TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1334/QĐ-UBND PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC
Quyết định 1334/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành nhằm phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của Thành phố Thủ Đức. Văn bản quy định chi tiết phân bổ chỉ tiêu các loại đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất cũng như phân công trách nhiệm triển khai thực hiện cho các cơ quan, đơn vị liên quan.
- Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021
Tổng diện tích tự nhiên của Thành phố Thủ Đức được xác định là 21.156,96 ha, toàn bộ nằm trong chỉ tiêu đất đô thị. Cơ cấu phân bổ chi tiết như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 3.519,66 ha. Trong đó bao gồm: Đất trồng lúa 496,82 ha (đất chuyên trồng lúa nước chiếm 113,60 ha); Đất trồng cây hàng năm khác 521,71 ha; Đất trồng cây lâu năm 2.273,32 ha; Đất nuôi trồng thủy sản 227,80 ha. Các loại đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất, đất làm muối và đất nông nghiệp khác không ghi nhận diện tích.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 17.637,30 ha. Chiếm tỷ trọng lớn nhất gồm có: Đất ở tại đô thị 6.367,16 ha; Đất phát triển hạ tầng (cấp quốc gia, tỉnh, huyện, xã) 4.548,86 ha; Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối 3.074,27 ha; Đất khu công nghiệp 979,95 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 971,75 ha; Đất khu vui chơi, giải trí công cộng 534,36 ha; Đất quốc phòng 275,75 ha; Đất thương mại, dịch vụ 191,24 ha; Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 147,48 ha; Đất khu chế xuất 121,21 ha; Đất cơ sở tôn giáo 117,88 ha; Đất có mặt nước chuyên dùng 115,78 ha; Đất an ninh 107,59 ha; cùng các loại đất phi nông nghiệp chuyên dùng khác.
- Đất chưa sử dụng (CSD): 0 ha (theo số liệu kiểm kê đất đai năm 2019, trên địa bàn Thành phố Thủ Đức không còn diện tích đất chưa sử dụng).
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2021
Trong năm kế hoạch 2021, tổng diện tích đất dự kiến thu hồi trên địa bàn Thành phố Thủ Đức là 911,73 ha, phân bổ cho các mục đích cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích 690,65 ha. Bao gồm đất trồng cây lâu năm 385,97 ha; đất trồng lúa 221,35 ha (trong đó có 58,53 ha đất chuyên trồng lúa nước và 47,22 ha đất trồng lúa ghi nhận theo kiểm kê hiện trạng do dân chưa điều chỉnh trên GCN QSDĐ); đất trồng cây hàng năm khác 45,38 ha; đất nuôi trồng thủy sản 37,95 ha. Các phường có diện tích thu hồi đất nông nghiệp lớn nhất gồm Long Phước (298,87 ha), An Phú (135,89 ha), Long Trường (43,62 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích 221,08 ha. Chiếm tỷ lệ lớn nhất là đất ở tại đô thị 113,21 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối 41,63 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 27,11 ha; đất phát triển hạ tầng 20,19 ha; đất nghĩa trang, nghĩa địa 8,99 ha; đất khu vui chơi giải trí công cộng 5,09 ha. Phường An Phú có diện tích thu hồi đất phi nông nghiệp cao nhất (43,15 ha).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Kế hoạch phê duyệt việc chuyển mục đích sử dụng đất nhằm phục vụ nhu cầu phát triển hạ tầng và đô thị hóa:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích 1.029,58 ha. Cơ cấu chuyển đổi gồm đất trồng cây lâu năm (430,27 ha), đất trồng lúa (358,02 ha, cùng 187,59 ha đất trồng lúa theo kiểm kê hiện trạng), đất trồng cây hàng năm khác (195,47 ha), đất nuôi trồng thủy sản (45,82 ha). Các địa phương có diện tích chuyển đổi lớn gồm Long Phước (298,87 ha), An Phú (215,76 ha), Thạnh Mỹ Lợi (166,51 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Chuyển từ đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OCT) với tổng diện tích 72,68 ha, tập trung nhiều nhất ở phường Cát Lái (57,02 ha), Thạnh Mỹ Lợi (6,14 ha) và An Phú (4,03 ha).
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện và thi hành
Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan chuyên môn và chính quyền địa phương nhằm quản lý chặt chẽ việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất:
- Sở Tài nguyên và Môi trường cùng UBND Thành phố Thủ Đức: Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật; Xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích từng công trình, dự án trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp phường; Thực hiện công tác thu hồi, giao, cho thuê và chuyển mục đích sử dụng đất đúng quy định Luật Đất đai.
- Ủy ban nhân dân Thành phố Thủ Đức: Chịu trách nhiệm toàn bộ về tính pháp lý, ranh giới, diện tích chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân, bảo đảm phù hợp với quy hoạch đô thị và quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt; Tăng cường kiểm tra, giám sát thường xuyên công tác quản lý, sử dụng đất đai.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND TP.HCM, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở - ban - ngành liên quan và Chủ tịch UBND Thành phố Thủ Đức chịu trách nhiệm thi hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1334/QĐ-UBND | Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 19 tháng 4 năm 2021 |
VỀ PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 1111/NQ-UBTVQH14 ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp lại các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã và thành lập thành phố Thủ Đức thuộc thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Văn bản số 21/VBHN-VPQH ngày 10 tháng 12 năm 2018 của Văn phòng Quốc hội về hợp nhất Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ quy định về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 80/NQ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh (số 122/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016; số 10/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2017; số 32/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017; số 09/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2018; số 33/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018; số 34/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2019; số 54/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2019; và số 85/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020);
Căn cứ Nghị quyết số 84/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về thông qua danh mục hủy bỏ các dự án cần thu hồi đất, dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh thông qua;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức tại Tờ trình số 70/TTr-UBND ngày 23 tháng 3 năm 2021 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2041/TTr-TNMT-QLĐ ngày 24 tháng 3 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Thủ Đức với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||
| Kế hoạch năm 2021 TP. Thủ Đức | Thủ Thiêm | An Lợi Đông | An Khánh | Thảo Điền | An Phú | Thạnh Mỹ Lợi | Cát Lái | Bình Trưng Đông | Bình Trưng Tây | Tăng Nhơn Phú A | Tăng Nhơn Phú B | Phước Bình | Phú Hữu | Trường Thạnh | Long Trường | Long Phước | Long Thạnh Mỹ | |||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (38) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 21.156,96 | 325,43 | 359,20 | 392,40 | 379,89 | 1.020,54 | 1.297,00 | 667,79 | 331,48 | 205,68 | 418,94 | 528,08 | 98,88 | 1.183,41 | 982,80 | 1.261,90 | 2.450,74 | 1.205,71 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 3.519,66 |
|
| 12,30 | 3,43 | 57,35 | 115,70 | 39,30 | 79,66 | 0,78 | 4,07 | 32,43 | 2,23 | 284,22 | 312,42 | 695,26 | 1.077,87 | 162,31 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 496,82 |
|
| 9,70 |
| 0,19 | 112,27 |
|
|
|
|
|
| 68,01 | 33,52 | 121,62 | 116,00 | 10,16 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 113,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 62,35 |
|
| 46,09 | 2,72 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 521,71 |
|
| 0,05 |
| 39,13 | 0,74 | 3,88 | 10,52 | 0,78 | 0,50 | 18,10 |
| 4,89 | 69,80 | 0,32 | 18,84 | 12,89 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.273,32 |
|
| 0,48 | 3,35 | 14,76 | 1,40 | 0,75 | 17,75 |
| 0,88 | 6,50 | 2,23 | 181,02 | 177,20 | 555,46 | 939,55 | 135,08 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 227,80 |
|
| 2,08 | 0,08 | 3,27 | 1,28 | 34,66 | 51,38 |
| 2,68 | 7,83 |
| 30,31 | 31,89 | 17,87 | 3,49 | 4,18 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 17.637,30 | 325,43 | 359,20 | 380,10 | 376,45 | 963,19 | 1.181,30 | 628,49 | 251,82 | 204,90 | 414,87 | 495,66 | 96,65 | 899,19 | 670,38 | 566,64 | 1.372,86 | 1.043,40 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 275,75 |
|
|
| 4,51 | 2,20 | 1,97 | 71,31 | 5,50 | 0,16 | 0,12 |
| 1,77 |
| 18,28 |
| 76,71 | 39,60 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 107,59 |
|
| 0,44 | 0,25 | 0,13 | 4,60 | 5,58 |
|
| 0,54 |
|
|
| 10,06 | 0,15 |
| 34,16 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 979,95 |
|
|
|
|
| 129,71 |
|
|
| 125,90 | 247,86 |
| 53,58 |
|
|
| 295,45 |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | 121,21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 191,24 | 28,06 | 33,26 | 19,54 | 0,76 | 33,97 | 11,99 | 0,52 | 0,26 | 0,06 |
|
|
| 0,78 | 4,69 |
| 0,10 | 1,55 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 971,75 |
|
| 0,51 | 3,27 | 1,57 | 74,63 | 53,47 | 0,15 |
| 22,13 | 20,89 | 1,95 | 22,70 | 21,11 | 1,01 | 200,33 | 0,57 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4.548,86 | 102,43 | 73,68 | 103,68 | 74,19 | 401,75 | 258,60 | 113,59 | 53,07 | 44,67 | 109,30 | 78,50 | 27,00 | 216,23 | 112,48 | 93,30 | 112,46 | 291,21 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 5,21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,98 | 0,23 |
|
|
| 2,01 |
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 6,47 |
|
|
|
|
| 0,30 |
| 0,09 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,17 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 6.367,16 | 45,58 | 30,46 | 143,35 | 205,20 | 353,69 | 248,01 | 223,84 | 163,40 | 121,99 | 141,74 | 112,87 | 56,80 | 437,93 | 305,25 | 145,85 | 156,62 | 286,12 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 35,37 | 2,73 | 0,29 | 0,43 | 0,21 | 1,18 | 6,94 | 3,56 | 0,22 | 0,86 | 0,48 | 0,58 | 0,25 | 0,34 | 1,49 | 0,26 | 0,66 | 0,94 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 10,94 |
|
| 1,09 | 0,11 | 2,69 | 1,37 |
|
|
| 0,54 |
| 0,32 | 1,95 |
| 1,13 |
| 0,02 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 117,88 | 3,09 |
| 3,00 | 0,40 | 8,55 | 0,47 | 2,12 | 2,30 | 1,74 | 1,77 | 6,52 | 1,11 | 0,21 |
| 2,44 | 0,43 | 3,95 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 147,48 |
|
| 0,24 |
|
| 0,18 | 0,50 | 5,57 | 1,20 | 2,69 | 2,68 | 0,27 | 1,10 | 6,20 | 5,62 | 0,85 | 18,16 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 1,14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,30 |
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 9,07 |
|
| 0,05 | 0,17 | 0,18 | 0,02 | 0,11 | 0,13 | 0,05 | 1,15 | 0,12 | 0,06 | 0,02 | 0,78 | 0,21 | 0,15 | 0,08 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 534,36 | 63,91 | 133,22 | 40,90 | 7,82 | 76,29 | 60,78 | 21,11 | 6,67 | 5,46 | 0,93 |
| 0,39 | 15,84 | 23,50 | 0,24 |
| 5,81 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 15,72 |
|
| 0,26 | 0,29 | 0,27 | 0,66 | 0,13 | 0,16 | 0,28 | 0,29 | 3,28 |
| 0,77 | 0,92 | 0,96 | 0,47 | 0,83 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 3.074,27 | 52,09 | 70,96 | 57,29 | 78,91 | 56,18 | 365,11 | 132,65 | 14,28 | 28,43 | 4,32 | 22,13 | 6,73 | 147,74 | 165,32 | 313,46 | 824,08 | 64,77 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 115,78 | 27,54 | 17,32 | 9,33 | 0,33 | 24,54 | 15,90 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,08 |
|
|
|
|
| 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 21.156,96 | 325,43 | 359,20 | 392,40 | 379,89 | 1.020,54 | 1.297,00 | 667,79 | 331,48 | 205,68 | 418,94 | 528,08 | 98,88 | 1.183,41 | 982,80 | 1.261,90 | 2.450,74 | 1.205,71 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||
| Kế hoạch năm 2021 TP. Thủ Đức | Tân Phú | Hiệp Phú | Phước Long A | Phước Long B | Long Bình | Linh Đông | Hiệp Bình Chánh | Hiệp Bình Phước | Tam Phú | Linh Xuân | Linh Chiểu | Trường Thọ | Bình Chiểu | Linh Tây | Bình Thọ | Tam Bình | Linh Trung | |||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (38) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) | (34) | (35) | (36) | (37) | (38) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 21.156,96 | 445,08 | 224,24 | 237,20 | 588,15 | 1.772,21 | 294,70 | 647,97 | 774,47 | 311,31 | 387,68 | 141,30 | 500,92 | 542,02 | 136,23 | 121,11 | 217,01 | 705,48 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 3.519,66 | 47,25 | 4,14 | 1,11 | 54,06 | 119,99 | 38,90 | 53,01 | 33,50 | 84,41 | 44,25 |
| 41,40 | 71,97 | 3,82 |
| 19,86 | 22,67 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 496,82 |
|
|
| 2,60 | 22,75 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 113,60 |
|
|
|
| 2,44 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 521,71 | 0,04 | 4,14 | 0,46 | 12,69 | 29,49 | 28,31 | 27,53 | 32,04 | 46,56 | 36,33 |
| 30,01 | 67,06 | 3,49 |
| 11,14 | 11,99 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.273,32 | 47,21 |
| 0,52 | 38,69 | 58,51 | 7,96 | 22,51 | 1,46 | 23,80 | 7,92 |
| 8,59 | 4,80 | 0,33 |
| 6,77 | 7,86 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 227,80 |
|
| 0,14 | 0,07 | 9,24 | 2,63 | 2,97 |
| 14,05 |
|
| 2,80 | 0,12 |
|
| 1,95 | 2,83 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 17.637,30 | 397,83 | 220,10 | 236,09 | 534,10 | 1.652,22 | 255,81 | 594,96 | 740,96 | 226,90 | 343,43 | 141,30 | 459,52 | 470,05 | 132,41 | 121,11 | 197,16 | 682,81 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 275,75 | 0,75 | 7,87 |
| 11,57 | 9,77 | 2,48 | 0,72 | 0,58 |
|
|
| 16,15 | 1,93 | 1,47 | 0,31 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 107,59 | 0,87 | 9,09 | 0,56 |
| 5,16 |
| 0,92 | 0,50 |
| 0,72 |
| 2,57 |
| 7,24 | 2,59 |
| 21,46 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 979,95 | 93,99 | 5,44 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 28,01 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | 121,21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 61,14 |
|
|
| 60,07 |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 191,24 | 0,55 | 0,18 | 0,16 | 0,18 | 4,61 | 0,91 | 4,98 | 14,72 | 1,53 | 1,83 | 0,21 | 3,93 | 1,04 | 4,38 | 5,86 | 3,01 | 7,61 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 971,75 | 6,38 | 27,09 | 12,56 | 26,88 | 77,12 | 2,88 | 19,05 | 20,57 | 3,19 | 62,25 | 3,15 | 112,01 | 11,66 | 11,32 | 1,94 | 4,90 | 144,50 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4.548,86 | 190,34 | 67,65 | 55,57 | 136,34 | 617,35 | 62,78 | 127,68 | 193,34 | 64,36 | 95,26 | 64,32 | 108,89 | 83,95 | 34,19 | 41,75 | 68,87 | 270,07 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 5,21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 6,47 |
|
| 0,04 | 0,42 |
|
| 0,03 | 0,51 | 0,40 |
|
|
|
|
|
|
| 4,50 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 6.367,16 | 91,47 | 96,32 | 158,70 | 311,03 | 533,08 | 154,37 | 342,09 | 389,58 | 122,26 | 164,38 | 63,59 | 145,11 | 236,86 | 70,65 | 56,43 | 103,68 | 148,87 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 35,37 | 0,49 | 1,76 | 0,40 | 0,16 | 0,88 | 0,89 | 0,61 | 0,77 | 0,17 | 0,37 | 1,44 | 0,17 | 1,19 | 0,29 | 3,17 | 0,31 | 0,88 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 10,94 |
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,23 | 0,47 | 0,97 | 0,04 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 117,88 | 2,45 | 0,84 | 1,43 |
| 16,74 | 4,26 | 4,34 | 0,98 | 10,28 | 4,76 | 4,83 | 4,13 | 9,57 | 0,68 | 6,13 | 3,22 | 5,15 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 147,48 | 2,62 | 0,26 | 0,56 | 1,75 | 35,74 | 0,86 | 2,15 | 0,26 | 1,97 | 6,82 | 2,87 | 1,37 | 25,54 | 1,14 | 0,73 | 3,36 | 14,20 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 1,14 |
|
|
|
| 0,84 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 9,07 | 0,25 | 0,72 | 0,17 | 0,29 | 0,74 | 0,43 | 0,20 | 0,81 | 0,21 | 0,16 | 0,19 | 0,26 | 0,34 | 0,08 | 0,05 | 0,34 | 0,57 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 534,36 | 0,15 | 2,67 |
| 14,90 | 10,53 | 0,10 | 6,71 | 18,83 | 2,11 | 3,90 | 0,39 | 3,58 | 1,24 | 0,36 | 1,68 | 2,91 | 1,43 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 15,72 | 0,24 | 0,20 | 0,07 | 0,48 | 0,64 | 0,50 | 0,30 | 0,48 | 0,45 | 0,29 | 0,30 | 1,08 | 0,28 | 0,17 |
| 0,17 | 0,50 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 3.074,27 | 7,26 |
| 5,87 | 30,10 | 338,01 | 25,13 | 84,53 | 87,06 | 19,97 | 2,49 |
| 59,62 | 4,85 | 0,20 |
| 4,65 | 0,07 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 115,78 |
|
|
|
| 1,00 | 0,22 | 0,65 | 11,97 |
| 0,18 | 0,02 | 0,65 | 2,47 |
|
| 0,77 | 2,89 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 21.156,96 | 445,08 | 224,24 | 237,20 | 588,15 | 1.772,21 | 294,70 | 647,97 | 774,47 | 311,31 | 387,68 | 141,30 | 500,92 | 542,02 | 136,23 | 121,11 | 217,01 | 705,48 |
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||
| Tổng diện tích TP. Thủ Đức | Thủ Thiêm | An Lợi Đông | An Khánh | Thảo Điền | An Phú | Thạnh Mỹ Lợi | Cát Lái | Bình Trưng Đông | Bình Trưng Tây | Tăng Nhơn Phú A | Tăng Nhơn Phú B | Phước Bình | Phú Hữu | Trường Thạnh | Long Trường | Long Phước | Long Thạnh Mỹ | |||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (38) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 690,65 |
|
| 1,36 | 0,57 | 135,89 | 6,17 | 6,25 | 1,63 |
| 12,91 | 16,25 | 0,67 | 23,18 | 32,57 | 43,62 | 298,87 | 18,59 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 221,35 |
|
| 0,35 |
| 103,39 | 6,08 |
|
|
|
|
|
| 9,08 | 4,00 | 0,36 | 79,68 | 9,67 |
|
| Đất trồng lúa (*) | LUA* | 47,22 |
|
| 0,47 |
| 25,82 | 0,45 | 4,30 | 0,22 | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 58,53 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,80 |
|
| 57,73 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 45,38 |
|
|
|
| 0,09 | 0,09 | 3,36 |
|
| 5,90 | 1,23 |
|
| 2,45 | 0,02 |
| 0,33 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 385,97 |
|
| 0,84 | 0,29 | 1,15 |
|
| 1,62 |
| 4,84 | 15,02 | 0,67 | 14,05 | 26,12 | 43,24 | 219,18 | 8,59 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 37,95 |
|
| 0,17 | 0,28 | 31,26 |
| 2,89 | 0,01 |
| 2,17 |
|
| 0,05 |
|
| 0,01 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 221,08 |
|
| 6,13 | 5,19 | 43,15 | 8,02 | 12,25 | 8,85 | 4,76 | 4,23 | 8,61 | 0,05 | 12,50 | 7,35 | 6,12 | 21,00 | 1,47 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,18 |
|
|
| 0,03 | 0,04 | 0,11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,17 |
|
|
| 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 1,04 |
|
|
|
|
| 1,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,25 |
|
| 0,30 |
|
|
|
| 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 27,11 |
|
|
| 0,33 | 0,18 |
|
|
|
| 0,50 | 0,50 |
| 1,98 | 3,88 |
|
| 0,50 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 20,19 |
|
| 1,17 | 0,75 | 7,88 | 0,68 | 2,38 | 0,68 | 0,37 | 0,70 | 0,15 |
| 0,15 | 0,03 | 0,05 | 1,05 | 0,01 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,71 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,71 |
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,09 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 113,21 |
|
| 2,51 | 1,82 | 20,14 | 5,91 | 5,67 | 5,22 | 4,14 | 1,07 | 5,32 | 0,05 | 7,46 | 1,59 | 5,16 | 2,07 | 0,95 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,15 |
|
| 0,01 |
|
| 0,01 |
|
| 0,02 |
|
|
| 0,04 |
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,36 |
|
|
|
| 0,35 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,34 |
|
|
|
|
|
| 0,03 |
|
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 8,99 |
|
|
|
| 0,01 |
| 4,09 | 2,86 | 0,03 |
|
|
| 0,29 | 0,05 |
| 0,05 |
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,22 |
|
|
| 0,07 |
| 0,01 | 0,02 |
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 5,09 |
|
| 1,14 | 0,26 | 0,19 |
|
|
|
|
|
|
| 2,33 | 0,52 |
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,26 |
|
|
|
| 0,10 |
| 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 41,63 |
|
| 0,93 | 1,88 | 14,25 | 0,26 |
| 0,01 | 0,12 | 1,96 | 2,64 |
| 0,24 | 1,28 | 0,20 | 17,83 | 0,01 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,10 |
|
| 0,07 | 0,02 | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||
| Tổng diện tích TP. Thủ Đức | Tân Phú | Hiệp Phú | Phước Long A | Phước Long B | Long Bình | Linh Đông | Hiệp Bình Chánh | Hiệp Bình Phước | Tam Phú | Linh Xuân | Linh Chiểu | Trường Thọ | Bình Chiểu | Linh Tây | Bình Thọ | Tam Bình | Linh Trung | |||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (38) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) | (34) | (35) | (36) | (37) | (38) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 690,65 | 4,49 | 1,04 | 0,41 | 19,23 | 34,89 | 2,65 | 0,60 | 8,82 | 7,50 |
|
| 9,36 | 0,02 | 0,02 |
| 3,11 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 221,35 |
|
|
| 8,74 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất trồng lúa (*) | LUA* | 47,22 |
|
|
|
|
|
|
| 10,00 | 0,65 |
|
| 5,11 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 58,53 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 45,38 |
| 0,91 |
| 1,91 | 1,05 | 2,24 | 0,56 | 8,41 | 5,76 |
|
| 8,35 | 0,02 | 0,02 |
| 2,67 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 385,97 | 4,49 | 0,13 | 0,41 | 8,58 | 33,84 | 0,20 | 0,04 | 0,41 | 1,23 |
|
| 0,65 |
|
|
| 0,41 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 37,95 |
|
|
|
|
| 0,21 |
|
| 0,51 |
|
| 0,36 |
|
|
| 0,03 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 221,08 | 1,02 | 7,04 | 10,85 | 4,96 | 4,49 | 7,85 | 0,63 | 13,20 | 1,88 | 3,25 | 0,47 | 9,42 | 0,01 | 1,45 | 1,50 | 2,31 | 1,06 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,17 |
| 0,14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 1,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,25 |
|
|
|
|
|
| 0,004 | 0,02 |
| 0,01 | 0,01 | 0,52 |
|
| 0,30 |
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 27,11 |
| 5,93 | 9,85 | 0,28 | 1,10 |
| 0,05 |
| 0,04 | 0,88 |
| 0,54 |
| 0,01 | 0,06 | 0,38 | 0,12 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 20,19 | 0,02 |
|
| 0,02 | 0,44 | 0,31 |
| 0,01 |
| 2,30 | 0,42 | 0,30 |
| 0,03 | 0,11 |
| 0,18 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,71 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 113,21 | 1,00 | 0,93 | 1,00 | 4,45 | 2,95 | 7,42 | 0,40 | 12,44 | 1,75 | 0,06 | 0,04 | 8,02 | 0,01 | 0,03 | 1,01 | 1,90 | 0,72 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,15 |
| 0,04 |
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,36 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,34 |
|
|
|
|
| 0,06 | 0,18 |
|
|
|
| 0,04 |
|
|
|
| 0,01 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 8,99 |
|
|
|
|
| 0,04 |
| 0,16 |
|
|
|
|
| 1,38 |
| 0,02 | 0,004 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,22 |
|
|
|
|
|
|
| 0,01 | 0,09 |
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 5,09 |
|
|
| 0,19 |
|
|
| 0,45 |
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,26 |
|
|
|
|
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 41,63 |
|
|
| 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: LUA *: Đây là phần diện tích theo kiểm kê hiện trạng năm 2019 do người dân sử dụng không còn đất trồng lúa nhưng về mặt pháp lý trên GCN QSDĐ của người dân vẫn còn ghi nhận là đất trồng lúa và sẽ không tính vào tổng diện tích tự nhiên của Thành phố Thủ Đức.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích TP. Thủ Đức | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||
| Thủ Thiêm | An Lợi Đông | An Khánh | Thảo Điền | An Phú | Thạnh Mỹ Lợi | Cát Lái | Bình Trưng Đông | Bình Trưng Tây | Tăng Nhơn Phú A | Tăng Nhơn Phú B | Phước Bình | Phú Hữu | Trường Thạnh | Long Trường | Long Phước | Long Thạnh Mỹ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (38) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.029,58 |
|
| 1,87 | 0,70 | 215,76 | 166,51 | 6,91 | 9,51 | 0,06 | 12,91 | 18,18 | 1,16 | 23,18 | 32,57 | 43,62 | 298,87 | 18,59 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 358,02 |
|
| 0,86 |
| 103,56 | 142,07 |
|
|
|
|
|
| 9,08 | 4,00 | 0,36 | 79,68 | 9,67 |
|
| Đất trồng lúa (*) | LUA*/PNN | 187,59 |
|
| 1,39 | 0,66 | 89,09 | 22,28 | 8,61 | 7,19 | 3,11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 58,53 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,80 |
|
| 57,73 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 195,47 |
|
|
|
| 74,40 | 0,95 | 3,42 | 2,61 | 0,06 | 5,90 | 1,23 |
|
| 2,45 | 0,02 |
| 0,33 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 430,27 |
|
| 0,84 | 0,36 | 5,47 | 20,28 |
| 4,95 |
| 4,84 | 16,95 | 1,16 | 14,05 | 26,12 | 43,24 | 219,18 | 8,59 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 45,82 |
|
| 0,17 | 0,34 | 32,33 | 3,21 | 3,49 | 1,95 |
| 2,17 |
|
| 0,05 |
|
| 0,01 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 72,68 |
|
| 0,06 |
| 4,03 | 6,14 | 57,02 | 1,92 | 0,07 | 1,66 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 72,68 |
|
| 0,06 |
| 4,03 | 6,14 | 57,02 | 1,92 | 0,07 | 1,66 |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích TP. Thủ Đức | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||
| Tân Phú | Hiệp Phú | Phước Long A | Phước Long B | Long Bình | Linh Đông | Hiệp Bình Chánh | Hiệp Bình Phước | Tam Phú | Linh Xuân | Linh Chiểu | Trường Thọ | Bình Chiểu | Linh Tây | Bình Thọ | Tam Bình | Linh Trung | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (38) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) | (34) | (35) | (36) | (37) | (38) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.029,58 | 4,49 | 1,04 | 0,41 | 19,23 | 34,89 | 10,54 | 14,70 | 20,31 | 21,14 | 11,78 | 0,02 | 20,13 | 10,48 | 0,70 | 0,05 | 6,23 | 3,05 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 358,02 |
|
|
| 8,74 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất trồng lúa (*) | LUA*/PNN | 187,59 |
|
|
|
|
| 0,98 | 3,29 | 18,17 | 11,85 | 3,43 |
| 9,78 | 6,63 | 0,37 |
| 0,76 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 58,53 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 195,47 |
| 0,91 |
| 1,91 | 1,05 | 9,51 | 10,92 | 17,01 | 17,71 | 9,55 | 0,02 | 18,34 | 9,90 | 0,70 | 0,00 | 4,79 | 1,76 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 430,27 | 4,49 | 0,13 | 0,41 | 8,58 | 33,84 | 0,82 | 3,78 | 3,30 | 2,55 | 2,23 |
| 1,22 | 0,58 |
| 0,05 | 1,00 | 1,29 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 45,82 |
|
|
|
|
| 0,21 |
|
| 0,88 |
|
| 0,57 |
|
|
| 0,44 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 72,68 |
|
|
|
|
|
|
| 0,68 | 0,09 |
| 0,43 | 0,08 | 0,13 | 0,04 | 0,05 |
| 0,28 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 72,68 |
|
|
|
|
|
|
| 0,68 | 0,09 |
| 0,43 | 0,08 | 0,13 | 0,04 | 0,05 |
| 0,28 |
Ghi chú: -(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác;
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở;
- LUA*: đây là phần diện tích theo kiểm kê hiện trạng năm 2019 do người dân sử dụng không còn đất trồng lúa nhưng về mặt pháp lý trên GCN QSDĐ của người dân vẫn còn ghi nhận là đất trồng lúa và sẽ không tính vào tổng diện tích tự nhiên của Thành phố Thủ Đức.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Theo số liệu kiểm kê đất đai năm 2019 trên địa bàn thành phố Thủ Đức không còn diện tích đất chưa sử dụng.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Căn cứ kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp phường.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định của Luật Đất đai.
4. Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức chịu trách nhiệm về tính pháp lý, ranh, diện tích chuyển mục đích sử dụng của hộ gia đình, cá nhân, đảm bảo phù hợp quy hoạch đô thị, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
5. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc quản lý sử dụng đất đai, đảm bảo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở - ban - ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 2710/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của Quận 7, thành phố Hồ Chí Minh
- 2Quyết định 1319/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh
- 3Quyết định 1320/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
- 4Quyết định 1900/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của Quận 5, thành phố Hồ Chí Minh
- 5Quyết định 1952/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh
- 6Quyết định 1901/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của Quận 8, thành phố Hồ Chí Minh
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Nghị quyết 10/NQ-HĐND năm 2017 điều chỉnh danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 7Nghị quyết 32/NQ-HĐND năm 2017 về điều chỉnh và thông qua Danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 8Nghị quyết 80/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) thành phố Hồ Chí Minh do Chính phủ ban hành
- 9Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 10Văn bản hợp nhất 21/VBHN-VPQH năm 2018 hợp nhất Luật Đất đai do Văn phòng Quốc hội ban hành
- 11Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 12Nghị quyết 33/NQ-HĐND năm 2018 về phê duyệt danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 13Nghị quyết 122/NQ-HĐND năm 2016 về phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 14Nghị quyết 09/NQ-HĐND năm 2018 phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 15Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 16Quyết định 2710/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của Quận 7, thành phố Hồ Chí Minh
- 17Nghị quyết 1111/NQ-UBTVQH14 năm 2020 về sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã và thành lập thành phố Thủ Đức thuộc Thành phố Hồ Chí Minh do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 18Quyết định 1319/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh
- 19Nghị quyết 85/NQ-HĐND năm 2020 phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, quyết toán thu, chi ngân sách địa phương tỉnh Quảng Trị năm 2019
- 20Quyết định 1320/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
- 21Quyết định 1900/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của Quận 5, thành phố Hồ Chí Minh
- 22Quyết định 1952/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh
- 23Quyết định 1901/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của Quận 8, thành phố Hồ Chí Minh
Quyết định 1334/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh
- Số hiệu: 1334/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 19/04/2021
- Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh
- Người ký: Lê Hòa Bình
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Từ số 43 đến số 44
- Ngày hiệu lực: 19/04/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
