Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông là văn bản pháp lý quan trọng nhằm phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn huyện trong năm 2019. Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết và toàn diện của kế hoạch này:
1. Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2019
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Đắk R’lấp được xác định là 63.567,11 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 56.340,76 ha. Trong đó:
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 41.005,75 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Hưng Bình với 6.061,18 ha và xã Nhân Đạo với 5.757,01 ha).
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 12.860,07 ha (chủ yếu tại xã Đắk Ru với 5.526,81 ha và xã Hưng Bình với 3.018,85 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 1.590,68 ha.
- Đất trồng lúa (LUA): 300,93 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 230,35 ha, tập trung nhiều nhất tại xã Nghĩa Thắng với 104,62 ha).
- Đất rừng sản xuất (RSX): 301,46 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 281,87 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 7.023,83 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 2.280,99 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 2.113,16 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 915,31 ha.
- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS): 751,84 ha (tập trung tại xã Đắk Wer với 282,90 ha và xã Nghĩa Thắng với 255,03 ha).
- Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 251,46 ha.
- Đất khu công nghiệp (SKK): 208,00 ha (toàn bộ nằm tại xã Nhân Cơ).
- Đất ở tại đô thị (ODT): 130,74 ha (toàn bộ thuộc Thị trấn Kiến Đức).
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 98,66 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 93,55 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 47,34 ha.
- Đất quốc phòng (CQP): 26,18 ha.
- Đất an ninh (CAN): 4,39 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 21,49 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 202,52 ha (nhiều nhất tại xã Nghĩa Thắng với 67,41 ha và xã Nhân Đạo với 66,97 ha).
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
Trong năm 2019, huyện Đắk R’lấp thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp với tổng diện tích là 748,19 ha. Chi tiết chuyển đổi như sau:
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất phi nông nghiệp (CLN/PNN): 726,19 ha. Địa phương có diện tích chuyển đổi lớn nhất là xã Nghĩa Thắng với 345,10 ha, tiếp theo là xã Đắk Wer với 209,88 ha và xã Nhân Cơ với 89,70 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất phi nông nghiệp (HNK/PNN): 22,00 ha (trong đó xã Quảng Tín chuyển đổi 16,00 ha và xã Đắk Ru chuyển đổi 6,00 ha).
- Các chỉ tiêu chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp và chuyển đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở không phát sinh diện tích trong kế hoạch năm này.
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất của huyện được phê duyệt như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 748,19 ha (trùng khớp với diện tích đất nông nghiệp chuyển mục đích sang đất phi nông nghiệp). Trong đó:
- Thu hồi đất trồng cây lâu năm (CLN): 726,19 ha.
- Thu hồi đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 22,00 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 0,67 ha, cụ thể là đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) tại địa bàn Thị trấn Kiến Đức.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019
Trong năm kế hoạch 2019, huyện Đắk R’lấp không có kế hoạch đưa diện tích đất chưa sử dụng nào vào sử dụng cho các mục đích nông nghiệp hoặc phi nông nghiệp (chỉ tiêu ghi nhận bằng 0 ha trên toàn bộ các đơn vị hành chính cấp xã).
5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của UBND huyện Đắk R’lấp
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc và hiệu quả, UBND huyện Đắk R’lấp có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2019 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức được biết.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng danh mục, chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý và sử dụng đất đai trên địa bàn; kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật đất đai.
- Kiên quyết không giải quyết việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất hoặc thu hồi đất đối với các trường hợp không phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ hàng năm về kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh Đắk Nông.
6. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Đắk R’lấp và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 241/QĐ-UBND | Đắk Nông, ngày 25 tháng 02 năm 2019 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN ĐẮK R’LẤP, TỈNH ĐẮK NÔNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số Điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 28/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về lập bản đồ hiện trạng, quy hoạch sử dụng đất; Thông tư số 29/2014/TT-BNTMT ngày 02 tháng 06 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn Đắk Nông năm 2019;
Căn cứ Quyết định số 648/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh Đắk Nông về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông;
Căn cứ Quyết định số 240/QĐ-UBND ngày 25/02/2019 của UBND tỉnh Đắk Nông về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 38/TTr-STNMT ngày 18 tháng 02 năm 2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2019:
Đơn vị: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Thị trấn Kiến Đức | Xã Quảng Tín | Xã Đắk Wer | Xã Nhân Cơ | Xã Kiến Thành | Xã Nghĩa Thắng | Xã Đạo Nghĩa | Xã Đắk Sin | Xã Hưng Bình | Xã Đắk Ru | Xã Nhân Đạo | ||||
| 1 | 2 | 3 | (4) = (5)+ | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
|
| Diện tích tự nhiên |
| 63.567,11 | 1.600,52 | 5.301,03 | 4.569,73 | 4.570,16 | 4.442,94 | 4.690,83 | 5.944,52 | 10.127,67 | 8.866,08 | 6.701,29 | 6.752,34 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 56.340,76 | 1.244,88 | 4.747,31 | 3.925,84 | 3.521,01 | 3.935,50 | 3.767,82 | 5.512,64 | 9.391,43 | 8.281,46 | 5.872,35 | 6.140,52 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 300,93 | - | - | 5,24 | 9,83 | 24,36 | 104,62 | 66,97 | 67,35 | 1,44 | 15,19 | 5,93 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 230,35 | - | - | - | 9,83 | 24,36 | 39,28 | 66,97 | 67,35 | 1,44 | 15,19 | 5,93 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.590,68 | 6,83 | 31,57 | 274,50 | 223,80 | 91,89 | 81,97 | 393,53 | 219,29 | 63,24 | 54,19 | 149,87 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 41.005,75 | 1.207,24 | 4.703,90 | 3.585,30 | 3.255,55 | 3.688,20 | 3.565,04 | 2.842,08 | 6.061,18 | 2.664,61 | 5.757,01 | 3.675,64 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 12.860,07 | - | - | - | - | - | - | 2.207,66 | 3.018,85 | 5.526,81 | - | 2.106,75 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 301,46 | 13,72 | 0,36 | - | - | 90,65 | - | - | 1,33 | 5,07 | - | 190,33 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 281,87 | 17,09 | 11,48 | 60,80 | 31,83 | 40,40 | 16,19 | 2,40 | 23,43 | 20,29 | 45,96 | 12,00 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.023,83 | 355,64 | 548,84 | 643,63 | 1.038,46 | 504,26 | 855,60 | 418,58 | 710,95 | 574,08 | 828,94 | 544,85 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 26,18 | 3,08 | 1,96 | 7,34 | 7,56 | - | 4,24 | - | - | - | 2,00 | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,39 | 4,02 | - | - | 0,37 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 208,00 | - | - | - | 208,00 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 21,49 | 2,81 | 3,18 | 2,71 | 1,14 | 0,35 | 0,12 | 0,29 | 5,08 | 5,00 | 0,52 | 0,29 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 47,34 | 0,10 | 23,74 | 1,68 | 12,84 | 5,65 | - | - | - | - | - | 3,33 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 751,84 | - | - | 282,90 | 156,51 | - | 255,03 | - | - | - | - | 57,40 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.280,99 | 159,96 | 205,62 | 94,34 | 364,77 | 175,60 | 149,06 | 79,47 | 322,90 | 259,51 | 278,18 | 191,58 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 251,46 | 0,47 | 16,00 | - | 11,00 | - | 207,00 | - | 2,00 | 4,99 | - | 10,00 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 915,31 | - | 82,59 | 83,19 | 87,94 | 180,29 | 78,86 | 72,89 | 89,43 | 58,95 | 131,33 | 49,84 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 130,74 | 130,74 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 16,48 | 7,98 | 3,72 | 0,53 | 0,69 | 0,16 | 0,65 | 0,26 | 0,69 | 0,78 | 0,25 | 0,77 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 24,82 | 0,76 | 1,06 | - | 23,00 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 10,96 | 1,43 | 1,27 | 1,33 | 1,42 | - | 1,12 | 1,73 | 0,67 | - | 1,37 | 0,62 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 93,55 | 8,47 | 11,91 | 5,65 | 12,08 | 6,14 | 14,36 | 9,01 | 10,18 | 2,91 | 7,51 | 5,33 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 98,66 | - | - | 9,77 | - | - | - | - | 20,66 | 6,00 | 5,12 | 57,11 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 13,04 | 1,93 | 1,26 | 0,87 | 0,67 | 1,74 | 1,06 | 0,65 | 1,60 | 0,58 | 2,19 | 0,49 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 3,16 | 3,16 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2.113,16 | 27,93 | 196,53 | 153,32 | 143,42 | 134,33 | 142,99 | 252,98 | 257,74 | 235,36 | 400,47 | 168,09 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 9,46 | - | - | - | 7,05 | - | 1,11 | 1,30 | - | - | - | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 2,80 | 2,80 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 202,52 | - | 4,88 | 0,26 | 10,69 | 3,18 | 67,41 | 13,30 | 25,29 | 10,54 | - | 66,97 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019:
Đơn vị: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Thị trấn Kiến Đức | Xã Quảng Tín | Xã Đắk Wer | Xã Nhân Cơ | Xã Kiến Thành | Xã Nghĩa Thắng | Xã Đạo Nghĩa | Xã Đắk Sin | Xã Hưng Bình | Xã Đắk Ru | Xã Nhân Đạo | ||||
| 1 | 2 | 3 | (4) = (5)+ | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 748,19 | 12,58 | 19,23 | 209,88 | 89,70 | 10,30 | 345,10 | 0,60 | 19,80 | 25,60 | 0,70 | 14,70 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 22,00 | - | 16,00 | - | - | - | - | - | - | 6,00 | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 726,19 | 12,58 | 3,23 | 209,88 | 89,70 | 10,30 | 345,10 | 0,60 | 19,80 | 19,60 | 0,70 | 14,70 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019:
Đơn vị: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Thị trấn Kiến Đức | Xã Quảng Tín | Xã Đắk Wer | Xã Nhân Cơ | Xã Kiến Thành | Xã Nghĩa Thắng | Xã Đạo Nghĩa | Xã Đắk Sin | Xã Hưng Bình | Xã Đắk Ru | Xã Nhân Đạo | ||||
| 1 | 2 | 3 | (4) = (5)+ | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 748,19 | 12,58 | 19,23 | 209,88 | 89,70 | 10,30 | 345,10 | 0,60 | 19,80 | 25,60 | 0,70 | 14,70 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 22,00 | - | 16,00 | - | - | - | - | - | - | 6,00 | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 726,19 | 12,58 | 3,23 | 209,88 | 89,70 | 10,30 | 345,10 | 0,60 | 19,80 | 19,60 | 0,70 | 14,70 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 0 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 0 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 0 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,67 | 0,67 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | 0 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 0 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,67 | 0,67 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | 0 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019:
Đơn vị: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Thị trấn Kiến Đức | Xã Quảng Tín | Xã Đắk Wer | Xã Nhân Cơ | Xã Kiến Thành | Xã Nghĩa Thắng | Xã Đạo Nghĩa | Xã Đắk Sin | Xã Hưng Bình | Xã Đắk Ru | Xã Nhân Đạo | ||||
| 1 | 2 | 3 | (4) = (5)+ | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên tròng lúa nước | LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tình, cấp huyện,cấp xã | DHT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, UBND huyện Đắk R’lấp có trách nhiệm:
Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai, ngăn chặn và xử lý kịp thời các vi phạm trong thực hiện kế hoạch sử dụng đất; kiên quyết không giải quyết giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất đối với những trường hợp không phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Định kỳ hàng năm, báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất gửi Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND huyện Đắk R’lấp và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 1931/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước
- 2Quyết định 2710/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của Quận 7, thành phố Hồ Chí Minh
- 3Quyết định 1807/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Thông tư 28/2014/TT-BTNMT về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 5Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 6Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 7Nghị quyết 24/NQ-HĐND năm 2018 thông qua Danh mục dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông năm 2019
- 8Quyết định 1931/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước
- 9Quyết định 2710/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của Quận 7, thành phố Hồ Chí Minh
- 10Quyết định 1807/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
- 11Quyết định 240/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông
Quyết định 241/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông
- Số hiệu: 241/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 25/02/2019
- Nơi ban hành: Tỉnh Đắk Nông
- Người ký: Trương Thanh Tùng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 25/02/2019
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
