Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11570-1:2016 về Giống cây lâm nghiệp - Cây giống keo - Phần 1: Keo tai tượng quy định các tiêu chuẩn kỹ thuật cốt lõi nhằm kiểm soát và nâng cao chất lượng cây giống Keo tai tượng phục vụ cho công tác trồng rừng sản xuất và phòng hộ. Dưới đây là tóm tắt chi tiết nội dung từ Điều 1 đến Điều 4 của tiêu chuẩn này.
- Phạm vi áp dụng (Điều 1)
- Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra đối với cây giống Keo tai tượng (Acacia mangium Willd).
- Áp dụng cho các loại cây giống được sản xuất bằng phương pháp gieo ươm từ hạt (cây con có bầu) hoặc bằng phương pháp nhân giống vô tính (giâm cành, nuôi cấy mô).
- Đối tượng áp dụng bao gồm các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh, kiểm nghiệm và sử dụng giống cây lâm nghiệp tại Việt Nam.
- Tài liệu viện dẫn (Điều 2)
- Tiêu chuẩn này áp dụng các tài liệu viện dẫn liên quan để đảm bảo tính đồng bộ trong hệ thống tiêu chuẩn lâm nghiệp quốc gia.
- Các tài liệu viện dẫn bao gồm các tiêu chuẩn về nguồn giống, phương pháp kiểm nghiệm hạt giống lâm nghiệp và các quy trình kỹ thuật nhân giống cây keo đã được ban hành hợp pháp.
- Trong trường hợp các tài liệu viện dẫn có sự thay đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng phiên bản mới nhất.
- Thuật ngữ và định nghĩa (Điều 3)
- Cây giống Keo tai tượng: Là cây con được nhân giống từ hạt hoặc bằng phương pháp vô tính, đạt các tiêu chuẩn kỹ thuật quy định để đem đi trồng rừng.
- Đường kính cổ rễ (D0): Là đường kính thân cây đo tại vị trí sát với mặt đất hoặc mặt bầu đất, tính bằng milimét (mm).
- Chiều cao cây (H): Là khoảng cách thẳng đứng tính từ mặt bầu đất đến đỉnh sinh trưởng cao nhất của cây giống, tính bằng centimét (cm).
- Tuổi cây giống: Thời gian tính từ khi gieo hạt hoặc cấy cây mầm, cắm cành giâm vào bầu đất cho đến khi cây xuất vườn, tính bằng tháng.
- Độ hóa gỗ: Trạng thái thân cây đã chuyển từ thân thảo sang thân gỗ, có khả năng chịu đựng điều kiện ngoại cảnh khi đem trồng.
- Yêu cầu kỹ thuật đối với cây giống xuất vườn (Điều 4)
- Nguồn gốc giống: Cây giống phải được sản xuất từ nguồn giống (lâm phần tuyển chọn, rừng giống, vườn giống, cây trội) đã được cơ quan có thẩm quyền công nhận và cấp phép.
- Chỉ tiêu chất lượng đối với cây con từ hạt: Tuổi cây từ 3 đến 4 tháng; chiều cao cây đạt từ 25 cm đến 35 cm; đường kính cổ rễ đạt từ 2,5 mm đến 3,0 mm trở lên.
- Chỉ tiêu chất lượng đối với cây con nhân giống vô tính (giâm cành/mô): Tuổi cây từ 2,5 đến 3,5 tháng; chiều cao cây đạt từ 20 cm đến 30 cm; đường kính cổ rễ đạt từ 2,5 mm trở lên.
- Yêu cầu về hình thái và sức sinh trưởng: Cây giống phải sinh trưởng cân đối, thân thẳng, không bị cụt ngọn, không có nhiều thân. Thân cây đã hóa gỗ hoàn toàn từ 1/2 đến 2/3 chiều cao cây.
- Tình trạng sâu bệnh: Cây giống tuyệt đối không bị nhiễm các loại sâu bệnh hại nguy hiểm, đặc biệt là bệnh phấn trắng, bệnh lở cổ rễ hoặc các loại sâu ăn lá nghiêm trọng.
- Yêu cầu về bầu đất: Bầu đất phải còn nguyên vẹn, không bị vỡ, rễ cây phát triển tốt, đâm xuyên đều trong bầu đất và chưa bị nghẹt rễ hoặc xoắn rễ quá mức.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 11570-1:2016
GIỐNG CÂY LÂM NGHIỆP - CÂY GIỐNG KEO - PHẦN 1: KEO TAI TƯỢNG
Forest cultivar - Acacia plant - Part 1: Acacia mangium
Lời nói đầu
TCVN 11570-1:2016 do Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
GIỐNG CÂY LÂM NGHIỆP - CÂY GIỐNG KEO - PHẦN 1: KEO TAI TƯỢNG
Forest cultivar - Acacia plant - Part 1: Acacia mangium
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng đối với cây giống Keo tai tượng (Acacia mangium Willd.) được nhân giống bằng phương pháp gieo ươm hạt.
2 Thuật ngữ và định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử dụng thuật ngữ và định nghĩa sau đây:
2.1
Cây giống (Seedling)
Cây con được gieo ươm từ hạt cây trội.
2.2
Lô hạt giống (Seedlot)
Hạt giống thu từ một nguồn giống nhất định (rừng giống, vườn giống hoặc xuất xứ được công nhận) trong một năm.
3 Yêu cầu kỹ thuật
Bảng 1 - Yêu cầu kỹ thuật cây giống Keo tai tượng
| Tên chỉ tiêu | Yêu cầu |
| Nguồn gốc giống | Được tạo ra từ hạt giống thu từ nguồn giống được công nhận |
| Tuổi cây con | 3 đến 5 tháng kể từ khi hạt đã qua xử lý được cấy vào bầu |
| Đường kính cổ rễ | 0,3 cm đến 0,4 cm |
| Chiều cao | 25 cm đến 35 cm |
| Hình thái chung |
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn ngành 04TCN-64:2003 về tiêu chuẩn chọn giống cây lâm nghiệp do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 2Tiêu chuẩn ngành 04TCN 52:2002 về tiêu chuẩn vườn ươm giống cây lâm nghiệp do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11766:2017 về Giống cây lâm nghiệp - Cây giống mắc ca
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11567-2:2016 về Rừng trồng - Rừng gỗ lớn chuyển hóa từ rừng trồng gỗ nhỏ - Phần 2: Keo tai tượng
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11570-2:2016 về Giống cây lâm nghiệp - Cây giống keo - Phần 2: Keo lai
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11571-1:2016 về Giống cây lâm nghiệp - Cây giống bạch đàn - Phần 1: Bạch đàn lai
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11768:2017 về Giống cây lâm nghiệp - Cây giống thảo quả
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12714-9:2020 về Giống cây lâm nghiệp - Cây giống các loài cây bản địa - Phần 9: Sồi phảng
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12824-2:2020 về Giống cây lâm nghiệp - Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định - Phần 2: Nhóm các giống Bạch đàn lai
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12824-3:2020 về Giống cây lâm nghiệp - Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định - Phần 3: Nhóm các giống Tràm lai
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12714-11:2021 về Giống cây lâm nghiệp - Cây giống các loài cây bản địa - Phần 11: Tếch
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12714-12:2021 về Giống cây lâm nghiệp - Cây giống các loài cây bản địa - Phần 12: Tống quá sủ
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12714-15:2021 về Giống cây lâm nghiệp - Cây giống các loài cây bản địa - Phần 15: Lim xanh
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12714-16:2021 về Giống cây lâm nghiệp - Cây giống các loài cây bản địa - Phần 16: Pơ mu
- 1Quyết định 4215/QĐ-BKHCN năm 2016 công bố tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn ngành 04TCN-64:2003 về tiêu chuẩn chọn giống cây lâm nghiệp do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 3Tiêu chuẩn ngành 04TCN 52:2002 về tiêu chuẩn vườn ươm giống cây lâm nghiệp do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11766:2017 về Giống cây lâm nghiệp - Cây giống mắc ca
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11567-2:2016 về Rừng trồng - Rừng gỗ lớn chuyển hóa từ rừng trồng gỗ nhỏ - Phần 2: Keo tai tượng
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11570-2:2016 về Giống cây lâm nghiệp - Cây giống keo - Phần 2: Keo lai
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11571-1:2016 về Giống cây lâm nghiệp - Cây giống bạch đàn - Phần 1: Bạch đàn lai
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11768:2017 về Giống cây lâm nghiệp - Cây giống thảo quả
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12714-9:2020 về Giống cây lâm nghiệp - Cây giống các loài cây bản địa - Phần 9: Sồi phảng
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12824-2:2020 về Giống cây lâm nghiệp - Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định - Phần 2: Nhóm các giống Bạch đàn lai
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12824-3:2020 về Giống cây lâm nghiệp - Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định - Phần 3: Nhóm các giống Tràm lai
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12714-11:2021 về Giống cây lâm nghiệp - Cây giống các loài cây bản địa - Phần 11: Tếch
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12714-12:2021 về Giống cây lâm nghiệp - Cây giống các loài cây bản địa - Phần 12: Tống quá sủ
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12714-15:2021 về Giống cây lâm nghiệp - Cây giống các loài cây bản địa - Phần 15: Lim xanh
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12714-16:2021 về Giống cây lâm nghiệp - Cây giống các loài cây bản địa - Phần 16: Pơ mu
- 16Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14289:2024 về Giống cây lâm nghiệp - Cây giống keo
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11570-1:2016 về Giống cây lâm nghiệp - Cây giống keo - Phần 1: Keo tai tượng
- Số hiệu: TCVN11570-1:2016
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2016
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 14/09/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
