
|
|
| 1 | Mở rộng đường giao thông từ UBND xã đến Ngõ ông Tam | DGT | 0,24 |
| 034 | 0,07 |
|
| 0,17 | Xã Sơn Lễ |
|
|
| 2 | Mở rộng đường giao thông (đường Trần Kim Xuyến nối đường HCM; đường Nguyễn Khắc Viện nối đường Lương Hiền) | DGT | 0,78 |
| 0,78 | 0,50 |
|
| 038 | TT Phố Châu |
|
|
| 3 | Mở rộng đường Nguyễn Lân | DGT | 0,10 |
| 0,10 |
|
|
| 0,10 | TT Phố Châu |
|
|
| 4 | Mở rộng đường giao thông trục chính xã | DGT | 0,50 |
| 0,50 | 0,50 |
|
|
| Xã Sơn Hàm |
|
|
| 5 | Mở lộng đường GTNT từ thôn 3 đến thôn 4 xã Sơn Trường | DGT | 0,10 |
| 0,10 | 0,10 |
|
|
| Xã Sơn Trường |
|
|
| 6 | Mở rộng đường GTNT từ thôn 6 xã Sơn Trường | DGT | 0,10 |
| 0,10 | 0,10 |
|
|
| Xã Sơn Trường |
|
|
| III | Đất thủy lợi |
| 4,30 |
| 430 |
|
|
| 430 |
|
|
|
| I | Sửa chữa nâng cao an toàn đập WB 8 (Hồ Khe Dẻ) | DTL | 4,30 |
| 4,30 |
|
|
| 4,30 | Xã Kim Hoa |
|
|
| IV | Đất cơ sở thể dục thể thao |
| 030 |
| 030 |
|
|
| 030 |
|
|
|
| 1 | Sân thể dục thể thao | DTT | 0,20 |
| 030 |
|
|
| 030 | Xã Kim Hoa | 173 |
|
| VI | Đất công trình năng lượng |
| 0,15 |
| 0,15 | 0,06 |
|
| 0,09 |
|
|
|
| 1 | Xây dựng xuất tuyến 22KV tạo mạch vòng giữa 2 trạm biến áp 110KV Hương Sơn và Linh Cảm, tỉnh Hà Tĩnh | DNL | 0,05 |
| 0,05 | 0,01 |
|
| 0,04 | Xã Sơn Giang, xã Tân Mỹ Hà và xã Quang Diệm |
|
|
| 2 | Xây dựng ĐZ, TDA giảm tổn thất điện năng và khắc phục tình trạng điện áp thấp các xã Sơn Phúc, Sơn Bình, Sơn Tiến, Sơn Tân, Sơn Lâm thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh năm 2021 |
| 0,08 |
| 0,08 | 0,04 |
|
| 0,04 | Xã Sơn Châu, xã Sơn Lâm, xã Sơn Tiến, xã Kim Hoa và Xã Tân Mỹ Hà |
|
|
| 3 | Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22KV, 35KV sau các trạm TBA 110KV Linh Cảm (E18.2), Hương Sơn (E18.4), Hương Sơn (E18.7) khu vực huyện Đức Thọ, huyện Hương Sơn, huyện Hướng Sơn theo phương án đã chia đã nối (MDMC) | DNL | 0,02 |
| 0,02 | 0,01 |
|
| 0,01 | Xã Sơn Long |
|
|
| VI | Đất ở tại nông thôn |
| 1,02 |
| 1,02 | 0,10 |
|
| 0,92 |
|
|
|
| 1 | Đất ở mới (Vùng Ung Mậm) thôn Mai Lĩnh | ONT | 0,10 |
| 0,10 | 0,10 |
|
|
| Thôn Mai Lĩnh, Xã Sơn Hàm | 174 |
|
| 2 | Đất ở mới (Nhà Rải) thôn 3 | ONT | 0,50 |
| 0,50 |
|
|
| 0,50 | Thôn 3 xã Sơn Trà | 175 |
|
| 3 | Đất ở mới thôn Bàu Thai | ONT | 0,20 |
| 0,20 |
|
|
| 0,20 | Thôn 1 xã Sơn Trà | 176 |
|
| 4 | Đất ở mới (thôn 3,4,5) | ONT | 0,22 |
| 0,22 |
|
|
| 0,22 | Xã Sơn Lĩnh | 177 |
|
| VII | Đất ở tại đô thị |
| 1,00 |
| 1,00 |
|
|
| 1,00 |
|
|
|
| 1 | Đất ở mới (TDP9) | ODT | 0,50 |
| 0,50 |
|
|
| 0,50 | TDP 9, TT Phố Châu | 178 |
|
| 2 | Đất ở mới (TDP 10) | ODT | 0,50 |
| 0,50 |
|
|
| 0,50 | TDP 10, TT Phố Châu | 179 |
|
| VIII | Đất cơ sở tôn giáo |
| 2,07 |
| 2,07 |
|
|
| 2,07 |
|
|
|
| 1 | Mở rộng khuôn viên Giáo họ Hà Tân | TON | 0,15 |
| 0,15 |
|
|
| 0,15 | Xã Sơn Tây | 180 |
|
| 2 | Chùa Nhiều Long | TON | 1,92 |
| 1,92 |
|
|
| 1,92 | TT Phố Châu | 181 |
|
| IX | Đất sinh hoạt cộng đồng |
| 0,20 |
| 0,20 | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất sinh hoạt cộng đồng các TDP6, TDP7 và TDP11 | DSH | 0,20 |
| 0,20 | 0,20 |
|
|
| TT Phố Châu | 182 |
|
|
| Tổng số: 23 công trình, dự án |
| 11,26 |
| 11,26 |
|
|
| 934 |
|
|
|
2. Tổng hợp số liệu sau khi điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2021
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt (ha) | Tổng diện tích sau khi điều chỉnh (ha) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 109.67933 | 109.67933 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 101.097,16 | 101.092,67 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5.499,56 | 5.497,84 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 4.149,11 | 4.147,39 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3.639,13 | 3.636,51 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 7.315,98 | 7315,83 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 33.246,02 | 33.246,02 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 9.248,26 | 9.248,26 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 41.605,59 | 41.605,59 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 305,85 | 305,85 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 236,75 | 236,75 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.332,44 | 7343,37 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 46,85 | 46,85 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,34 | 1,44 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 26,98 | 26,98 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 13,00 | 13,00 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 71,39 | 71,62 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 39,83 | 40,00 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 21,95 | 21,95 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 108,54 | 108,54 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4.047,35 | 4.055,66 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 2.212,12 | 2.213,94 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 846,25 | 850,55 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 4,47 | 4,47 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 9,35 | 9,35 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 76,67 | 76,44 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 80,99 | 81,19 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 180,46 | 180,61 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 2,39 | 2,39 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 9,17 | 9,17 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 16,73 | 16,73 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 18,30 | 20,37 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 583,64 | 583,64 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,06 | 0,06 |
| - | Đất chợ | DCH | 6,75 | 6,75 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 35,18 | 35,28 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 3,72 | 3,72 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 991,39 | 992,41 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 94,60 | 95,60 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 20,38 | 20,38 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 30,58 | 30,58 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 33,79 | 33,79 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.626,33 | 1.626,33 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 119,24 | 119,24 |
| 2,21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.249,93 | 1.243,49 |
Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này:
1. Ủy ban nhân dân huyện Hương Sơn có trách nhiệm:
- Cập nhật đầy đủ các công trình, dự án được phê duyệt kế hoạch sử dụng đất vào Phương án Quy hoạch sử dụng đất huyện Hương Sơn thời kỳ 2021-2030;
- Công bố công khai kế hoạch (bổ sung) sử dụng đất năm 2021 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
- Tham mưu cho UBND tỉnh thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất;
- Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của UBND huyện Hương Sơn theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường và các Sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hương Sơn và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 343/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
- 2Quyết định 434/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- 3Quyết định 973/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- 4Quyết định 3096/QĐ-UBND về phê duyệt (bổ sung) kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh
- 5Quyết định 3882/QĐ-UBND về phê duyệt (bổ sung) Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
- 6Quyết định 3451/QĐ-UBND về phê duyệt (bổ sung) kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
- 7Quyết định 3452/QĐ-UBND về phê duyệt (bổ sung) Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
- 8Quyết định 3458/QĐ-UBND về phê duyệt (bổ sung) kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh
- 9Quyết định 2323/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2021 quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng
- 10Quyết định 3529/QĐ-UBND phê duyệt (bổ sung) Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- 11Quyết định 3536/QĐ-UBND phê duyệt (bổ sung) kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh
- 12Quyết định 618/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 5Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 7Quyết định 2587/QĐ-UBND về phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
- 8Quyết định 1031/QĐ-UBND năm 2019 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Hương Sơn tỉnh Hà Tĩnh
- 9Quyết định 343/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
- 10Quyết định 434/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- 11Nghị quyết 256/NQ-HĐND năm 2020 thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất; chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2021 do tỉnh Hà Tĩnh ban hành
- 12Quyết định 973/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- 13Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 14Quyết định 3096/QĐ-UBND về phê duyệt (bổ sung) kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh
- 15Quyết định 3882/QĐ-UBND về phê duyệt (bổ sung) Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
- 16Quyết định 3451/QĐ-UBND về phê duyệt (bổ sung) kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
- 17Quyết định 3452/QĐ-UBND về phê duyệt (bổ sung) Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
- 18Quyết định 3458/QĐ-UBND về phê duyệt (bổ sung) kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh
- 19Nghị quyết 18/NQ-HĐND thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất; chuyển mục đích sử dụng đất (bổ sung) năm 2021 do tỉnh Hà Tĩnh ban hành
- 20Quyết định 2323/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2021 quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng
- 21Quyết định 3529/QĐ-UBND phê duyệt (bổ sung) Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- 22Quyết định 3536/QĐ-UBND phê duyệt (bổ sung) kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh
- 23Quyết định 618/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
Quyết định 3462/QĐ-UBND về phê duyệt (bổ sung) kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
- Số hiệu: 3462/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 19/10/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh
- Người ký: Đặng Ngọc Sơn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 19/10/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
