Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13861:2023 về Gối chỏm cầu - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử quy định các yêu cầu kỹ thuật tối thiểu, phương pháp thử nghiệm và nguyên tắc nghiệm thu đối với sản phẩm gối chỏm cầu sử dụng trong các công trình cầu đường bộ và các kết cấu xây dựng khác đòi hỏi khả năng chịu tải lớn và chuyển vị xoay linh hoạt.
Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh
Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực thiết kế, chế tạo, thử nghiệm, giám sát, thi công và nghiệm thu gối chỏm cầu tại Việt Nam. Tiêu chuẩn tập trung vào các loại gối chỏm cầu có hướng dịch chuyển cố định, dịch chuyển một hướng hoặc dịch chuyển tự do tùy thuộc vào yêu cầu kỹ thuật của từng dự án công trình cụ thể.
Các nội dung kỹ thuật cốt lõi của tiêu chuẩn
1. Yêu cầu kỹ thuật đối với vật liệu chế tạo
- Vật liệu thép: Các tấm thép sử dụng để chế tạo phần chỏm cầu, đế gối và các tấm phân bố lực phải tuân thủ các tiêu chuẩn về giới hạn bền kéo, giới hạn chảy và độ dãn dài tương ứng. Bề mặt tiếp xúc của thép phải được gia công cơ khí chính xác để đảm bảo độ nhẵn bóng tối ưu.
- Vật liệu ma sát (PTFE hoặc tương đương): Tấm trượt ma sát phải có độ dày tối thiểu theo quy định, khả năng chịu lực ép nén cao và hệ số ma sát thấp. Vật liệu này phải đảm bảo tính ổn định hóa học, không bị biến dạng quá mức dưới tác dụng của tải trọng dài hạn.
- Chất bôi trơn đặc biệt: Sử dụng mỡ bôi trơn chuyên dụng để giảm thiểu ma sát giữa tấm trượt và bề mặt chỏm cầu, đảm bảo không bị khô, phân hủy hoặc mất tính năng trong suốt tuổi thọ thiết kế của công trình.
2. Yêu cầu thiết kế và cấu tạo gối chỏm cầu
- Khả năng chịu tải trọng: Gối chỏm cầu phải được tính toán thiết kế để chịu được tải trọng đứng cực hạn, tải trọng ngang (lực gió, lực động đất, lực hãm xe) và các tổ hợp tải trọng bất lợi nhất.
- Khả năng xoay và chuyển vị: Thiết kế hình học của chỏm cầu phải cho phép gối xoay tự do quanh các trục với góc xoay thiết kế mà không gây ra hiện tượng kẹt cứng hoặc tập trung ứng suất cục bộ tại các mép gối.
- Phần tử hạn chế để gối dịch chuyển theo một hướng: Đối với loại gối dịch chuyển một hướng, tiêu chuẩn quy định nghiêm ngặt về cấu tạo của các thanh dẫn hướng hoặc chốt hạn chế. Các phần tử này phải đủ khả năng chịu lực cắt ngang lớn phát sinh trong quá trình vận hành của công trình mà không bị biến dạng vĩnh viễn.
3. Phương pháp thử nghiệm và kiểm tra chất lượng
- Thử nghiệm tải trọng nén tĩnh: Tiến hành gia tải lên gối theo các cấp lực quy định để xác định độ biến dạng đàn hồi, độ lún và khả năng chịu tải cực hạn của gối chỏm cầu.
- Thử nghiệm hệ số ma sát: Đo đạc lực cản ma sát xuất hiện khi gối thực hiện chuyển vị trượt dưới tác dụng của tải trọng đứng thiết kế, nhằm đảm bảo hệ số ma sát thực tế không vượt quá giá trị giới hạn cho phép trong tiêu chuẩn.
- Thử nghiệm khả năng xoay: Kiểm tra hoạt động của khớp cầu dưới tải trọng để xác định mô men cản xoay và đánh giá sự phân bổ áp lực tiếp xúc trên bề mặt chỏm cầu.
- Kiểm tra kích thước và dung sai hình học: Sử dụng các thiết bị đo chuyên dụng để kiểm tra độ phẳng, độ nhám bề mặt, đường kính chỏm cầu và dung sai lắp ráp của toàn bộ hệ thống gối trước khi xuất xưởng.
Hiệu lực thi hành
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13861:2023 có hiệu lực áp dụng kể từ ngày được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công bố ban hành. Các dự án đầu tư xây dựng công trình cầu đường bộ sử dụng gối chỏm cầu cần cập nhật các yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử quy định tại tiêu chuẩn này vào hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật thi công.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
GỐI CHỎM CẦU - YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ
Spherical Bearings - Specifications and test methods
MỤC LỤC
1 Phạm vi áp dụng
2 Tài liệu viện dẫn
3 Thuật ngữ, định nghĩa
4 Phân loại, cấu tạo
5 Quy định kỹ thuật
5.1 Yêu cầu vật liệu
5.2 Yêu cầu thiết kế
5.3 Yêu cầu kỹ thuật của gối
6 Ghi nhãn
7 Phương pháp thử
7.1 Lấy mẫu đại diện
7.2 Thiết bị, dụng cụ thử nghiệm gối
7.3 Thử nghiệm nén thẳng đứng
7.4 Thử nghiệm góc xoay
7.5 Thử nghiệm hệ số ma sát
7.6 Thử nghiệm lực đẩy ngang
7.7 Thử nghiệm vật liệu chế tạo gối
Phụ lục A (Tham khảo) Ví dụ một số biểu mẫu
Lời nói đầu
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10308:2014 về Gối cầu cao su cốt bản thép không có tấm trượt trong cầu đường bộ - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4724:1989 (ST SEV 1828:1979) về Máy ép khuỷu và gối khuỷu – Dãy thông số chính
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10799:2015 về Gối cống bê tông đúc sẵn
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4501-3:2009 (ISO 527-3 : 1995) về Chất dẻo - Xác định tính chất kéo - Phần 3: Điều kiện thử đối với màng và tấm
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4501-4:2009 (ISO 527-4 : 1997) về Chất dẻo - Xác định tính chất kéo - Phần 4: Điều kiện thử đối với compozit chất dẻo gia cường bằng sợi đẳng hướng và trực hướng
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4501-5:2009 (ISO/FDIS 527-5 : 2009) về Chất dẻo - Xác định tính chất kéo - Phần 5: Điều kiện thử đối với compozit chất dẻo gia cường bằng sợi đơn hướng
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 257-1:2007 (ISO 6508-1 : 2005) về Vật liệu kim loại - Thử độ cứng Rockwell - Phần 1: Phương pháp thử (thang A, B, C, D, E, F, G, H, K, N, T)
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 257-2:2007 (ISO 6508-2 : 2005) về Vật liệu kim loại - Thử độ cứng Rockwell - Phần 2: Kiểm định và hiệu chuẩn máy thử (thang A, B, C, D, E, F, G, H, K, N, T)
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 257-3:2007 (ISO 6508-3 : 2005) về Vật liệu kim loại - Thử độ cứng Rockwell - Phần 3: Hiệu chuẩn tấm chuẩn (thang A, B, C, D, E, F, G, H, K, N, T)
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 258-1:2007 (ISO 6507-1 : 2005) về Vật liệu kim loại - Thử độ cứng Vickers - Phần 1: Phương pháp thử
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 198:2008 về Vật liệu kim loại - Thử uốn
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5120:2007 (ISO 4287 : 1997) về Đặc tính hình học của sản phẩm (GPS) - Nhám bề mặt: Phương pháp Profin - Thuật ngữ, định nghĩa và các thông số nhám bề mặt
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10268:2014 về Gối cầu kiểu chậu - Yều cầu kỹ thuật
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10269:2014 về Gối cầu kiểu chậu - Phương pháp thử
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10308:2014 về Gối cầu cao su cốt bản thép không có tấm trượt trong cầu đường bộ - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9986-2:2013 (ISO 5264-2:2011) về Thép kết cấu - Phần 2: Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp thép kết cấu thông dụng
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 197-1:2014 (ISO 6892-1:2009) về Vật liệu kim loại - Thử kéo - Phần 1: Phương pháp thử ở nhiệt độ phòng
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4501-1:2014 (ISO 527-1:2012) về Chất dẻo - Xác định tính chất kéo - Phần 1: Nguyên tắc chung
- 16Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4501-2:2014 (ISO 527-2:2012) về Chất dẻo - Xác định tính chất kéo - Phần 2: Điều kiện thử đối với chất dẻo đúc và đùn
- 17Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11823-1:2017 về Thiết kế cầu đường bộ - Phần 1: Yêu cầu chung
- 18Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4724:1989 (ST SEV 1828:1979) về Máy ép khuỷu và gối khuỷu – Dãy thông số chính
- 19Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10799:2015 về Gối cống bê tông đúc sẵn
- 20Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11244-1:2015 (ISO 15614-1:2004 sửa đổi bổ sung 1:2008 và sửa đổi bổ sung 2:2012) về Đặc tính kỹ thuật và chấp nhận các quy trình hàn vật liệu kim loại - Thử quy trình hàn - Phần 1: Hàn hồ quang và hàn khí thép, hàn hồ quang niken và hợp kim niken
- 21Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11823-2:2017 về Thiết kế cầu đường bộ - Phần 2: Tổng thể và đặc điểm vị trí
- 22Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11823-3:2017 về Thiết kế cầu đường bộ - Phần 3: Tải trọng và hệ số tải trọng
- 23Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11823-4:2017 về Thiết kế cầu đường bộ - Phần 4: Phân tích và đánh giá kết cấu
- 24Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11823-5:2017 về Thiết kế cầu đường bộ - Phần 5: Kết cấu bê tông
- 25Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11823-6:2017 về Thiết kế cầu đường bộ - Phần 6: Kết cấu thép
- 26Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11823-9:2017 về Thiết kế cầu đường bộ - Phần 9: Mặt cầu và hệ mặt cầu
- 27Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11823-10:2017 về Thiết kế cầu đường bộ - Phần 10: Nền móng
- 28Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11823-11:2017 về Thiết kế cầu đường bộ - Phần 11: Mố, trụ và tường chắn
- 29Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11823-12:2017 về Thiết kế cầu đường bộ - Phần 12: Kết cấu vùi và áo hầm
- 30Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11823-13:2017 về Thiết kế cầu đường bộ - Phần 13: Lan can
- 31Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11823-14:2017 về Thiết kế cầu đường bộ - Phần 14: Khe co giãn và gối cầu
- 32Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8998:2018 (ASTM E 415-17) về Thép cacbon và thép hợp kim thấp - Phương pháp phân tích thành phần hóa học bằng quang phổ phát xạ chân không
- 33Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12885:2020 về Thi công cầu đường bộ (từ Phần 1 đến Phần 32)
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13861:2023 về Gối chỏm cầu - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
- Số hiệu: TCVN13861:2023
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2023
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 05/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
