Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8141:2009
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8141:2009 hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 2294:1974. Tiêu chuẩn này quy định phương pháp chuẩn (phương pháp trọng tài) để xác định hàm lượng phospho tổng số trong thịt và các sản phẩm từ thịt. Đây là công cụ kỹ thuật quan trọng giúp các cơ quan kiểm nghiệm và doanh nghiệp kiểm soát chất lượng sản phẩm, phát hiện việc lạm dụng các chất phụ gia chứa phosphat trong quá trình chế biến thực phẩm.
Phạm vi áp dụng (Điều 1)
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định hàm lượng phospho tổng số đối với:
- Tất cả các loại thịt tươi, thịt đông lạnh và thịt bán chế phẩm.
- Các sản phẩm thịt đã qua chế biến, bao gồm cả các sản phẩm có chứa thành phần không phải là thịt (như tinh bột, rau, gia vị).
Tài liệu viện dẫn (Điều 2)
Để áp dụng tiêu chuẩn này một cách chính xác, cần viện dẫn các tài liệu kỹ thuật sau:
- TCVN 4851 (ISO 3696) về nước dùng cho phân tích phòng thí nghiệm, yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.
- TCVN 5669 (ISO 3100-1) về thịt và sản phẩm thịt, hướng dẫn lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử.
Nguyên tắc của phương pháp (Điều 3)
Phương pháp chuẩn độ xác định hàm lượng phospho tổng số dựa trên quy trình kỹ thuật gồm các bước cốt lõi sau:
- Vô cơ hóa mẫu thử: Tiến hành phân hủy hoàn toàn chất hữu cơ trong mẫu bằng cách đun sôi với hỗn hợp axit nitric và axit sulfuric (hoặc bằng phương pháp tro hóa khô) để chuyển hóa toàn bộ các hợp chất chứa phospho thành dạng orthophosphat.
- Tạo kết tủa: Cho orthophosphat phản ứng với thuốc thử quinoline molybdat trong môi trường axit mạnh để tạo thành kết tủa quinoline phosphomolybdat màu vàng đặc trưng.
- Lọc và rửa kết tủa: Tiến hành lọc lấy kết tủa và rửa sạch bằng nước cất cho đến khi loại bỏ hoàn toàn lượng axit dư thừa.
- Chuẩn độ: Hòa tan kết tủa thu được bằng một lượng dư dung dịch natri hydroxit tiêu chuẩn đã biết trước nồng độ. Sau đó, chuẩn độ lượng natri hydroxit dư bằng dung dịch axit clohydric tiêu chuẩn với chỉ thị màu thích hợp để tính ra hàm lượng phospho tổng số.
Thuốc thử và vật liệu thử (Điều 4)
Tiêu chuẩn yêu cầu sử dụng các hóa chất tinh khiết phân tích và nước cất hoặc nước có độ tinh khiết tương đương:
- Axit nitric (density khoảng 1,40 g/ml): Sử dụng để vô cơ hóa mẫu và tạo môi trường phản ứng.
- Axit sulfuric (density khoảng 1,84 g/ml): Tác nhân phối hợp phân hủy mẫu hữu cơ.
- Thuốc thử quinoline molybdat: Được chuẩn bị từ natri molybdat dihydrat, quinoline tinh khiết và axit clohydric theo tỷ lệ nghiêm ngặt để làm tác nhân kết tủa đặc hiệu cho phospho.
- Dung dịch natri hydroxit chuẩn (0,5 N hoặc 0,1 N): Dùng để hòa tan kết tủa quinoline phosphomolybdat.
- Dung dịch axit clohydric chuẩn (0,5 N hoặc 0,1 N): Dùng để chuẩn độ ngược lượng kiềm dư.
- Chỉ thị màu hỗn hợp: Sử dụng hỗn hợp phenolphtalein và thymol xanh (hoặc chỉ thị màu tương đương) để xác định chính xác điểm cuối của quá trình chuẩn độ.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
THỊT VÀ SẢN PHẨM THỊT - XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG PHOSPHO TỔNG SỐ (PHƯƠNG PHÁP CHUẨN)
Meat and meat products - Determination of total phosphorus content (Reference method)
Lời nói đầu
TCVN 8141 : 2009 hoàn toàn tương đương với ISO 2294 : 1974;
TCVN 8141 : 2009 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F8 Thịt và sản phẩm thịt biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
THỊT VÀ SẢN PHẨM THỊT - XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG PHOSPHO TỔNG SỐ (PHƯƠNG PHÁP CHUẨN)
Meat and meat products - Determination of total phosphorus content (Reference method)
1. Phạm vi và lĩnh vực áp dụng
Tiêu chuẩn này qui định phương pháp chuẩn để xác định hàm lượng phospho tổng số trong thịt và sản phẩm thịt.
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có)
TCVN 7142 : 2002 (ISO 936 : 1998), Thịt và sản phẩm thịt - Xác định tro tổng số.
ISO 31001), Thịt và sản phẩm thịt - Lấy mẫu.
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau đây:
Hàm lượng phospho tổng số trong thịt và sản phẩm thịt (total phosphorus content of meat and meat products):
Hàm lượng phospho xác định được theo quy trình mô tả dưới đây và được biểu thị theo phần trăm khối lượng phospho pentoxit.
Khoáng hóa phần mẫu thử bằng axit sulfuric và axit nitric. Làm kết tủa phospho thành quinolin phosphomolybdat. Sấy khô và cân phần kết tủa.
Phương pháp thay thế cho việc khoáng hóa được mô tả trong Điều 10.
Chỉ sử dụng các thuốc thử đạt chất lượng tinh khiết phân tích. Nước được sử dụng phải là nước cất hoặc ít nhất là nước có độ tinh khiết tương đương.
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8748:2011 về thịt và sản phẩm thịt - Phương pháp xác định dư lượng tetracyclin bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7050:2009 về thịt và sản phẩm thịt chế biến không qua xử lý nhiệt - Yêu cầu kỹ thuật
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8134:2009 (ISO 937:1978) về Thịt và sản phẩm thịt - Xác định hàm lượng nitơ (Phương pháp chuẩn)
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8135:2009 (ISO 1442 : 1997) về Thịt và sản phẩm thịt - Xác định độ ẩm (Phương pháp chuẩn)
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8136:2009 (ISO 1443 : 1973) về Thịt và sản phẩm thịt - Xác định hàm lượng chất béo tổng số
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8137:2009 (ISO 1444 : 1996) về Thịt và sản phẩm thịt - Xác định hàm lượng chất béo tự do
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8138:2009 (ISO 5553 : 1980) về Thịt và sản phẩm thịt - Phát hiện polyphosphat
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8140:2009 (ISO 13493 :1998) về Thịt và sản phẩm thịt - Xác định hàm lượng cloramphenicol - Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8142:2009 (ISO 3496 : 1994) về Thịt và sản phẩm thịt - Xác định hàm lượng hydroxyprolin
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8405:2010 về Thịt và các sản phẩm thịt – Xác định trữ lượng trichlorfon
- 11Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4833:1993 về Thịt và sản phẩm thịt - Lấy mẫu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4836-1:2009 (ISO 1841-1:1996) về Thịt và sản phẩm thịt - Xác định hàm lượng clorua - Phần 1: Phương pháp Volhard
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7138:2013 (ISO 13720:2010) về Thịt và sản phẩm thịt - Định lượng Pseudomonas spp. giả định
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9666:2013 (ISO 13965:1998) về Thịt và sản phẩm thịt - Xác định hàm lượng tinh bột và glucose - Phương pháp enzym
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7142:2002 (ISO 936 : 1998) về thịt và sản phẩm thịt - xác định tro tổng số do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4833-1:2002 (ISO 3100 - 1 : 1991) về thịt và sản phẩm thịt - lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử - phần 1: lấy mẫu do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4833-2:2002 (ISO 3100 - 2 : 1988) về thịt và sản phẩm thịt - lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử - phần 2: chuẩn bị mẫu thử để kiểm tra vi sinh vật do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8748:2011 về thịt và sản phẩm thịt - Phương pháp xác định dư lượng tetracyclin bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7050:2009 về thịt và sản phẩm thịt chế biến không qua xử lý nhiệt - Yêu cầu kỹ thuật
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7925:2008 (ISO 17604 : 2003) về Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp lấy mẫu thân thịt tươi để phân tích vi sinh vật
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8134:2009 (ISO 937:1978) về Thịt và sản phẩm thịt - Xác định hàm lượng nitơ (Phương pháp chuẩn)
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8135:2009 (ISO 1442 : 1997) về Thịt và sản phẩm thịt - Xác định độ ẩm (Phương pháp chuẩn)
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8136:2009 (ISO 1443 : 1973) về Thịt và sản phẩm thịt - Xác định hàm lượng chất béo tổng số
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8137:2009 (ISO 1444 : 1996) về Thịt và sản phẩm thịt - Xác định hàm lượng chất béo tự do
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8138:2009 (ISO 5553 : 1980) về Thịt và sản phẩm thịt - Phát hiện polyphosphat
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8140:2009 (ISO 13493 :1998) về Thịt và sản phẩm thịt - Xác định hàm lượng cloramphenicol - Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8142:2009 (ISO 3496 : 1994) về Thịt và sản phẩm thịt - Xác định hàm lượng hydroxyprolin
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8405:2010 về Thịt và các sản phẩm thịt – Xác định trữ lượng trichlorfon
- 15Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4833:1993 về Thịt và sản phẩm thịt - Lấy mẫu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 16Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4836-1:2009 (ISO 1841-1:1996) về Thịt và sản phẩm thịt - Xác định hàm lượng clorua - Phần 1: Phương pháp Volhard
- 17Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7138:2013 (ISO 13720:2010) về Thịt và sản phẩm thịt - Định lượng Pseudomonas spp. giả định
- 18Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9666:2013 (ISO 13965:1998) về Thịt và sản phẩm thịt - Xác định hàm lượng tinh bột và glucose - Phương pháp enzym
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8141:2009 (ISO 2294:1974) về Thịt và sản phẩm thịt - Xác định hàm lượng phospho tổng số (Phương pháp chuẩn)
- Số hiệu: TCVN8141:2009
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2009
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 15/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
