Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 661-2005
Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 661-2005 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, quy định các chỉ tiêu kỹ thuật và chất lượng đối với thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh dành cho gà thịt. Đây là văn bản pháp lý kỹ thuật quan trọng giúp các cơ sở sản xuất, kinh doanh và người chăn nuôi kiểm soát chất lượng thức ăn, bảo đảm hiệu quả kinh tế và an toàn sinh học trong chăn nuôi gia cầm.
Quy định kỹ thuật về độ mịn và kích thước hạt thức ăn
Trong các tiêu chuẩn lý-hóa của thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt, kích thước hạt thức ăn (độ mịn) là một chỉ tiêu quan trọng ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng thu nhận và tiêu hóa thức ăn của gà theo từng giai đoạn sinh trưởng. Tiêu chuẩn quy định chi tiết về tỷ lệ phần còn lại trên mắt sàng như sau:
- Thiết bị thử nghiệm tiêu chuẩn: Sử dụng mắt sàng có đường kính lỗ tiêu chuẩn là 2 mm để tiến hành phân tích cỡ hạt và độ đồng đều của thức ăn.
- Quy định đối với nhóm gà dưới 3 tuần tuổi: Phần còn lại trên mắt sàng có đường kính lỗ 2 mm không được lớn hơn 10% tính theo khối lượng. Quy định nghiêm ngặt này nhằm bảo đảm thức ăn cho gà con có độ mịn cao, kích thước hạt nhỏ phù hợp với cấu tạo cơ học của mỏ và hệ tiêu hóa chưa hoàn thiện của gà dưới 3 tuần tuổi, giúp tối ưu hóa khả năng hấp thụ dinh dưỡng.
- Quy định đối với các nhóm gà còn lại: Phần còn lại trên mắt sàng có đường kính lỗ 2 mm không được lớn hơn 20% tính theo khối lượng. Đối với các giai đoạn sinh trưởng sau (gà giò, gà thịt xuất chuồng), kích thước hạt thức ăn được phép thô hơn để kích thích sự phát triển của mề (dạ dày cơ) và phù hợp với tập tính thu nhận thức ăn của gà lớn.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
__________________
10TCN TIÊU CHUẨN NGÀNH
THỨC ĂN HỖN HỢP HOÀN CHỈNH CHO GÀ THỊT
Complete feeds for broilers
Hà Nội - 2005
Nhóm B
TIÊU CHUẨN NGÀNH 10 TCN 661-2005 |
THỨC ĂN HỖN HỢP HOÀN CHỈNH CHO GÀ THỊT
Complete feeds for broilers
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3513 QĐ/BNN-KHCN
ngày 14 tháng 12 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
1.1 Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu về chất lượng và an toàn vệ sinh của thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt.
1.2 Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các cơ sở sản xuất và kinh doanh thức ăn chăn nuôi trong phạm vi cả nước.
2.1 Chỉ tiêu cảm quan
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt có các chỉ tiêu cảm quan được quy định tại Bảng 1
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1546:1974 về thức ăn hỗn hợp cho gia súc - Phương pháp xác định hàm lượng axit
- 2Tiêu chuẩn ngành 28 TCN 102:2004 về thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm sú do Bộ Thuỷ sản ban hành
- 3Tiêu chuẩn ngành 28 TCN 187:2004 về thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm càng xanh do Bộ Thuỷ sản ban hành
- 4Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 652:2005 về thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho vịt sinh sản hướng trứng do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 5Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 654:2005 về thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho vịt thịt do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 1Thông tư 75/2000/TT-BNN-KHCN hướng dẫn Quyết định 178/1999/QĐ-TTg về Quy chế ghi nhãn hàng hoá lưu thông trong nước và hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu do Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ban hành
- 2Quyết định 178/1999/QĐ-TTg về Quy chế ghi nhãn hàng hoá lưu thông trong nước và hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1526:1986 về thức ăn chăn nuôi - phương pháp xác định hàm lượng canxi do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4325:1986 về thức ăn chăn nuôi - lấy mẫu và chuẩn bị mẫu do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4329:1993 về thức ăn chăn nuôi - phương pháp xác định hàm lượng xơ thô
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4327:1993 về thức ăn cho chăn nuôi - phương pháp xác định hàm lượng tro
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5155:1990 về thịt và sản phẩm của thịt - phương pháp phát hiện và đếm số do Uỷ ban Khoa học Nhà nước ban hành
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5153:1990 về thịt và sản phẩm thịt - phương pháp phát hiện Salmonella do Ủy ban Khoa học Nhà nước ban hành
- 9Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4804:1989 (ST SEV 4318-83) về thức ăn chăn nuôi - phương pháp xác định aflatoxin
- 10Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1525:1986 về thức ăn chăn nuôi - Phương pháp xác định hàm lượng photpho
- 11Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1535:1993 về thức ăn hỗn hợp cho chăn nuôi - Phương pháp xác định mức độ nghiền do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 12Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1540:1986 về thức ăn chăn nuôi - Phương pháp xác định độ nhiễm côn trùng
- 13Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1546:1974 về thức ăn hỗn hợp cho gia súc - Phương pháp xác định hàm lượng axit
- 14Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4328:1986 về thức ăn chăn nuôi - Phương pháp xác định hàm lượng nitơ và protein thô
- 15Tiêu chuẩn ngành 28 TCN 102:2004 về thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm sú do Bộ Thuỷ sản ban hành
- 16Tiêu chuẩn ngành 28 TCN 187:2004 về thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm càng xanh do Bộ Thuỷ sản ban hành
- 17Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 652:2005 về thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho vịt sinh sản hướng trứng do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 18Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 654:2005 về thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho vịt thịt do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 661-2005 về thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- Số hiệu: 10TCN661-2005
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
- Ngày ban hành: 14/12/2005
- Nơi ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 17/10/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
