Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 652:2005 là văn bản kỹ thuật quan trọng do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, quy định các chỉ tiêu chất lượng và kỹ thuật đối với thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh dành cho vịt sinh sản hướng trứng. Dưới đây là phần tóm tắt chi tiết các nội dung cốt lõi của tiêu chuẩn này dựa trên các thông tin được cung cấp.
- Thông tin tổng quan về văn bản- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 652:2005 về thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho vịt sinh sản hướng trứng.
- Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, chế biến, kinh doanh và sử dụng thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho vịt sinh sản hướng trứng tại Việt Nam.
Tiêu chuẩn đưa ra các yêu cầu nghiêm ngặt về cơ lý của thức ăn, cụ thể là tỷ lệ lượng hạt còn lại trên mắt sàng để đảm bảo kích thước thức ăn phù hợp với từng giai đoạn sinh trưởng và phát triển sinh lý tiêu hóa của vịt sinh sản hướng trứng:
- Đối với nhóm vịt dưới 3 tuần tuổi: Phần thức ăn còn lại trên mắt sàng có đường kính lỗ 2 mm không được lớn hơn 10% tính theo khối lượng. Quy định này nhằm đảm bảo thức ăn có độ mịn cao, giúp vịt con dễ dàng thu nhận, tiêu hóa và hấp thụ triệt để các chất dinh dưỡng trong giai đoạn đầu đời nhạy cảm.
- Đối với các nhóm vịt còn lại: Phần thức ăn còn lại trên mắt sàng có đường kính lỗ 2 mm không được lớn hơn 20% tính theo khối lượng. Việc cho phép tỷ lệ hạt lớn hơn đối với các nhóm vịt lớn hơn và vịt sinh sản phù hợp với sự hoàn thiện của cơ quan tiêu hóa (đặc biệt là mề vịt), giúp kích thích nhu động đường ruột và tối ưu hóa hiệu quả sử dụng thức ăn.
Việc kiểm soát kích thước hạt thức ăn thông qua đường kính mắt sàng là chỉ tiêu kỹ thuật quan trọng trong công nghệ sản xuất thức ăn chăn nuôi. Quy định này giúp:
- Hạn chế việc vịt lựa chọn thức ăn, tránh lãng phí và đảm bảo tính đồng đều về dinh dưỡng trong khẩu phần ăn hàng ngày của đàn vịt.
- Đảm bảo hiệu quả cơ học của quá trình nghiền trộn, giúp các chất dinh dưỡng vi lượng như vitamin, khoáng chất được phân bổ đều trong toàn bộ lô thức ăn.
- Nâng cao năng suất sinh sản và chất lượng trứng của vịt thông qua việc tối ưu hóa khả năng tiêu hóa ở từng độ tuổi cụ thể.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
__________________
10TCN TIÊU CHUẨN NGÀNH
Complete feeds for egg type reproductor ducks
Hà Nội - 2005
Nhóm B
| TIÊU CHUẨN NGÀNH 10 TCN 652-2005 |
THỨC ĂN HỖN HỢP HOÀN CHỈNH
CHO VỊT SINH SẢN HƯỚNG TRỨNG
Complete feeds for egg type reproductor ducks
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3513 QĐ/BNN-KHCN
ngày 14 tháng 12 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
1.1 Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu về chất lượng và an toàn vệ sinh của thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho vịt sinh sản
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn ngành 28 TCN 189:2004 về thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi do Bộ Thuỷ sản ban hành
- 2Tiêu chuẩn ngành 28 TCN 187:2004 về thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm càng xanh do Bộ Thuỷ sản ban hành
- 3Tiêu chuẩn ngành 28 TCN 188:2004 về thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá tra và cá ba sa do Bộ Thuỷ sản ban hành
- 4Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 661-2005 về thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 5Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 654:2005 về thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho vịt thịt do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 1Thông tư 75/2000/TT-BNN-KHCN hướng dẫn Quyết định 178/1999/QĐ-TTg về Quy chế ghi nhãn hàng hoá lưu thông trong nước và hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu do Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ban hành
- 2Quyết định 178/1999/QĐ-TTg về Quy chế ghi nhãn hàng hoá lưu thông trong nước và hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1526:1986 về thức ăn chăn nuôi - phương pháp xác định hàm lượng canxi do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4325:1986 về thức ăn chăn nuôi - lấy mẫu và chuẩn bị mẫu do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4329:1993 về thức ăn chăn nuôi - phương pháp xác định hàm lượng xơ thô
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4327:1993 về thức ăn cho chăn nuôi - phương pháp xác định hàm lượng tro
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5155:1990 về thịt và sản phẩm của thịt - phương pháp phát hiện và đếm số do Uỷ ban Khoa học Nhà nước ban hành
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5153:1990 về thịt và sản phẩm thịt - phương pháp phát hiện Salmonella do Ủy ban Khoa học Nhà nước ban hành
- 9Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4804:1989 (ST SEV 4318-83) về thức ăn chăn nuôi - phương pháp xác định aflatoxin
- 10Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1525:1986 về thức ăn chăn nuôi - Phương pháp xác định hàm lượng photpho
- 11Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1535:1993 về thức ăn hỗn hợp cho chăn nuôi - Phương pháp xác định mức độ nghiền do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 12Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1540:1986 về thức ăn chăn nuôi - Phương pháp xác định độ nhiễm côn trùng
- 13Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4326:1986 về thức ăn chăn nuôi - Phương pháp xác định độ ẩm
- 14Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4328:1986 về thức ăn chăn nuôi - Phương pháp xác định hàm lượng nitơ và protein thô
- 15Tiêu chuẩn ngành 28 TCN 189:2004 về thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi do Bộ Thuỷ sản ban hành
- 16Tiêu chuẩn ngành 28 TCN 187:2004 về thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm càng xanh do Bộ Thuỷ sản ban hành
- 17Tiêu chuẩn ngành 28 TCN 188:2004 về thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá tra và cá ba sa do Bộ Thuỷ sản ban hành
- 18Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 661-2005 về thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 19Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 654:2005 về thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho vịt thịt do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 652:2005 về thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho vịt sinh sản hướng trứng do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- Số hiệu: 10TCN652:2005
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
- Ngày ban hành: 14/12/2005
- Nơi ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 16/10/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
