Quyết định 4435/QĐ-UBND được ban hành năm 2020 nhằm phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh. Đây là văn bản pháp lý quan trọng làm căn cứ thực hiện các biện pháp quản lý, thu hồi, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện trong năm 2021.
Dưới đây là tổng hợp chi tiết toàn bộ nội dung và các chỉ tiêu cốt lõi của Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Can Lộc:
- Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Can Lộc được phân bổ trong năm 2021 là 30.212,66 ha, cụ thể đối với từng nhóm đất như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Diện tích 21.826,65 ha, chiếm tỷ lệ 72,24% tổng diện tích tự nhiên. Trong đó bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): 9.639,03 ha (chiếm 31,90%), riêng đất chuyên trồng lúa nước (LUC) là 9.150,20 ha (chiếm 30,29%).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 1.098,39 ha (chiếm 3,64%).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 3.730,30 ha (chiếm 12,35%).
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 3.389,69 ha (chiếm 11,22%).
- Đất rừng sản xuất (RSX): 3.341,67 ha (chiếm 11,06%).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 377,93 ha (chiếm 1,25%).
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 249,64 ha (chiếm 0,83%).
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Diện tích 7.458,67 ha, chiếm tỷ lệ 24,69% tổng diện tích tự nhiên. Trong đó bao gồm các loại đất chủ yếu sau:
- Đất quốc phòng (CQP): 422,40 ha (chiếm 1,40%).
- Đất an ninh (CAN): 1,88 ha (chiếm 0,01%).
- Đất khu công nghiệp (SKK): 15,03 ha (chiếm 0,05%).
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 26,33 ha (chiếm 0,09%).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 39,89 ha (chiếm 0,13%).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 59,75 ha (chiếm 0,20%).
- Đất cho hoạt động khoáng sản (SKS): 9,35 ha (chiếm 0,03%).
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 3.099,72 ha (chiếm 10,26%).
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT): 25,99 ha (chiếm 0,09%).
- Đất danh lam thắng cảnh (DDL): 4,19 ha (chiếm 0,01%).
- Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 12,69 ha (chiếm 0,04%).
- Đất ở tại đô thị (ODT): 203,71 ha (chiếm 0,67%).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.082,87 ha (chiếm 3,58%).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 20,46 ha (chiếm 0,07%).
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 1,34 ha.
- Đất tôn giáo (TON): 34,38 ha (chiếm 0,11%).
- Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 405,09 ha (chiếm 1,34%).
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng (SKX): 89,22 ha (chiếm 0,30%).
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DHS): 35,37 ha (chiếm 0,12%).
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 0,15 ha.
- Đất tín ngưỡng (TIN): 56,05 ha (chiếm 0,19%).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 828,71 ha (chiếm 2,74%).
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 984,09 ha (chiếm 3,26%).
- Nhóm đất chưa sử dụng (DCS): Diện tích còn lại là 927,34 ha, chiếm tỷ lệ 3,07% tổng diện tích tự nhiên.
- Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2021
Trong năm 2021, kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn huyện Can Lộc tập trung hoàn toàn vào nhóm đất nông nghiệp với tổng diện tích thu hồi là 87,38 ha, cụ thể:
- Đất trồng lúa (LUA): Thu hồi 74,23 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): Thu hồi 4,90 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): Thu hồi 1,45 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): Thu hồi 6,50 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): Thu hồi 0,30 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN) có tổng diện tích là 139,07 ha, bao gồm các chỉ tiêu chi tiết sau:
- Đất trồng lúa chuyển sang đất phi nông nghiệp (LUA/PNN): 87,20 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC/PNN).
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất phi nông nghiệp (HNK/PNN): 5,40 ha.
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất phi nông nghiệp (CLN/PNN): 1,45 ha.
- Đất rừng sản xuất chuyển sang đất phi nông nghiệp (RSX/PNN): 44,40 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất phi nông nghiệp (NTS/PNN): 0,62 ha.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội trong năm 2021 bao gồm:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: 0,30 ha (sử dụng làm đất nông nghiệp khác - NKH).
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Tổng diện tích đưa vào sử dụng là 1,96 ha, bao gồm:
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 0,20 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 0,02 ha.
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 1,61 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 0,13 ha.
- Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan
Để triển khai thực hiện hiệu quả kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, Quyết định phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan liên quan như sau:
- Ủy ban nhân dân huyện Can Lộc:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và đúng Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Tĩnh:
- Tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch đã được duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất của địa phương.
- Tổng hợp và báo cáo UBND tỉnh về kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất định kỳ hoặc đột xuất.
- Hiệu lực thi hành
- Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2021.
- Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Can Lộc chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NH�N D�N | CỘNG H�A X� HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 4435/QĐ-UBND | H� Tĩnh, ng�y 25 th�ng 12 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PH� DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN CAN LỘC
ỦY BAN NH�N D�N TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức ch�nh quyền địa phương ng�y 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Ch�nh phủ v� Luật Tổ chức ch�nh quyền địa phương ng�y 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ng�y 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ng�y 15/5/2014 của Ch�nh phủ về quy định chi tiết thi h�nh một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Th�ng tư số 29/2014/TT-BTNMT ng�y 02/6/2014 của Bộ T�i nguy�n v� M�i trường về quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 75/NQ-CP ng�y 13/6/2018 của Ch�nh phủ về việc th�ng qua phương �n điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 v� kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh H� Tĩnh;
Căn cứ Nghị quyết số 256/NQ-HĐND ng�y 08/12/2020 cửa HĐND tỉnh H� Tĩnh về việc th�ng qua danh mục c�c c�ng tr�nh, dự �n cần thu hồi đất; chuyển mục đ�ch sử dụng đất trồng l�a, rừng ph�ng hộ, rừng đặc dụng năm 2021;
Căn cứ Quyết định số 605/QĐ-UBND ng�y 26/02/2019 cửa UBND tỉnh về việc ph� duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Can Lộc; Quyết định số 2585/QĐ-UBND ng�y 11/8/2020 của UBND tỉnh về việc ph� duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dạng đất năm 2020 của huyện Can Lộc;
X�t đề nghị của Ủy ban nh�n d�n huyện Can Lộc tại Tờ tr�nh số 4355/TTr-UBND ng�y 22/12/2020, Bản giải tr�nh số 4356/UBND ng�y 22/12/2020 về việc ph� duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Can Lộc;
Theo đề nghị của Gi�m đốc Sở T�i nguy�n v� M�i trường tại Tờ tr�nh số 4533/TTr-STMMT ng�y 24/12/2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ph� duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Can Lộc (k�m Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 - tỷ lệ 1/25.000) với c�c nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện t�ch c�c loại đất ph�n bổ trong năm 2021.
| STT | Chỉ ti�u | M� | Tổng diện t�ch (ha) | Cơ cấu(%) |
|
| TỔNG DIỆN T�CH TỰ NHI�N |
| 30212,66 | 100,00 |
| 1 | Đất n�ng nghiệp | NNP | 21826,65 | 72,24 |
| 1.1 | Đất trồng l�a | LUA | 9639,03 | 31,90 |
|
| Trong đ�: Đất chuy�n trồng l�a nước | LUC | 9150,20 | 30,29 |
| 1.2 | Đất trồng c�y h�ng năm kh�c | HNK | 1098,39 | 3,64 |
| 1.3 | Đất trồng c�y l�u năm | CLN | 3730,30 | 12,35 |
| 1.4 | Đất rừng ph�ng hộ | RPH | 3389,69 | 11,22 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 3341,67 | 11,06 |
| 1.6 | Đất nu�i trồng thủy sản | NTS | 377,93 | 1,25 |
| 1.7 | Đất n�ng nghiệp kh�c | NKH | 249,64 | 0,83 |
| 2 | Đất phi n�ng nghiệp | PNN | 7458,67 | 24,69 |
| 2.1 | Đất quốc ph�ng | CỌP | 422,40 | 1,40 |
| 22 | Đất an ninh | CAN | 1,88 | 0,01 |
| 2.3 | Đất khu c�ng nghiệp | SKK | 15,03 | 0,05 |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
| 2.5 | Đất cụm c�ng nghiệp | SKN | 26,33 | 0,09 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 39,89 | 0,13 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi n�ng nghiệp | SKC | 59,75 | 0,20 |
| 2.8 | Đất cho hoạt động kho�ng sản | SKS | 9,35 | 0,03 |
| 2.9 | Đất ph�t triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp x� | DHT | 3099,72 | 10,26 |
| 2.10 | Đất c� di t�ch lịch sử-văn ho� | DDT | 25,99 | 0,09 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 4,19 | 0,01 |
| 2.12 | Đất b�i thải, xử l� chất thải | DRA | 12,69 | 0,04 |
| 2.13 | Đất ở tại đ� thị | ODT | 203,71 | 0,67 |
| 2.14 | Đất ở tại n�ng th�n | ONT | 1082,87 | 3,58 |
| 2.15 | Đất x�y dựng trụ sở cơ quan | TSC | 20,46 | 0,07 |
| 2.16 | Đất x�y dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,34 | 0,00 |
| 2.17 | Đất x�y dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
| 2.18 | Đốt t�n gi�o | TON | 34,38 | 0,11 |
| 2.19 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nh� tang lễ, nh� hỏa t�ng | NTD | 405,09 | 1,34 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu x�y dựng | SKX | 89,22 | 0,30 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DHS | 35,37 | 0,12 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải tr� c�ng cộng | DKV | 0,15 | 0,00 |
| 2.23. | Đất t�n ngưỡng | TIN | 56,05 | 0,19 |
| 224 | Đất s�ng, ng�i, k�nh, rạch, suối | SON | 828,71 | 2,74 |
| 22S | Đất c� mặt nước chuy�n d�ng | MNC | 984,09 | 3,26 |
| 226 | Đất phi n�ng nghiệp kh�c | PNK |
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 927,34 | 3,07 |
2. Kế hoạch thu hồi c�c loại đất năm 2021
| STT | Chỉ ti�u | MA | Tổng diện t�ch (ha) |
| 1 | Đất n�ng nghiệp | NNP | 87,38 |
| 1.1 | Đất trồng l�a | LUA | 74,23 |
|
| Trong đ�: Đất chuy�n trồng l�a nước | LUC | 74,23 |
| 12 | Đất trồng c�y h�ng năm kh�c | HNK | 4,90 |
| 1.3 | Đất trồng c�y l�u năm | CLN | 1,45 |
| 1.4 | Đất rừng ph�ng hộ | RPH |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 6,50 |
| 1.6 | Đất nu�i trồng thủy sản | NTS | 0,30 |
| 1.7 | Đất n�ng nghiệp kh�c | NKH |
|
| 2 | Đất phi n�ng nghiệp | PNN |
|
| 2.1 | Đất quốc ph�ng | CQP |
|
| 22 | Đất an ninh | CAN |
|
| 23 | Đất khu c�ng nghiệp | SKK |
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
| 2.5 | Đất cụm c�ng nghiệp | SKN |
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi n�ng nghiệp | SKC |
|
| 2.8 | Đất cho hoạt động kho�ng sản | SKS |
|
| 2.9 | Đất ph�t triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp x� | DHT |
|
| 2.10 | Đất c� di t�ch lịch sử-văn h�a | DDT |
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
| 2.12 | Đất b�i thải, xử l� chất thải | DRA |
|
| 2.13 | Đất ở tại đ� thị | ODT |
|
| 2.14 | Đất ở tại n�ng th�n | ONT |
|
| 2.15 | Đất x�y dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
| 2.16 | Đất x�y dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
| 2.17 | Đất x�y dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
| 2.18 | Đất t�n gi�o | TON |
|
| 2.19 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nh� tang lễ, nh� hỏa t�ng | NTD |
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu x�y dựng | SKX |
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DHS |
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải tr� c�ng cộng | DKV |
|
| 2.23 | Đất t�n ngưỡng | TIN |
|
| 224 | Đất s�ng, ng�i, k�nh, rạch, suối | SON |
|
| 225 | Đất c� mặt nước chuy�n d�ng | MNC |
|
| 226 | Đất phi n�ng nghiệp kh�c | PNK |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS |
|
3. Kế hoạch chuyển mục đ�ch sử dụng đất năm 2021
| STT | Chỉ ti�u | M� | Tổng diện t�ch (ha) |
| 1 | Đất n�ng nghiệp chuyển sang phi n�ng nghiệp | NNP/PNN | 139,07 |
| 1.1 | Đất trồng l�a | LUA/PNN | 87,20 |
|
| Trong đ�: Đất chuy�n trồng l�a nước | LUC/PNN | 87,20 |
| 1.2 | Đất trồng c�y h�ng năm kh�c | HNK/PNN | 5,40 |
| 1.3 | Đất trồng c�y l�u năm | CLN/PNN | 1,45 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 44,40 |
| 1.6 | Đất nu�i trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,62 |
| 1.8 | Đất n�ng nghiệp kh�c | NKH/PNN |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất n�ng nghiệp |
|
|
| 2.1 | Đất trồng l�a chuyển sang đất trồng c�y l�u năm | LUA/CLN |
|
| 2.2 | Đất trồng l�a chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
| 2.3 | Đất trồng l�a chuyển sang đất nu�i trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
| 2.4 | Đất trồng l�a chuyển sang đất l�m muối | LUA/LMU |
|
| 2.5 | Đất trồng c�y h�ng năm kh�c chuyển sang đất nu�i trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
| 2.10 | Đất phi n�ng nghiệp kh�ng phải l� đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng v�o sử dụng năm 2021
| STT | MỤC Đ�CH SỬ DỤNG | M� | Tổng diện t�ch (ha) |
| (1) | (2) | (3) |
|
| 1 | Đất n�ng nghiệp | NNP | 0,30 |
| 1.1 | Đất trồng l�a | LUA |
|
| 1.8 | Đất n�ng nghiệp kh�c | NKH | 0,30 |
| 2 | Đất phi n�ng nghiệp | PNN | 13 |
| 2.5 | Đất cụm c�ng nghiệp | SKN | 0,20 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,02 |
| 2.6 | Đất ph�t triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp x� | DHT | 1,61 |
| 2.8 | Đất ở tại n�ng th�n | ONT | 0,13 |
(Chi tiết thể hiện ở c�c Biểu 01, 02, 03, 04, 05 k�m theo).
Điều 2. Căn cứ v�o Điều 1 của Quyết định n�y:
1. UBND huyện Can Lộc c� tr�ch nhiệm:
- C�ng bố c�ng khai Kế hoạch sử dụng đất theo đ�ng quy định của ph�p luật về đất đai;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thu� đất, chuyển mục đ�ch sử dụng đất theo đ�ng thẩm quyền v� Kế hoạch sử dụng đất đ� được duyệt;
- Tổ chức kiểm tra thường xuy�n việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.
2. Sở T�i nguy�n v� M�i trường:
- Tham mưu cho UBND tỉnh thu hồi đất, giao đất, cho thu� đất, chuyển mục đ�ch sử dụng đất theo đ�ng thẩm quyền v� Kế hoạch sử dụng đất đ� được duyệt;
- Tổ chức kiểm tra, gi�m s�t việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất;
- Tổng hợp b�o c�o UBND t�nh kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định n�y c� hiệu lực kể từ ng�y 01/01/2021.
Ch�nh Văn ph�ng Đo�n ĐBQH, HĐND v� UBND t�nh; Gi�m đốc Sở T�i nguy�n v� M�i trường; Thủ trưởng c�c cơ quan c� li�n quan v� Chủ tịch UBND huyện Can Lộc chịu tr�ch nhiệm thi h�nh Quyết định n�y./.
|
| TM. ỦY BAN NH�N D�N |
|
FILE ĐƯỢC Đ�NH K�M THEO VĂN BẢN
|
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị quyết 75/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hà Tĩnh do Chính phủ ban hành
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Quyết định 2585/QĐ-UBND về phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
- 8Quyết định 856/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình
- 9Quyết định 857/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
- 10Quyết định 854/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- 11Nghị quyết 256/NQ-HĐND năm 2020 thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất; chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2021 do tỉnh Hà Tĩnh ban hành
Quyết định 4435/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
- Số hiệu: 4435/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 25/12/2020
- Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh
- Người ký: Đặng Ngọc Sơn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/01/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra

