Quyết định số 3002/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh nhằm điều chỉnh, bổ sung các chỉ tiêu sử dụng đất và danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm, đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
- Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2020
Kế hoạch bổ sung tổng cộng 31 công trình, dự án với tổng diện tích quy hoạch là 74,61 ha (trong đó diện tích hiện trạng là 17,34 ha, diện tích tăng thêm là 57,27 ha). Cơ cấu đất sử dụng bao gồm 6,53 ha đất trồng lúa (LUA) và 0,49 ha đất rừng phòng hộ (RPH). Chi tiết các nhóm đất như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (Tổng diện tích 24,47 ha):
- Dự án mở rộng khu chăn nuôi tập trung tại xã Xuân Giang: Quy hoạch 3,73 ha (diện tích hiện trạng 3,51 ha, tăng thêm 0,22 ha).
- Trang trại tổng hợp Cồn đất vàng, Thôn Nam Sơn tại xã Xuân Viên: Quy hoạch 3,20 ha.
- Khu chăn nuôi tập trung vùng Mào Gà tại xã Cổ Đạm: Quy hoạch 9,40 ha (trong đó có 0,40 ha đất trồng lúa).
- Khu chăn nuôi tổng hợp Đồng Nái tại xã Cổ Đạm: Quy hoạch 2,00 ha.
- Dự án trang trại chăn nuôi lợn thương phẩm theo hướng công nghiệp tại chân núi Cồn Tiêu, Thôn Trung Sơn thuộc xã Cương Gián: Quy hoạch 6,14 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (Tổng diện tích 50,14 ha):
- Đất cụm công nghiệp: Dự án mở rộng cụm công nghiệp Xuân Lĩnh tại xã Xuân Lĩnh với quy hoạch 23,24 ha (diện tích hiện trạng 13,56 ha, tăng thêm 9,68 ha).
- Đất thương mại, dịch vụ (Tổng diện tích 7,01 ha):
- Cơ sở kinh doanh dịch vụ tổng hợp và kinh doanh xăng dầu tại thôn Hồng Thủy, xã Xuân Hải: Quy hoạch 0,50 ha (sử dụng hoàn toàn từ đất trồng lúa).
- Cửa hàng kinh doanh xăng dầu tại thôn Trung Lộc, xã Xuân Yên: Quy hoạch 0,51 ha.
- Khu thương mại dịch vụ và nuôi trồng thủy sản Cương Gián tại xã Cương Gián: Quy hoạch 6,00 ha (trong đó có 0,49 ha đất rừng phòng hộ).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: Dự án xây dựng nhà máy nước các xã Cổ Đạm, Xuân Liên, Cương Gián tại xã Cổ Đạm: Quy hoạch 1,50 ha (trong đó có 1,13 ha đất trồng lúa).
- Đất giao thông: Dự án bãi đậu xe và đường nối Quốc lộ 1A vào Khu di tích Lịch sử - Văn hóa Quốc gia Đền chợ Củi tại xã Xuân Hồng: Quy hoạch 1,48 ha.
- Đất ở tại nông thôn (Tổng diện tích 15,40 ha):
- Dự án Khu dân cư xã Xuân Giang tại thị trấn Tiên Điền và xã Xuân Giang: Quy hoạch 4,50 ha (trong đó có 3,85 ha đất trồng lúa).
- Quy hoạch xen dắm dân cư Thôn 5 tại xã Xuân Lĩnh: Quy hoạch 0,80 ha (trong đó có 0,40 ha đất trồng lúa).
- Xen dắm đất ở xóm mới Thôn 1 tại xã Xuân Lĩnh: Quy hoạch 0,25 ha (sử dụng hoàn toàn từ đất trồng lúa).
- Đất ở Thôn Thống Nhất tại xã Xuân Phổ: Quy hoạch 1,00 ha.
- Đất ở Thôn Hội Tiến tại xã Xuân Hội: Quy hoạch 0,15 ha.
- Đất ở tái định cư Thôn Hợp Giáp tại xã Xuân Yên: Quy hoạch 0,30 ha.
- Xen dắm đất ở Thôn Yên Lợi tại xã Xuân Yên: Quy hoạch 0,05 ha.
- Đất ở Thôn Nam Mỹ tại xã Xuân Mỹ: Quy hoạch 0,06 ha.
- Đất ở Thôn 1 tại xã Xuân Hồng: Quy hoạch 0,50 ha.
- Đất ở vùng Đồng Vạn tại xã Xuân Hồng: Quy hoạch 2,55 ha.
- Đất ở Thôn 4, Thôn 5 tại xã Xuân Hồng: Quy hoạch 0,58 ha.
- Chuyển mục đích sử dụng đất (từ đất trồng cây lâu năm, đất màu cùng thửa sang đất ở) tại 15 xã trên địa bàn huyện: Quy hoạch 4,66 ha.
- Đất ở tại đô thị (Tổng diện tích 1,04 ha):
- Các lô quy hoạch đất ở vùng Chăn Nuôi tại thị trấn Tiên Điền: Quy hoạch 0,08 ha.
- Lô quy hoạch vùng Nhà Trành tại thị trấn Tiên Điền: Quy hoạch 0,02 ha.
- Đất ở Thôn An Mỹ tại thị trấn Tiên Điền: Quy hoạch 0,26 ha.
- Đất ở mới tại Trạm Kiểm dịch động vật nội địa cũ thuộc thị trấn Xuân An: Quy hoạch 0,13 ha.
- Đất ở Tổ dân phố 2 tại thị trấn Xuân An: Quy hoạch 0,14 ha.
- Đất ở Tổ dân phố 10 tại thị trấn Xuân An: Quy hoạch 0,18 ha.
- Chuyển mục đích sử dụng đất (từ đất trồng cây lâu năm, đất màu cùng thửa sang đất ở) tại thị trấn Tiên Điền và thị trấn Xuân An: Quy hoạch 0,23 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo: Dự án mở rộng chùa Mãn Nguyệt tại xã Xuân Phổ: Quy hoạch 0,47 ha (diện tích hiện trạng 0,27 ha, tăng thêm 0,20 ha).
- Tổng hợp số liệu biến động các loại đất sau khi điều chỉnh kế hoạch năm 2020
Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Nghi Xuân được giữ nguyên ở mức 22.245,84 ha. Tuy nhiên, cơ cấu các nhóm đất có sự thay đổi cụ thể như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Giảm từ 13.158,82 ha xuống còn 13.150,73 ha (giảm 8,09 ha). Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): Giảm từ 3.793,81 ha xuống 3.787,26 ha (Đất chuyên trồng lúa nước LUC giảm từ 2.070,75 ha xuống 2.066,16 ha; Đất trồng lúa nước còn lại LUK giảm từ 1.723,04 ha xuống 1.721,08 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): Giảm từ 1.841,99 ha xuống 1.825,62 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): Giảm từ 1.948,16 ha xuống 1.943,89 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH): Giảm từ 3.099,77 ha xuống 3.099,28 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): Giảm từ 1.554,42 ha xuống 1.553,05 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): Giữ nguyên ở mức 806,85 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): Tăng mạnh từ 113,84 ha lên 134,80 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tăng từ 6.321,32 ha lên 6.343,44 ha (tăng 22,12 ha). Biến động chi tiết ở một số loại đất chính:
- Đất cụm công nghiệp (SKN): Tăng từ 8,20 ha lên 10,69 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Tăng từ 549,08 ha lên 556,09 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): Tăng từ 190,01 ha lên 191,51 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Tăng từ 1.797,64 ha lên 1.798,67 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): Tăng từ 830,97 ha lên 844,72 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): Tăng từ 194,09 ha lên 196,74 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): Giảm từ 16,12 ha xuống 15,99 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): Tăng từ 21,69 ha lên 21,89 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): Giảm từ 1.494,11 ha xuống 1.487,73 ha.
- Các loại đất phi nông nghiệp khác như đất quốc phòng, an ninh, khu công nghiệp, di tích lịch sử, bãi thải, nghĩa trang... được giữ nguyên chỉ tiêu đã duyệt.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Giảm từ 2.765,70 ha xuống còn 2.751,67 ha (giảm 14,03 ha) do được đưa vào khai thác, sử dụng cho các mục đích nông nghiệp và phi nông nghiệp.
- Quy định trách nhiệm tổ chức thực hiện
- Ủy ban nhân dân huyện Nghi Xuân:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất bổ sung theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng thẩm quyền và kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ tiến độ và tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Chủ trì tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất thuộc thẩm quyền cấp tỉnh.
- Thực hiện công tác kiểm tra, giám sát định kỳ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của địa phương.
- Tổng hợp số liệu, xây dựng báo cáo kết quả thực hiện gửi UBND tỉnh theo quy định hiện hành.
- Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch UBND huyện Nghi Xuân và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3002/QĐ-UBND | Hà Tĩnh, ngày 10 tháng 9 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT (BỔ SUNG) KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN NGHI XUÂN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 220/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 của HĐND tỉnh về việc thông qua danh mục các công trình, dự án phải điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất; danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất (bổ sung) năm 2020;
Căn cứ Quyết định số 482/QĐ-UBND ngày 13/02/2019 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Nghi Xuân; Quyết định số 895/QĐ-UBND ngày 19/3/2020 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Nghi Xuân; Quyết định số 2558/QĐ-UBND ngày 10/8/2020 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Nghi Xuân;
Xét đề nghị của UBND huyện Nghi Xuân tại Tờ trình số 117/TTr-UBND ngày 26/8/2020;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2925/TTr-STNMT ngày 04/9/2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt (bổ sung) kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Nghi Xuân, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2020:
STT | Tên công trình, dự án | Diện tích quy hoạch (ha) | Diện tích hiện trạng (ha) | Tăng thêm | Địa điểm | Vị trí trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất | ||||
| Diện tích (ha) | Sử dụng vào loại đất | |||||||||
| LUA | RPH | RĐD | Đất khác | |||||||
| (1) | (2) | (3)=(4)+(5) | (4) | (5)=(6)+(9) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| A | Đất nông nghiệp | 24,47 | 3,51 | 20,96 | 0,40 |
|
| 20,56 |
|
|
| 1 | Mở rộng khu chăn nuôi tập trung | 3,73 | 3,51 | 0,22 |
|
|
| 0,22 | Xã Xuân Giang | 138 |
| 2 | Trang trại tổng hợp Cồn đất vàng, Thôn Nam Sơn | 3,20 |
| 3,20 |
|
|
| 3,20 | Xã Xuân Viên | 139 |
| 3 | Chăn nuôi tập trung vùng Mào Gà | 9,40 |
| 9,40 | 0,40 |
|
| 9,00 | Xã Cổ Đạm | 140 |
| 4 | Chăn nuôi tổng hợp Đồng Nái | 2,00 |
| 2,00 |
|
|
| 2,00 | Xã Cổ Đạm | 141 |
| 5 | Dự án trang trại chăn nuôi lợn thương phẩm theo hướng công nghiệp tại chân núi Cồn Tiêu, Thôn Trung Sơn. | 6,14 |
| 6,14 |
|
|
| 6,14 | Xã Cương Gián | 142 |
| B | Đất phi nông nghiệp | 50,14 | 13,83 | 36,31 | 6,13 | 0,49 |
| 29,69 |
|
|
| I | Đất cụm công nghiệp | 23,24 | 13,56 | 9,68 |
|
|
| 9,68 |
|
|
| 1 | Mở rộng cụm công nghiệp Xuân Lĩnh | 23,24 | 13,56 | 9,68 |
|
|
| 9,68 | Xã Xuân Lĩnh | 164 |
| II | Đất thương mại, dịch vụ | 7,01 |
| 7,01 | 0,50 | 0,49 |
| 6,02 |
|
|
| 1 | Cơ sở kinh doanh dịch vụ tổng hợp và kinh doanh xăng dầu, thôn Hồng Thủy | 0,50 |
| 0,50 | 0,50 |
|
|
| Xã Xuân Hải | 165 |
| 2 | Cửa hàng kinh doanh xăng dầu, thôn Trung Lộc | 0,51 |
| 0,51 |
|
|
| 0,51 | Xã Xuân Yên | 166 |
| 3 | Khu thương mại dịch vụ và nuôi trồng thủy sản Cương Gián | 6,00 |
| 6,00 |
| 0,49 |
| 5,51 | Xã Cương Gián | 167 |
| III | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1,50 |
| 1,50 | 1,13 |
|
| 0,37 |
|
|
| 1 | Xây dựng nhà máy nước các xã Cổ Đạm, Xuân Liên, Cương Gián huyện Nghi Xuân | 1,50 |
| 1,50 | 1,13 |
|
| 0,37 | Xã Cổ Đạm | 168 |
| IV | Đất giao thông | 1,48 |
| 1,48 |
|
|
| 1,48 |
|
|
| 1 | Bãi đậu xe, đường nối Quốc Lộ 1A vào Khu di tích LS-VH Quốc gia Đền chợ Củi, xã Xuân Hồng | 1,48 |
| 1,48 |
|
|
| 1,48 | Xã Xuân Hồng | 169 |
| V | Đất ở tại nông thôn | 15,40 |
| 15,40 | 4,50 |
|
| 10,90 |
|
|
| 1 | Dự án Khu dân cư xã Xuân Giang | 4,50 |
| 4,50 | 3,85 |
|
| 0,65 | TT. Tiên Điền, Xuân Giang | 150 |
| 2 | Quy hoạch xen dắm dân cư Thôn 5 | 0,80 |
| 0,80 | 0,40 |
|
| 0,40 | Xã Xuân Lĩnh | 152 |
| 3 | Xen dắm đất ở xóm mới Thôn 1 | 0,25 |
| 0,25 | 0,25 |
|
|
| Xã Xuân Lĩnh | 153 |
| 4 | Đất ở Thôn Thống Nhất | 1,00 |
| 1,00 |
|
|
| 1,00 | Xã Xuân Phổ | 154 |
| 5 | Đất ở Thôn Hội Tiến | 0,15 |
| 0,15 |
|
|
| 0,15 | Xã Xuân Hội | 155 |
| 6 | Đất ở tái định cư Thôn Hợp Giáp | 0,30 |
| 0,30 |
|
|
| 0,30 | Xã Xuân Yên | 156 |
| 7 | Xen dắm đất ở Thôn Yên Lợi | 0,05 |
| 0,05 |
|
|
| 0,05 | Xã Xuân Yên | 157 |
| 8 | Đất ở Thôn Nam Mỹ | 0,06 |
| 0,06 |
|
|
| 0,06 | Xã Xuân Mỹ | 158 |
| 9 | Đất ở Thôn 1 | 0,50 |
| 0,50 |
|
|
| 0,50 | Xã Xuân Hồng | 159 |
| 10 | Đất ở vùng Đồng Vạn | 2,55 |
| 2,55 |
|
|
| 2,55 | Xã Xuân Hồng | 160 |
| 11 | Đất ở Thôn 4, Thôn 5 | 0,58 |
| 0,58 |
|
|
| 0,58 | Xã Xuân Hồng | 161 |
| 12 | Chuyển mục đích sử dụng đất (Đất trồng cây lâu năm sang đất ở, đất màu cùng thửa với đất ở sang đất ở) | 4,66 |
| 4,66 |
|
|
| 4,66 | 15 xã trên địa bàn huyện |
|
| VI | Đất ở tại đô thị | 1,04 |
| 1,04 |
|
|
| 1,04 |
|
|
| 1 | Các lô quy hoạch đất ở vùng Chăn Nuôi | 0,08 |
| 0,08 |
|
|
| 0,08 | Thị trấn Tiên Điền | 143 |
| 2 | Lô quy hoạch vùng Nhà Trành | 0,02 |
| 0,02 |
|
|
| 0,02 | Thị trấn Tiên Điền | 144 |
| 3 | Đất ở Thôn An Mỹ | 0,26 |
| 0,26 |
|
|
| 0,26 | Thị trấn Tiên Điền | 145 |
| 4 | Đất ở mới (Trạm Kiểm dịch động vật nội địa cũ) | 0,13 |
| 0,13 |
|
|
| 0,13 | Thị trấn Xuân An | 146 |
| 5 | Đất ở Tổ dân phố 2 | 0,14 |
| 0,14 |
|
|
| 0,14 | Thị trấn Xuân An | 147 |
| 6 | Đất ở Tổ dân phố 10 | 0,18 |
| 0,18 |
|
|
| 0,18 | Thị trấn Xuân An | 148 |
| 7 | Chuyển mục đích sử dụng đất (Đất trồng cây lâu năm sang đất ở, đất màu cùng thửa với đất ở sang đất ở) | 0,23 |
| 0,23 |
|
|
| 0,23 | Thị trấn Tiên Điền, Thị trấn Xuân An |
|
| VII | Đất cơ sở tôn giáo | 0,47 | 0,27 | 0,20 |
|
|
| 0,20 |
|
|
| 1 | Mở rộng chùa Mãn Nguyệt | 0,47 | 0,27 | 0,20 |
|
|
| 0,20 | Xã Xuân Phổ | 163 |
|
| TỔNG (A+B): 31 CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN | 74,61 | 17,34 | 57,27 | 6,53 | 0,49 |
| 50,25 |
|
|
2. Tổng hợp số liệu sau khi điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2020:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích theo KHSD đất đã được UBND tỉnh duyệt (ha) | Tổng diện tích sau khi điều chỉnh (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 22.245,84 | 22.245,84 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.158,82 | 13.150,73 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.793,81 | 3.787,26 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 2.070,75 | 2.066,16 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 1.723,04 | 1.721,08 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.841,99 | 1.825,62 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.948,16 | 1.943,89 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 3.099,77 | 3.099,28 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1.554,42 | 1.553,05 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 806,85 | 806,85 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 113,84 | 134,80 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.321,32 | 6.343,44 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 122,39 | 122,39 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,96 | 0,96 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 69,36 | 69,36 |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 8,20 | 10,69 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 549,08 | 556,09 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 190,01 | 191,51 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 8,74 | 8,74 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện, xã | DHT | 1.797,64 | 1.798,67 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 17,17 | 17,17 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 7,08 | 7,08 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 830,97 | 844,72 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 194,09 | 196,74 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 16,12 | 15,99 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,14 | 1,14 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 21,69 | 21,89 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT | NTD | 407,35 | 407,35 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 14,00 | 14,00 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 27,76 | 27,76 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 4,98 | 4,98 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 36,72 | 36,72 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.494,11 | 1.487,73 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 494,44 | 494,44 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 7,38 | 7,38 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 2.765,70 | 2.751,67 |
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này:
1. Ủy ban nhân dân huyện Nghi Xuân có trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
- Tham mưu cho UBND tỉnh thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất;
- Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của UBND huyện Nghi Xuân theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường và các Sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Nghi Xuân và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 3056/QĐ-UBND về phê duyệt (bổ sung) kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
- 2Quyết định 3018/QĐ-UBND về phê duyệt (bổ sung) kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh
- 3Quyết định 3126/QĐ-UBND về phê duyệt (bổ sung) kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh
- 4Quyết định 2587/QĐ-UBND về phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
- 5Quyết định 2588/QĐ-UBND về phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
- 6Quyết định 3055/QĐ-UBND về phê duyệt (bổ sung) kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 3056/QĐ-UBND về phê duyệt (bổ sung) kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
- 6Nghị quyết 220/NQ-HĐND về thông qua danh mục các công trình, dự án phải điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất; danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất (bổ sung) năm 2020 do tỉnh Hà Tĩnh ban hành
- 7Quyết định 2558/QĐ-UBND về phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
- 8Quyết định 3018/QĐ-UBND về phê duyệt (bổ sung) kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh
- 9Quyết định 3126/QĐ-UBND về phê duyệt (bổ sung) kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh
- 10Quyết định 895/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
- 11Quyết định 2587/QĐ-UBND về phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
- 12Quyết định 2588/QĐ-UBND về phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
- 13Quyết định 3055/QĐ-UBND về phê duyệt (bổ sung) kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh
Quyết định 3002/QĐ-UBND về phê duyệt (bổ sung) kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
- Số hiệu: 3002/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 10/09/2020
- Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh
- Người ký: Đặng Ngọc Sơn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 10/09/2020
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
