Quyết định số 2587/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh nhằm tối ưu hóa hiệu quả quản lý, khai thác tài nguyên đất đai và thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội địa phương. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của văn bản này.
- Danh mục các công trình, dự án điều chỉnh, bổ sung thực hiện năm 2020
Quyết định bổ sung tổng cộng 15 công trình, dự án với tổng diện tích điều chỉnh là 56,55 ha (trong đó đất trồng lúa chiếm 4,80 ha và đất khác chiếm 51,75 ha). Các dự án cụ thể bao gồm:
- Đất nông nghiệp khác (6,30 ha): Thực hiện dự án mở rộng sản xuất trang trại chăn nuôi lợn tại xã Sơn Kim 1.
- Đất thương mại dịch vụ (30,63 ha): Tập trung tại xã Sơn Kim 1 với các dự án: Khu dịch vụ tổng hợp P - T (0,53 ha); Khu dịch vụ tổng hợp Thủy Sơn Đạt (0,10 ha); Khu nghỉ dưỡng, nhà máy nước khoáng Nước Sốt (30,00 ha).
- Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp (1,00 ha): Dự án nhà máy nước sạch Hương Sơn tại xã Quang Diệm.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm (0,50 ha): Quy hoạch bãi tập kết vật liệu xây dựng tại xã Sơn Bằng.
- Đất công trình năng lượng (0,05 ha): Xây dựng đường dây và trạm biến áp chống quá tải, giảm tổn thất điện năng lưới điện tại các xã Sơn Kim 1, Sơn Hồng, Kim Hoa và thị trấn Phố Châu.
- Đất giao thông (12,00 ha): Xây dựng đường vào cụm công nghiệp Khe Cò tại xã Sơn Lễ.
- Đất bưu chính viễn thông (0,03 ha): Quy hoạch bưu điện văn hóa xã tại xã Sơn Tiến.
- Đất ở đô thị (0,05 ha): Quy hoạch đất ở tại khu vực Trạm thú y cũ thuộc thị trấn Phố Châu.
- Đất ở nông thôn (4,59 ha): Gồm vùng Chợ Đình tại xã Kim Hoa (4,00 ha); khu vực Ao Hầu, Đê Nhà Rãi Thôn 3 tại xã Sơn Trà (0,50 ha); khu vực Trạm y tế xã An Hòa Thịnh cũ tại xã An Hòa Thịnh (0,09 ha).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (0,30 ha): Xây dựng trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Hương Sơn tại thị trấn Phố Châu.
- Đất sinh hoạt cộng đồng (1,10 ha): Quy hoạch nhà văn hóa cho các thôn Thanh Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Trung Bằng và Phúc Bằng tại xã Sơn Bằng.
- Tổng hợp số liệu các chỉ tiêu sử dụng đất sau khi điều chỉnh, bổ sung
Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Hương Sơn được giữ nguyên ở mức 109.679,49 ha. Tuy nhiên, cơ cấu các loại đất có sự thay đổi rõ rệt:
- Nhóm đất nông nghiệp: Giảm từ 98.529,18 ha xuống còn 98.484,91 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA) giảm từ 4.657,20 ha xuống 4.652,40 ha (đất chuyên trồng lúa nước LUC giảm từ 3.505,16 ha xuống 3.500,36 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) giảm từ 3.501,27 ha xuống 3.487,42 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN) giảm từ 7.743,28 ha xuống 7.729,39 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX) giảm từ 41.060,76 ha xuống 41.045,73 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH) tăng từ 700,99 ha lên 707,29 ha.
- Các loại đất rừng phòng hộ (31.045,55 ha), đất rừng đặc dụng (9.240,57 ha) và đất nuôi trồng thủy sản (579,56 ha) được giữ nguyên diện tích.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Tăng từ 8.975,98 ha lên 9.026,06 ha. Các biến động chính bao gồm:
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD) tăng mạnh từ 123,14 ha lên 153,77 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT) tăng từ 3.926,57 ha lên 3.938,48 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT) tăng từ 1.026,90 ha lên 1.031,49 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT) tăng nhẹ từ 92,12 ha lên 92,17 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) tăng từ 26,94 ha lên 27,24 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH) tăng từ 38,14 ha lên 39,24 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) tăng từ 74,32 ha lên 75,32 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX) tăng từ 245,27 ha lên 245,77 ha.
- Các loại đất khác như quốc phòng, an ninh, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, di tích lịch sử, bãi thải, tôn giáo, nghĩa trang, khu vui chơi giải trí, sông ngòi, mặt nước chuyên dùng được giữ nguyên trạng.
- Nhóm đất chưa sử dụng: Giảm từ 2.174,33 ha xuống còn 2.168,52 ha do được đưa vào khai thác cho các mục đích khác.
Vị trí và diện tích cụ thể của từng loại đất được xác định chi tiết trên bản đồ điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (tỷ lệ 1:25.000) kèm theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp của huyện Hương Sơn.
- Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Hương Sơn
Để triển khai thực hiện hiệu quả quyết định điều chỉnh quy hoạch, UBND huyện Hương Sơn có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai toàn bộ nội dung điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai hiện hành.
- Lập Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 bổ sung để trình UBND tỉnh phê duyệt theo đúng trình tự pháp lý.
- Thực hiện nghiêm túc công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất dựa trên quy hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên và chặt chẽ quá trình thực hiện quy hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện
Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND huyện Hương Sơn cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2587/QĐ-UBND | Hà Tĩnh, ngày 11 tháng 8 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN HƯƠNG SƠN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 75/NQ-CP ngày 13/6/2018 của Chính phủ về Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hà Tĩnh;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/7T-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 220/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 của HĐND tỉnh thông qua danh mục các công trình, dự án phải điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất; danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất (bổ sung) năm 2020;
Xét đề nghị của UBND huyện Hương Sơn tại Tờ trình số 107/TTr-UBND ngày 23/6/2020 (Kèm Nghị quyết số 121/TTr-UBND ngày 17/4/2020 và Nghị quyết số 150/NQ-HĐND ngày 03/7/2020 của HĐND huyện Hương Sơn; Báo cáo thuyết minh Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Hương Sơn; Bản đồ Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 (tỷ lệ 1:25.000) của huyện Hương Sơn);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2582/TTr-STNMT ngày 07/82020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Hương Sơn, với các nội dung như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án điều chỉnh, bổ sung thực hiện năm 2020:
| TT | Tên công trình | Tổng diện tích (ha) | Sử dụng trên các loại đất | Địa điểm | Vị trí trên bản đồ điều chỉnh, bổ sung QHSD đất đến năm 2020 | Ghi chú | |
| LUA | Đất khác | ||||||
| I | Đất nông nghiệp khác | 6.3 |
| 6.3 |
|
|
|
| 1 | Mở rộng sản xuất trang trại chăn nuôi lợn | 6.3 |
| 6.3 | Xã Sơn Kim 1 | 1 |
|
| II | Đất thương mại dịch vụ | 30.63 | 0.00 | 30.63 |
|
|
|
| 1 | Khu dịch vụ tổng hợp P - T | 0.53 |
| 0.53 | Xã Sơn Kim 1 | 2 |
|
| 2 | Khu dịch vụ tổng hợp Thủy Sơn Đạt | 0.10 |
| 0.10 | Xã Sơn Kim 1 | 3 |
|
| 3 | Khu nghỉ dưỡng, nhà máy nước khoáng Nước Sốt | 30.00 |
| 30.00 | Xã Sơn Kim 1 | 4 |
|
| III | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | 1.00 | 0.00 | 1.00 |
|
|
|
| 1 | Dự án nhà máy nước sạch Hương Sơn | 1.0 |
| 1.0 | Xã Quang Diệm | 5 |
|
| IV | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | 0.50 | 0.00 | 0.50 |
|
|
|
| 1 | Đất tập kết vật liệu xây dựng | 0,50 |
| 0,50 | Xã Sơn Bằng | 6 |
|
| V | Đất công trình năng lượng | 0,05 | 0,00 | 0,05 |
|
|
|
| 1 | Xây dựng ĐZ, TBA chống quá tải và giảm tổn thất điện năng lưới điện các xã, thị trấn thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh năm 2020 | 0,05 |
| 0,05 | Xã Sơn Kim 1, Sơn Hồng, Kim Hoa, Thị trấn Phố Châu, | 7 | Dạng tuyến nên không thể hiện trên bản đồ |
| VI | Đất giao thông | 12,00 | 0,00 | 12,00 |
|
|
|
| 1 | Đường vào cụm công nghiệp Khe Cò | 12,00 |
| 12,00 | Xã Sơn Lễ | 8 |
|
| VII | Đất bưu chính viễn thông | 0,03 | 0,00 | 0,03 |
|
|
|
| 1 | Quy hoạch bưu điện văn hóa xã | 0,03 |
| 0,03 | Xã Sơn Tiến | 9 |
|
| VIII | Đất ở đô thị | 0,05 | 0,00 | 0,05 |
|
|
|
| 1 | Đất ở (Trạm thú y cũ) | 0,05 |
| 0,05 | TT Phổ Châu | 10 |
|
| IX | Đất ở nông thôn | 459 | 4,20 | 039 |
|
|
|
| 1 | Vùng Chợ Đình | 4,00 | 4,00 |
| Xã Kim Hoa | 11 |
|
| 2 | QH đất ở Ao Hầu, Đê Nhà Rãi Thôn 3 | 0,50 | 0,20 | 0,30 | Xã Sơn Trà | 12 |
|
| 3 | Đất ở (Trạm y tế xã An Hòa Thịnh cũ) | 0,09 |
| 0,09 | Xã An Hòa Thịnh | 13 |
|
| X | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 030 | 030 | 0,00 |
|
|
|
| 1 | Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Hương Sơn | 0,30 | ,0,30 |
| TT Phổ Châu | 14 |
|
| XI | Đất sinh hoạt cộng đồng | 1,10 | 030 | 0,80 |
|
|
|
| 1 | Quy hoạch nhà văn hóa (thôn Thanh Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Trung Bằng và Phúc Bằng) | 1,10 | 0,30 | 0,80 | Xã Sơn Bằng | 15 |
|
| 15 | Tổng 15 công trình, dự án | 56,55 | 4,80 | 51,75 |
|
|
|
2. Tổng hợp số liệu sau khi điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt (ha) | Tổng diện tích sau khi điều chỉnh (ha) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 109.679,49 | 109.679,49 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 98.529,18 | 98.484,91 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4.657,20 | 4.652,40 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 3.505,16 | 3.500,36 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3.501,27 | 3.487,42 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 7.743,28 | 7.729,39 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 31.045,55 | 31.045,55 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 9.240,57 | 9.240,57 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 41.060,76 | 41.04573 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 579,56 | 579,56 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 700,99 | 707,29 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8.975,98 | 9026,06 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 558,84 | 558,84 |
| 22 | Đất an ninh | CAN | 7,39 | 7,39 |
| 23 | Đất khu công nghiệp | SKK | 220,00 | 220,00 |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 18,00 | 18,00 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 123,14 | 153,77 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 74,32 | 75,32 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 39,59 | 39,59 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.926,57 | 3.938,48 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 7,15 | 7,15 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 67,68 | 67,68 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.026,90 | 1.031,49 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị. | ODT | 92,12 | 92,17 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 26,94 | 27,24 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 5,76 | 5,76 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 24,67 | 24,67 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 720,67 | 720,67 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 245,27 | 245,77 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 38,14 | 39,24 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 9,34 | 9,34 |
| 2 23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 34,47 | 34,47 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.585,63 | 1.585,63 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 117,90 | 117,90 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 5,48 | 5,48 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 2.174,33 | 2.168,52 |
3. Vị trí, diện tích các loại đất trong điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 được xác định theo bản đồ điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (tỷ lệ 1:25.000) và Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Hương Sơn.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Hương Sơn có trách nhiệm:
1. Công bố công khai điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Lập Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 bổ sung trình UBND tỉnh phê duyệt theo quy định;
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND huyện Hương Sơn và Thủ trưởng các cơ quan, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 3056/QĐ-UBND về phê duyệt (bổ sung) kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
- 2Quyết định 3002/QĐ-UBND về phê duyệt (bổ sung) kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
- 3Quyết định 3018/QĐ-UBND về phê duyệt (bổ sung) kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị quyết 75/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hà Tĩnh do Chính phủ ban hành
- 6Quyết định 3056/QĐ-UBND về phê duyệt (bổ sung) kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
- 7Nghị quyết 220/NQ-HĐND về thông qua danh mục các công trình, dự án phải điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất; danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất (bổ sung) năm 2020 do tỉnh Hà Tĩnh ban hành
- 8Quyết định 3002/QĐ-UBND về phê duyệt (bổ sung) kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
- 9Quyết định 3018/QĐ-UBND về phê duyệt (bổ sung) kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh
Quyết định 2587/QĐ-UBND về phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
- Số hiệu: 2587/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 11/08/2020
- Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh
- Người ký: Đặng Ngọc Sơn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 11/08/2020
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
