Quyết định số 2588/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh nhằm tối ưu hóa hiệu quả quản lý, phân bổ và sử dụng tài nguyên đất đai trên địa bàn, đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
- Danh mục các công trình, dự án điều chỉnh, bổ sung thực hiện năm 2020Quyết định bổ sung và điều chỉnh tổng cộng 4 danh mục công trình, dự án với tổng diện tích quy hoạch tăng thêm là 1,62 ha. Chi tiết các hạng mục bao gồm:
- Đất nông nghiệp khác: Tăng thêm 0,78 ha để thực hiện dự án Mô hình dưa lưới tại Xuyên Hòa (vị trí bản đồ số 4). Diện tích này được chuyển đổi từ các loại đất khác (không thuộc đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ hay đất rừng đặc dụng).
- Đất công trình bưu chính, viễn thông: Tăng thêm 0,04 ha để quy hoạch điểm Bưu điện Văn hóa tại xã Đức Đồng (vị trí bản đồ số 1). Diện tích này được chuyển đổi hoàn toàn từ đất trồng lúa (LUA).
- Đất cơ sở tôn giáo: Tăng thêm 0,70 ha để thực hiện quy hoạch Nhà tình thương tại xã Liên Minh (vị trí bản đồ số 2). Diện tích này được lấy từ các loại đất khác.
- Đất ở tại nông thôn: Tăng thêm 0,10 ha để sử dụng làm đất ở dân cư tại xóm Vĩnh Phúc (vị trí bản đồ số 3). Diện tích này được chuyển đổi từ các loại đất khác.
Mặc dù tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Đức Thọ được giữ nguyên ở mức 20.349,14 ha, cơ cấu diện tích của các nhóm đất đã được điều chỉnh cụ thể như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Điều chỉnh giảm từ 13.855,27 ha xuống còn 13.854,80 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): Giảm còn 5.993,38 ha (bao gồm đất chuyên trồng lúa nước LUC là 4.933,58 ha và đất trồng lúa nước còn lại LUK là 1.059,78 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): Giảm còn 1.825,79 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): Giảm còn 2.335,67 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH): Giữ nguyên 89,72 ha.
- Đất rừng đặc dụng (RDD): Ghi nhận số liệu điều chỉnh là 17.479,86 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): Giữ nguyên 2.959,70 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): Giữ nguyên 265,73 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): Điều chỉnh tăng từ 384,05 ha lên 384,83 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Điều chỉnh tăng từ 6.242,60 ha lên 6.243,17 ha. Trong đó:
- Đất quốc phòng (CQP): Giữ nguyên 43,19 ha.
- Đất an ninh (CAN): Giữ nguyên 1,47 ha.
- Đất cụm công nghiệp (SKN): Giữ nguyên 102,50 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Giữ nguyên 71,84 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): Tăng từ 206,23 ha lên 206,33 ha.
- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS): Giữ nguyên 31,01 ha.
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): Giảm từ 2.518,15 ha xuống còn 2.517,92 ha.
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT): Giữ nguyên 10,80 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): Giữ nguyên 62,17 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): Tăng từ 1.025,34 ha lên 1.025,44 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): Giữ nguyên 82,12 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): Giữ nguyên 25,33 ha.
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): Giữ nguyên 3,03 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): Tăng từ 22,64 ha lên 23,34 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): Giữ nguyên 359,77 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): Giữ nguyên 77,20 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): Giữ nguyên 42,88 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): Giữ nguyên 16,55 ha.
- Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): Giữ nguyên 57,51 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): Giữ nguyên 1.053,32 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): Giữ nguyên 426,92 ha.
- Đất phi nông nghiệp khác (PNK): Giữ nguyên 2,63 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Điều chỉnh giảm từ 251,27 ha xuống còn 251,17 ha.
Vị trí, diện tích các khu đất thuộc diện điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 được xác định cụ thể và chi tiết theo Bản đồ điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (tỷ lệ 1:25.000) cùng Báo cáo thuyết minh tổng hợp kèm theo của huyện Đức Thọ.
- Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Đức ThọCăn cứ vào các nội dung phê duyệt, UBND huyện Đức Thọ có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai thông tin điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất theo đúng các quy định của pháp luật về đất đai.
- Lập phương án điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 để trình UBND tỉnh phê duyệt theo đúng trình tự quy định.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm túc theo đúng quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tổ chức các hoạt động kiểm tra, giám sát thường xuyên đối với việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm đảm bảo tính hiệu quả và đúng pháp luật.
- Hiệu lực: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND huyện Đức Thọ cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2588/QĐ-UBND | Hà Tĩnh, ngày 11 tháng 8 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN ĐỨC THỌ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 75/NQ-CP ngày 13/6/2018 của Chính phủ về Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hà Tĩnh;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 220/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 của HĐND tỉnh thông qua danh mục các công trình, dự án phải điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất; danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất (bổ sung) năm 2020;
Xét đề nghị của UBND huyện Đức Thọ tại Tờ trình số 1745/TTr-UBND ngày 27/7/2020 (Kèm Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 06/7/2020 của HĐND huyện Đức Thọ; Báo cáo thuyết minh Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Đức Thọ; Bản đồ Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (tỷ lệ 1:25.000) của huyện Đức Thọ);
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2609/TTr-STNMT ngày 11/8/2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Đức Thọ, với các nội dung chủ như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án điều chỉnh, bổ sung thực hiện năm 2020:
| STT | Tên công trình, dự án | Diện tích quy hoạch (ha) | Diện tích hiện trạng (ha) | Tăng thêm | Địa điểm | Vị trí trên bản đồ điều chỉnh, bổ sung QHSD đất đến năm 2020 | ||||
| Diện tích (ha) | Sử dụng vào loại đất | |||||||||
| LUA | RPH | RĐD | ĐẤT KHÁC | |||||||
| (1) | (2) | (3)=(4)+(5) | (4) | (5)=(6)+…(9) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| I | Đất nông nghiệp khác | 0.78 |
| 0.78 |
|
|
| 0.78 |
|
|
| 1 | Mô hình dưa lưới | 0.78 | - | 0.78 |
|
|
| 0.78 | Xuyên Hòa | 4 |
| II | Đất công trình bưu chính, viễn thông | 0.04 |
| 0.04 | 0.04 |
|
|
|
|
|
| 1 | Quy hoạch điểm Bưu Điện VH | 0.04 |
| 0.04 | 0.04 |
|
|
| Xã Đức Đồng | 1 |
| III | Đất cơ sở tôn giáo | 0.70 |
| 0.70 |
|
|
| 0.70 |
|
|
| 1 | Quy hoạch Nhà tình thương | 0.70 |
| 0.70 |
|
|
| 0.70 | Xã Liên Minh | 2 |
| IV | Đất ở tại nông thôn | 0.10 |
| 0.10 |
|
|
| 0.10 |
|
|
| 1 | Đất ở dân cư | 0.10 | - | 0.10 |
|
|
| 0.10 | Xóm Vĩnh Phúc | 3 |
|
| Tổng (4 danh mục) | 1.62 | 0.00 | 1.62 | 0.04 | 0.00 | 0.00 | 1.58 |
|
|
2. Tổng hợp số liệu sau khi điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt (ha) | Tổng diện tích sau khi điều chỉnh (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 20.349,14 | 20.349,14 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.855,27 | 13;854,80 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5.993,42 | 5.993,38 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 4.933,62 | 4.933,58 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 1.059,78 | 1.059,78 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.826,22 | 1.825,79 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.336,45 | 2.335,67 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 89,72 | 89,72 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
| 17.479,86 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 2.959,70 | 2.959,70 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 265,73 | 265,73 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 384,05 | 384,83 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.242,60 | 6.243,17 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 43,19 | 43,19 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,47 | 1,47 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 102,50 | 102,50 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 71,84 | 71,84 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 206,23 | 20633 |
| 2:8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 31,01 | 31,01 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.518,15 | 2.517,92 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 10,80 | 10,80 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 62,17 | 62,17 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.025,34 | 1.025,44 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 82,12 | 82,12 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 25,33 | 25,33 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,03 | 3,03 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 22,64 | 23,34 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 359,77 | 359,77 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 77,20 | 77,20 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 42,88 | 42,88 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải tri công cộng | DKV | 16,55 | 16,55 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 57,51 | 57,51 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.053,32 | 1.053,32 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 426,92 | 426,92 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 2,63 | 2,63 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 251,27 | 251,17 |
3. Vị trí, diện tích các loại đất trong Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 được xác định theo bản đồ Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (tỷ lệ 1:25.000) và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Đức Thọ.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Đức Thọ có trách nhiệm:
1. Công bố công khai điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Lập điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 trình UBND tính phê duyệt theo quy định;
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND huyện Đức Thọ và Thủ trưởng các cơ quan, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 3056/QĐ-UBND về phê duyệt (bổ sung) kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
- 2Quyết định 3002/QĐ-UBND về phê duyệt (bổ sung) kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
- 3Quyết định 3018/QĐ-UBND về phê duyệt (bổ sung) kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị quyết 75/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hà Tĩnh do Chính phủ ban hành
- 6Quyết định 3056/QĐ-UBND về phê duyệt (bổ sung) kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
- 7Nghị quyết 220/NQ-HĐND về thông qua danh mục các công trình, dự án phải điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất; danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất (bổ sung) năm 2020 do tỉnh Hà Tĩnh ban hành
- 8Quyết định 3002/QĐ-UBND về phê duyệt (bổ sung) kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
- 9Quyết định 3018/QĐ-UBND về phê duyệt (bổ sung) kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh
Quyết định 2588/QĐ-UBND về phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
- Số hiệu: 2588/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 11/08/2020
- Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh
- Người ký: Đặng Ngọc Sơn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 11/08/2020
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
