Tóm tắt Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6366:1998 về Dây thép lò xo cơ khí - Dây thép tôi và ram trong dầu (Điều 1 - Điều 4)
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6366:1998 quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với dây thép tròn, không hợp kim hoặc hợp kim thấp, đã được tôi và ram trong dầu, chuyên dùng để chế tạo các loại lò xo cơ khí. Dưới đây là phần tóm tắt chi tiết nội dung từ Điều 1 đến Điều 4 của tiêu chuẩn này:
Điều 1: Phạm vi áp dụng
Điều khoản này xác định giới hạn áp dụng và đối tượng điều chỉnh của tiêu chuẩn:
- Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại dây thép lò xo cơ khí có đường kính danh nghĩa cụ thể, được xử lý nhiệt bằng phương pháp tôi và ram trong dầu.
- Sản phẩm dây thép theo tiêu chuẩn này được sử dụng để chế tạo các loại lò xo chịu tải trọng tĩnh hoặc tải trọng động khác nhau trong ngành chế tạo máy và cơ khí chính xác.
Điều 2: Tài liệu viện dẫn
Để áp dụng tiêu chuẩn này một cách chính xác, cần viện dẫn và phối hợp sử dụng với các tiêu chuẩn liên quan sau:
- Các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế về phương pháp thử kéo, thử uốn, thử xoắn đối với dây kim loại.
- Các tiêu chuẩn quy định về phương pháp xác định chiều sâu thoát cacbon và kiểm tra khuyết tật bề mặt của dây thép.
- Các tiêu chuẩn về dung sai kích thước và phương pháp đo lường đường kính dây thép.
Điều 3: Phân loại và ký hiệu
Dây thép lò xo tôi và ram trong dầu được phân chia thành các nhóm chất lượng khác nhau dựa trên mức độ chịu tải và điều kiện làm việc của lò xo thành phẩm:
- Nhóm FD (Tải trọng tĩnh): Dành cho các loại lò xo chủ yếu chịu tải trọng tĩnh hoặc tải trọng động ở mức độ thấp, số chu kỳ làm việc ít.
- Nhóm TD (Tải trọng động trung bình): Dành cho các loại lò xo chịu tải trọng động ở mức độ trung bình, yêu cầu giới hạn bền mỏi ổn định.
- Nhóm VD (Tải trọng động cao): Dành cho các loại lò xo chịu tải trọng động rất cao và liên tục (ví dụ như lò xo xupáp trong động cơ đốt trong), đòi hỏi chất lượng bề mặt cực kỳ nghiêm ngặt và khả năng chống mỏi tối ưu.
Điều 4: Thông tin do người mua cung cấp
Để đảm bảo nhà sản xuất cung cấp đúng chủng loại và chất lượng sản phẩm theo yêu cầu, người mua cần cung cấp đầy đủ các thông tin sau trong đơn đặt hàng:
- Số hiệu của tiêu chuẩn này (TCVN 6366:1998).
- Ký hiệu nhóm dây thép yêu cầu (FD, TD hoặc VD).
- Đường kính danh nghĩa của dây thép (tính bằng milimét) và mức dung sai cho phép.
- Khối lượng tổng thể của lô hàng hoặc chiều dài dây thép yêu cầu.
- Hình thức bao gói, yêu cầu về bảo quản chống gỉ sét và các yêu cầu đặc biệt khác về thử nghiệm hoặc chứng chỉ chất lượng (nếu có).
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
DÂY THÉP LÒ XO CƠ KHÍ ư DÂY THÉP TÔI VÀ RAM TRONG DẦU
Steel wire for mechanical springs ư Oil- hardened and tempered wire
Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu kĩ thuật cho dây thép các bon tôi và ram trong dầu và dây thép hợp kim thấp dùng chế tạo lò xo cơ khí, chế độ làm việc động và tĩnh
TCVN 298 : 85 Gang thép - Phương pháp xác định Cacbon tự do.
TCVN 1814 ; 76 Gang thép - Phương pháp phân tích hóa học - Xác định hàm lượng Silic.
TCVN 1819 : 76 Gang thép - Phương pháp phân tích hóa học - Xác định hàm lượng Mangan. TCVN 1815 : 76 Gang thép - Phương pháp phân tích hóa học - Xác định hàm lượng Phốt pho. TCVN 1812 : 76 Gang thép - Phương pháp phân tích hóa học - Xác định hàm lương Crôm.
TCVN 1820 : 76 Gang thép - Phương pháp phân tích hóa học - Xác định hàm lượng Lưu huỳnh. TCVN 308 : 89 Gang thép - Phương pháp xác định Vanadi.
3 Thông số và kích thước cơ bản
Dãy đường kính dây theo các loại thép và chế độ làm việc của lò xo được quy định trong bảng 1
Bảng 1 - Dãy đường kính dây
| Ký hiệu dạng | Loại thép | Đường kính dây, mm | |||
| Chế độ làm việc tĩnh | Chế độ làm việc động | ||||
| min | max | min | max | ||
| SC | Thép các bon | 0,05 | |||
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3101:1979 về dây thép cacbon thấp kéo nguội dùng làm cốt thép bê tông
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3100:1979 về dây thép tròn dùng làm cốt thép bê tông ứng lực trước
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6365:1998 về dây thép lò xo cơ khí - dây thép các bon kéo nguội
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6367:1998 về dây thép lò xo cơ khí - thép lò xo không gỉ - dây thép
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2053:1993 về Dây thép mạ kẽm thông dụng
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1849:1976 về Dây thép cacbon thấp chất lượng chuyển đổi năm 2008
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3099:1979 về Dây thép cacbon dùng chồn nguội do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3102:1979 về Dây thép mạ kẽm dùng để bọc dây điện và dây cáp điện
- 9Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3103:1979 về Dây thép mạ kẽm dùng để buộc, chằng đường dây điện báo
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1847:1976 về Dây thép tròn kéo nguội - Cỡ, thông số, kích thước chuyển đổi năm 2008
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1848:1976 về Dây thép kết cấu cácbon chuyển đổi năm 2008 do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 12Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2018:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo bằng thép mặt cắt tròn - Phân loại
- 13Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2019:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo bằng thép mặt cắt tròn - Phương pháp xác định kích thước của lò xo
- 14Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2020:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại I cấp 1 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 15Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2021:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại I cấp 2 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 16Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2023:1977 về Lò xo xoắn trụ nén loại I cấp 4 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 17Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2024:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại II cấp 1 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 18Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2025:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại II cấp 2 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 1Quyết định 2924/QĐ-BKHCN năm 2006 hủy bỏ tiêu chuẩn Việt Nam về Thép cán nóng do Bộ trưởng Bộ khoa học và công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3101:1979 về dây thép cacbon thấp kéo nguội dùng làm cốt thép bê tông
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3100:1979 về dây thép tròn dùng làm cốt thép bê tông ứng lực trước
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6365:1998 về dây thép lò xo cơ khí - dây thép các bon kéo nguội
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6367:1998 về dây thép lò xo cơ khí - thép lò xo không gỉ - dây thép
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2053:1993 về Dây thép mạ kẽm thông dụng
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1849:1976 về Dây thép cacbon thấp chất lượng chuyển đổi năm 2008
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3099:1979 về Dây thép cacbon dùng chồn nguội do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 9Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3102:1979 về Dây thép mạ kẽm dùng để bọc dây điện và dây cáp điện
- 10Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3103:1979 về Dây thép mạ kẽm dùng để buộc, chằng đường dây điện báo
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1847:1976 về Dây thép tròn kéo nguội - Cỡ, thông số, kích thước chuyển đổi năm 2008
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1848:1976 về Dây thép kết cấu cácbon chuyển đổi năm 2008 do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 13Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6365-3:2006 về Dây thép làm lò xo cơ khí - Phần 3: Dây thép tôi và ram trong dầu do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 14Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1812:1976 về Gang thép - Phương pháp phân tích hóa học - Xác định hàm lượng crom do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 15Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1814:1976 về Gang thép - Phương pháp phân tích hóa học - Xác định hàm lượng silic do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 16Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1815:1976 về Gang thép - Phương pháp phân tích hóa học - Xác định hàm lượng photpho do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 17Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1819:1976 về Gang thép - Phương pháp phân tích hóa học - Xác định hàm lượng mangan do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 18Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1820:1976 về Gang thép - Phương pháp phân tích hóa học - Xác định hàm lượng lưu huỳnh do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 19Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2018:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo bằng thép mặt cắt tròn - Phân loại
- 20Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2019:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo bằng thép mặt cắt tròn - Phương pháp xác định kích thước của lò xo
- 21Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2020:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại I cấp 1 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 22Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2021:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại I cấp 2 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 23Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2023:1977 về Lò xo xoắn trụ nén loại I cấp 4 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 24Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2024:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại II cấp 1 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 25Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2025:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại II cấp 2 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6366:1998 về dây thép lò xo cơ khí - dây thép tôi và ram trong dầu
- Số hiệu: TCVN6366:1998
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/1998
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 12/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
