Tóm tắt Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 604:2004 về nông sản thực phẩm - Xác định hàm lượng axit xyanhyđric bằng phương pháp chuẩn độ
Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 604:2004 là văn bản kỹ thuật quy định phương pháp hóa học nhằm xác định hàm lượng axit xyanhyđric (HCN) có trong các loại nông sản thực phẩm, đặc biệt là sắn (khoai mì) và các sản phẩm chế biến từ sắn. Đây là chỉ số an toàn thực phẩm quan trọng do độc tính cao của các hợp chất xyanua tự nhiên có trong nguyên liệu thực vật.
- Thông tin chung về văn bản
- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 604:2004 về nông sản thực phẩm - Xác định hàm lượng axit xyanhyđric bằng phương pháp chuẩn độ.
- Ký hiệu: 10 TCN 604:2004.
- Lĩnh vực áp dụng: Nông sản thực phẩm, kiểm nghiệm chất lượng và an toàn thực phẩm.
- Phương pháp xác định: Phương pháp chuẩn độ thể tích.
- Phạm vi áp dụng (Điều 1)
- Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định hàm lượng axit xyanhyđric tự do và liên kết (dưới dạng các glucozit sinh xyanua như linamarin và lotaustralin) trong các loại nông sản thực phẩm.
- Đối tượng áp dụng chủ yếu bao gồm sắn củ tươi, sắn lát khô, bột sắn, tinh bột sắn và các sản phẩm phụ phẩm từ quá trình chế biến sắn dùng làm thức ăn chăn nuôi hoặc thực phẩm cho người.
- Tiêu chuẩn viện dẫn (Điều 2)
- Văn bản áp dụng các tài liệu viện dẫn tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế liên quan đến việc lấy mẫu nông sản, chuẩn bị mẫu thử và các yêu cầu chung về nước dùng trong phòng thí nghiệm phân tích.
- Các tài liệu viện dẫn này đảm bảo tính đồng bộ và độ chính xác cao trong suốt quá trình lấy mẫu và chuẩn bị dung dịch thử nghiệm.
- Nguyên tắc của phương pháp (Điều 3)
- Quá trình thủy phân: Giải phóng axit xyanhyđric liên kết bằng cách thủy phân bằng enzym tự có trong mẫu hoặc bằng cách đun sôi với axit loãng để phá vỡ liên kết glucozit.
- Quá trình chưng cất: Tiến hành chưng cất lôi cuốn hơi nước để tách axit xyanhyđric tự do ra khỏi hỗn hợp mẫu.
- Quá trình hấp thụ: Toàn bộ lượng axit xyanhyđric bay hơi được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch natri hydroxit (NaOH) loãng để tạo thành natri xyanua (NaCN).
- Quá trình chuẩn độ: Chuẩn độ lượng xyanua thu được trong dung dịch hấp thụ bằng dung dịch tiêu chuẩn bạc nitrat (AgNO3), sử dụng chỉ thị màu thích hợp (thường là p-dimetylaminobenzalrhodanin hoặc kali iodua trong môi trường amoniac) cho đến khi xuất hiện sự thay đổi màu đặc trưng tại điểm tương đương.
- Thuốc thử và hóa chất yêu cầu (Điều 4)
- Nước cất: Phải sử dụng nước cất hoặc nước có độ tinh khiết tương đương, không chứa các tạp chất ảnh hưởng đến quá trình chuẩn độ.
- Dung dịch Natri hydroxit (NaOH): Dùng làm dung dịch hấp thụ khí HCN chưng cất được.
- Dung dịch Bạc nitrat (AgNO3) tiêu chuẩn: Nồng độ chính xác được chuẩn hóa để dùng làm chất chuẩn độ trực tiếp.
- Chất chỉ thị màu: Dung dịch p-dimetylaminobenzalrhodanin trong axeton hoặc hỗn hợp chỉ thị kali iodua (KI) và amoniac (NH4OH) để nhận biết điểm dừng chuẩn độ một cách chính xác.
- Axit sunfuric (H2SO4) hoặc Axit photphoric (H3PO4): Sử dụng để axit hóa mẫu trước khi chưng cất nhằm giải phóng hoàn toàn HCN tự do.
Tóm lại, Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 604:2004 thiết lập một quy trình kỹ thuật nghiêm ngặt từ khâu chuẩn bị đến khâu phản ứng hóa học, giúp các phòng kiểm nghiệm xác định chính xác hàm lượng độc tố tự nhiên HCN, phục vụ công tác kiểm soát chất lượng nông sản xuất khẩu và tiêu dùng nội địa.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN NGÀNH
10 TCN 604:2004
NÔNG SẢN THỰC PHẨM - XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG AXIT XYANHYĐRIC BẰNG PHƯƠNG PHÁP CHUẨN ĐỘ
1. Phạm vi ứng dụng
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp chuẩn độ xác định hàm lượng axit xyanhyđric trong các loại nông sản thực phẩm, đặc biệt là sắn và các sản phẩm của sắn.
2. Tiêu chuẩn viện dẫn
TCVN 4295 - 86: Đậu hạt - Phương pháp thử
TCVN 3578 - 1994: Sắn khô
TCVN 4325 - 86: TACN - Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu
3. Nguyên tắc
Ngâm mẫu thử trong nước và dùng hơi nước chưng cất lôi cuốn và chuyển axit xyanhyđric vào dung dịch natri hyđroxit. Sau đó chuẩn độ dung dịch thu được bằng dung dịch chuẩn bạc nitrat trong sự có mặt của kali iodua.
4. Thuốc thử và hoá chất
Tất cả thuốc thử và hóa chất phải có chất lượng tinh khiết phân tích, nước sử dụng phải là nước cất hoặc nước có độ tinh khiết tương đương.
4.1. Dung dịch natri hyđroxit (NaOH) 2,5%
4.2. Dung dịch kali iodua (KI) 5%, được chuẩn bị trước khi phân tích. Bảo quản dung dịch trong lọ thuỷ tinh màu nâu, có nút mài.
4.3. Dung dịch kali cromat (K2CrO4 ) 5%
4.4. Dung dịch chuẩn natri clorua (NaCl) 0,02N
4.5. Dung dịch amoniac (NH4OH) 6N
4.6. Dung dịch chuẩn bạc nitrat (AgNO3 ) 0,02N
Cân 3,3976 gam AgNO3 với độ chính xác đến 0,1mg, hòa tan bằng nước cất vào bình định mức dung tích 1000 ml và lên thể tích đến vạch mức bằng nước cất. Dung dịch được bảo quản trong lọ thuỷ tinh màu nâu, có nút mài. Sử dụng dung dịch chuẩn NaCl 0,02N với chỉ thị kali cromat để chuẩn lại nồng độ của dung dịch AgNO3 : dùng pipét lấy chính xác 20ml dung dịch NaCl 0,02N cho vào bình nón dung tích 100ml, thêm tiếp 0,5ml dung dịch K2CrO4 5%. Tiến hành chuẩn độ bằng dung dịch AgNO3 đến khi xuất hiện kết tủa đỏ gạch bền vững. Ghi thể tích dung dịch AgNO3 tiêu tốn. Lặp lại quá trình trên 2-3 lần. Tính nồng độ và hệ số hiệu chỉnh của dung dịch AgNO3.
4.7. Chất chống sủi bọt (dầu parafin hoặc cồn octylic)
5. Thiết bị và dụng cụ
5.1. Cân phân tích có độ chính xác đến 1mg và 0,1mg
5.2. Máy nghiền phòng thí nghiệm
5.3. Sàng có đường kính lỗ sàng 1,0 mm
5.4.Thiết bị chưng cất lôi cuốn hơi nước với bộ ngưng tụ có ống sinh hàn thẳng.
5.5. Bình cầu đáy bằng có nút mài, dung tích 1000 ml
5.6. Bình nón, dung tích 100, 250 ml
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5103:1990 ( ISO 5498-1981) về nông sản thực phẩm - xác định hàm lượng xơ thô - Phương pháp chung do Ủy ban Khoa học Nhà nước ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5139:1990 về nông sản thực phẩm - phương pháp lấy mẫu để xác định dư lượng thuốc trừ dịch hại do Ủy ban Khoa học Nhà nước ban hành
- 3Tiêu chuẩn ngành 10TCN 422:2000 về nông sản thực phẩm - Xác định hàm lượng Lizin trong các loại hạt - Phương pháp quang phổ do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 4Tiêu chuẩn ngành 10TCN 848:2006 về tiêu chuẩn nông sản thực phẩm - Phương pháp xác định hàm lượng tro thô
- 5Tiêu chuẩn ngành 10TCN 849:2006 về tiêu chuẩn nông sản thực phẩm - Phương pháp xác định hàm lượng chất béo thô do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 6Tiêu chuẩn ngành 10TCN 850:2006 về tiêu chuẩn nông sản thực phẩm - Phương pháp xác định hàm lượng nitơ và tính hàm lượng protein thô do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8472:2010 (EN 12857 : 1999) về Thực phẩm - Xác định cyclamate - Phương pháp sắc kí lỏng hiệu năng cao
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4998:1989 (ISO 6541:1981) về Nông sản thực phẩm - Xác định hàm lượng xơ thô - Phương pháp Scharrer cải tiến chuyển đổi năm 2008 do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7853:2008 về Thực phẩm - Xác định hàm lượng sacarin bằng phương pháp cực phổ xung vi phân
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7928:2008 về Thực phẩm - Xác định tổng số vi sinh vật hiếu khí bằng phương pháp gel pectin
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4325:1986 về thức ăn chăn nuôi - lấy mẫu và chuẩn bị mẫu do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3578:1994 về sắn khô do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5103:1990 ( ISO 5498-1981) về nông sản thực phẩm - xác định hàm lượng xơ thô - Phương pháp chung do Ủy ban Khoa học Nhà nước ban hành
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5139:1990 về nông sản thực phẩm - phương pháp lấy mẫu để xác định dư lượng thuốc trừ dịch hại do Ủy ban Khoa học Nhà nước ban hành
- 5Tiêu chuẩn ngành 10TCN 422:2000 về nông sản thực phẩm - Xác định hàm lượng Lizin trong các loại hạt - Phương pháp quang phổ do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 6Tiêu chuẩn ngành 10TCN 848:2006 về tiêu chuẩn nông sản thực phẩm - Phương pháp xác định hàm lượng tro thô
- 7Tiêu chuẩn ngành 10TCN 849:2006 về tiêu chuẩn nông sản thực phẩm - Phương pháp xác định hàm lượng chất béo thô do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 8Tiêu chuẩn ngành 10TCN 850:2006 về tiêu chuẩn nông sản thực phẩm - Phương pháp xác định hàm lượng nitơ và tính hàm lượng protein thô do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 9Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4295:1986 về đậu hạt - Phương pháp thử do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8472:2010 (EN 12857 : 1999) về Thực phẩm - Xác định cyclamate - Phương pháp sắc kí lỏng hiệu năng cao
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4998:1989 (ISO 6541:1981) về Nông sản thực phẩm - Xác định hàm lượng xơ thô - Phương pháp Scharrer cải tiến chuyển đổi năm 2008 do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7853:2008 về Thực phẩm - Xác định hàm lượng sacarin bằng phương pháp cực phổ xung vi phân
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7928:2008 về Thực phẩm - Xác định tổng số vi sinh vật hiếu khí bằng phương pháp gel pectin
Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 604:2004 về nông sản thực phẩm - Xác định hàm lượng axit xyanhyđric bằng phương pháp chuẩn độ
- Số hiệu: 10TCN604:2004
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
- Ngày ban hành: 01/01/2004
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 05/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
