Quyết định 1320/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, định hướng thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân định trách nhiệm quản lý của các cơ quan nhà nước trên địa bàn Quận 1 trong năm 2021.
- Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất năm 2021 tại Quận 1
Tổng diện tích tự nhiên của Quận 1 là 771,80 ha, toàn bộ diện tích này được xác định là đất đô thị và được phân bổ hoàn toàn cho nhóm đất phi nông nghiệp (địa bàn quận không có đất nông nghiệp). Diện tích đất phi nông nghiệp được phân bổ chi tiết theo từng mục đích sử dụng như sau:
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 279,02 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 200,97 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 78,39 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 55,62 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 44,28 ha.
- Đất an ninh (CAN): 25,24 ha.
- Đất quốc phòng (CQP): 24,01 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 22,02 ha.
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT): 15,18 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): 13,20 ha.
- Đất xây dựng cơ sở ngoại giao (DNG): 5,98 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 3,44 ha.
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 3,39 ha.
- Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 0,90 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 0,14 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 0,02 ha.
Diện tích tự nhiên 771,80 ha được phân bổ cụ thể theo địa giới hành chính của 10 phường thuộc Quận 1:
- Phường Bến Nghé: 248,30 ha.
- Phường Đa Kao: 99,27 ha.
- Phường Bến Thành: 92,65 ha.
- Phường Nguyễn Cư Trinh: 76,28 ha.
- Phường Tân Định: 63,06 ha.
- Phường Phạm Ngũ Lão: 49,56 ha.
- Phường Nguyễn Thái Bình: 49,43 ha.
- Phường Cô Giang: 35,87 ha.
- Phường Cầu Kho: 34,41 ha.
- Phường Cầu Ông Lãnh: 22,98 ha.
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2021
Trong năm kế hoạch 2021, Quận 1 dự kiến thu hồi tổng cộng 6,58 ha đất phi nông nghiệp. Việc thu hồi đất tập trung tại hai đơn vị hành chính cấp phường bao gồm:
- Phường Nguyễn Cư Trinh: Thu hồi 6,28 ha.
- Phường Bến Nghé: Thu hồi 0,30 ha.
Chi tiết các loại đất phi nông nghiệp thuộc diện thu hồi bao gồm:
- Đất ở tại đô thị (ODT): Thu hồi 5,29 ha (trong đó phường Nguyễn Cư Trinh thu hồi 5,20 ha; phường Bến Nghé thu hồi 0,09 ha).
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): Thu hồi 0,53 ha tại phường Nguyễn Cư Trinh (bao gồm 0,12 ha đất xây dựng cơ sở văn hóa và 0,32 ha đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Thu hồi 0,42 ha (phường Bến Nghé thu hồi 0,21 ha; phường Nguyễn Cư Trinh thu hồi 0,21 ha).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): Thu hồi 0,29 ha tại phường Nguyễn Cư Trinh.
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): Thu hồi 0,05 ha tại phường Nguyễn Cư Trinh.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn Quận 1 trong năm 2021 chỉ áp dụng đối với trường hợp chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (ký hiệu: PKO/ODT) với tổng diện tích là 0,33 ha. Chỉ tiêu này được phân bổ cụ thể tại các phường:
- Phường Bến Nghé: Chuyển mục đích sử dụng 0,21 ha.
- Phường Nguyễn Cư Trinh: Chuyển mục đích sử dụng 0,12 ha.
Quận 1 không có kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp hoặc chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Do đặc thù đô thị hóa hoàn toàn, trên địa bàn Quận 1 không còn diện tích đất chưa sử dụng. Vì vậy, kế hoạch năm 2021 không ghi nhận chỉ tiêu đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
- Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện
Sở Tài nguyên và Môi trường cùng Ủy ban nhân dân Quận 1 có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ để thực hiện các nội dung sau:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2021 theo đúng các quy định hiện hành của pháp luật về đất đai.
- Căn cứ vào kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt để xác định, phê duyệt vị trí, ranh giới và diện tích cụ thể của các công trình, dự án trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp phường.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng trình tự, thủ tục quy định tại Luật Đất đai.
- Ủy ban nhân dân Quận 1 chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính pháp lý, ranh giới, diện tích chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân, bảo đảm phù hợp với quy hoạch đô thị và quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên việc quản lý và sử dụng đất đai trên địa bàn quận, đảm bảo việc sử dụng đất đúng mục đích, đúng quy hoạch và kế hoạch đề ra.
- Hiệu lực thi hành
- Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1320/QĐ-UBND | Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 16 tháng 4 năm 2021 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Văn bản số 21/VBHN-VPQH ngày 10 tháng 12 năm 2018 của Văn phòng Quốc hội về hợp nhất Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ quy định về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 148/20201NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 80/NQ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) Thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án cổ sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn thành phố (số 122/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016; số 10/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2017; số 32/NQ- HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017; số 09/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2018; số 33/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018; số 34/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2019; số 54/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2019 và số 85/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020);
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân Quận 1 tại Tờ trình số 533/TTr- UBND ngày 09 tháng 3 năm 2021 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2071/TTr-TNMT-QLĐ ngày 25 tháng 3 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của Quận 1 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Tân Định | Đa Kao | Bến Nghé | Bến Thành | Nguyễn Thái Bình | Phạm Ngũ Lão | Cầu Ông Lãnh | Cô Giang | Nguyễn Cư Trinh | Cầu Kho | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 771,80 | 63,06 | 99,27 | 248,30 | 92,65 | 49,43 | 49,56 | 22,98 | 35,87 | 76,28 | 34,41 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 771,80 | 63,06 | 99,27 | 248,30 | 92,65 | 49,43 | 49,56 | 22,98 | 35,87 | 76,28 | 34,41 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 24,01 |
| 4,43 | 14,83 |
|
| 0,80 |
| 0,02 | 3,93 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 25,24 | 0,02 | 1,11 | 0,27 | 0,40 | 0,06 | 0,06 | 1,08 | 0,18 | 21,34 | 0,72 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SK.K |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 78,39 | 2,49 | 8,54 | 36,95 | 9,28 | 6,52 | 2,02 | 0,73 | 0,92 | 10,01 | 0,94 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 3,44 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3,44 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện,cấp xã | DHT | 279,02 | 20,35 | 38,14 | 87,77 | 38,33 | 21,82 | 18,92 | 10,58 | 12,43 | 19,16 | 11,52 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 15,18 |
|
| 2,49 | 12,69 |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 200,97 | 33,67 | 31,21 | 26,10 | 21,07 | 12,90 | 16,85 | 8,31 | 16,19 | 20,78 | 13,88 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 22,02 | 0,43 | 3,95 | 10,85 | 4,21 | 1,35 | 0,10 | 0,13 | 0,49 | 0,42 | 0,10 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,39 | 0,12 | 0,10 |
|
| 0,15 | 0,08 |
| 2,66 | 0,01 | 0,25 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | 5,98 |
| 1,61 | 4,36 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 13,20 | 0,34 | 0,85 | 8,33 | 0,15 | 0,34 | 1,10 | 0,22 | 0,48 | 0,61 | 0,77 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,02 | 0,001 |
|
|
|
|
|
| 0,002 | 0,01 |
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SK.X |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,14 | 0,03 |
| 0,01 |
|
| 0,03 | 0,01 | 0,02 |
| 0,04 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 44,28 | 0,16 | 5,77 | 21,38 | 6,46 | 0,96 | 9,53 | 0,03 |
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,90 | 0,47 | 0,16 |
| 0,05 |
| 0,1 | 0,09 | 0,04 |
| 0,01 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 55,62 | 4,99 | 3,39 | 34,95 |
| 5,32 |
| 1,79 | 2,45 |
| 2,73 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị* | KDT | 771,80 | 63,06 | 99,27 | 248,30 | 92,65 | 49,43 | 49,56 | 22,98 | 35,87 | 76,28 | 34,41 |
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Tân Định | Đa Kao | Bến Nghé | Bến Thành | Nguyễn Thái Bình | Phạm Ngũ Lão | Cầu Ông Lãnh | Cô Giang | Nguyễn Cư Trinh | Cầu Kho | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6,58 |
|
| 0,30 |
|
|
|
|
| 6,28 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,42 |
|
| 0,21 |
|
|
|
|
| 0,21 |
|
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,53 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,53 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,12 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,12 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 0,32 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,32 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất ở tại đô thị | ODT | 5,29 |
|
| 0,09 |
|
|
|
|
| 5,20 |
|
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,29 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,29 |
|
| 2.7 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,05 |
|
| 2.8 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Tân Định | Đa Kao | Bến Nghé | Bến Thành | Nguyễn Thái Bình | Phạm Ngũ Lão | Cầu Ông Lãnh | Cô Giang | Nguyễn Cư Trinh | Cầu Kho | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ...(14) | (5) | (6) | (2) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | NNP/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,33 |
|
| 0,21 |
|
|
|
|
| 0,12 |
|
Ghi chú: - PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng đất năm 2021: trên địa bàn Quận 1 không còn diện tích đất chưa sử dụng.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân Quận 1 có trách nhiệm phối hợp và thực hiện:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Căn cứ kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp phường.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định của Luật Đất đai.
4. Ủy ban nhân dân Quận 1 chịu trách nhiệm về tính pháp lý, ranh, diện tích chuyên mục đích sử dụng của hộ gia đình, cá nhân, đảm bảo phù hợp quy hoạch đô thị, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
5. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc quản lý sử dụng đất đai, đảm bảo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở - ban - ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 2710/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của Quận 7, thành phố Hồ Chí Minh
- 2Quyết định 2732/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh
- 3Quyết định 1319/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh
- 4Quyết định 1334/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh
- 5Quyết định 1900/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của Quận 5, thành phố Hồ Chí Minh
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Nghị quyết 10/NQ-HĐND năm 2017 điều chỉnh danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 7Nghị quyết 32/NQ-HĐND năm 2017 về điều chỉnh và thông qua Danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 8Nghị quyết 80/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) thành phố Hồ Chí Minh do Chính phủ ban hành
- 9Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 10Văn bản hợp nhất 21/VBHN-VPQH năm 2018 hợp nhất Luật Đất đai do Văn phòng Quốc hội ban hành
- 11Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 12Nghị quyết 33/NQ-HĐND năm 2018 về phê duyệt danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 13Nghị quyết 122/NQ-HĐND năm 2016 về phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 14Nghị quyết 09/NQ-HĐND năm 2018 phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 15Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 16Quyết định 2710/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của Quận 7, thành phố Hồ Chí Minh
- 17Quyết định 2732/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh
- 18Quyết định 1319/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh
- 19Nghị quyết 85/NQ-HĐND năm 2020 phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, quyết toán thu, chi ngân sách địa phương tỉnh Quảng Trị năm 2019
- 20Quyết định 1334/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh
- 21Quyết định 1900/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của Quận 5, thành phố Hồ Chí Minh
Quyết định 1320/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
- Số hiệu: 1320/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 16/04/2021
- Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh
- Người ký: Lê Hòa Bình
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Từ số 43 đến số 44
- Ngày hiệu lực: 16/04/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
