Quyết định số 1901/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh. Văn bản này đưa ra các chỉ tiêu phân bổ diện tích đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất chi tiết theo từng đơn vị hành chính cấp phường, đồng thời phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan ban ngành liên quan nhằm đảm bảo việc quản lý và sử dụng đất đai đúng quy hoạch và pháp luật.
Thông tin chung về văn bản
- Tên văn bản: Quyết định 1901/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của Quận 8, thành phố Hồ Chí Minh.
- Số hiệu: 1901/QĐ-UBND.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh.
- Tình trạng hiệu lực: Đang áp dụng (theo nội dung kế hoạch năm 2021).
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2021
Tổng diện tích đất đô thị được phân bổ trên địa bàn Quận 8 trong năm 2021 là 1.911,40 ha. Cơ cấu diện tích các loại đất cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 125,45 ha. Trong đó bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): 40,52 ha (Lưu ý: Theo số liệu kiểm kê đất đai năm 2014 loại đất này thực tế không còn, chỉ còn tồn tại trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và không tính vào tổng diện tích tự nhiên).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 69,27 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 0,12 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 56,06 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 1.785,94 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất ở tại đô thị (ODT): 790,55 ha (chiếm tỷ trọng lớn nhất).
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 488,98 ha (trong đó đất giao thông DGT chiếm 384,92 ha; đất cơ sở giáo dục - đào tạo DGD chiếm 58,15 ha; đất thủy lợi DTL chiếm 16,76 ha; đất cơ sở y tế DYT chiếm 13,87 ha).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 247,85 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 93,99 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 83,34 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 44,29 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 10,26 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): 9,67 ha.
- Đất quốc phòng (CQP): 3,11 ha và Đất an ninh (CAN): 5,08 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Trên địa bàn Quận 8 không còn diện tích đất chưa sử dụng.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021
Để phục vụ cho các dự án phát triển kinh tế - xã hội và hạ tầng công cộng, kế hoạch thu hồi đất năm 2021 của Quận 8 được xác định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 12,57 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): Thu hồi 4,53 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): Thu hồi 5,25 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): Thu hồi 0,22 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): Thu hồi 7,10 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 46,55 ha. Các loại đất thu hồi chủ yếu gồm:
- Đất ở tại đô thị (ODT): Thu hồi 32,96 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): Thu hồi 5,96 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): Thu hồi 3,01 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Thu hồi 2,53 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): Thu hồi 1,28 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất nhằm tối ưu hóa quỹ đất đô thị và đáp ứng nhu cầu nhà ở, hạ tầng kỹ thuật:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 36,14 ha. Chi tiết các loại đất chuyển đổi:
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) chuyển sang phi nông nghiệp: 24,37 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) chuyển sang phi nông nghiệp: 11,40 ha.
- Đất trồng lúa (LUA) chuyển sang phi nông nghiệp: 5,24 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN) chuyển sang phi nông nghiệp: 0,38 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OCT) với tổng diện tích là 4,33 ha.
4. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan liên quan
Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh giao trách nhiệm cụ thể cho Sở Tài nguyên và Môi trường cùng Ủy ban nhân dân Quận 8 thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai: Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất Quận 8 năm 2021 theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
- Xác định ranh giới dự án: Căn cứ vào kế hoạch đã được duyệt để xác định, phê duyệt vị trí, ranh giới và diện tích cụ thể của từng công trình, dự án trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp phường.
- Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo quy định của Luật Đất đai.
- Trách nhiệm của UBND Quận 8: Chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính pháp lý, ranh giới, diện tích chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân; đảm bảo phù hợp với quy hoạch đô thị, quy hoạch sử dụng đất và chỉ tiêu đã được phân bổ tại Nghị quyết số 80/NQ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc quản lý và sử dụng đất đai trên địa bàn, đảm bảo mọi hoạt động sử dụng đất tuân thủ đúng quy hoạch và kế hoạch đã được phê duyệt.
5. Hiệu lực thi hành
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 8 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1901/QĐ-UBND | Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 24 tháng 5 năm 2021 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ quy định về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định chi tiết nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố (số 122/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2016; số 10/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2017; số 32/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017; 09/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2018; số 33/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018; số 34/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2019; số 54/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2019; số 85/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020);
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3328/TTr-STNMT-QLĐ ngày 07 tháng 5 năm 2021, Ủy ban nhân dân Quận 8 tại Tờ trình số 734/TTr-UBND ngày 13 tháng 4 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của Quận 8 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||
| P 1 | P 2 | P 3 | P 4 | P 5 | P 6 | P 7 | P 8 | P 9 | P 10 | P 11 | P 12 | P 13 | P 14 | P 15 | P 16 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (20) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 125,45 |
|
|
|
| 0,34 | 11,53 | 102,80 |
|
|
|
|
|
| 0,01 | 3,60 | 7,18 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA** | 40,52 |
|
|
|
|
|
| 40,52 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 69,27 |
|
|
|
| 0,34 | 9,97 | 49,90 |
|
|
|
|
|
| 0,01 | 3,14 | 5,91 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,12 |
|
|
|
|
| 0,02 | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 56,06 |
|
|
|
|
| 1,54 | 52,80 |
|
|
|
|
|
|
| 0,45 | 1,27 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1.785,94 | 48,83 | 49,89 | 51,21 | 144,48 | 160,71 | 134,15 | 467,11 | 29,52 | 43,83 | 25,48 | 27,31 | 29,61 | 2436 | 55,28 | 149,43 | 344,25 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 3,11 |
|
|
|
| 0,46 | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1,40 | 1,21 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,08 | 0,45 |
| 0,97 |
| 2,02 | 1,22 |
|
|
|
| 0,21 |
|
|
| 0,14 | 0,06 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 83,34 | 0,01 |
| 0,55 | 6,73 |
| 1,30 | 67,53 | 0,05 | 0,02 |
| 0,37 | 0,04 | 1,19 | 0,00 |
| 5,54 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 93,99 | 0,23 | 1,28 | 0,29 | 0,96 | 3,19 | 22,62 | 22,42 | 0,95 | 2,16 | 0,05 | 2,70 | 1,91 | 1,40 | 8,35 | 2,08 | 23,40 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 488,98 | 10,25 | 13,85 | 13,31 | 43,76 | 53,51 | 28,86 | 126,72 | 10,43 | 12,35 | 7,22 | 8,07 | 9,74 | 8,70 | 12,58 | 31,77 | 97,86 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | DVH | 4,28 |
| 0,05 | 0,05 | 0,12 | 1,85 |
| 1,89 | 0,20 | 0,03 |
|
| 0,06 |
| 0,03 |
|
|
|
| Đất cơ sở y tế | DYT | 13,87 | 0,03 | 3,13 | 4,06 | 0,94 | 0,15 | 0,53 | 0,10 | 4,25 | 0,04 | 0,01 | 0,33 | 0,13 | 0,03 | 0,02 | 0,12 |
|
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 58,15 | 2,19 | 1,19 | 0,73 | 11,09 | 6,23 | 3,40 | 6,71 | 0,89 | 1,83 | 0,39 | 0,57 | 1,26 | 1,74 | 0,95 | 8,98 | 10,01 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 6,30 |
|
|
|
| 5,35 | 0,25 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,69 |
|
|
| Đất khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất dịch vụ xã hội | DXH | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
| 0,01 |
|
|
|
|
| Đất giao thông | DGT | 384,92 | 8,01 | 8,56 | 8,45 | 30,82 | 35,93 | 22,96 | 112,70 | 5,06 | 8,74 | 654 | 6,74 | 636 | 6,89 | 9,70 | 19,67 | 87,79 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 16,76 | 0,02 |
| 0,02 | 0,04 | 3,30 | 0,81 | 4,88 | 0,03 | 1,69 | 0,20 | 0,04 | 1,82 |
| 1,62 | 2,22 | 0,06 |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 2,23 |
| 0,55 |
| 0,30 | 0,53 | 0,83 |
|
|
|
| 0,01 |
| 0,02 |
|
|
|
|
| Đất công trình bưu chính VT | DBV | 0,12 |
| 0,01 |
| 0,06 | 0,02 |
|
|
|
| 0,01 |
|
| 0,02 |
|
|
|
|
| Đất chợ | DCH | 2,33 |
| 0,35 |
| 0,40 | 0,15 | 0,08 | 0,42 |
| 0,03 | 0,08 | 0,36 | 0,10 |
| 0,27 | 0,09 |
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,07 |
|
|
| 0,08 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,98 |
|
| 0,07 | 0,60 |
| 0,31 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 790,55 | 27,50 | 31,14 | 28,87 | 54,95 | 78,84 | 59,82 | 167,45 | 10,12 | 20,37 | 14,38 | 9,98 | 14,29 | 9,79 | 23,51 | 73,01 | 166,53 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 10,26 | 0,12 | 0,12 | 0,10 | 0,24 | 5,97 | 0,55 | 0,24 | 0,09 | 0,07 | 0,06 | 0,23 | 0,05 | 0,40 | 0,23 | 1,28 | 0,49 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,24 |
|
|
|
|
| 0,18 |
|
|
|
| 0,01 |
| 0,05 |
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 9,67 | 0,11 | 0,46 | 0,28 | 0,85 | 0,97 | 1,90 | 1,56 |
| 0,20 | 0,20 | 0,16 | 0,11 | 0,17 | 0,35 | 1,97 | 0,37 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 3,38 |
|
|
| 0,00 |
| 1,15 | 1,59 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,63 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,83 | 0,04 | 0,02 | 0,04 | 0,26 | 0,15 | 0,05 | 0,05 | 0,02 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,01 | 0,01 |
| 0,02 | 0,07 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 44,29 | 0,23 |
| 0,31 | 24,35 | 1,97 | 0,45 | 11,73 | 0,90 | 0,87 | 0,96 | 1,57 |
|
|
| 0,30 | 0,64 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 3,18 | 0,06 |
| 0,09 | 0,16 | 0,21 | 0,03 | 0,70 | 0,05 | 021 | 0,07 | 0,10 | 0,05 | 0,06 | 0,03 | 0,11 | 1,25 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 247,85 | 9,83 | 3,01 | 6,33 | 11,63 | 13,40 | 15,67 | 67,04 | 6,90 | 7,54 | 2,51 | 3,88 | 3,34 | 3,08 | 10,22 | 37,36 | 46,10 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,08 |
|
|
|
|
|
| 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 1.911,40 | 48,33 | 49,89 | 51,21 | 144,48 | 161,04 | 145,69 | 569,91 | 29,52 | 43,83 | 25,48 | 27,31 | 29,61 | 24,86 | 55,29 | 153,03 | 351,43 |
Ghi chú: *, ** Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
**Theo số liệu kiểm kê đất đai năm 2014 không còn, chỉ còn tồn tại trên GCNQSDĐ, không tính vào tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích thu hồi đất năm 2021
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||
| P 1 | P 2 | P 3 | P 4 | P 5 | P 6 | P 7 | P 8 | P 9 | P 10 | P 11 | P 12 | P 13 | P 14 | P 15 | P 16 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (20) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 12,57 |
|
| 0,01 |
| 0,04 | 0,88 | 11,19 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,45 |
| 1.1 | Đất trồng lúa** | LUA** | 4.53* |
|
|
|
|
|
| 4.53* |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 5,25 |
|
| 0,01 |
| 0,04 | 0,73 | 4,17 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,29 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,22 |
|
|
|
|
|
| 0,22 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 7,10 |
|
|
|
|
| 0,15 | 6,80 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,16 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 46,55 | 1,25 |
| 0,11 | 11,06 | 4,53 | 2,64 | 12,40 | 0,57 | 1,70 | 0,20 | 0,77 | 1,58 | 0,29 | 1,78 | 5,19 | 2,48 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,02 |
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,04 |
|
|
|
| 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,13 |
|
|
|
|
| 0,03 | 0,01 | 0,02 |
|
| 0,001 |
| 0,01 | 0,06 |
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 3,01 | 0,46 |
|
|
| 0,35 | 0,61 | 0,15 |
| 0,13 | 0,15 | 0,05 |
| 0,02 | 0,68 | 0,10 | 0,32 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2,53 | 0,02 |
|
| 0,46 | 0,30 | 0,08 | 0,75 | 0,01 | 0,03 | 0,001 | 0,04 | 0,02 | 0,09 | 0,03 | 0,40 | 0,29 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 32,96 | 0,77 |
| 0,10 | 9,97 | 3,51 | 1,84 | 8,67 | 0,08 | 0,89 |
| 0,10 | 0,63 | 0,14 | 0,52 | 4,03 | 1,71 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,25 |
|
| 0,004 |
| 0,16 | 0,02 |
|
|
|
| 0,001 |
| 0,002 |
|
| 0,06 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,001 |
|
|
|
|
| 0,001 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,12 |
|
|
| 0,10 |
|
|
|
| 0,004 |
| 0,003 |
| 0,001 |
| 0,01 |
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,19 |
|
|
| 0,16 |
| 0,01 | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,05 |
|
|
|
| 0,03 |
|
|
| 0,004 |
|
| 0,01 | 0,003 |
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,28 |
|
|
| 0,26 | 0,09 | 0,005 |
| 0,44 | 0,01 |
| 0,48 |
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 5,96 |
|
| 0,003 | 0,11 | 0,02 | 0,04 | 2,80 | 0,01 | 0,64 | 0,05 | 0,10 | 0,93 | 0,03 | 0,49 | 0,65 | 0,08 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||
| P 1 | P 2 | P 3 | P 4 | P 5 | P 6 | P 7 | P 8 | P 9 | P 10 | P 11 | P 12 | P 13 | P 14 | P 15 | P 16 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) (6) ... (20) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 36,14 |
|
| 0,01 | 2,68 | 0,04 | 1,50 | 14,06 |
|
|
|
|
|
| 0,02 | 0,40 | 17,43 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA**/PNN | 5,24* |
|
|
|
|
|
| 5,24* |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 24,37 |
|
| 0,01 | 2,53 | 0,04 | 1,02 | 6,44 |
|
|
|
|
|
| 0,02 | 0,40 | 13,91 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 0,38 |
|
|
| 0,16 |
|
| 0,22 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 11,40 |
|
|
|
|
| 0,48 | 7,40 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3,52 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp, phi nông nghiệp |
| 4,33 |
| 0,058 |
|
|
| 1,91 | 0,18 |
|
|
|
|
| 0,12 |
|
| 2,06 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 4,33 |
| 0,06 |
|
|
| 1,91 | 0,18 |
|
|
|
|
| 0,12 |
|
| 2,06 |
4. Diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng 2021:
Trên địa bàn Quận 8 không có diện tích đất chưa sử dụng.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân Quận 8 có trách nhiệm phối hợp và thực hiện:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Căn cứ kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp phường.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định của Luật Đất đai.
4. Ủy ban nhân dân Quận 8 chịu trách nhiệm về tính pháp lý, ranh giới, diện tích chuyển mục đích sử dụng của hộ gia đình, cá nhân, đảm bảo phù hợp quy hoạch đô thị, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt; đảm bảo phù hợp với chỉ tiêu sử dụng đất đã được Ủy ban nhân dân Thành phố phân bổ cho huyện tại Nghị quyết 80/NQ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ.
5. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc quản lý sử dụng đất đai, đảm bảo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở - ban - ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 8 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 1319/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh
- 2Quyết định 1334/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh
- 3Quyết định 1900/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của Quận 5, thành phố Hồ Chí Minh
- 4Quyết định 1951/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Gò vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- 5Quyết định 1952/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Thông tư 33/2017/TT-BTNMT về hướng dẫn Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai và sửa đổi thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 7Nghị quyết 10/NQ-HĐND năm 2017 điều chỉnh danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 8Nghị quyết 32/NQ-HĐND năm 2017 về điều chỉnh và thông qua Danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 9Nghị quyết 80/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) thành phố Hồ Chí Minh do Chính phủ ban hành
- 10Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 11Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 12Nghị quyết 33/NQ-HĐND năm 2018 về phê duyệt danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 13Nghị quyết 122/NQ-HĐND năm 2016 về phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 14Nghị quyết 09/NQ-HĐND năm 2018 phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 15Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 16Quyết định 1319/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh
- 17Nghị quyết 85/NQ-HĐND năm 2020 phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, quyết toán thu, chi ngân sách địa phương tỉnh Quảng Trị năm 2019
- 18Quyết định 1334/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh
- 19Quyết định 1900/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của Quận 5, thành phố Hồ Chí Minh
- 20Quyết định 1951/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Gò vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- 21Quyết định 1952/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh
Quyết định 1901/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của Quận 8, thành phố Hồ Chí Minh
- Số hiệu: 1901/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 24/05/2021
- Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh
- Người ký: Lê Hòa Bình
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Từ số 47 đến số 48
- Ngày hiệu lực: 24/05/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
