TỔNG QUAN QUYẾT ĐỊNH 858/QĐ-UBND VỀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN HƯNG HÀ
Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất, định hướng thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và khai thác quỹ đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện. Kế hoạch này được xây dựng chi tiết cho từng đơn vị hành chính cấp xã, thị trấn nhằm đảm bảo tính đồng bộ, hiệu quả và đúng quy định pháp luật.
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2021
Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Hưng Hà được phân bổ trong năm 2021 là 21.028,28 ha. Cơ cấu phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích phân bổ là 13.706,58 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA) và Đất chuyên trồng lúa nước (LUC): 10.209,80 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 1.014,92 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 1.048,84 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 1.279,60 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 153,42 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 7.252,89 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất quốc phòng (CQP): 10,06 ha.
- Đất an ninh (CAN): 2,57 ha.
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 151,10 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 77,98 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 104,61 ha.
- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS): 1,00 ha.
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện (DHT): 3.445,32 ha (trong đó đất giao thông chiếm 1.930,49 ha; đất thủy lợi chiếm 1.282,61 ha; đất cơ sở giáo dục-đào tạo chiếm 106,03 ha; đất cơ sở thể dục, thể thao chiếm 83,44 ha).
- Đất có di tích lịch sử-văn hóa (DDT): 12,61 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 50,98 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.927,00 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 245,42 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 36,94 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): 50,49 ha.
- Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 277,21 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 719,14 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (DCS): Diện tích còn lại là 68,82 ha.
- Khu đô thị (KDT): Chỉ tiêu quy hoạch đạt 1.435,05 ha (tập trung chủ yếu tại Thị trấn Hưng Hà với 550,01 ha và Thị trấn Hưng Nhân với 885,04 ha).
Diện tích các loại đất nêu trên được phân bổ chi tiết cho 35 đơn vị hành chính cấp xã, thị trấn trực thuộc huyện Hưng Hà nhằm đảm bảo tính khả thi và phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội của từng địa phương.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2021
Để phục vụ cho các dự án phát triển hạ tầng, kinh tế và xã hội, kế hoạch thu hồi đất của huyện Hưng Hà được xác định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 569,37 ha.
- Đất trồng lúa (LUA) và Đất chuyên trồng lúa nước (LUC): 346,29 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 346,19 ha). Các địa phương có diện tích thu hồi đất trồng lúa lớn gồm: Thị trấn Hưng Hà (50,33 ha), Thị trấn Hưng Nhân (44,20 ha), Xã Thái Phương (37,50 ha), Xã Liên Hiệp (28,93 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 148,05 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 57,71 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 17,32 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 48,36 ha.
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh (DHT): 29,18 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 17,40 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 1,58 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 0,20 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Công tác chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2021 được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 624,93 ha.
- Đất trồng lúa (LUA/PNN) và Đất chuyên trồng lúa nước (LUC/PNN): 368,60 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN): 160,10 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN): 75,76 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN): 20,42 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 12,36 ha (tập trung nhiều nhất tại Thị trấn Hưng Hà với 4,21 ha và Thị trấn Hưng Nhân với 1,77 ha).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Huyện Hưng Hà thực hiện khai thác và đưa 0,50 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp, cụ thể:
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện (DHT): 0,45 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 0,05 ha.
- Địa bàn thực hiện phân bổ tại 03 xã: Xã Tân Lễ (0,30 ha), Xã Minh Tân (0,05 ha) và Xã Hồng Minh (0,15 ha).
5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Hưng Hà
Ủy ban nhân dân huyện Hưng Hà có trách nhiệm triển khai các nội dung sau ngay sau khi kế hoạch được phê duyệt:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2021 theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành để các tổ chức, cá nhân được biết và thực hiện.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm túc, chặt chẽ, bảo đảm phù hợp với các chỉ tiêu và danh mục công trình đã được phê duyệt trong kế hoạch.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, đảm bảo hiệu quả sử dụng đất cao nhất và hạn chế tối đa các vi phạm về quản lý đất đai.
6. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hưng Hà cùng Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 858/QĐ-UBND | Thái Bình, ngày 01 tháng 4 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN HƯNG HÀ, TỈNH THÁI BÌNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 44/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2021;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Hưng Hà tại Tờ trình số 68/TTr-UBND ngày 15/3/2021 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Hưng Hà; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 121/TTr-STNMT ngày 22/3/2021 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Hưng Hà.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Hưng Hà với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
| TT.Hưng Hà | Xã Điệp Nông | Xã Tân Lễ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ...(39) | (5) | (6) | (7) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 21.028,28 | 550,01 | 883,97 | 883,93 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.706,58 | 205,80 | 565,86 | 533,43 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.209,80 | 159,83 | 333,53 | 182,47 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.209,80 | 159,83 | 333,53 | 182,47 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.014,92 | 4,98 | 125,80 | 203,41 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.048,84 | 12,79 | 54,65 | 76,47 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.279,60 | 27,30 | 51,30 | 66,83 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 153,42 | 0,89 | 0,59 | 4,27 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.252,89 | 341,46 | 315,74 | 349,41 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 10,06 | 3,79 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,57 | 2,24 |
| 0,17 |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 151,10 | 19,71 |
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 77,98 | 7,56 | 3,20 | 7,70 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 104,61 | 27,05 | 7,66 | 7,63 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 1,00 |
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện | DHT | 3.445,32 | 136,82 | 127,57 | 100,96 |
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 1.930,49 | 90,00 | 77,67 | 47,68 |
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 1.282,61 | 29,93 | 43,93 | 48,07 |
| 2.9.3 | Đất năng lượng | DNL | 4,78 | 0,16 | 0,16 | 0,01 |
| 2.9.4 | Đất bưu chính viễn thông | DBV | 0,67 | 0,08 | 0,02 | 0,02 |
| 2.9.5 | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 12,92 | 1,81 | 0,29 |
|
| 2.9.6 | Đất cơ sở y tế | DYT | 14,41 | 0,36 | 0,17 | 0,22 |
| 2.9.7 | Đất cơ sở giáo dục-đào tạo | DGD | 106,03 | 7,24 | 3,38 | 3,09 |
| 2.9.8 | Đất cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 83,44 | 4,82 | 1,67 | 1,37 |
| 2.9.9 | Đất chợ | DCH | 9,95 | 2,41 | 0,29 | 0,51 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT | 12,61 |
|
| 0,05 |
| 2.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 50,98 | 1,72 | 2,93 | 1,59 |
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.927,00 |
| 101,20 | 97,05 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | ODT | 245,42 | 123,41 |
|
|
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 36,94 | 7,98 | 1,03 | 0,45 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,97 | 0,06 |
| 0,70 |
| 2.16 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 50,49 | 1,15 | 1,40 | 4,15 |
| 2.17 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 277,21 | 6,98 | 9,30 | 9,00 |
| 2.18 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 47,43 |
|
| 3,61 |
| 2.19 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 21,49 | 1,34 | 1,33 | 0,76 |
| 2.20 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,31 | 0,45 |
|
|
| 2.21 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 47,53 | 0,82 | 1,34 | 1,33 |
| 2.22 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 719,14 |
| 58,45 | 114,20 |
| 2.23 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 18,40 | 0,39 | 0,33 | 0,05 |
| 2.24 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 3,33 |
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 68,82 | 2,76 | 2,37 | 1,09 |
| 4 | Khu đô thị | KDT | 1.435,05 | 550,01 |
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Cộng Hòa | Xã Dân Chủ | Xã Canh Tân | Xã Hòa Tiến | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ...(39) | (8) | (9) | (10) | (11) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 21.028,28 | 632,79 | 404,07 | 380,66 | 822,50 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.706,58 | 432,84 | 286,94 | 243,73 | 586,90 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.209,80 | 240,17 | 221,02 | 167,77 | 490,54 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.209,80 | 240,17 | 221,02 | 167,77 | 490,54 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.014,92 | 109,20 | 5,44 | 29,86 | 23,89 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.048,84 | 43,27 | 20,86 | 19,79 | 19,70 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.279,60 | 35,19 | 37,43 | 23,36 | 52,74 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 153,42 | 5,01 | 2,19 | 2,95 | 0,02 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.252,89 | 199,75 | 117,14 | 136,72 | 235,51 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 10,06 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,57 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 151,10 |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 77,98 | 0,10 | 0,17 |
| 1,61 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 104,61 | 0,02 |
| 1,51 | 0,61 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 1,00 |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện | DHT | 3.445,32 | 85,46 | 65,89 | 67,75 | 111,96 |
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 1.930,49 | 38,66 | 37,88 | 33,86 | 69,24 |
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 1.282,61 | 43,63 | 25,46 | 31,69 | 37,54 |
| 2.9.3 | Đất năng lượng | DNL | 4,78 | 0,10 | 0,02 | 0,04 | 0,54 |
| 2.9.4 | Đất bưu chính viễn thông | DBV | 0,67 | 0,01 | 0,02 | 0,01 | 0,02 |
| 2.9.5 | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 12,92 |
|
|
|
|
| 2.9.6 | Đất cơ sở y tế | DYT | 14,41 | 0,14 | 0,16 | 0,07 | 0,22 |
| 2.9.7 | Đất cơ sở giáo dục-đào tạo | DGD | 106,03 | 2,65 | 1,52 | 1,63 | 3,18 |
| 2.9.8 | Đất cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 83,44 | 0,07 | 0,81 | 0,44 | 1,07 |
| 2.9.9 | Đất chợ | DCH | 9,95 | 0,19 | 0,02 |
| 0,16 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT | 12,61 |
|
| 1,00 |
|
| 2.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 50,98 | 1,32 | 1,30 | 0,21 | 1,12 |
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.927,00 | 60,91 | 40,83 | 40,34 | 83,70 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | ODT | 245,42 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 36,94 | 1,14 | 0,58 | 0,78 | 0,66 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,97 |
|
|
|
|
| 2.16 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 50,49 | 0,97 | 1,84 | 0,61 | 3,39 |
| 2.17 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 277,21 | 9,62 | 5,18 | 3,47 | 10,25 |
| 2.18 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 47,43 | 0,47 |
|
|
|
| 2.19 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 21,49 | 0,52 | 0,46 | 0,24 | 1,49 |
| 2.20 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,31 |
|
|
|
|
| 2.21 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 47,53 | 0,94 | 0,79 | 0,77 | 1,47 |
| 2.22 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 719,14 | 37,67 |
| 20,03 | 19,22 |
| 2.23 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 18,40 | 0,60 | 0,10 | 0,02 | 0,04 |
| 2.24 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 3,33 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 68,82 | 0,20 |
| 0,21 | 0,09 |
| 4 | Khu đô thị | KDT | 1.435,05 |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Hùng Dũng | Xã Tân Tiến | TT.Hưng Nhân | Xã Đoan Hùng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ...(39) | (12) | (13) | (14) | (15) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 21.028,28 | 480,03 | 537,96 | 885,04 | 589,72 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.706,58 | 329,87 | 375,73 | 422,91 | 421,77 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.209,80 | 227,69 | 269,99 | 322,12 | 325,80 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.209,80 | 227,69 | 269,99 | 322,12 | 325,80 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.014,92 | 13,84 | 39,45 | 3,17 | 15,85 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.048,84 | 19,80 | 33,78 | 60,80 | 41,27 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.279,60 | 59,38 | 30,95 | 36,69 | 37,75 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 153,42 | 9,16 | 1,56 | 0,14 | 1,10 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.252,89 | 150,13 | 158,93 | 426,73 | 166,36 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 10,06 |
| 0,50 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,57 |
|
| 0,16 |
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 151,10 |
|
| 38,83 |
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 77,98 | 0,05 | 1,50 | 4,65 |
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 104,61 | 0,54 | 1,50 | 4,37 |
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 1,00 |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện | DHT | 3.445,32 | 95,93 | 87,54 | 143,70 | 87,70 |
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 1.930,49 | 56,66 | 49,01 | 62,06 | 57,69 |
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 1.282,61 | 33,77 | 35,20 | 57,94 | 27,03 |
| 2.9.3 | Đất năng lượng | DNL | 4,78 | 0,18 | 0,05 | 0,05 | 0,26 |
| 2.9.4 | Đất bưu chính viễn thông | DBV | 0,67 | 0,02 | 0,01 | 0,02 | 0,01 |
| 2.9.5 | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 12,92 |
|
| 0,69 |
|
| 2.9.6 | Đất cơ sở y tế | DYT | 14,41 | 0,15 | 0,21 | 3,51 | 0,08 |
| 2.9.7 | Đất cơ sở giáo dục-đào tạo | DGD | 106,03 | 4,00 | 1,77 | 14,16 | 2,49 |
| 2.9.8 | Đất cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 83,44 | 1,15 | 0,95 | 4,68 | 0,14 |
| 2.9.11 | Đất chợ | DCH | 9,95 |
| 0,33 | 0,59 |
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT | 12,61 |
|
|
| 1,81 |
| 2.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 50,98 | 1,73 | 0,26 | 1,07 | 1,40 |
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.927,00 | 42,90 | 45,83 |
| 62,81 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | ODT | 245,42 |
|
| 122,00 |
|
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 36,94 | 0,71 | 0,35 | 0,33 | 0,44 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,97 |
|
|
|
|
| 2.16 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 50,49 | 1,30 | 1,07 | 3,94 | 1,61 |
| 2.17 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 277,21 | 5,56 | 6,03 | 10,98 | 8,59 |
| 2.18 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 47,43 |
| 5,65 | 34,82 | 0,17 |
| 2.19 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 21,49 | 0,83 | 0,39 | 0,63 | 0,83 |
| 2.20 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,31 |
|
| 0,12 |
|
| 2.21 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 47,53 | 0,51 | 0,32 | 1,96 | 0,66 |
| 2.22 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 719,14 |
| 7,82 | 56,45 | 0,21 |
| 2.23 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 18,40 | 0,07 | 0,17 | 0,22 | 0,12 |
| 2.24 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 3,33 |
|
| 2,51 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 68,82 | 0,03 | 3,30 | 35,40 | 1,60 |
| 4 | Khu đô thị | KDT | 1 1.435,05 |
|
| 885,04 |
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Duyên Hải | Xã Tân Hòa | Xã Văn Cẩm | Xã Bắc Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ...(39) | (16) | (17) | (18) | (19) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 21.028,28 | 518,26 | 404,06 | 443,52 | 444,24 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.706,58 | 351,54 | 292,50 | 315,10 | 295,64 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.209,80 | 255,19 | 228,61 | 264,29 | 258,60 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.209,80 | 255,19 | 228,61 | 264,29 | 258,60 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.014,92 | 6,23 | 12,29 | 6,45 | 1,32 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.048,84 | 26,04 | 24,27 | 15,54 | 13,30 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.279,60 | 55,57 | 23,93 | 27,09 | 22,08 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 153,42 | 8,50 | 3,40 | 1,73 | 0,34 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.252,89 | 166,73 | 111,52 | 128,40 | 148,53 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 10,06 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,57 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 151,10 |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 77,98 | 0,10 | 0,13 |
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 104,61 | 5,69 |
| 0,17 |
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 1,00 | 1,00 |
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện | DHT | 3.445,32 | 84,24 | 57,71 | 74,14 | 95,69 |
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 1.930,49 | 51,19 | 38,00 | 47,57 | 49,17 |
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 1.282,61 | 30,08 | 16,82 | 24,28 | 42,24 |
| 2.9.3 | Đất năng lượng | DNL | 4,78 | 0,06 | 0,09 | 0,20 | 0,58 |
| 2.9.4 | Đất bưu chính viễn thông | DBV | 0,67 | 0,01 | 0,02 | 0,01 | 0,01 |
| 2.9.5 | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 12,92 |
|
|
|
|
| 2.9.6 | Đất cơ sở y tế | DYT | 14,41 | 0,10 | 0,17 | 0,14 | 0,11 |
| 2.9.7 | Đất cơ sở giáo dục-đào tạo | DGD | 106,03 | 2,08 | 1,47 | 1,44 | 3,15 |
| 2.9.8 | Đất cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 83,44 | 0,49 | 1,14 | 0,43 | 0,35 |
| 2.9.11 | Đất chợ | DCH | 9,95 | 0,21 |
| 0,07 | 0,07 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT | 12,61 |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 50,98 | 1,19 | 1,18 | 0,27 | 2,35 |
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.927,00 | 62,91 | 42,22 | 45,45 | 43,60 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | ODT | 245,42 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 36,94 | 1,14 | 0,42 | 0,52 | 0,31 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,97 |
|
|
|
|
| 2.16 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 50,49 | 2,16 | 1,80 | 1,68 | 0,94 |
| 2.17 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 277,21 | 7,37 | 6,75 | 5,36 | 4,09 |
| 2.18 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 47,43 |
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 21,49 | 0,20 | 0,58 | 0,11 | 0,74 |
| 2.20 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,31 |
|
|
|
|
| 2.21 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 47,53 | 0,73 | 0,68 | 0,63 | 0,53 |
| 2.22 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 719,14 |
|
|
|
|
| 2.23 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 18,40 | 0,01 | 0,04 | 0,07 | 0,27 |
| 2.24 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 3,33 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 68,82 |
| 0,05 | 0,02 | 0,07 |
| 4 | Khu đô thị | KDT | 1.435,05 |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Đông Đô | Xã Phúc Khánh | Xã Liên Hiệp | Xã Tây Đô | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ...(39) | (20) | (21) | (22) | (23) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 21.028,28 | 611,08 | 458,20 | 381,19 | 612,67 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.706,58 | 429,73 | 285,79 | 204,70 | 439,30 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.209,80 | 379,45 | 239,51 | 190,80 | 385,12 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.209,80 | 379,45 | 239,51 | 190,80 | 385,12 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.014,92 | 4,31 | 7,45 | 1,08 | 5,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.048,84 | 21,18 | 4,27 | 2,17 | 20,54 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.279,60 | 23,37 | 34,33 | 10,65 | 27,90 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 153,42 | 1,42 | 0,23 |
| 0,64 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.252,89 | 181,35 | 172,19 | 176,10 | 172,58 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 10,06 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,57 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 151,10 |
| 4,48 |
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 77,98 |
| 2,98 | 8,49 |
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 104,61 | 1,07 |
| 8,51 |
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 1,00 |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện | DHT | 3.445,32 | 106,56 | 86,21 | 61,53 | 104,11 |
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 1.930,49 | 60,13 | 58,30 | 40,77 | 64,47 |
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 1.282,61 | 42,60 | 21,02 | 15,62 | 34,53 |
| 2.9.3 | Đất năng lượng | DNL | 4,78 | 0,04 | 0,02 | 0,31 | 0,22 |
| 2.9.4 | Đất bưu chính viễn thông | DBV | 0,67 | 0,02 | 0,01 | 0,01 | 0,02 |
| 2.9.5 | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 12,92 |
| 0,20 | 0,36 | 0,12 |
| 2.9.6 | Đất cơ sở y tế | DYT | 14,41 | 0,08 | 0,27 | 0,35 | 0,13 |
| 2.9.7 | Đất cơ sở giáo dục-đào tạo | DGD | 106,03 | 2,01 | 3,51 | 2,55 | 2,44 |
| 2.9.8 | Đất cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 83,44 | 0,86 | 2,51 | 1,51 | 2,10 |
| 2.9.11 | Đất chợ | DCH | 9,95 | 0,82 | 0,37 | 0,05 | 0,09 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT | 12,61 |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 50,98 | 1,79 | 0,42 | 0,33 | 2,02 |
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.927,00 | 61,61 | 68,82 | 78,61 | 53,67 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | ODT | 245,42 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 36,94 | 0,65 | 0,99 | 9,16 | 0,60 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,97 |
|
|
|
|
| 2.16 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 50,49 | 1,60 | 0,52 | 1,12 | 0,85 |
| 2.17 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 277,21 | 5,95 | 6,13 | 6,48 | 6,97 |
| 2.18 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 47,43 |
| 0,52 |
|
|
| 2.19 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 21,49 | 1,05 | 0,32 | 0,28 | 1,90 |
| 2.20 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,31 |
|
|
|
|
| 2.21 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 47,53 | 0,70 | 0,76 | 1,44 | 0,89 |
| 2.22 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 719,14 |
|
|
|
|
| 2.23 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 18,40 | 0,36 | 0,04 | 0,16 | 1,56 |
| 2.24 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 3,33 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 68,82 | 0,00 | 0,22 | 0,38 | 0,80 |
| 4 | Khu đô thị | KDT | 1.435,05 |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Thống nhất | Xã Tiến Đức | Xã Thái Hưng | Xã Thái Phương | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ...(39) | (24) | (25) | (26) | (27) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 21.028,28 | 705,45 | 758,35 | 458,75 | 667,87 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.706,58 | 443,66 | 447,92 | 329,99 | 397,71 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.209,80 | 338,87 | 266,73 | 261,95 | 315,94 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.209,80 | 338,87 | 266,73 | 261,95 | 315,94 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.014,92 | 8,90 | 54,53 | 8,88 | 0,97 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.048,84 | 46,78 | 61,32 | 28,45 | 17,69 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.279,60 | 47,96 | 32,41 | 30,70 | 45,87 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 153,42 | 1.15 | 32,94 |
| 17,25 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.252,89 | 260,60 | 301,17 | 128,77 | 270,06 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 10,06 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,57 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 151,10 | 46,27 |
|
| 34,11 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 77,98 | 0,89 | 9,27 |
| 3,46 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 104,61 | 0,09 | 0,30 |
| 0,74 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 1,00 |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện | DHT | 3.445,32 | 123,05 | 101,55 | 74,88 | 131,65 |
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 1.930,49 | 74,81 | 59,32 | 49,58 | 82,35 |
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 1.282,61 | 44,42 | 37,30 | 20,53 | 39,51 |
| 2.9.3 | Đất năng lượng | DNL | 4,78 | 0,17 | 0,05 | 0,05 | 0,09 |
| 2.9.4 | Đất bưu chính viễn thông | DBV | 0,67 | 0,02 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| 2.9.5 | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 12,92 | 0,25 |
|
| 0,37 |
| 2.9.6 | Đất cơ sở y tế | DYT | 14,41 | 0,22 | 0,11 | 0,11 | 0,29 |
| 2.9.7 | Đất cơ sở giáo dục-đào tạo | DGD | 106,03 | 2,26 | 3,09 | 3,07 | 5,60 |
| 2.9.8 | Đất cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 83,44 | 0,63 | 1,46 | 1,53 | 3,19 |
| 2.9.11 | Đất chợ | DCH | 9,95 | 0,27 | 0,22 |
| 0,23 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT | 12,61 | 0,23 |
|
|
|
| 2.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 50,98 | 0,74 | 1,20 | 1,56 | 0,68 |
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.927,00 | 70,96 | 71,71 | 45,58 | 84,00 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | ODT | 245,42 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 36,94 | 0,82 | 0,85 | 0,91 | 0,44 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,97 |
|
|
|
|
| 2.16 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 50,49 | 1,01 | 0,72 | 0,78 | 2,21 |
| 2.17 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 277,21 | 13,17 | 7,43 | 3,96 | 10,82 |
| 2.18 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 47,43 | 0,05 |
|
|
|
| 2.19 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 21,49 | 0,83 | 0,81 | 0,55 | 0,43 |
| 2.20 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,31 |
|
|
|
|
| 2.21 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 47,53 | 1,53 | 17,17 | 0,48 | 0,94 |
| 2.22 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 719,14 |
| 89,80 |
|
|
| 2.23 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 18,40 | 0,62 | 0,36 | 0,07 | 0,60 |
| 2.24 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 3,33 | 0,36 |
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 68,82 | 1,20 | 9,25 |
| 0,10 |
| 4 | Khu đô thị | KDT | 1.435,05 |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Hòa Bình | Xã Chi Lăng | Xã Minh Khai | Xã Hồng An | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ...(39) | (28) | (29) | (90) | (31) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 21.028,28 | 340,81 | 371,10 | 547,98 | 846,40 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.706,58 | 244,27 | 253,66 | 377,18 | 509,67 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.209,80 | 208,07 | 228,45 | 313,72 | 236,14 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.209,80 | 208,07 | 228,45 | 313,72 | 236,14 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.014,92 | 6,81 | 4,54 | 2,67 | 107,13 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.048,84 | 14,14 | 14,92 | 23,01 | 122,14 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.279,60 | 14,55 | 5,04 | 27,94 | 42,83 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 153,42 | 0,69 | 0,71 | 9,85 | 1,43 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.252,89 | 96,35 | 117,00 | 169,26 | 332,61 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 10,06 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,57 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 151,10 |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 77,98 |
| 0,54 | 0,11 | 18,14 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 104,61 | 0,46 |
| 2,08 | 24,13 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 1,00 |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện | DHT | 3.445,32 | 53,98 | 67,99 | 102,68 | 110,07 |
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 1.930,49 | 31,75 | 33,93 | 55,10 | 60,11 |
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 1.282,61 | 20,68 | 28,31 | 38,52 | 46,83 |
| 2.9.3 | Đất năng lượng | DNL | 4,78 |
| 0,02 | 0,78 | 0,04 |
| 2.9.4 | Đất bưu chính viễn thông | DBV | 0,67 |
| 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| 2.9.5 | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 12,92 |
| 0,59 |
|
|
| 2.9.6 | Đất cơ sở y tế | DYT | 14,41 | 0,26 | 0,34 | 4,76 | 0,13 |
| 2.9.7 | Đất cơ sở giáo dục-đào tạo | DGD | 106,03 | 0,74 | 2,28 | 1,75 | 2,30 |
| 2.9.8 | Đất cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 83,44 | 0,55 | 2,32 | 1,40 | 0,50 |
| 2.9.11 | Đất chợ | DCH | 9,95 |
| 0,20 | 0,35 | 0,15 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT | 12,61 |
|
|
| 0,08 |
| 2.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 50,98 | 0,84 | 1,21 | 1,68 | 1,21 |
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.927,00 | 34,58 | 37,92 | 47,25 | 82,56 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | ODT | 245,42 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 36,94 | 0,59 | 0,74 | 0,21 | 0,13 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,97 |
|
|
|
|
| 2.16 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 50,49 | 0,55 | 0,47 | 0,60 | 1,13 |
| 2.17 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 277,21 | 3,36 | 6,32 | 12,36 | 6,33 |
| 2.18 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 47,43 | 1,28 | 0,10 |
|
|
| 2.19 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 21,49 | 0,28 | 0,42 | 0,64 | 0,55 |
| 2.20 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,31 |
| 0,55 | 0,18 |
|
| 2.21 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 47,53 | 0,21 | 0,16 | 0,52 | 2,64 |
| 2.22 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 719,14 |
|
|
| 78,17 |
| 2.23 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 18,40 | 0,21 | 0,54 | 0,94 | 7,46 |
| 2.24 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 3,33 |
| 0,03 |
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 68,82 | 0,19 | 0,44 | 1,53 | 4,11 |
| 4 | Khu đô thị | KDT | 1.435,05 |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Kim Trung | Xã Hồng Lĩnh | Xã Minh Tân | Xã Văn Lang | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ...(39) | (32) | (33) | (34) | (35) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 21.028,28 | 581,16 | 533,25 | 647,79 | 635,01 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.706,58 | 433,98 | 370,89 | 391,30 | 463,82 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.209,80 | 364,87 | 298,91 | 276,29 | 405,64 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.209,80 | 364,87 | 298,91 | 276,29 | 405,64 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.014,92 | 5,59 | 19,66 | 41,92 | 2,38 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.048,84 | 19,77 | 19,12 | 27,76 | 20,22 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.279,60 | 33,36 | 32,25 | 41,61 | 35,38 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 153,42 | 10,39 | 0,95 | 3,72 | 0,20 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.252,89 | 147,15 | 162,18 | 255,67 | 171,12 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 10,06 |
|
| 0,53 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,57 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 151,10 | 7,70 |
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 77,98 | 0,03 | 0,73 | 1,38 |
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 104,61 |
| 1,26 | 5,27 |
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 1,00 |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện | DHT | 3.445,32 | 84,61 | 87,89 | 79,84 | 104,24 |
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 1.930,49 | 43,38 | 48,60 | 36,80 | 59,53 |
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 1.282,61 | 37,74 | 34,88 | 40,80 | 42,18 |
| 2.9.3 | Đất năng lượng | DNL | 4,78 | 0,03 | 0,13 | 0,03 | 0,04 |
| 2.9.4 | Đất bưu chính viễn thông | DBV | 0,67 | 0,01 | 0,02 | 0,08 | 0,01 |
| 2.9.5 | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 12,92 | 0,05 | 0,30 |
|
|
| 2.9.6 | Đất cơ sở y tế | DYT | 14,41 | 0,16 | 0,40 | 0,18 | 0,08 |
| 2.9.7 | Đất cơ sở giáo dục-đào tạo | DGD | 106,03 | 1,75 | 2,18 | 1,31 | 1,98 |
| 2.9.8 | Đất cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 83,44 | 1,24 | 1,18 | 0,51 | 0,42 |
| 2.9.11 | Đất chợ | DCH | 9,95 | 0,25 | 0,20 | 0,14 |
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT | 12,61 |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 50,98 | 0,88 | 0,81 | 1,10 | 8,81 |
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.927,00 | 47,11 | 51,70 | 49,26 | 48,33 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | ODT | 245,42 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 36,94 | 0,63 | 0,74 | 0,50 | 0,37 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,97 |
|
|
|
|
| 2.16 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 50,49 | 0,41 | 0,79 | 1,50 | 0,61 |
| 2.17 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 277,21 | 4,49 | 16,84 | 7,26 | 7,49 |
| 2.18 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 47,43 | 0,37 |
|
|
|
| 2.19 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 21,49 | 0,46 | 0,57 | 0,17 | 0,26 |
| 2.20 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,31 |
|
|
|
|
| 2.21 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 47,53 | 0,28 | 0,67 | 0,88 | 0,81 |
| 2.22 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 719,14 |
|
| 107,94 |
|
| 2.23 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 18,40 | 0,17 | 0,19 | 0,04 | 0,20 |
| 2.24 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 3,33 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 68,82 | 0,02 | 0,18 | 0,82 | 0,06 |
| 4 | Khu đô thị | KDT | 1.435,05 |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Độc Lập | Xã Chí Hòa | Xã Minh Hòa | Xã Hồng Minh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ...(39) | (36) | (37) | (38) | (39) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 21.028,28 | 677,38 | 802,31 | 632,38 | 898,39 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.706,58 | 456,61 | 581,87 | 470,72 | 513,26 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.209,80 | 361,96 | 471,81 | 398,98 | 319,00 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.209,80 | 361,96 | 471,81 | 398,98 | 319,00 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.014,92 | 7,10 | 4,57 | 6,51 | 113,61 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.048,84 | 25,88 | 24,54 | 24,19 | 28,45 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.279,60 | 59,90 | 77,31 | 34,00 | 34,64 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 153,42 | 1,76 | 3,65 | 7,04 | 17,56 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.252,89 | 220,77 | 220,43 | 160,96 | 383,52 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 10,06 |
|
| 1,01 | 4,23 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,57 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 151,10 |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 77,98 | 0,14 | 1,04 |
| 4,02 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 104,61 | 0,41 |
| 0,77 | 2,76 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 1,00 |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện | DHT | 3.445,32 | 111,16 | 140,84 | 94,70 | 194,73 |
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 1.930,49 | 55,24 | 71,38 | 55,62 | 82,98 |
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 1.282,61 | 44,30 | 59,90 | 33,84 | 71,49 |
| 2.9.3 | Đất năng lượng | DNL | 4,78 | 0,15 | 0,07 | 0,03 | 0,04 |
| 2.9.4 | Đất bưu chính viễn thông | DBV | 0,67 | 0,02 | 0,01 | 0,02 | 0,04 |
| 2.9.5 | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 12,92 | 7,14 |
| 0,06 | 0,68 |
| 2.9.6 | Đất cơ sở y tế | DYT | 14,41 | 0,12 | 0,17 | 0,16 | 0,26 |
| 2.9.7 | Đất cơ sở giáo dục-đào tạo | DGD | 106,03 | 1,98 | 1,85 | 3,87 | 6,25 |
| 2.9.8 | Đất cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 83,44 | 2,20 | 7,21 | 0,54 | 32,02 |
| 2.9.11 | Đất chợ | DCH | 9,95 |
| 0,25 | 0,57 | 0,96 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT | 12,61 | 4,02 |
|
| 5,42 |
| 2.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 50,98 | 1,47 | 1,27 | 1,15 | 2,15 |
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.927,00 | 43,72 | 56,26 | 51,21 | 72,41 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | ODT | 245,42 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 36,94 | 0,26 | 0,54 | 0,36 | 0,62 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,97 |
|
|
| 0,20 |
| 2.16 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 50,49 | 1,25 | 1,29 | 2,30 | 2,78 |
| 2.17 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 277,21 | 15,00 | 8,87 | 7,68 | 11,77 |
| 2.18 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 47,43 | 0,39 |
|
|
|
| 2.19 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 21,49 | 0,46 | 0,20 | 0,39 | 0,46 |
| 2.20 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,31 |
|
|
|
|
| 2.21 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 47,53 | 1,06 | 0,81 | 1,17 | 0,93 |
| 2.22 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 719,14 | 41,00 | 8,79 |
| 79,38 |
| 2.23 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 18,40 | 0,44 | 0,10 | 0,21 | 1,65 |
| 2.24 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 3,33 | 0,01 | 0,41 |
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 68,82 | 0,01 |
| 0,70 | 1,61 |
| 4 | Khu đô thị | KDT | 1.435,05 |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
| TT.Hưng Hà | Xã Điệp Nông | Xã Tân Lễ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ...(39) | (5) | (6) | (7) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 569,37 | 62,85 | 8,90 | 0,31 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 346,29 | 50,33 | 4,48 | 0,15 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 346,19 | 50,33 | 4,48 | 0,15 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 148,05 | 6,98 | 2,65 | 0,16 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 57,71 | 5,50 | 1,27 |
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 17,32 | 0,04 | 0,50 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 48,36 | 5,56 | 0,71 | 0,91 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh | DHT | 29,18 | 5,11 | 0,51 | 0,20 |
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 17,40 |
| 0,20 | 0,51 |
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,58 | 0,45 |
|
|
| 2.4 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,20 |
|
| 0,20 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Cộng Hòa | Xã Dân Chủ | Xã Canh Tân | Xã Hòa Tiến | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ...(39) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 569,37 | 3,02 | 3,31 | 13,62 | 1,32 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 346,29 | 2,48 | 2,11 | 5,46 | 1,32 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 346,19 | 2,48 | 2,11 | 5,46 | 1,32 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 148,05 | 0,51 | 1,20 | 7,51 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 57,71 | 0,03 |
|
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 17,32 |
|
| 0,65 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 48,36 | 0,76 | 0,15 | 0,72 | 1,56 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh | DHT | 29,18 | 0,21 | 0,15 | 0,17 | 0,53 |
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 17,40 | 0,55 |
| 0,55 | 1,03 |
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,58 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,20 |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Hùng Dũng | Xã Tân Tiến | TT.Hưng Nhân | Xã Đoan Hùng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ...(39) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 569,37 | 7,19 | 3,91 | 65,43 | 7,74 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 346,29 | 5,13 | 1,82 | 44,20 | 4,19 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 346,19 | 5,13 | 1,82 | 44,20 | 4,19 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 148,05 | 1,01 | 2,09 | 16,41 | 1,54 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 57,71 | 0,50 |
| 4,06 | 2,00 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 17,32 | 0,55 |
| 0,76 | 0,01 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 48,36 | 1,30 | 1,41 | 4,52 | 1,70 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh | DHT | 29,18 | 0,80 | 0,55 | 3,39 | 0,60 |
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 17,40 | 0,50 | 0,86 |
| 1,10 |
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,58 |
|
| 1,13 |
|
| 2.4 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,20 |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Duyên Hải | Xã Tân Hòa | Xã Văn Cẩm | Xã Bắc Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ...(39) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 569,37 | 6,47 | 3,37 | 7,28 | 4,38 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 346,29 | 5,16 | 1,89 | 5,23 | 2,67 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 346,19 | 5,16 | 1,89 | 5,23 | 2,67 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 148,05 | 1,31 | 1,48 | 1,25 | 1,34 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 57,71 |
|
| 0,80 | 0,29 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 17,32 |
|
|
| 0,09 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 48,36 | 0,45 | 1,05 | 0,30 | 0,46 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh | DHT | 29,18 | 0,45 | 0,35 | 0,20 |
|
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 17,40 |
| 0,70 | 0,10 | 0,46 |
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,58 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,20 |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Đông Đô | Xã Phúc Khánh | Xã Liên Hiệp | Xã Tây Đô | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ...(39) | (20) | (21) | (22) | (23) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 569,37 | 4,64 | 33,87 | 57,12 | 4,85 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 346,29 | 2,86 | 25,00 | 28,93 | 2,90 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 346,19 | 2,86 | 25,00 | 28,93 | 2,90 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 148,05 | 1,63 | 2,00 | 2,04 | 1,55 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 57,71 | 0,10 | 6,82 | 12,88 | 0,35 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 17,32 | 0,05 | 0,05 | 13,27 | 0,05 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 48,36 | 1,36 | 1,90 | 2,77 | 1,67 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh | DHT | 29,18 | 0,10 | 1,40 | 2,37 | 0,48 |
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 17,40 | 1,26 | 0,50 | 0,40 | 1,19 |
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,58 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,20 |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Thống nhất | Xã Tiến Đức | Xã Thái Hưng | Xã Thái Phương | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ...(39) | (24) | (25) | (26) | (27) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 569,37 | 51,55 | 4,61 | 5,30 | 52,57 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 346,29 | 26,76 | 2,27 | 4,79 | 37,50 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 346,19 | 26,76 | 2,27 | 4,79 | 37,50 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 148,05 | 23,09 | 2,34 | 0,36 | 0,70 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 57,71 | 1,70 |
| 0,15 | 14,27 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 17,32 |
|
|
| 0,11 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 48,36 | 1,69 | 0,10 | 0,55 | 5,06 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh | DHT | 29,18 | 0,70 |
| 0,30 | 3,55 |
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 17,40 | 0,99 | 0,10 | 0,25 | 1,51 |
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,58 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,20 |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Hòa Bình | Xã Chi Lăng | Xã Minh Khai | Xã Hồng An | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ...(39) | (28) | (29) | (30) | (31) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 569,37 | 7,83 | 5,00 | 12,13 | 2,32 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 346,29 | 3,88 | 3,85 | 9,08 | 0,68 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 346,19 | 3,88 | 3,85 | 9,08 | 0,68 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 148,05 | 3,30 | 0,11 | 2,50 | 1,64 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 57,71 | 0,65 | 0,92 | 0,48 |
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 17,32 |
| 0,13 | 0,07 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 48,36 | 0,35 | 0,18 | 1,22 | 0,14 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh | DHT | 29,18 | 0,35 | 0,18 | 0,67 |
|
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 17,40 |
|
| 0,55 | 0,14 |
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,58 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,20 |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Kim Trung | Xã Hồng Lĩnh | Xã Minh Tân | Xã Văn Lang | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ...(39) | (32) | (33) | (34) | (35) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 569,37 | 9,77 | 15,44 | 7,04 | 7,53 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 346,29 | 9,57 | 15,16 | 6,25 | 6,34 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 346,19 | 9,57 | 15,16 | 6,15 | 6,34 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 148,05 | 0,16 | 0,23 | 0,80 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 57,71 | 0,05 |
|
| 1,00 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 17,32 |
| 0,05 |
| 0,19 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 48,36 | 0,90 | 0,92 | 0,80 |
|
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh | DHT | 29,18 | 0,90 | 0,87 | 0,30 |
|
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 17,40 |
| 0,05 | 0,50 |
|
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,58 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,20 |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Độc Lập | Xã Chí Hòa | Xã Minh Hòa | Xã Hồng Minh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ...(39) | (36) | (37) | (38) | (39) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 569,37 | 9,14 | 17,23 | 4,63 | 57,77 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 346,29 | 5,43 | 4,66 | 2,93 | 10,91 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 346,19 | 5,43 | 4,66 | 2,93 | 10,91 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 148,05 | 3,17 | 10,02 | 1,70 | 45,31 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 57,71 | 0,54 | 2,55 |
| 0,80 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 17,32 |
|
|
| 0,75 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 48,36 | 0,62 | 0,35 | 1,64 | 4,58 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh | DHT | 29,18 | 0,47 | 0,35 | 0,59 | 2,38 |
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 17,40 | 0,15 |
| 1,05 | 2,20 |
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,58 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,20 |
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
| TT.Hưng Hà | Xã Điệp Nông | Xã Tân Lễ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ...(39) | (5) | (6) | (7) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 624,93 | 75,65 | 9,20 | 2,61 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 368,60 | 59,33 | 4,48 | 1,90 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 368,60 | 59,33 | 4,48 | 1,90 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 160,10 | 8,58 | 2,74 | 0,41 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 75,76 | 7,60 | 1,41 | 0,20 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 20,42 | 0,14 | 0,57 | 0,10 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 12,36 | 4,21 |
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Cộng Hòa | Xã Dân Chủ | Xã Canh Tân | Xã Hòa Tiến | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ...(39) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 624,93 | 3,76 | 3,79 | 13,72 | 4,92 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 368,60 | 2,58 | 2,11 | 5,46 | 1,32 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 368,60 | 2,58 | 2,11 | 5,46 | 1,32 |
| 1,2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 160,10 | 0,75 | 1,28 | 7,51 | 3,49 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 75,76 | 0,23 | 0,30 | 0,05 | 0,08 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 20,42 | 0,20 | 0,10 | 0,70 | 0,03 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 12,36 | 0,06 | 0,14 |
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Hùng Dũng | Xã Tân Tiến | TT.Hưng Nhân | Xã Đoan Hùng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ...(39) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 624,93 | 7,69 | 6,11 | 68,78 | 8,44 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 368,60 | 5,23 | 3,32 | 44,70 | 4,29 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 368,60 | 5,23 | 3,32 | 44,70 | 4,29 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 160,10 | 1,21 | 2,49 | 18,41 | 1,74 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 75,76 | 0,65 | 0,10 | 4,86 | 2,20 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 20,42 | 0,60 | 0,20 | 0,76 | 0,21 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 12,36 | 0,40 |
| 1,77 | 0,09 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Duyên Hải | Xã Tân Hòa | Xã Văn Cẩm | Xã Bắc Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ...(39) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 624,93 | 10,67 | 3,59 | 7,78 | 4,38 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 368,60 | 9,16 | 2,01 | 5,33 | 2,67 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 368,60 | 9,16 | 2,01 | 5,33 | 2,67 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 160,10 | 1,36 | 1,48 | 1,35 | 1,34 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 75,76 | 0,05 | 0,05 | 0,90 | 0,29 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 20,42 | 0,10 | 0,05 | 0,20 | 0,09 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 12,36 | 0,20 |
| 0,05 |
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Đông Đô | Xã Phúc Khánh | Xã Liên Hiệp | Xã Tây Đô | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ...(39) | (20) | (21) | (22) | (23) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 624,93 | 5,14 | 36,92 | 65,79 | 5,05 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 368,60 | 2,96 | 25,18 | 30,00 | 2,90 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 368,60 | 2,96 | 25,18 | 30,00 | 2,90 |
| 1,2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 160,10 | 1,78 | 3,54 | 2,14 | 1,60 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 75,76 | 0,25 | 8,11 | 20,33 | 0,45 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 20,42 | 0,15 | 0,09 | 13,32 | 0,10 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 12,36 |
| 1,00 | 1,15 | 0,18 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Thống nhất | Xã Tiến Đức | Xã Thái Hưng | Xã Thái Phương | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ...(39) | (24) | (25) | (26) | (27) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 624,93 | 52,75 | 4,91 | 5,80 | 56,41 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 368,60 | 27,46 | 2,37 | 4,89 | 38,00 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 368,60 | 27,46 | 2,37 | 4,89 | 38,00 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 160,10 | 23,29 | 2,39 | 0,46 | 0,70 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 75,76 | 1,80 | 0,10 | 0,29 | 17,51 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 20,42 | 0,20 | 0,05 | 0,16 | 0,21 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 12,36 | 0,10 |
| 0,20 | 0,72 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Hòa Bình | Xã Chi Lăng | Xã Minh Khai | Xã Hồng An | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ...(39) | (28) | (29) | (30) | (31) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 624,93 | 8,12 | 5,40 | 13,63 | 3,22 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 368,60 | 3,97 | 3,95 | 10,28 | 1,28 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 368,60 | 3,97 | 3,95 | 10,28 | 1,28 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 160,10 | 3,40 | 0,21 | 2,60 | 1,74 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 75,76 | 0,71 | 1,02 | 0,58 | 0,10 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 20,42 | 0,04 | 0,23 | 0,17 | 0,10 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 12,36 |
| 0,08 | 0,32 |
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Kim Trung | Xã Hồng Lĩnh | Xã Minh Tân | Xã Văn Lang | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ...(39) | (32) | (33) | (34) | (35) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 624,93 | 9,87 | 15,84 | 7,09 | 7,63 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 368,60 | 9,57 | 15,16 | 6,25 | 6,34 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 368,60 | 9,57 | 15,16 | 6,25 | 6,34 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 160,10 | 0,16 | 0,43 | 0,80 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 75,76 | 0,10 | 0,10 |
| 1,05 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 20,42 | 0,05 | 0,15 | 0,05 | 0,24 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 12,36 |
| 0,82 |
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Độc Lập | Xã Chí Hòa | Xã Minh Hòa | Xã Hồng Minh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ...(39) | (36) | (37) | (38) | (39) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 624,93 | 9,24 | 17,73 | 5,03 | 58,33 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 368,60 | 5,43 | 4,86 | 2,93 | 11,01 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 368,60 | 5,43 | 4,86 | 2,93 | 11,01 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 160,10 | 3,22 | 10,22 | 1,80 | 45,52 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 75,76 | 0,59 | 2,55 | 0,20 | 0,95 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 20,42 |
| 0,10 | 0,10 | 0,85 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 12,36 |
|
| 0,04 | 0,83 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
| Xã Tân Lễ | Xã Minh Tân | Xã Hồng Minh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ...(7) | (5) | (6) | (7) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,50 | 030 | 0,05 | 0,15 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện | DHT | 0,45 | 0,30 |
| 0,15 |
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,05 |
| 0,05 |
|
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Hưng Hà có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hưng Hà; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Nghị quyết 44/2020/NQ-HĐND về phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2021
- 7Quyết định 856/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình
- 8Quyết định 857/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
- 9Quyết định 854/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
Quyết định 858/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- Số hiệu: 858/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 01/04/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Thái Bình
- Người ký: Nguyễn Khắc Thận
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/04/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
