Tiêu chuẩn ngành 10TCN 785:2006 quy định các điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm đối với các cơ sở chế biến rau quả. Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng nhằm kiểm soát chất lượng, ngăn ngừa ô nhiễm và bảo đảm an toàn cho các sản phẩm rau quả chế biến trước khi đưa ra thị trường tiêu thụ trong nước và xuất khẩu. Dưới đây là tóm tắt chi tiết nội dung Phần mở đầu và các điều khoản đầu từ Điều 1 đến Điều 4 của tiêu chuẩn này.
- Phạm vi áp dụng (Điều 1)
- Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu bắt buộc về điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm đối với tất cả các cơ sở chế biến rau quả hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam.
- Đối tượng áp dụng bao gồm các doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ gia đình và cá nhân tham gia vào hoạt động sản xuất, chế biến, đóng gói và bảo quản rau quả thương mại.
- Tiêu chuẩn này được sử dụng làm cơ sở pháp lý và kỹ thuật để các cơ quan quản lý nhà nước tiến hành thanh tra, kiểm tra, đánh giá và cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm cho các cơ sở chế biến rau quả.
- Thuật ngữ và định nghĩa (Điều 2)
Điều khoản này làm rõ các khái niệm chuyên ngành cốt lõi được sử dụng xuyên suốt trong tiêu chuẩn để đảm bảo tính thống nhất trong cách hiểu và áp dụng:
- Cơ sở chế biến rau quả: Là nơi diễn ra các hoạt động tiếp nhận, phân loại, sơ chế, chế biến, đóng gói và bảo quản các sản phẩm từ rau, củ, quả.
- Vệ sinh an toàn thực phẩm: Các điều kiện và biện pháp cần thiết để đảm bảo rau quả không gây hại cho sức khỏe con người ở mọi công đoạn trong chuỗi sản xuất và chế biến.
- Sự nhiễm bẩn (Ô nhiễm): Sự xuất hiện không mong muốn của các tác nhân sinh học, hóa học hoặc vật lý trong sản phẩm rau quả, gây ảnh hưởng trực tiếp đến độ an toàn và chất lượng sản phẩm.
- Khu vực sản xuất: Không gian trực tiếp diễn ra các công đoạn chế biến sản phẩm, yêu cầu kiểm soát nghiêm ngặt về vệ sinh.
- Địa điểm và môi trường xung quanh (Điều 3)
- Cơ sở chế biến rau quả phải được xây dựng tại các khu vực không bị ô nhiễm bởi các tác nhân từ môi trường bên ngoài như bụi bẩn, hóa chất độc hại, hoặc các nguồn gây ô nhiễm khác.
- Vị trí nhà xưởng phải cách xa các khu vực có nguy cơ ô nhiễm cao như bãi rác, nghĩa trang, khu xử lý nước thải tập trung, hoặc các nhà máy công nghiệp nặng phát thải khí độc.
- Khu vực xung quanh nhà xưởng phải có hệ thống thoát nước tốt, không bị ngập úng vào mùa mưa, đảm bảo không tạo điều kiện cho côn trùng, động vật gặm nhấm và vi sinh vật gây hại sinh trưởng.
- Thiết kế và bố trí mặt bằng nhà xưởng (Điều 4)
- Nhà xưởng phải được thiết kế theo nguyên tắc một chiều, đảm bảo sự lưu thông thông suốt từ khâu tiếp nhận nguyên liệu, sơ chế, chế biến, đóng gói cho đến kho thành phẩm.
- Sự bố trí này nhằm ngăn ngừa tuyệt đối hiện tượng nhiễm chéo giữa nguyên liệu thô (chưa qua xử lý) và bán thành phẩm hoặc thành phẩm đã qua chế biến.
- Các khu vực phụ trợ như nhà vệ sinh, phòng thay đồ bảo hộ lao động, khu vực ăn uống phải được thiết kế cách biệt hoàn toàn với khu vực sản xuất trực tiếp và không được mở cửa trực tiếp vào phòng chế biến.
- Hệ thống thông gió và chiếu sáng tại các khu vực sản xuất phải được thiết kế đầy đủ, đảm bảo không khí lưu thông tốt, giảm thiểu độ ẩm và nhiệt độ tích tụ, ngăn ngừa sự phát triển của nấm mốc.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
(a)TIÊU CHUẨN RAU QUẢ - ĐIỀU KIỆN VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM ĐỐI VỚI CÁC CƠ SỞ CHẾ BIẾN RAU QUẢ
Tiêu chuẩn này qui định các điều kiện cơ bản về vệ sinh an toàn thực phẩm và an toàn lao động được áp dụng trong các cơ sở chế biến và kinh doanh các sản phẩm rau quả nhằm kiểm soát tất cả các yếu tố ảnh hưởng tới quá trình tạo nên chất lượng sản phẩm.
TCVN 5603-1998. Qui phạm thực hành về những nguyên tắc chung về vệ sinh thực phẩm
TCVN 5542-1991. Qui phạm về vệ sinh đối với đồ hộp thực phẩm axit thấp và axit thấp đã axit hóa
TCVN 5501-1991. Nước uống - Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 7087:2002. Ghi nhãn thực phẩm bao gói sẵn
TCVN 4514-88. Xí nghiệp công nghiệp- Tổng mặt bằng- Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 4604-88. Xí nghiệp công nghiệp- Nhà sản xuất- Tiêu chuẩn thiết kế.
TCVN 6883-2001. Gạch gốm ốp lát- Gạch granit. yêu cầu kỹ thuật.
TCVN 6884-2001. Gạch ốp lát có độ hút nước thấp 0,5%<e</e
TCVN 5067-1995. Chất lượng không khí– Phương pháp khối lượng xác định hàm lượng bụi
TCVN 5937:1995. Chất lượng không khí– Tiêu chuẩn chất lượng không khí xung quanh
TCVN 5938:1995. Chất lượng không khí- Nồng độ tối đa cho phép của một số chất độc hại trong không khí xung quanh.
TCVN 5939:1995. Chất lượng không khí- Tiêu chuẩn khí thải công nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ.
TCVN 5940:1995. Chất lượng không khí- Tiêu chuẩn khí thải công nghiệp đối với các chất hữu cơ.
TCVN 3288 – 1979. Hệ thống thông gió. Yêu cầu chung về an toàn.
TCVN 5687 – 1992. Thông gió- Điều tiết không khí- Sưởi ấm.
TCVN 3985 – 1999. Âm học- Mức ồn cho phép tại các vị trí làm việc.
| |
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01-09:2009/BNNPTNT về cơ sở chế biến rau quả - điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5603:2008 (CAC/RCP 1-1969, REV.4-2003) về Quy phạm thực hành về những nguyên tắc chung đối với vệ sinh thực phẩm
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/TS 22002-2:2014 (ISO/TS 22002-2:2013) về Chương trình tiên quyết an toàn thực phẩm - Phần 2: Cung cấp thực phẩm
- 1Quyết định 39/2005/QĐ-BYT về các điều kiện vệ sinh chung đối với cơ sở sản xuất thực phẩm do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 2Quyết định 43/2005/QĐ-BYT ban hành "Quy định yêu cầu kiến thức về vệ sinh an toàn thực phẩm đối với người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm" của Bộ trưởng Bộ Y tế
- 3Nghị định 89/2006/NĐ-CP về nhãn hàng hoá
- 4Quyết định 1329/2002/QÐ-BYT về Tiêu chuẩn vệ sinh nước ăn uống do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 5Quyết định 09/2005/QĐ-BYT về Tiêu chuẩn ngành: Tiêu chuẩn vệ sinh nước sạch do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 6Quyết định 08/2005/QĐ-BYT về Tiêu chuẩn ngành: Tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5937:1995 về chất lượng không khí - tiêu chuẩn chất lượng không khí xung quanh
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5938:1995 về chất lượng không khí - nồng độ tối đa cho phép của một số chất độc hại trong không khí xung quanh
- 9Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5939:1995 về chất lượng không khí - tiêu chuẩn khí thải công nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ
- 10Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5940:1995 về chất lượng không khí - tiêu chuẩn khí thải công nghiệp đối với các chất hữu cơ
- 11Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5542:1991 (CAC/RCP 23 - 1979) về qui phạm về vệ sinh đối với đồ hộp thực phẩm axít thấp và đã axít hoá
- 12Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01-09:2009/BNNPTNT về cơ sở chế biến rau quả - điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 13Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4514:1988 về xí nghiệp công nghiệp - tổng mặt bằng - tiêu chuẩn thiết kế
- 14Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4604:1988 về xí nghiệp công nghiệp - nhà sản xuất - tiêu chuẩn thiết kế
- 15Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3288:1979 về hệ thống thông gió - yêu cầu chung về an toàn
- 16Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5687:1992 về thông gió, điều tiết không khí, sưởi ấm - Tiêu chuẩn thiết kế
- 17Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5067:1995 về chất lượng không khí - phương pháp khối lượng xác định hàm lượng bụi
- 18Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5603:1998 (CAC/RCP 1-1969, REV.3-1997) về qui phạm thực hành về những nguyên tắc chung về vệ sinh thực phẩm do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 19Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7087:2002 về ghi nhãn thực phẩm bao gói sẵn do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 20Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3985:1999 về âm học - mức ồn cho phép tại các vị trí làm việc do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 21Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5603:2008 (CAC/RCP 1-1969, REV.4-2003) về Quy phạm thực hành về những nguyên tắc chung đối với vệ sinh thực phẩm
- 22Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6883:2001 về Gạch gốm ốp lát - Gạch granit - Yêu cầu kỹ thuật
- 23Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6884:2001 về Gạch gốm ốp lát có độ hút nước thấp - Yêu cầu kỹ thuật
- 24Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5501:1991 về Nước uống - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học Nhà nước ban hành
- 25Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/TS 22002-2:2014 (ISO/TS 22002-2:2013) về Chương trình tiên quyết an toàn thực phẩm - Phần 2: Cung cấp thực phẩm
Tiêu chuẩn ngành 10TCN 785:2006 (a) về tiêu chuẩn rau quả - Điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm đối với các cơ sở chế biến rau quả
- Số hiệu: 10TCN785:2006
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
- Ngày ban hành: 01/01/2006
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 20/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
