TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1900/QĐ-UBND PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA QUẬN 5, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Quyết định số 1900/QĐ-UBND là văn bản pháp lý phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 trên địa bàn Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh. Văn bản quy định chi tiết các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân công trách nhiệm cho các cơ quan ban ngành liên quan nhằm bảo đảm việc quản lý, sử dụng đất đai hiệu quả, đúng quy hoạch đô thị.
1. Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021
Tổng diện tích tự nhiên của Quận 5 được xác định là 427,34 ha. Toàn bộ diện tích này được quy hoạch là đất đô thị và đất phi nông nghiệp (địa bàn quận không có đất nông nghiệp và đất chưa sử dụng). Diện tích này được phân bổ cụ thể cho 14 phường trực thuộc với các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính như sau:
- Đất phát triển hạ tầng: Chiếm diện tích lớn nhất với 202,76 ha, phân bổ nhiều nhất tại Phường 13 (32,30 ha), Phường 1 (19,90 ha) và Phường 9 (19,22 ha).
- Đất ở tại đô thị: Đạt 165,84 ha, phân bổ rộng khắp các phường, trong đó Phường 13 có diện tích đất ở lớn nhất (19,40 ha), tiếp theo là Phường 2 (16,50 ha) và Phường 5 (16,91 ha).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 15,93 ha, tập trung chủ yếu tại Phường 13 (3,86 ha) và Phường 1 (1,92 ha).
- Đất thương mại, dịch vụ: Tổng diện tích là 11,81 ha, tập trung nhiều nhất tại Phường 9 (3,61 ha) và Phường 1 (1,55 ha).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: Chiếm 10,84 ha, chủ yếu nằm tại Phường 1 (3,76 ha), Phường 14 (1,74 ha) và Phường 11 (1,62 ha).
- Đất cơ sở tôn giáo: Đạt 5,32 ha, phân bổ nhiều nhất tại Phường 2 (1,66 ha) và Phường 14 (1,19 ha).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan: Tổng diện tích là 4,07 ha, tập trung lớn nhất tại Phường 8 (1,92 ha).
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: Đạt 3,63 ha, tập trung chủ yếu tại Phường 9 (1,55 ha) và Phường 13 (1,16 ha).
- Đất an ninh và quốc phòng: Đất an ninh chiếm 2,77 ha (tập trung nhiều nhất tại Phường 9 với 1,46 ha); Đất quốc phòng chiếm 1,93 ha (tập trung chủ yếu tại Phường 8 với 1,25 ha).
- Các loại đất phi nông nghiệp khác: Đất di tích lịch sử - văn hóa (0,99 ha); Đất cơ sở tín ngưỡng (0,63 ha); Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (0,41 ha); Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ (0,17 ha); Đất bãi thải, xử lý chất thải (0,13 ha); Đất sinh hoạt cộng đồng (0,10 ha).
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021
Trong năm kế hoạch 2021, Quận 5 dự kiến thu hồi tổng cộng 1,30 ha đất phi nông nghiệp để phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội và hạ tầng công cộng. Chi tiết các loại đất thu hồi bao gồm:
- Đất ở tại đô thị: Thu hồi 0,89 ha (trong đó Phường 13 thu hồi 0,51 ha, Phường 11 thu hồi 0,29 ha, Phường 12 thu hồi 0,09 ha, Phường 8 thu hồi 0,003 ha).
- Đất phát triển hạ tầng: Thu hồi 0,20 ha (toàn bộ tại Phường 2).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: Thu hồi 0,11 ha (toàn bộ tại Phường 11).
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp: Thu hồi 0,08 ha (toàn bộ tại Phường 11).
- Đất thương mại, dịch vụ: Thu hồi 0,01 ha (toàn bộ tại Phường 11).
- Đất cơ sở tín ngưỡng: Thu hồi 0,001 ha (tại Phường 13).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2021 của Quận 5 tập trung vào việc chuyển đổi nội bộ đất phi nông nghiệp:
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi trên toàn địa bàn quận là 0,75 ha.
- Phân bổ diện tích chuyển đổi theo đơn vị hành chính: Phường 11 thực hiện chuyển đổi nhiều nhất với 0,31 ha; tiếp theo là Phường 3 (0,19 ha); Phường 13 (0,09 ha); Phường 1 (0,08 ha); Phường 12 (0,02 ha); Phường 14 (0,02 ha) và Phường 6 (0,01 ha).
- Đất nông nghiệp: Không có kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp sang phi nông nghiệp hoặc chuyển đổi cơ cấu nội bộ đất nông nghiệp do trên địa bàn quận không có quỹ đất nông nghiệp.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Do đặc thù đô thị hóa hoàn toàn, trên địa bàn Quận 5 không có diện tích đất chưa sử dụng, vì vậy không xây dựng kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trong năm 2021.
5. Tổ chức thực hiện và phân công trách nhiệm
Để triển khai hiệu quả kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, các cơ quan chức năng được giao nhiệm vụ cụ thể như sau:
- Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với UBND Quận 5: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai; xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp phường; thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định của Luật Đất đai.
- Ủy ban nhân dân Quận 5: Chịu trách nhiệm toàn diện về tính pháp lý, ranh giới, diện tích chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân, bảo đảm phù hợp với quy hoạch đô thị, quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt; tổ chức kiểm tra thường xuyên việc quản lý sử dụng đất đai trên địa bàn nhằm đảm bảo đúng quy hoạch, kế hoạch đề ra.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - ban - ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 5 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1900/QĐ-UBND | Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 24 tháng 5 năm 2021 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Văn bản số 21/VBHN-VPQH ngày 10 tháng 12 năm 2018 của Văn phòng Quốc hội về hợp nhất Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ quy định về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 80/NQ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) Thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố (số 122/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016; số 10/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2017; số 32/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017; số 09/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2018; số 33/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 và số 34/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2019);
Căn cứ Nghị quyết số 84/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về thông qua danh mục hủy bỏ các dự án cần thu hồi đất, dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh đã được Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh thông qua;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân Quận 5 tại Tờ trình số 27/TTr-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2021 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3527/TTr-TNMT-QLĐ ngày 13 tháng 5 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của Quận 5 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| P.1 | P.2 | P.3 | P.4 | P.5 | P.6 | P.7 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (18) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 427,34 | 43,31 | 28,89 | 17,94 | 37,73 | 22,57 | 23,74 | 24,23 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 427,34 | 43,31 | 28,89 | 17,94 | 37,73 | 22,57 | 23,74 | 24,23 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1,93 |
|
|
|
| 0,01 | 0,16 | 0,31 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,77 |
| 0,02 |
|
| 0,27 | 0,05 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 11,81 | 1,55 | 0,20 | 0,14 | 0,49 | 0,56 | 0,16 | 0,30 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 15,93 | 1,92 | 1,56 | 0,35 | 1,32 | 0,29 | 0,78 | 0,34 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 202,76 | 19,90 | 8,64 | 9,08 | 18,42 | 9,54 | 12,56 | 11,08 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,99 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,13 | 0,13 |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 165,84 | 14,90 | 16,50 | 8,31 | 16,91 | 9,98 | 7,75 | 11,80 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 4,07 | 0,54 | 0,03 | 0,05 | 0,13 | 0,06 | 0,02 | 0,14 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,41 |
| 0,02 | 0,01 |
| 0,04 |
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 5,32 | 0,18 | 1,66 | 0,003 | 0,11 | 0,22 | 0,12 | 0,01 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,17 |
| 0,17 |
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,10 |
|
| 0,01 |
| 0,01 |
| 0,08 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 3,63 | 0,38 |
|
| 0,35 |
|
| 0,12 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,63 | 0,05 | 0,08 |
|
|
| 0,01 | 0,05 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 10,84 | 3,76 |
|
|
| 1,59 | 2,13 |
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 427,34 | 43,31 | 28,89 | 17,94 | 37,73 | 22,57 | 23,74 | 24,23 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| P.8 | P.9 | P.10 | P.11 | P.12 | P.13 | P.14 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (18) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 427,34 | 23,46 | 38,62 | 23,47 | 31,33 | 57,22 | 27,25 | 27,59 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 427,34 | 23,46 | 38,62 | 23,47 | 31,33 | 57,22 | 27,25 | 27,59 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1,93 | 1,25 | 0,20 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,77 |
| 1,46 | 0,62 | 0,14 | 0,10 | 0,10 | 0,01 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 11,81 | 0,14 | 3,61 | 0,29 | 0,74 | 1,23 | 1,26 | 1,16 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 15,93 | 0,74 | 0,26 | 1,02 | 1,53 | 3,86 | 0,61 | 1,37 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 202,76 | 11,30 | 19,22 | 10,82 | 16,98 | 32,30 | 11,76 | 11,16 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,99 |
|
|
| 0,99 |
|
| 0,01 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,13 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 165,84 | 7,84 | 11,19 | 8,85 | 10,30 | 19,40 | 10,13 | 11,98 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 4,07 | 1,92 | 0,03 | 0,14 | 0,34 | 0,10 | 0,22 | 0,36 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,41 | 0,06 |
| 0,12 |
| 0,02 |
| 0,13 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 5,32 | 0,21 | 1,10 |
| 0,12 | 0,15 | 0,25 | 1,19 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,17 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,10 |
| 0,002 |
|
| 0,00 |
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 3,63 |
| 1,55 |
|
|
| 1,16 | 0,06 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,63 |
|
|
| 0,19 | 0,05 | 0,03 | 0,17 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 10,84 |
|
| 1,62 |
|
| 1,74 |
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 427,34 | 23,46 | 38,62 | 23,47 | 31,33 | 57,22 | 27,25 | 27,59 |
2. Diện tích thu hồi đất năm 2021:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| P.1 | P.2 | P.3 | P.4 | P.5 | P.6 | P.7 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) … (18) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1,30 |
| 0,20 |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,11 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,20 |
| 0,20 |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,89 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,001 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| P.8 | P.9 | P.10 | P.11 | P.12 | P.13 | P.14 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (18) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1,30 | 0,003 |
| 0,49 | 0,09 |
| 0,51 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,01 |
|
| 0,01 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,11 |
|
| 0,11 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,20 |
|
|
|
|
| 0,002 |
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,89 | 0,003 |
| 0,29 | 0,09 |
| 0,51 |
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,08 |
|
| 0,08 |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,001 |
|
|
|
|
| 0,001 |
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất 2021:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| P.1 | P.2 | P.3 | P.4 | P.5 | P.6 | P.7 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) =(5) ... (18) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | NNP/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,75 | 0,08 |
| 0,19 |
|
| 0,01 |
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| P.8 | P.9 | P.10 | P.11 | P.12 | P.13 | P.14 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (18) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | NNP/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,75 |
|
| 0,31 | 0,02 | 0,03 | 0,09 | 0,02 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng 2021:
Trên địa bàn Quận 5 không có diện tích đất chưa sử dụng.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân Quận 5 có trách nhiệm phối hợp và thực hiện:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Căn cứ kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp phường.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định của Luật Đất đai.
4. Ủy ban nhân dân Quận 5 chịu trách nhiệm về tính pháp lý, ranh, diện tích chuyển mục đích sử dụng của hộ gia đình, cá nhân, đảm bảo phù hợp quy hoạch đô thị, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
5. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc quản lý sử dụng đất đai, đảm bảo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - ban - ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 5 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 1319/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh
- 2Quyết định 1320/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
- 3Quyết định 1334/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh
- 4Quyết định 1950/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh
- 5Quyết định 1951/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Gò vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- 6Quyết định 1952/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh
- 7Quyết định 1901/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của Quận 8, thành phố Hồ Chí Minh
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Nghị quyết 10/NQ-HĐND năm 2017 điều chỉnh danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 7Nghị quyết 32/NQ-HĐND năm 2017 về điều chỉnh và thông qua Danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 8Nghị quyết 80/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) thành phố Hồ Chí Minh do Chính phủ ban hành
- 9Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 10Văn bản hợp nhất 21/VBHN-VPQH năm 2018 hợp nhất Luật Đất đai do Văn phòng Quốc hội ban hành
- 11Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 12Nghị quyết 33/NQ-HĐND năm 2018 về phê duyệt danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 13Nghị quyết 122/NQ-HĐND năm 2016 về phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 14Nghị quyết 09/NQ-HĐND năm 2018 phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 15Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 16Quyết định 1319/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh
- 17Quyết định 1320/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
- 18Quyết định 1334/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh
- 19Quyết định 1950/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh
- 20Quyết định 1951/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Gò vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- 21Quyết định 1952/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh
- 22Quyết định 1901/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của Quận 8, thành phố Hồ Chí Minh
Quyết định 1900/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của Quận 5, thành phố Hồ Chí Minh
- Số hiệu: 1900/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 24/05/2021
- Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh
- Người ký: Lê Hòa Bình
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Từ số 47 đến số 48
- Ngày hiệu lực: 24/05/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
