Quyết định 2711/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, quản lý và phân bổ nguồn lực đất đai trên địa bàn quận. Dưới đây là tổng hợp chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của kế hoạch này.
Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2020
Kế hoạch xác định rõ cơ cấu diện tích các nhóm đất chính trên địa bàn quận Tân Bình với tổng diện tích đất đô thị là 2.243,08 ha, cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp: Chiếm diện tích rất nhỏ với tổng số 0,25 ha (trong đó đất trồng cây hàng năm khác là 0,12 ha và đất trồng cây lâu năm là 0,13 ha).
- Đất phi nông nghiệp: Chiếm phần lớn diện tích toàn quận với tổng cộng 2.242,83 ha. Các loại đất phi nông nghiệp chủ yếu bao gồm:
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 858,17 ha.
- Đất ở tại đô thị: 669,79 ha.
- Đất quốc phòng: 551,88 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ: 77,61 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 37,07 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo: 13,41 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: 12,06 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 6,84 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 5,39 ha.
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa: 3,64 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: 2,82 ha.
- Đất an ninh: 2,22 ha.
- Các loại đất khác như đất sinh hoạt cộng đồng (0,65 ha), đất cơ sở tín ngưỡng (0,52 ha), đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (0,16 ha), đất bãi thải, xử lý chất thải (0,11 ha), đất xây dựng cơ sở ngoại giao (0,08 ha).
- Đất chưa sử dụng: Trên địa bàn quận Tân Bình không còn diện tích đất chưa sử dụng.
Kế hoạch thu hồi đất năm 2020
Để phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng hạ tầng, quận Tân Bình thực hiện thu hồi các loại đất sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 5,78 ha (toàn bộ là đất trồng cây hàng năm khác).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 8,67 ha, bao gồm:
- Đất ở tại đô thị: 6,48 ha.
- Đất quốc phòng: 0,79 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ: 0,52 ha.
- Đất phát triển hạ tầng: 0,42 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 0,37 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: 0,04 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 0,03 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải: 0,01 ha.
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020
Việc chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất được thực hiện nhằm tối ưu hóa quỹ đất đô thị:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 5,78 ha (toàn bộ là chuyển từ đất trồng cây hàng năm khác).
- Chuyển đổi trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Chuyển đổi từ đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở với tổng diện tích là 0,43 ha.
Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan chức năng
Ủy ban nhân dân Thành phố giao trách nhiệm cụ thể cho Sở Tài nguyên và Môi trường cùng Ủy ban nhân dân quận Tân Bình phối hợp triển khai các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai: Thực hiện công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
- Xác định ranh giới dự án: Căn cứ vào kế hoạch đã duyệt để xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp phường.
- Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm túc theo đúng quy định pháp luật.
- Đảm bảo tính pháp lý: Ủy ban nhân dân quận Tân Bình chịu trách nhiệm toàn diện về tính pháp lý, ranh giới, diện tích chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân, bảo đảm phù hợp với quy hoạch đô thị và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
- Chính xác số liệu thu hồi: Đối với các công trình, dự án có thu hồi đất, diện tích thu hồi phải đảm bảo chính xác theo Nghị quyết số 80/NQ-CP và các Nghị quyết liên quan của Hội đồng nhân dân Thành phố.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc quản lý, sử dụng đất đai, kịp thời phát hiện và xử lý các trường hợp sử dụng đất sai quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt.
Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Tân Bình chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2711/QĐ-UBND | Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 03 tháng 8 năm 2020 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA QUẬN TÂN BÌNH
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Văn bản số 21/VBHN-VPQH ngày 10 tháng 12 năm 2018 của Văn phòng Quốc hội về hợp nhất Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/20177NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 80/NQ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) Thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Nghị quyết số 122/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn Thành phố;
Căn cứ Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố;
Căn cứ Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn Thành phố;
Căn cứ Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân Thành phố về phê duyệt danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích đất lúa trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn Thành phố;
Căn cứ Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa; đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Công văn số 6168/STNMT-QLĐ ngày 22 tháng 7 năm 2020; Ý kiến của Ủy ban nhân dân quận Tân Bình tại Tờ trình số 31/TTr-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2020 và Công văn số 1319/UBND-NĐ ngày 10 tháng 7 năm 2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của quận Tân Bình với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| P1 | P2 | P3 | P4 | P5 | P6 | P7 | P8 | P9 | P10 | P11 | P12 | P13 | P14 | P15 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 0,25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,25 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,12 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,13 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,13 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.242,83 | 36,31 | 199,67 | 25,43 | 240,99 | 30,20 | 57,18 | 47,65 | 40,03 | 50,12 | 84,53 | 58,27 | 143,64 | 131,16 | 80,23 | 1.017,42 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 551,88 | 3,01 | 16,22 |
| 106,84 |
| 0,02 |
|
| 0,00 |
|
| 58,81 | 19,85 | 0,16 | 346,98 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,22 |
| 1,07 |
| 0,60 |
|
|
|
| 0,20 |
| 0,02 |
| 0,06 | 0,26 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 77,61 | 1,93 | 33,95 | 0,46 | 16,63 | 0,04 | 2,21 | 0,51 | 4,41 | 0,45 | 2,31 | 0,65 | 0,27 | 5,84 | 0,27 | 7,68 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 37,07 | 0,78 | 1,80 |
| 0,35 | 0,02 | 8,27 | 2,37 | 0,50 | 1,60 | 0,50 | 2,67 | 0,00 | 0,98 | 8,14 | 9,48 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 858,17 | 8,41 | 75,70 | 7,07 | 67,56 | 7,83 | 15,51 | 16,50 | 10,58 | 11,93 | 20,28 | 13,09 | 25,64 | 31,41 | 23,60 | 523,06 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 3,64 |
|
|
| 0,27 |
|
|
|
| 0,57 | 2,80 |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,03 |
|
|
|
| 0,07 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 669,79 | 21,12 | 60,67 | 15,92 | 46,45 | 20,11 | 28,58 | 24,81 | 23,47 | 34,69 | 55,05 | 40,75 | 55,95 | 71,29 | 46,46 | 124,48 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 6,84 | 0,67 | 0,71 | 0,06 | 1,21 | 0,07 | 0,23 | 0,29 | 0,20 | 0,28 | 0,43 | 0,17 | 0,19 | 1,37 | 0,68 | 0,30 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,16 |
| 0,09 |
| 0,05 |
|
| 0,00 |
|
|
|
|
| 0,02 |
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | 0,08 |
|
|
| 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 13,41 | 0,21 | 1,04 | 0,75 | 0,64 | 0,65 | 0,96 | 2,83 | 0,72 | 0,31 | 133 | 0,87 | 2,50 | 0,07 | 037 | 0,35 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 2,82 |
| 0,00 |
|
|
|
| 0,32 |
|
| 1,08 |
| 0,01 | 0,00 | 0,06 | 1,35 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,65 | 0,03 | 0,09 | 0,02 | 0,05 | 0,02 | 0,07 | 0,00 | 0,01 | 0,01 | 0,04 | 0,06 | 0,06 | 0,04 | 0,07 | 0,09 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 12,06 | 0,14 | 8,32 | 0,01 | 0,25 | 0,08 | 1,29 |
| 0,04 | 0,04 | 0,77 |
| 0,22 | 0,22 | 0,14 | 0,54 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,52 | 0,01 |
| 0,00 | 0,00 | 0,08 | 0,04 | 0,00 | 0,09 | 0,05 | 0,02 | 0,00 |
|
| 0,12 | 0,11 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 5,39 |
|
| 1,16 |
| 1,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,93 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 2.243,08 | 36,31 | 199,67 | 25,43 | 240,99 | 30,20 | 57,18 | 47,65 | 40,03 | 50,12 | 84,53 | 58,27 | 143,64 | 131,16 | 80,23 | 1.017,42 |
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020:
Đơn vị tỉnh: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| P1 | P2 | P3 | P4 | P5 | P6 | P7 | P8 | P9 | P10 | P11 | P12 | P13 | P14 | P15 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 5,78 |
|
|
|
|
| 4,89 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,89 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 5,78 |
|
|
|
|
| 4,89 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,89 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8,67 |
| 039 |
| 1,83 | 030 | 0,08 | 0,38 |
| 0,35 |
|
| 0,39 | 0,82 | 0,18 | 4,05 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,79 |
|
|
| 0,15 |
|
|
|
|
|
|
| 0,21 |
|
| 0,43 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,52 |
| 0,19 |
| 0,04 | 0,01 |
| 0,00 |
|
|
|
| 0,04 |
| 0,07 | 0,17 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,37 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,35 |
|
|
|
|
| 0,02 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,42 |
|
|
| 0,21 | 0,07 |
| 0,14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 6,48 |
| 0,20 |
| 1,42 | 0,22 | 0,08 | 0,21 |
|
|
|
| 0,04 | 0,82 | 0,11 | 3,38 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,03 |
|
|
| 0,01 |
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,00 |
|
|
|
|
|
| 0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,04 |
|
|
|
| 0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,04 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||||||
| P1 | P2 | P3 | P4 | P5 | P6 | P7 | P8 | P9 | P10 | P11 | P12 | P13 | P14 | P15 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 5,78 |
|
|
|
|
| 4,89 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,89 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 5,78 |
|
|
|
|
| 4,89 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,89 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp |
| 0,43 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,23 |
|
|
|
| 0,20 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,43 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,23 |
|
|
|
| 0,20 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020:
Trên địa bàn quận Tân Bình không có diện tích đất chưa sử dụng.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân quận Tân Bình có trách nhiệm phối hợp và thực hiện:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai
2. Căn cứ kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp phường.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật đất đai.
4. Ủy ban nhân dân quận Tân Bình chịu trách nhiệm về tính pháp lý, ranh, diện tích chuyển mục đích sử dụng của hộ gia đình, cá nhân, đảm bảo phù hợp quy hoạch đô thị, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
5. Trường hợp công trình, dự án có thu hồi đất thì diện tích thu hồi đất để thực hiện công trình, dự án phải đảm bảo chính xác theo Nghị quyết số 80/NQ-CP và Nghị quyết Hội đồng nhân dân Thành phố đã thông qua.
6. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc quản lý sử dụng đất đai, đảm bảo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và theo quy định của pháp luật.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, thủ trưởng các sở - ban - ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Tân Bình chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 2002/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước
- 2Quyết định 2710/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của Quận 7, thành phố Hồ Chí Minh
- 3Quyết định 1479/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
- 4Quyết định 1319/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Nghị quyết 10/NQ-HĐND năm 2017 điều chỉnh danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 7Nghị quyết 32/NQ-HĐND năm 2017 về điều chỉnh và thông qua Danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 8Nghị quyết 80/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) thành phố Hồ Chí Minh do Chính phủ ban hành
- 9Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 10Văn bản hợp nhất 21/VBHN-VPQH năm 2018 hợp nhất Luật Đất đai do Văn phòng Quốc hội ban hành
- 11Nghị quyết 33/NQ-HĐND năm 2018 về phê duyệt danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 12Nghị quyết 09/NQ-HĐND năm 2018 phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 13Quyết định 2002/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước
- 14Quyết định 2710/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của Quận 7, thành phố Hồ Chí Minh
- 15Quyết định 1479/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
- 16Quyết định 1319/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh
Quyết định 2711/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của quận Tân Bình thành phố Hồ Chí Minh
- Số hiệu: 2711/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 03/08/2020
- Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh
- Người ký: Võ Văn Hoan
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 03/08/2020
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
