Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8135:2009
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8135:2009 hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 1442:1997, quy định phương pháp trọng tài (phương pháp chuẩn) để xác định độ ẩm của thịt và các sản phẩm từ thịt. Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng giúp các phòng thử nghiệm, cơ quan kiểm định chất lượng đánh giá chính xác hàm lượng nước trong thực phẩm, phục vụ công tác quản lý chất lượng và an toàn vệ sinh thực phẩm.
Tóm tắt chi tiết nội dung từ Điều 1 đến Điều 4:
1. Phạm vi áp dụng (Điều 1)
- Tiêu chuẩn này quy định phương pháp chuẩn để xác định độ ẩm của thịt và các sản phẩm thịt.
- Phương pháp này có thể áp dụng rộng rãi cho tất cả các loại thịt tươi sống, thịt đông lạnh, cũng như các sản phẩm thịt đã qua chế biến, đóng hộp hoặc phối trộn phụ gia.
2. Tài liệu viện dẫn (Điều 2)
- Văn bản viện dẫn bắt buộc là TCVN 4835 (ISO 3100-1) liên quan đến quy trình lấy mẫu thịt và sản phẩm thịt. Việc áp dụng đúng tài liệu viện dẫn này đảm bảo mẫu thử mang tính đại diện cao nhất cho lô hàng cần kiểm tra.
3. Thuật ngữ và định nghĩa (Điều 3)
- Độ ẩm của thịt và sản phẩm thịt được định nghĩa cụ thể là phần hao hụt khối lượng của mẫu thử được xác định theo quy trình sấy khô quy định trong tiêu chuẩn này.
- Kết quả đo lường cuối cùng được tính toán và biểu thị bằng phần trăm khối lượng (%).
4. Nguyên tắc của phương pháp (Điều 4)
- Mẫu thử nghiệm được trộn đều với cát mịn (đã được xử lý sạch và sấy khô) cùng với cồn etanol.
- Hỗn hợp sau đó được đun trên nồi cách thủy để làm bay hơi hoàn toàn lượng cồn etanol, giúp mẫu tơi xốp và giải phóng nước dễ dàng hơn.
- Tiến hành sấy khô hỗn hợp trong tủ sấy ở nhiệt độ tiêu chuẩn 103 độ C (với sai số cho phép là cộng hoặc trừ 2 độ C) cho đến khi mẫu đạt được khối lượng không đổi.
- Hàm lượng ẩm được tính toán dựa trên sự chênh lệch khối lượng của chén cân chứa mẫu trước và sau khi sấy khô.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
THỊT VÀ SẢN PHẨM THỊT - XÁC ĐỊNH ĐỘ ẨM (PHƯƠNG PHÁP CHUẨN)
Meat and meat products - Determination of moisture content (Reference method)
Lời nói đầu
TCVN 8135 : 2009 hoàn toàn tương đương với ISO 1442 : 1997;
TCVN 8135 : 2009 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F8 Thịt và sản phẩm thịt biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
THỊT VÀ SẢN PHẨM THỊT - XÁC ĐỊNH ĐỘ ẨM (PHƯƠNG PHÁP CHUẨN)
Meat and meat products - Determination of moisture content (Reference method)
Tiêu chuẩn này qui định phương pháp chuẩn để xác định độ ẩm của thịt và sản phẩm thịt.
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau đây:
2.1. Độ ẩm của thịt và sản phẩm thịt (moisture content of meat and meat products)
Hao hụt khối lượng thu được dưới các điều kiện quy định trong tiêu chuẩn này, chia cho khối lượng của phần mẫu thử.
Độ ẩm được biểu thị theo phần trăm khối lượng.
2.2. Kết quả thử nghiệm (test result)
Giá trị thu được khi tiến hành theo phương pháp thử qui định.
TCVN 6910-1 (ISO 5725-1).
Trộn kỹ phần mẫu thử với cát và sấy ở 103 °C ± 2 °C đến khối lượng không đổi.
4.1. Cát, sạch, được rửa bằng axit, cỡ hạt lọt được qua sàng cỡ lỗ 1,4 mm và giữ lại trên sàng cỡ lỗ 250 mm.
Trước khi sử dụng, sấy cát ở nhiệt độ 150 oC đến 160 oC và bảo quản trong lọ có nắp đậy kín khí.
CHÚ THÍCH Nếu không sẵn có cát sạch (được rửa bằng axit), thì cát có thể được làm sạch như sau:
Rửa cát dưới dòng nước chảy. Đun sôi cát với a
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7142:2002 (ISO 936 : 1998) về thịt và sản phẩm thịt - xác định tro tổng số do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7141:2002 (ISO 13496 : 2000) về thịt và sản phẩm thịt - xác định Phospho tổng số - phương pháp quang phổ do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7991:2009 (ISO 3091:1975) về thịt và sản phẩm thịt - xác định hàm lượng nitrat (phương pháp chuẩn)
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7992:2009 (ISO 2918:1975) về thịt và sản phẩm thịt - xác định hàm lượng nitrit (phương pháp chuẩn)
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4836-2:2009 (ISO 1841-2:1996) về thịt và sản phẩm thịt - xác định hàm lượng clorua - Phần 1: Phương pháp đo điện thế
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8134:2009 (ISO 937:1978) về Thịt và sản phẩm thịt - Xác định hàm lượng nitơ (Phương pháp chuẩn)
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8136:2009 (ISO 1443 : 1973) về Thịt và sản phẩm thịt - Xác định hàm lượng chất béo tổng số
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8138:2009 (ISO 5553 : 1980) về Thịt và sản phẩm thịt - Phát hiện polyphosphat
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8139:2009 (ISO 5554 : 1978) về Sản phẩm thịt - Xác định hàm lượng tinh bột (Phương pháp chuẩn)
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8140:2009 (ISO 13493 :1998) về Thịt và sản phẩm thịt - Xác định hàm lượng cloramphenicol - Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8141:2009 (ISO 2294:1974) về Thịt và sản phẩm thịt - Xác định hàm lượng phospho tổng số (Phương pháp chuẩn)
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8142:2009 (ISO 3496 : 1994) về Thịt và sản phẩm thịt - Xác định hàm lượng hydroxyprolin
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8405:2010 về Thịt và các sản phẩm thịt – Xác định trữ lượng trichlorfon
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7142:2002 (ISO 936 : 1998) về thịt và sản phẩm thịt - xác định tro tổng số do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7141:2002 (ISO 13496 : 2000) về thịt và sản phẩm thịt - xác định Phospho tổng số - phương pháp quang phổ do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4833-1:2002 (ISO 3100 - 1 : 1991) về thịt và sản phẩm thịt - lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử - phần 1: lấy mẫu do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7991:2009 (ISO 3091:1975) về thịt và sản phẩm thịt - xác định hàm lượng nitrat (phương pháp chuẩn)
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7992:2009 (ISO 2918:1975) về thịt và sản phẩm thịt - xác định hàm lượng nitrit (phương pháp chuẩn)
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4836-2:2009 (ISO 1841-2:1996) về thịt và sản phẩm thịt - xác định hàm lượng clorua - Phần 1: Phương pháp đo điện thế
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7925:2008 (ISO 17604 : 2003) về Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp lấy mẫu thân thịt tươi để phân tích vi sinh vật
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8134:2009 (ISO 937:1978) về Thịt và sản phẩm thịt - Xác định hàm lượng nitơ (Phương pháp chuẩn)
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8136:2009 (ISO 1443 : 1973) về Thịt và sản phẩm thịt - Xác định hàm lượng chất béo tổng số
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8138:2009 (ISO 5553 : 1980) về Thịt và sản phẩm thịt - Phát hiện polyphosphat
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8139:2009 (ISO 5554 : 1978) về Sản phẩm thịt - Xác định hàm lượng tinh bột (Phương pháp chuẩn)
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8140:2009 (ISO 13493 :1998) về Thịt và sản phẩm thịt - Xác định hàm lượng cloramphenicol - Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8141:2009 (ISO 2294:1974) về Thịt và sản phẩm thịt - Xác định hàm lượng phospho tổng số (Phương pháp chuẩn)
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8142:2009 (ISO 3496 : 1994) về Thịt và sản phẩm thịt - Xác định hàm lượng hydroxyprolin
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8405:2010 về Thịt và các sản phẩm thịt – Xác định trữ lượng trichlorfon
- 16Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6910-1:2001 (ISO 5725-1 : 1994) về Độ chính xác (độ đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết quả đo - Phần 1: Nguyên tắc và định nghĩa chung do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8135:2009 (ISO 1442 : 1997) về Thịt và sản phẩm thịt - Xác định độ ẩm (Phương pháp chuẩn)
- Số hiệu: TCVN8135:2009
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2009
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
