Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12462-1:2018 (hoàn toàn tương đương với ISO 17997-1:2004) quy định về Sữa - Xác định hàm lượng nitơ casein - Phần 1: Phương pháp gián tiếp (phương pháp chuẩn). Tiêu chuẩn này thiết lập phương pháp chuẩn mang tính chất gián tiếp nhằm xác định chính xác hàm lượng nitơ casein trong sữa, phục vụ công tác kiểm nghiệm, đánh giá chất lượng sản phẩm sữa và các chế phẩm từ sữa.
Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh
Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các phòng thử nghiệm phân tích thực phẩm, các cơ quan kiểm định chất lượng, các doanh nghiệp sản xuất, chế biến, kinh doanh sữa và các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến việc xác định các thành phần dinh dưỡng, đặc biệt là hàm lượng nitơ casein trong sữa.
Các nội dung cốt lõi của tiêu chuẩn
- Định nghĩa về hàm lượng nitơ casein: Được hiểu là phần khối lượng của chất xác định được bằng quy trình quy định cụ thể trong tiêu chuẩn này. Chỉ số này phản ánh tỷ lệ nitơ có nguồn gốc từ protein casein so với tổng lượng nitơ có trong mẫu sữa phân tích.
- Nguyên tắc của phương pháp gián tiếp: Phương pháp chuẩn này dựa trên nguyên tắc xác định gián tiếp thông qua việc đo lường hai trị số độc lập bao gồm hàm lượng nitơ tổng số và hàm lượng nitơ không phải casein (non-casein nitrogen). Hàm lượng nitơ casein sau đó được tính toán bằng hiệu số giữa hai giá trị này.
- Quy trình thực hiện và kỹ thuật phân tích: Tiêu chuẩn đưa ra các hướng dẫn chi tiết về việc chuẩn bị mẫu thử, sử dụng các hóa chất, thuốc thử đạt tiêu chuẩn tinh khiết hóa học, và các thiết bị đo lường chuyên dụng. Quá trình kết tủa casein để tách biệt phần nitơ không phải casein phải được thực hiện nghiêm ngặt dưới các điều kiện pH và nhiệt độ kiểm soát chặt chẽ nhằm đảm bảo độ lặp lại và độ tái lập của kết quả thử nghiệm.
- Tính toán và biểu thị kết quả: Kết quả phân tích được tính toán theo công thức quy định, biểu thị dưới dạng phần trăm khối lượng hoặc gam trên kilôgam mẫu sữa, đảm bảo tính đồng nhất và dễ dàng đối chiếu với các tiêu chuẩn chất lượng liên quan.
Hiệu lực thi hành
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12462-1:2018 (ISO 17997-1:2004) có hiệu lực kể từ ngày công bố. Các đơn vị hoạt động trong lĩnh vực phân tích và kiểm nghiệm sữa cần chủ động áp dụng đúng các quy trình kỹ thuật được hướng dẫn trong tiêu chuẩn này để đảm bảo tính pháp lý và độ chính xác của các kết quả thử nghiệm.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
ISO 17997-1:2004
SỮA - XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG NITƠ CASEIN - PHẦN 1: PHƯƠNG PHÁP GIÁN TIẾP (PHƯƠNG PHÁP CHUẨN)
Milk - Determination of casein-nitrogen content - Part 1: Indirect method (Reference method)
Lời nói đầu
TCVN 12462-1:2018 hoàn toàn tương đương ISO 17997-1:2004;
TCVN 12462-1:2018 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F12 Sữa và sản phẩm sữa biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố;
Bộ tiêu chuẩn TCVN 12462 (ISO 17997), Sữa - Xác định hàm lượng nitơ casein, gồm các phần sau đây:
- TCVN 12462-1:2018 (ISO 17997-1:2004), Phần 1: Phương pháp gián tiếp (Phương pháp chuẩn);
- TCVN 12462-2:2018 (ISO 17997-2:2004), Phần 2: Phương pháp trực tiếp.
SỮA - XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG NITƠ CASEIN - PHẦN 1: PHƯƠNG PHÁP GIÁN TIẾP (PHƯƠNG PHÁP CHUẨN)
Milk - Determination of casein-nitrogen content - Part 1: Indirect method (Reference method)
CẢNH BÁO - Việc áp dụng tiêu chuẩn này có thể liên quan đến các vật liệu, thiết bị và các thao tác gây nguy hiểm. Tiêu chuẩn này không đưa ra được tất cả các vấn đề an toàn liên quan đến việc sử dụng chúng. Người sử dụng tiêu chuẩn này phải tự thiết lập các thao tác an toàn thích hợp và xác định khả năng áp dụng các giới hạn quy định trước khi sử dụng tiêu chuẩn.
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp chuẩn để xác định gián tiếp hàm lượng nitơ casein trong sữa bò.
Phương pháp này có thể được điều chỉnh để áp dụng cho sữa của các động vật khác hoặc sản phẩm sữa dạng lỏng khác.
CHÚ THÍCH: Hàm lượng nitơ casein sẽ giảm theo thời gian bảo quản sữa do casein bị phá vỡ ngay cả khi ở nhiệt độ 4 °C, do đó hàm lượng nito casein của sữa đã bị xử lý nhiệt sẽ cao giả tạo do sự biến tính của whey protein.
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 7151:2002 (ISO 648:1977)*), Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh - Pipet một mức
TCVN 7153:2002 (ISO 1042:1998), Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh - Bình định mức
TCVN 8099-1 (ISO 8968-1) Sữa và sản phẩm sữa - Xác định hàm lượng nitơ - Phần 1: Nguyên tắc Kjeldahl và tính protein thô**)
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau đây:
3.1
Hàm lượng nitơ không phải casein (non-casein-nitrogen content)
Phần khối lượng của chất xác định được bằng quy trình quy định trong tiêu chuẩn này.
3.2
Hàm lượng nitơ casein (casein-nitrogen content)
Phần khối lượng của chất xác định được bằng quy trình quy định trong tiêu chuẩn này.
CHÚ THÍCH Cả hai hàm lượng nilơ không phải casein và hàm lượng nitơ casein được biểu thị bằng phần trăm khối lượng.
Hàm lượng nitơ tổng số được xác định bằng phương pháp quy định trong TCVN 8099-1 (ISO 8968-1). Casein được kết tủa từ phần mẫu thử bằng cách thêm dung dịch axit axetic và natri axetat, sao cho pH cuối cùng của hỗn hợp xấp xỉ 4,6. Lọc để tách casein sữa đã kết tủa, sao cho dịch lọc còn lại chỉ chứa các thành phần nitơ không phải casein. Hàm lư
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11219:2015 về Sữa bò tươi nguyên liệu - Xác định dư lượng nhóm sulfonamide - Phương pháp sắc kí lỏng
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11220:2015 về Sữa bò tươi nguyên liệu - Xác định dư lượng sulfamethazine - Phương pháp sắc kí lỏng
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7030:2016 (CODEX STAN 243-2003 Revised 2010) về Sữa lên men
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12443:2018 về Sữa đậu nành
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12628:2019 về Sữa và thực phẩm công thức dành cho trẻ sơ sinh - Xác định hàm lượng cholin bằng phương pháp đo màu
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8099-1:2009 (ISO 8968-1 : 2001) về Sữa - Xác định hàm lượng nitơ - Phần 1: Phương pháp Kjeldahl
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6400:2010 (ISO 707:2008/IDF 50:2008) về Sữa và các sản phẩm sữa - Hướng dẫn lấy mẫu
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6910-1:2001 (ISO 5725-1 : 1994) về Độ chính xác (độ đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết quả đo - Phần 1: Nguyên tắc và định nghĩa chung do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6910-2:2001 (ISO 5725-2 : 1994) về Độ chính xác (độ đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết quả đo - Phần 2: Phương pháp cơ bản xác định độ lặp lại và độ tái lập của phương pháp đo tiêu chuẩn do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8099-2:2009 (ISO 8968-2 : 2001) về Sữa - Xác định hàm lượng nitơ - Phần 2: Phương pháp phân hủy kín (Phương pháp macro)
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7153:2002 (ISO 1042:1998) về Dụng cụ thí nghiệm bằng thuỷ tinh - Bình định mức
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN7151:2010 (ISO 648:2008) về Dụng cụ thí nghiệm bằng thuỷ tinh - Pipet một mức
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8099-1:2015 (ISO 8968-1:2014) về Sữa và sản phẩm sữa - Xác định hàm lượng nitơ - Phần 1: Nguyên tắc kjeldahl và tính protein thô
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11219:2015 về Sữa bò tươi nguyên liệu - Xác định dư lượng nhóm sulfonamide - Phương pháp sắc kí lỏng
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11220:2015 về Sữa bò tươi nguyên liệu - Xác định dư lượng sulfamethazine - Phương pháp sắc kí lỏng
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7030:2016 (CODEX STAN 243-2003 Revised 2010) về Sữa lên men
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12462-2:2018 (ISO 17997-2:2004) về Sữa - Xác định hàm lượng nitơ casein - Phần 2: Phương pháp trực tiếp
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12443:2018 về Sữa đậu nành
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12628:2019 về Sữa và thực phẩm công thức dành cho trẻ sơ sinh - Xác định hàm lượng cholin bằng phương pháp đo màu
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12462-1:2018 (ISO 17997-1:2004) về Sữa - Xác định hàm lượng nitơ casein - Phần 1: Phương pháp gián tiếp (phương pháp chuẩn)
- Số hiệu: TCVN12462-1:2018
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2018
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 15/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
