Quyết định số 2710/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của Quận 7, thành phố Hồ Chí Minh. Quyết định này thiết lập các chỉ tiêu phân bổ đất đai, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan ban ngành liên quan nhằm đảm bảo việc quản lý, sử dụng đất đai hiệu quả, đúng quy hoạch đô thị.
THÔNG TIN CHUNG VỀ VĂN BẢN
- Tên văn bản: Quyết định 2710/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của Quận 7, thành phố Hồ Chí Minh.
- Số hiệu, Loại văn bản, Cơ quan ban hành, Ngày ban hành, Ngày áp dụng, Tình trạng hiệu lực: Không có thông tin cụ thể trong văn bản trích xuất.
NỘI DUNG CHI TIẾT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA QUẬN 7
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch
Tổng diện tích đất đô thị của Quận 7 được xác định là 3.569,56 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 134,10 ha. Trong đó, diện tích tập trung nhiều nhất tại phường Phú Thuận (43,37 ha), Bình Thuận (29,43 ha), Phú Mỹ (26,34 ha) và Tân Hưng (13,06 ha). Các loại đất nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): 39,04 ha (nhiều nhất tại Phú Mỹ với 18,06 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 24,04 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 93,89 ha (tập trung tại Phú Thuận với 34,58 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 16,17 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Chiếm phần lớn diện tích toàn quận với tổng cộng 3.435,46 ha. Các khu vực có diện tích đất phi nông nghiệp lớn nhất là Phú Thuận (839,62 ha), Tân Thuận Đông (746,68 ha), Tân Phong (446,87 ha) và Tân Phú (418,90 ha). Cơ cấu đất phi nông nghiệp bao gồm các chỉ tiêu quan trọng:
- Đất ở tại đô thị (ODT): 1.023,91 ha (phân bổ lớn nhất tại Phú Mỹ với 168,29 ha và Phú Thuận với 160,33 ha).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 846,97 ha (tập trung chủ yếu tại Phú Thuận với 390,19 ha).
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 744,77 ha (trong đó đất giao thông DGT chiếm 581,82 ha, đất cơ sở giáo dục - đào tạo DGD chiếm 107,05 ha).
- Đất khu chế xuất (SKT): 299,64 ha (toàn bộ nằm tại phường Tân Thuận Đông).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 170,52 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 155,25 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 120,67 ha.
- Đất an ninh (CAN): 21,52 ha và Đất quốc phòng (CQP): 12,33 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Ghi nhận bằng 0 ha (không còn đất chưa sử dụng trên địa bàn quận).
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất của Quận 7 được phê duyệt với các chỉ tiêu:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 3,39 ha (chủ yếu tại Phú Mỹ với 3,18 ha). Ngoài ra, chỉ tiêu thu hồi đất trồng lúa (LUA) được ghi nhận riêng lẻ là 7,66 ha (tập trung tại Tân Phú với 4,87 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 49,51 ha. Trong đó, diện tích thu hồi lớn nhất thuộc về đất ở tại đô thị (ODT) với 26,50 ha (nhiều nhất tại Phú Thuận 6,77 ha và Tân Phong 4,02 ha) và đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) với 14,81 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020
Việc chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa được quy định rõ:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 22,94 ha. Địa bàn có diện tích chuyển đổi lớn nhất là Phú Mỹ (11,72 ha) và Phú Thuận (8,82 ha). Các loại đất chuyển đổi chính gồm:
- Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp (LUA/PNN): 14,39 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp (HNK/PNN): 11,10 ha.
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp (CLN/PNN): 10,87 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp (NTS/PNN): 0,97 ha.
- Chuyển đổi trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OCT) với tổng diện tích là 1,16 ha (tập trung chủ yếu tại Phú Mỹ với 0,78 ha).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
- Do hiện trạng năm 2020 trên địa bàn Quận 7 không còn đất chưa sử dụng, nên chỉ tiêu này không được thiết lập trong kế hoạch.
QUY ĐỊNH VỀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Ủy ban nhân dân Thành phố giao trách nhiệm phối hợp thực hiện cho Sở Tài nguyên và Môi trường và Ủy ban nhân dân Quận 7 với các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Công bố công khai: Thực hiện công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng các quy định của pháp luật về đất đai hiện hành.
- Xác định ranh giới dự án: Xác định và phê duyệt chính xác vị trí, ranh giới, diện tích của các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã.
- Thực thi nghiệp vụ đất đai: Tiến hành công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo quy định của Luật Đất đai.
- Trách nhiệm pháp lý của địa phương: Ủy ban nhân dân Quận 7 chịu trách nhiệm toàn diện về tính pháp lý, ranh giới, diện tích chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân; bảo đảm tính thống nhất, phù hợp với quy hoạch đô thị và quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Chính xác hóa diện tích thu hồi: Đối với các công trình, dự án có thu hồi đất, diện tích thu hồi phải bảo đảm tính chính xác tuyệt đối theo đúng Nghị quyết số 80/NQ-CP và các Nghị quyết liên quan đã được Hội đồng nhân dân Thành phố thông qua.
- Thanh tra, kiểm tra: Tổ chức các hoạt động kiểm tra, giám sát thường xuyên đối với việc quản lý và sử dụng đất đai, ngăn chặn các hành vi sử dụng đất sai quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt.
HIỆU LỰC THI HÀNH
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 7 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2710/QĐ-UBND | Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 03 tháng 8 năm 2020 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Văn bản số 21/VBHN-VPQH của Văn phòng Quốc hội ngày 10 tháng 12 năm 2018 về hợp nhất Luật Đất đai và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 80/NQ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) Thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố (số 122/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2016; số 10/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2017; số 32/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017; số 09/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2018; số 33/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018; số 34/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2019; số 54/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2019);
Theo báo cáo và đề xuất, kiến nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 4617/TTr-STNMT-QLĐ ngày 11 tháng 6 năm 2020, Công văn số 6169/STNMT-QLĐ ngày 22 tháng 7 năm 2020; Ủy ban nhân dân Quận 7 tại Tờ trình số 3192/TTr-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2020, Công văn số 3193/UBND-TNMT ngày 14 tháng 7 năm 2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của Quận 7 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||||
| Bình Thuận | Phú Mỹ | Phú Thuận | Tân Hưng | Tân Kiểng | Tân Phong | Tân Phú | Tân Quy | Tân Thuận Đông | Tân Thuận Tây | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) +...+(...) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 134,10 | 29,43 | 26,34 | 43,37 | 13,06 | 1,00 | 0,47 | 10,10 | 2,79 | 2,08 | 5,46 |
| 1.1 | Đất trồng lúa** | LUA** | 39,04 | 1,55 | 18,06 | 6,03 | 1,80 | 0,50 | 0,51 | 5,15 | 1,50 | 1,44 | 2,50 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 24,04 | 6,28 | 5,10 | 2,92 | 7,24 |
|
| 1,38 | 1,12 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 93,89 | 18,91 | 18,67 | 34,58 | 5,82 | 1,00 | 0,47 | 8,57 | 1,57 | 2,01 | 2,30 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 16,17 | 4,24 | 2,57 | 5,87 |
|
|
| 0,15 | 0,11 | 0,08 | 3,15 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.435,46 | 132,97 | 361,17 | 839,62 | 207,65 | 98,55 | 446,87 | 418,90 | 83,13 | 746,68 | 99,91 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 12,33 |
| 10,96 | 0,48 |
|
|
|
|
| 0,89 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 21,52 |
| 3,32 |
|
|
| 17,08 | 1,12 |
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | 299,64 |
|
|
|
|
|
|
|
| 299,64 |
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 120,67 | 4,36 | 3,55 | 42,36 | 6,17 | 0,01 | 11,08 | 42,92 | 1,11 | 2,55 | 6,57 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 170,52 | 2,72 | 3,89 | 78,37 | 0,69 | 7,51 | 1,49 |
| 0,37 | 70,99 | 4,51 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 744,77 | 33,52 | 64,57 | 74,83 | 48,73 | 21,21 | 177,39 | 161,57 | 19,28 | 108,23 | 35,43 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | DVH | 5,42 |
| 0,81 | 0,78 |
|
| 0,58 | 2,97 | 0,01 | 0,21 | 0,06 |
|
| Đất cơ sở y tế | DYT | 7,72 | 0,02 | 0,05 | 0,58 | 0,35 | 0,35 |
| 6,28 | 0,03 | 0,03 | 0,03 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 107,05 | 4,85 | 6,85 | 7,61 | 4,72 | 4,09 | 47,74 | 27,08 | 0,44 | 1,56 | 2,11 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 19,57 | 0,90 | 3,25 | 0,28 |
|
| 3,11 | 12,03 |
|
|
|
|
| Đất khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất dịch vụ xã hội | DXH | 0,07 |
|
|
|
| 0,07 |
|
|
|
|
|
|
| Đất giao thông | DGT | 581,82 | 26,58 | 44,95 | 64,40 | 43,66 | 16,25 | 124,29 | 111,68 | 18,64 | 100,63 | 30,76 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 13,16 | 0,12 | 5,58 | 0,66 |
|
| 0,56 | 0,02 |
| 3,89 | 2,33 |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 4,62 | 1,07 | 0,01 | 0,32 | 0,00 |
| 1,12 | 0,32 |
| 1,73 | 0,06 |
|
| Đất công trình bưu chính VT | DBV | 3,01 |
| 2,32 | 0,03 |
|
|
| 0,58 | 0,01 | 0,06 | 0,02 |
|
| Đất chợ | DCH | 2,31 |
| 0,77 | 0,16 |
| 0,45 |
| 0,60 | 0,16 | 0,10 | 0,08 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,22 | 0,14 |
| 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 2,63 |
|
| 1,24 | 0,40 | 0,08 |
| 0,79 |
| 0,11 |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1.023,91 | 70,08 | 168,29 | 160,33 | 114,51 | 52,37 | 134,21 | 142,61 | 53,34 | 79,96 | 48,22 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 12,75 | 0,25 | 1,54 | 0,12 | 0,76 | 0,18 | 0,40 | 8,00 | 0,34 | 0,45 | 0,71 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,32 | 0,18 |
| 0,06 | 0,11 |
|
| 1,96 | 0,01 |
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 4,57 | 0,24 | 1,57 |
| 0,48 | 0,84 | 0,70 | 0,09 | 0,21 | 0,30 | 0,14 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 3,00 | 0,90 | 0,91 | 0,74 |
| 0,05 |
|
|
| 0,40 |
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,08 | 0,12 | 0,05 | 0,18 | 0,22 | 0,10 | 0,17 | 0,15 | 0,02 | 0,05 | 0,03 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 155,25 | 7,80 | 6,62 | 80,96 | 6,40 |
| 38,13 | 13,41 | 0,04 | 1,77 | 0,12 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,15 |
| 0,25 | 0,04 | 0,42 | 0,09 | 0,24 |
|
| 0,08 | 0,01 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 846,97 | 12,66 | 93,82 | 390,19 | 28,75 | 16,11 | 65,98 | 46,29 | 8,42 | 180,58 | 4,17 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 10,68 | 0,01 | 0,35 | 9,64 |
|
|
|
|
| 0,68 |
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,48 |
| 1,48 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 3.569,56 | 162,40 | 387,51 | 882,99 | 220,71 | 99,55 | 447,34 | 429,00 | 85,92 | 748,76 | 105,37 |
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||||
| Bình Thuận | Phú Mỹ | Phú Thuận | Tân Hưng | Tân Kiểng | Tân Phong | Tân Phú | Tân Quy | Tân Thuận Đông | Tân Thuận Tây | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) +...+(14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 3,39 | 0,01 | 3,18 |
| 0,20 |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa** | LUA | 7,66 | 0,47 | 1,10 | 1,22 |
|
|
| 4,87 |
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1,09 | 0,01 | 0,88 |
| 0,20 |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2,30 |
| 2,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 49,51 | 0,60 | 9,05 | 10,25 | 3,92 | 0,12 | 7,97 | 10,04 | 0,01 | 5,00 | 2,55 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,06 |
| 0,01 |
|
|
|
|
|
| 0,05 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,90 |
|
|
|
|
| 0,90 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | 0,39 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,39 |
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,40 | 0,01 | 0,04 | 0,21 | 0,06 |
| 0,08 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,50 |
| 0,10 | 0,01 |
| 0,09 |
|
|
| 1,30 |
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,52 | 0,02 | 0,03 | 0,01 |
|
| 1,42 |
|
| 0,02 | 0,02 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,01 |
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,02 |
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 26,50 | 0,47 | 1,51 | 6,77 | 2,39 | 0,03 | 4,02 | 10,01 | 0,01 | 0,92 | 0,37 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 2,01 |
| 1,85 |
|
|
|
|
|
| 0,16 |
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,07 |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,03 |
|
|
|
|
| 0,03 |
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,23 |
|
| 0,16 | 0,39 |
| 0,68 |
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,06 |
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 14,81 | 0,10 | 5,51 | 3,06 | 1,08 |
| 0,84 | 0,03 |
| 2,03 | 2,16 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||||
| Bình Thuận | Phú Mỹ | Phú Thuận | Tân Hưng | Tân Kiểng | Tân Phong | Tân Phú | Tân Quy | Tân Thuận Đông | Tân Thuận Tây | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) =(5)+(6) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 22,94 | 0,16 | 11,72 | 8,82 | 0,52 |
| 0,04 | 1,66 | 0,02 |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa** | LUA/PNN | 14,39 | 0,95 | 1,67 | 5,57 | 0,70 |
|
| 5,44 |
| 0,06 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 11,10 | 0,01 | 6,26 | 3,25 | 0,51 |
|
| 1,07 |
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 10,87 | 0,15 | 5,13 | 5,32 | 0,01 |
| 0,04 | 0,22 |
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,97 |
| 0,33 | 0,25 |
|
|
| 0,37 | 0,02 |
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 1,16 | 0,01 | 0,78 | 0,09 | 0,28 |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,16 | 0,01 | 0,78 | 0,09 | 0,28 |
|
|
|
|
|
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020:
Hiện trạng năm 2020 trên địa bàn Quận 7 không còn đất chưa sử dụng.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân Quận 7 có trách nhiệm phối hợp và thực hiện:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Căn cứ kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định của Luật Đất đai.
4. Ủy ban nhân dân Quận 7 chịu trách nhiệm về tính pháp lý, ranh, diện tích chuyển mục đích sử dụng của hộ gia đình, cá nhân, đảm bảo phù hợp quy hoạch đô thị, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
5. Trường hợp công trình, dự án có thu hồi đất thì diện tích thu hồi đất để thực hiện công trình, dự án phải đảm bảo chính xác theo Nghị quyết số 80/NQ-CP và Nghị quyết Hội đồng nhân dân Thành phố đã thông qua.
6. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc quản lý sử dụng đất, đảm bảo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt và theo quy định của Luật Đất đai.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, thủ trưởng các sở - ban - ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 7 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 241/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông
- 2Quyết định 1931/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước
- 3Quyết định 2002/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước
- 4Quyết định 2732/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh
- 5Quyết định 1479/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
- 6Quyết định 2711/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của quận Tân Bình thành phố Hồ Chí Minh
- 7Quyết định 1628/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh
- 8Quyết định 1654/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- 9Quyết định 322/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Bắc Ninh
- 10Quyết định 2561/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh
- 11Quyết định 1186/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng
- 12Quyết định 1220/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
- 13Quyết định 1807/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
- 14Quyết định 1319/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh
- 15Quyết định 1320/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
- 16Quyết định 1334/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Nghị quyết 10/NQ-HĐND năm 2017 điều chỉnh danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 7Nghị quyết 32/NQ-HĐND năm 2017 về điều chỉnh và thông qua Danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 8Nghị quyết 80/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) thành phố Hồ Chí Minh do Chính phủ ban hành
- 9Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 10Văn bản hợp nhất 21/VBHN-VPQH năm 2018 hợp nhất Luật Đất đai do Văn phòng Quốc hội ban hành
- 11Nghị quyết 33/NQ-HĐND năm 2018 về phê duyệt danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 12Nghị quyết 122/NQ-HĐND năm 2016 về phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 13Nghị quyết 09/NQ-HĐND năm 2018 phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 14Quyết định 241/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông
- 15Quyết định 1931/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước
- 16Quyết định 2002/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước
- 17Quyết định 2732/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh
- 18Quyết định 1479/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
- 19Quyết định 2711/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của quận Tân Bình thành phố Hồ Chí Minh
- 20Quyết định 1628/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh
- 21Quyết định 1654/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- 22Quyết định 322/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Bắc Ninh
- 23Quyết định 2561/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh
- 24Quyết định 1186/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng
- 25Quyết định 1220/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
- 26Quyết định 1807/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
- 27Quyết định 1319/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh
- 28Quyết định 1320/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
- 29Quyết định 1334/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh
Quyết định 2710/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của Quận 7, thành phố Hồ Chí Minh
- Số hiệu: 2710/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 03/08/2020
- Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh
- Người ký: Võ Văn Hoan
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 03/08/2020
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
