Quyết định số 776/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hệ thống chỉ tiêu phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và xác định rõ trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong việc thực thi kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thị xã.
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2023
- Nhóm đất nông nghiệp: Diện tích đất nông nghiệp được phân bổ chỉ tiêu sử dụng trong năm 2023 là 30.280,90 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Diện tích đất phi nông nghiệp được phân bổ trong năm kế hoạch là 9.071,02 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: Diện tích đất chưa sử dụng còn lại trong năm 2023 là 243,40 ha.
- Kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
- Kế hoạch thu hồi đất: Tổng diện tích đất dự kiến thu hồi trong năm 2023 là 917,31 ha. Trong đó, diện tích đất nông nghiệp bị thu hồi chiếm phần lớn với 881,38 ha; diện tích đất phi nông nghiệp bị thu hồi là 35,93 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: 1.203,39 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: 9,92 ha.
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở: 7,33 ha.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Khai thác và đưa 17,23 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp trong năm 2023.
- Trách nhiệm quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Ninh
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Quy hoạch sử dụng đất và Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Chủ trì, phối hợp tổ chức kiểm tra thường xuyên, định kỳ việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thị xã Đông Triều.
- Tổng hợp số liệu, xây dựng báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để trình Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.
- Trách nhiệm và các quy định ràng buộc đối với UBND thị xã Đông Triều
- Công bố công khai: Thực hiện công bố công khai toàn bộ nội dung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật đất đai.
- Thực hiện thủ tục đất đai và điều kiện thu hồi:
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất bám sát kế hoạch đã duyệt.
- Đối với các trường hợp thu hồi đất theo quy định tại Khoản 2 Điều 62 Luật Đất đai 2013, chỉ được tiến hành thu hồi sau khi được Thủ tướng Chính phủ chấp thuận, quyết định chủ trương đầu tư.
- Đối với các trường hợp thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai 2013, chỉ thực hiện thu hồi sau khi được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh thông qua.
- Việc chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác phải tuân thủ nghiêm ngặt các quy định tại Luật Lâm nghiệp năm 2017.
- Quy định đối với việc chuyển mục đích sử dụng đất sang đất ở của hộ gia đình, cá nhân: Chỉ được phép thực hiện thủ tục chuyển mục đích khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện: phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Đông Triều; phù hợp với quy hoạch chung xây dựng thị xã, quy hoạch phân khu, quy hoạch 03 loại rừng, quy hoạch chi tiết xây dựng đã được phê duyệt; đảm bảo đủ điều kiện theo quy định pháp luật về đầu tư, xây dựng và các văn bản chỉ đạo của Tỉnh ủy, UBND tỉnh.
- Quản lý quỹ đất là tài sản công: Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (tài sản công), chỉ được thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất sau khi đã có quyết định sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp và bàn giao tài sản nhà, đất về địa phương quản lý từ cơ quan có thẩm quyền.
- Kiểm soát các khu vực chuyển mục đích còn lại: Đảm bảo có đầy đủ hồ sơ pháp lý theo quy định trước khi quyết định cho hộ gia đình, cá nhân thuê đất hoặc cho phép chuyển mục đích sử dụng đất. Chỉ đạo thẩm định chặt chẽ nhu cầu sử dụng đất, quyết định chuyển mục đích sử dụng đất đúng quy định của Luật Đất đai, Luật Đầu tư, Luật Xây dựng và Luật Kinh doanh bất động sản.
- Hiệu lực thi hành và công tác phối hợp tổ chức thực hiện
- Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Các cơ quan, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Chủ tịch UBND thị xã Đông Triều; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Văn hóa và Thể thao, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Ban quản lý khu kinh tế; cùng Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan.
- Văn phòng UBND tỉnh Quảng Ninh và UBND thị xã Đông Triều có trách nhiệm đăng tải thông tin công khai Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của Tỉnh và của Thị xã theo quy định pháp luật hiện hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 776/QĐ-UBND | Quảng Ninh, ngày 24 tháng 3 năm 2023 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA THỊ XÃ ĐÔNG TRIỀU
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật tổ chức Chính phủ và luật tổ chức Chính quyền địa phương năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 7/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; Thông tư 09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Căn Quyết định số 672/QĐ-UBND ngày 05/3/2021 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Đông Triều;
Theo đề nghị của UBND thị xã Đông Triều tại Tờ trình số 25/TTr-UBND ngày 16/3/2023; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 98/TTr-TNMT-QHKH ngày 17/3/2023 và ý kiến tham gia của các thành viên UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch.
- Nhóm đất nông nghiệp: Diện tích đất nông nghiệp phân bổ trong năm kế hoạch 2023 là: 30.280,90 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Diện tích đất phi nông nghiệp phân bổ trong năm kế hoạch 2023 là: 9.071,02 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng năm 2023: 243,40 ha.
(Chi tiết tại Biểu 01/CH kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023:
Trong năm kế hoạch diện tích thu hồi của thị xã là: 917,31 ha, trong đó đất nông nghiệp là: 881,38 ha; đất phi nông nghiệp là: 35,93 ha.
(Chi tiết tại Biểu 02/CH kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023.
- Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp là: 1.203,39 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp là: 9,92 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: 7,33 ha.
(Chi tiết tại Biểu 03/CH kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023:
Trong kế hoạch năm 2023 diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn thị xã đưa vào sử dụng để chuyển sang đất phi nông nghiệp là: 17,23 ha.
(Chi tiết tại Biểu 04/CH kèm theo)
1. Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra việc thực hiện Quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất.
- Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện Quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất trên theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.
2. UBND thị xã Đông Triều:
- Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; đối với các trường hợp được Nhà nước thu hồi đất theo quy định tại khoản 2 Điều 62 Luật Đất đai 2013 chỉ được thực hiện việc thu hồi đất sau khi được Thủ tướng Chính phủ chấp thuận, quyết định chủ trương đầu tư; đối với các trường hợp được Nhà nước thu hồi đất theo quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai 2013 chỉ thực hiện việc thu hồi đất sau khi được HĐND tỉnh thông qua; việc chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác theo quy định tại Luật Lâm nghiệp năm 2017.
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Đối với khu vực chuyển mục đích sử dụng đất:
+ Đối với khu vực chuyển mục đích sang đất ở của hộ gia đình, cá nhân: Chỉ được thực hiện thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất khi phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất đến thời kỳ 2021 - 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Đông Triều đã được phê duyệt và phù hợp với quy hoạch chung xây dựng thị xã Đông Triều, quy hoạch phân khu, quy hoạch 03 loại rừng, quy hoạch chi tiết xây dựng đã được phê duyệt (đối với những nơi đã có quy hoạch được duyệt); đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của pháp luật về đầu tư, xây dựng, các chỉ đạo có liên quan của Tỉnh ủy và Ủy ban nhân dân tỉnh.
+ Đối với quỹ đất là tài sản công (đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp) chỉ được hiện việc đấu giá quyền sử dụng đất sau khi có quyết định sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp và bàn giao tài sản nhà, đất về địa phương quản lý của cơ quan có thẩm quyền.
+ Đối với khu vực chuyển mục đích còn lại: Trước khi Ủy ban nhân dân thị xã Đông Triều quyết định cho hộ gia đình, cá nhân thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất thì phải có đầy đủ hồ sơ theo quy định của pháp luật.
+ Ủy ban nhân dân thị xã Đông Triều chỉ đạo thẩm định nhu cầu sử dụng đất và quyết định chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định của Luật đất đai và đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của pháp luật về đầu tư, xây dựng, kinh doanh bất động sản.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
1. Các Ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Chủ tịch UBND thị xã Đông Triều; Giám đốc các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Ban quản lý khu kinh tế; Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Văn hóa và Thể thao; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
2. Văn phòng UBND tỉnh, UBND thị xã Đông Triều chịu trách nhiệm đăng tin công khai Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của Tỉnh và của Thị xã theo đúng quy định hiện hành./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 THỊ XÃ ĐÔNG TRIỀU
(Kèm theo Quyết định số 776/QĐ-UBND ngày 24/03/2023 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||||||
| Xã Hồng Thái Đông | Xã Hồng Thái Tây | P. Hoàng Quế | Xã Yên Đức | P. Yên Thọ | P. Mạo Khê | P. Kim Sơn | P. Xuân Sơn | P. Hưng Đạo | P. Đức Chính | P. Hồng Phong | P. Đông Triều | P. Tràng An | Xã Thủy An | Xã Nguyễn Huệ | Xã Bình Dương | Xã Tân Việt | Xã Việt Dân | Xã An Sinh | Xã Bình Khê | Xã Tràng Lương | ||||
| 1 | 2 | 3 | 4= 5+… + | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 13 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 |
| I | Loại đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 30.280.90 | 1.69831 | 1.234,04 | 953,00 | 512,77 | 558,67 | 758,75 | 565,66 | 428,07 | 525,38 | 334,11 | 318,12 | 7,13 | 530.31 | 583,13 | 836,63 | 659,75 | 415,50 | 502,58 | 7.406,06 | 4.576,25 | 6.876,68 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5.207,92 | 355,54 | 212,98 | 215,82 | 230,42 | 187,81 | 91,62 | 240,42 | 305,76 | 303,75 | 220,99 | 173,52 | 1,52 | 248,00 | 218,83 | 388,37 | 469,31 | 223,26 | 161,81 | 324,78 | 407,08 | 226,33 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 4.532,00 | 299,11 | 200,03 | 205,65 | 230,42 | 184,84 | 91,11 | 237,22 | 276,36 | 294,44 | 221,65 | 161,67 | 0,63 | 155,71 | 219,19 | 381,93 | 391,99 | 185,45 | 137,34 | 227,54 | 407,08 | 22,62 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 302,30 | 9,39 | 8,13 | 7,69 | 2,87 | 5,79 | 16,27 | 4,55 | 9,55 | 8,33 | 18,08 | 22,11 | 0,17 | 3,16 | 19,14 | 1,84 | 25,75 | 15,10 | 8,90 | 29,52 | 55,11 | 30,85 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 5.147,40 | 441,39 | 119,21 | 166,28 | 36,85 | 176,01 | 182,63 | 161,68 | 57,39 | 52,16 | 78,52 | 34,13 | 5,21 | 257,47 | 95,07 | 124,53 | 119,85 | 143,58 | 28824 | 1.230,12 | 689,57 | 687,51 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 11.045,13 | 670,94 | 360,91 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.130,01 | 2.605,34 | 3.277,93 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 670,11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 670,11 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 6.257,36 | 94,79 | 298,10 | 423,89 | 25,14 | 132,68 |
|
|
| 65,00 |
| 6,00 |
|
| 181,26 | 260,58 |
|
|
| 1.660,86 | 773,22 | 1.895,33 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.410,00 | 125,33 | 129,06 | 127,63 | 217,49 | 56,38 | 27,52 | 159,01 | 54,82 | 63,84 | 16,52 | 82,30 | 0,23 | 21,68 | 68,83 | 56,53 | 44,84 | 33,56 | 43,63 | 30,77 | 41,41 | 8,62 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 240,67 | 0,93 | 105,65 | 11,69 |
|
| 0,19 |
| 0,55 | 32,30 |
| 0,06 |
|
|
| 4,78 |
|
|
|
| 4,52 | 80,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9.071,02 | 311,29 | 696,84 | 542,97 | 365,01 | 448,92 | 1.100,80 | 468,25 | 270,62 | 275,76 | 274,13 | 418,31 | 69,60 | 383,57 | 201,20 | 241,35 | 358,95 | 143,30 | 189,09 | 863,30 | 1.078,86 | 368,90 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 433,81 | 4,79 | 762 | 0,05 | 0,01 |
| 25,39 | 9,12 | 2,10 |
|
| 6,41 | 9,56 | 45,47 | 0,01 |
| 8,86 |
|
| 46,23 | 239,11 | 29,08 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 93.77 | 33,95 | 49,67 |
| 0,37 | 0,18 | 0,16 | 1,16 | 0,30 | 0,36 | 0,53 | 0,03 | 0,50 | 0,10 | 0,40 | 0,12 | 0,27 | 0,35 | 0,51 | 3,97 | 0,34 | 0,50 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 57,70 |
|
|
|
|
|
| 57,70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 165,68 | 2,39 | 0,70 | 0,59 | 9,82 | 17,87 | 45,07 | 6,90 | 3,97 | 2,05 | 4,99 | 14,90 | 0,41 | 3,15 | 2,26 | 0,33 | 8,79 |
|
| 14,83 | 22,06 | 4,60 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 343,46 | 5,99 | 67,24 | 49,10 | 11,03 | 11,88 | 54,45 | 44,62 | 21,45 | 9,56 | 24,02 | 7,69 | 0,49 | 0,51 | 10,93 | 0,74 | 7,20 |
|
| 1,17 | 12,72 | 2,67 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 798,73 | 4,20 | 214,56 | 184,11 | 1,57 | 110,92 | 210,92 |
|
|
|
|
|
|
|
| 4,21 |
|
|
|
| 13,33 | 54,91 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 369,83 | 0,18 | 18,25 | 29,74 | 28,39 | 9,01 | 42,42 | 15,82 |
| 2,12 | 0,50 | 15,06 |
| 54,78 |
| 1,07 | 16,55 |
| 46,40 | 18,31 | 71,23 |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.616,99 | 119,04 | 256,15 | 144,55 | 141,63 | 156,43 | 322,36 | 185,55 | 95,86 | 117,78 | 125,82 | 198,45 | 30,76 | 84,67 | 102,94 | 131,97 | 175,29 | 59,91 | 79,32 | 635,65 | 300,66 | 152,20 |
| - | Đất giao thông | DGT | 2.045,75 | 89,88 | 116,16 | 83,82 | 93,83 | 102,57 | 254,64 | 153,63 | 50,25 | 91,26 | 80,86 | 142,94 | 10,87 | 53,42 | 61,18 | 59,29 | 107,62 | 33,58 | 45,05 | 124,98 | 175,13 | 114,78 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 856,96 | 13,48 | 123,36 | 41,35 | 18,89 | 11,15 | 12,20 | 13,15 | 12,32 | 13,54 | 16,71 | 29,56 | 0,56 | 11,54 | 22,38 | 58,76 | 41,72 | 17,01 | 21,05 | 320,65 | 50,02 | 7,55 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 42,12 | 1,01 | 0,82 | 0,87 | 0,71 | 1,68 | 6,82 | 2,83 | 2,98 | 1,33 | 2,84 | 4,48 | 0,43 | 1,35 | 0,35 | 2,43 | 1,61 | 037 | 1,28 | 3,30 | 3,70 | 0,93 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 10,49 | 0,21 | 0,20 | 0,23 | 0,29 | 0,16 | 1,83 | 0,11 | 0,30 | 0,22 | 3,70 | 0,72 | 0,08 | 0,35 | 0,36 | 0,31 | 0,24 | 0,37 | 0,15 | 020 | 0,25 | 0,21 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục | DGD | 104,18 | 1,89 | 2,98 | 5,70 | 2,80 | 16,70 | 16,11 | 3,79 | 3,01 | 4,22 | 5,52 | 6,01 | 3,03 | 2,56 | 4,76 | 3,89 | 3,82 | 2,40 | 2,14 | 4,46 | 6,08 | 2,31 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 171,22 | 2,12 | 0,55 | 1,41 | 0,35 | 0,86 | 5,94 | 2,74 | 2,01 | 1,04 | 4,70 | 1,54 | 10,37 | 1,87 | 1,46 | 0,57 | 3,49 | 1,04 | 1,62 | 122,16 | 4,06 | 1,32 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 80,70 | 1,34 | 0,40 | 1,54 | 0,46 | 3,39 | 0,36 | 0,78 | 15,84 | 0,14 | 0,05 | 0,12 |
| 0,54 |
| 0,09 | 0,34 | 0,12 | 0,17 | 4,60 | 49,19 | 1,23 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,81 | 0,02 | 0,02 | 0,03 | 0,02 | 0,04 |
|
| 0,07 | 0,01 |
| 0,02 | 0,11 | 0,02 | 0,04 | 0,03 | 0,02 | 0,02 | 0,07 | 0,22 | 0,01 | 0,04 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 28,15 |
| 0,14 |
| 11,05 | 6,74 | 0,21 |
| 0,11 |
|
|
|
| 0,03 |
|
|
|
|
| 9,87 |
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 23,99 |
|
|
|
|
| 2,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4,62 |
| 16,87 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 38,79 | 1,68 | 1,28 | 0,65 | 2,93 | 1,89 | 3,02 | 1,61 | 2,58 | 0,51 | 1,46 | 0,96 | 0,13 | 5,16 | 4,77 | 0,37 | 3,75 | 0,54 | 3,08 | 1,04 | 1,38 |
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 200,82 | 6,94 | 9,75 | 8,76 | 8,72 | 10,54 | 15,34 | 6,90 | 6,39 | 5,32 | 9,98 | 12,10 | 2,11 | 7,83 | 7,28 | 5,86 | 12,03 | 4,35 | 4,71 | 38,91 | 10,04 | 6,96 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 13,01 | 0,47 | 0,49 | 0,19 | 1,58 | 0,71 | 3,38 |
|
| 0,19 |
|
| 3,07 |
| 0,36 | 0,37 | 0,65 | 0,11 |
| 0,64 | 0,80 |
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 59,86 |
| 1,04 | 0,82 | 0,03 | 3,00 | 16,67 | 0,30 | 0,83 | 5,92 | 7,34 | 15,88 | 0,17 |
| 2,03 | 0,28 | 5,54 |
|
|
|
| 0,01 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 627,73 | 53,68 | 55,11 |
| 48,64 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 46,27 | 66,27 | 95,37 | 31,96 | 39,86 | 65,00 | 101,55 | 24,02 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 963,03 |
|
| 60,89 |
| 109,70 | 323,38 | 86,11 | 58,22 | 71,58 | 68,71 | 113,68 | 24,29 | 46,47 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 32,21 | 2,96 | 0,59 | 0,77 | 1,34 | 1,86 | 2,90 | 1,00 | 1,44 | 0,91 | 4,25 | 0,86 | 3,34 | 0,75 | 0,53 | 1,80 | 1,53 | 0,58 | 0,98 | 1,11 | 2,34 | 0,37 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,94 |
| 0,05 |
|
|
|
| 0,50 |
| 0,01 |
| 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,31 | 0,03 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 15,40 | 0,21 | 0,59 | 0,56 | 2,23 | 0,26 | 0,11 | 0,29 | 0,25 | 0,31 | 0,67 | 0,47 | 0,08 | 0,31 | 2,30 | 1,22 | 0,29 | 0,45 | 0,08 | 3,36 | 0,95 | 0,41 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 908,13 | 25,39 | 18,01 | 38,46 | 119,20 | 6,43 | 49,46 | 59,18 | 81,10 | 63,24 | 8,92 | 44,54 |
| 85,80 | 29,60 | 28,53 | 12,98 | 23 81 | 18,00 | 56,20 | 63,66 | 75,62 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 583,75 | 58,51 | 7,26 | 33,33 | 0,75 | 21,38 | 7,51 |
| 5,10 | 1,92 | 28,38 | 0,30 |
| 61,56 | 3,93 | 4,81 | 26,28 | 26,24 | 3,94 | 17,47 | 250,60 | 24,48 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 243,40 | 7,00 | 6,74 | 1,45 | 53,39 | 0,42 | 44,08 | 4,39 | 5,82 | 5,57 | 1,02 | 0,01 | 0,05 | 3,92 | 5,69 | 0,04 | 4,23 | 2,89 | 8.89 | 31,72 | 24,25 | 31,83 |
| II | Khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khi kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT | 9.298,95 |
|
| 1.497,42 |
| 1,008,01 | 1.903,63 | 1.038,30 | 704,51 | 806,71 | 609,26 | 736,44 | 76,78 | 917,80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2023 THỊ XÃ ĐÔNG TRIỀU
(Kèm theo Quyết định số 776/QĐ-UBND ngày 24/03/2023 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||||||
| Xã Hồng Thái Đông | Xã Hồng Thái Tây | P. Hoàng Quế | Xã Yên Đức | P. Yên Thọ | P. Mạo Khê | P. Kim Sơn | P. Xuân Sơn | P. Hưng Đạo | P. Đức Chính | P. Hồng Phong | P. Đông Triều | P. Tràng An | Xã Thủy An | Xã Nguyễn Huệ | Xã Bình Dương | Xã Tân Việt | Xã Việt Dân | Xã An Sinh | Xã Bình Khê | Xã Tràng Lương | |||||
| 1 | 2 | 3 | 4= 5 +… + | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 13 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 881,38 | 14,65 | 140,35 | 39,18 | 31,29 | 103,98 | 100,67 | 44,50 | 4,13 | 78,03 | 42,46 | 162,44 |
|
| 27,14 | 8,20 | 40,65 | 035 | 0,51 | 10,48 | 30,28 | 2,09 | |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 454,58 | 7,45 | 14,76 | 5,57 | 25,50 | 29,58 | 40,76 | 22,32 | 4,13 | 70,70 | 39,32 | 136,38 |
|
| 9,72 | 8,06 | 37,32 | 0,35 | 0,31 | 1,79 |
| 0,36 | |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 452,43 | 7,45 | 14,10 | 5,57 | 25,50 | 29,58 | 40,66 | 22,32 | 4,13 | 7070 | 38,23 | 136,08 |
|
| 9,72 | 8,06 | 37,32 | 035 | 0,51 | 1,79 |
| 0,36 | |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 22,30 |
| 0,83 |
| 0,78 | 0,09 | 7,61 | 0,85 |
| 2,25 | 0,16 | 8,95 |
|
| 0,28 |
| 0,50 |
|
|
|
|
| |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 105,20 | 2,62 | 64,80 | 4,69 | 0,21 | 16,76 | 6,19 | 0,36 |
| 0,62 | 0,43 | 0,24 |
|
| 0,04 | 0,14 | 1,04 |
|
| 3,85 | 3,14 | 0,07 | |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 19,54 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,97 | 17,57 |
| |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 182,47 |
| 52,91 | 26,81 |
| 49,13 | 39,18 |
|
|
|
|
|
|
| 0,34 |
|
|
|
| 2,87 | 9,57 | 1,66 | |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 93,80 | 4,58 | 7,05 | 2,11 | 4,80 | 8,42 | 6,93 | 20,97 |
| 3,46 | 2,55 | 14,38 |
|
| 16,76 |
| 1,79 |
|
|
|
|
| |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 3,49 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1,00 |
| 2,49 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN |
| 2,29 | 4,23 |
| 2,79 | 4,50 | 5,49 | 9,73 |
| 0,55 | 0,93 | 0,81 |
| 1,10 | 0,79 | 0,20 | 0,78 |
|
| 1,43 | 0,31 |
| |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,44 | 1,60 | 3,84 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 1,26 |
|
|
|
|
|
| 1,26 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 2,37 |
|
|
|
|
| 1,15 | 0,83 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,39 |
|
|
|
|
| |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 6,25 |
|
|
|
|
| 0,87 | 4,29 |
|
| 0,40 | 0,10 |
|
| 0,59 |
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 2.95 |
|
|
| 2.57 |
|
| 0,38 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2,25 | 0,09 | 0,19 |
| 0,01 | 0,18 | 0,28 | 0,21 |
| 0,06 | 0,16 | 0,48 |
| 0,10 |
| 0,12 | 0,08 |
|
|
| 0,29 |
| |
| - | Đất giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| - | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,25 | 0,09 |
|
|
|
|
| 0,14 |
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,44 |
|
|
|
|
| 0,22 |
|
|
|
|
|
| 0,10 |
| 0,12 |
|
|
|
|
|
| |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục | DGD | 0,18 |
|
|
|
| 0,18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 0,34 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,27 |
| |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,06 |
|
|
| 0,01 |
|
|
|
| 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
| |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,96 |
| 0,19 |
|
|
| 0,06 | 0,07 |
| 0,01 | 0,09 | 0,46 |
|
|
|
| 0,08 |
|
|
|
|
| |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.12 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 0,25 |
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,24 |
|
|
|
|
| |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,79 | 0,60 | 0,20 |
| 0,21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,20 | 0,08 | 0,05 |
|
| 1,43 | 0,02 |
| |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 12,35 |
|
|
|
| 4,12 | 3,18 | 2,76 |
| 0,49 | 0,37 | 0,23 |
| 1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
| |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 THỊ XÃ ĐÔNG TRIỀU
(Kèm theo Quyết định số 776/QĐ-UBND ngày 24/03/2023 của UBND tỉnh)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||||||
| Xã Hồng Thái Đông | Xã Hồng Thái Tây | P. Hoàng Quế | Xã Yên Đức | P. Yên Thọ | P. Mạo Khê | P. Kim Sơn | P. Xuân Sơn | P. Hưng Đạo | P. Đức Chính | P. Hồng Phong | P. Đông Triều | P. Tràng An | Xã Thủy An | Xã Nguyễn Huệ | Xã Bình Dương | Xã Tân Việt | Xã Việt Dân | Xã An Sinh | Xã Bình Khê | Xã Tràng Lương | ||||
| 1 | 2 | 3 | 4= 5 +…+ | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNK | 1.203,39 | 18,96 | 144,55 | 42,11 | 39,36 | 114,52 | 111,69 | 49,81 | 6,73 | 81,23 | 48,23 | 169,44 | 0,30 | 8,82 | 39,13 | 15,13 | 48,81 | 2,25 | 28,83 | 136,29 | 94,11 | 3,09 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 481,01 | 7,60 | 14,76 | 5,57 | 29,71 | 31,18 | 43,08 | 23,74 | 4,13 | 70,70 | 43,48 | 140,88 |
|
| 16,21 | 8,39 | 37,38 | 0,35 | 0,51 | 2,39 | 0,59 | 0,36 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 478,39 | 7,60 | 14,10 | 5,57 | 29,71 | 31,18 | 42,98 | 23,74 | 4,13 | 70,70 | 42,39 | 140,58 |
|
| 15,74 | 8,39 | 37,38 | 0,35 | 0,51 | 2,39 | 0,59 | 0,36 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 23,32 |
| 0,83 |
| 0,86 | 0,35 | 7,61 | 0,85 |
| 2,25 | 0,16 | 8,95 |
|
| 0,28 |
| 0,50 |
| 0,62 | 0,06 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 311,92 | 6,78 | 69,00 | 7,19 | 2,35 | 23,26 | 14,89 | 4,25 | 2,60 | 3,82 | 2,03 | 2,74 | 0,30 | 8,82 | 5,54 | 6,74 | 9,14 | 1,90 | 24,13 | 77,63 | 37,74 | 1,07 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 19,54 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,97 | 17,57 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 262,91 |
| 52,91 | 27,24 |
| 49,13 | 39,18 |
|
|
|
|
|
|
| 0,34 |
|
|
|
| 54,24 | 38,21 | 1,66 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 101,20 | 4,58 | 7,05 | 2,11 | 6,44 | 10,60 | 6,93 | 20,97 |
| 3,46 | 2,56 | 14,38 |
|
| 16,76 |
| 1,79 |
| 3,57 |
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 3,49 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1,00 |
| 2,49 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 9,92 | 1,53 |
|
|
| 0,80 |
|
| 0,94 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6,65 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 1,74 |
|
|
|
| 0,80 |
|
| 0,94 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 1,53 | 1,53 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc đụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) | 6,65 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6,65 |
|
| Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 7,33 | 0,09 | 0,08 |
|
| 0,12 | 1,95 | 0,14 |
| 0,55 | 0,99 | 2,83 |
|
| 0,38 | 0,05 | 0,15 |
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2023 THỊ XÃ ĐÔNG TRIỀU
(Kèm theo Quyết định số 776/QĐ-UBND ngày 24/03/2023 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||||||
| Xã Hồng Thái Đông | Xã Hồng Thái Tây | P. Hoàng Quế | Xã Yên Đức | P. Yên Thọ | P. Mạo Khê | P. Kim Sơn | P. Xuân Sơn | P. Hưng Đạo | P. Đức Chính | P. Hồng Phong | P. Đông Triều | P. Tràng An | Xã Thủy An | Xã Nguyễn Huệ | Xã Bình Dương | Xã Tân Việt | Xã Việt Dân | Xã An Sinh | Xã Bình Khê | Xã Tràng Lương | ||||
| 1 | 2 | 3 | 4= 5 +…+ | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 13 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 23 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 17,23 | 0,05 | 0,78 |
| 0,08 |
| 4,06 |
|
| 0,25 |
| 0,1 |
| 0,27 | 0,21 |
|
|
| 0,12 | 0,48 | 10,83 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 12,93 |
|
|
|
|
| 2,1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10,83 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,05 | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 2,59 |
| 0,71 |
|
|
| 1,88 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,38 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,27 |
|
|
|
| 0,11 |
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,19 |
| 0,07 |
| 0,08 |
| 0,03 |
|
| 0,23 |
| 0,09 |
|
| 0,21 |
|
|
|
| 0,48 |
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 0,74 |
| 0,07 |
| 0,08 |
| 0,03 |
|
| 0,23 |
| 0,09 |
|
| 0,21 |
|
|
|
| 0,03 |
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,45 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,45 |
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,08 |
|
|
|
|
| 0,05 |
|
| 0,02 |
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 287/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện U Minh, tỉnh Cà Mau
- 2Quyết định 567/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 3Quyết định 547/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của kỳ quy hoạch sử dụng đất thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- 4Quyết định 645/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 5Kế hoạch 905/KH-UBND năm 2023 thực hiện Chương trình hành động 41-CTr/TU về "thực hiện Nghị quyết 18-NQ/TW tiếp tục đổi mới, hoàn thiện thể chế, chính sách, nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý và sử dụng đất, tạo động lực đưa nước ta trở thành nước phát triển có thu nhập cao" do tỉnh Bình Thuận ban hành
- 6Quyết định 109/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên
- 7Quyết định 110/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên
- 8Quyết định 119/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên
- 9Quyết định 120/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên
- 10Quyết định 122/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên
- 11Quyết định 405/QĐ-UBND về Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh
- 12Quyết định 609/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
- 13Quyết định 648/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh
- 14Quyết định 606/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 15Quyết định 534/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- 16Quyết định 724/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng
- 17Quyết định 577/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
- 18Quyết định 536/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 của thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- 19Quyết định 571/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau
- 20Quyết định 355/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
- 21Quyết định 412/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương
- 22Quyết định 678/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
- 23Quyết định 718/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình
- 24Quyết định 378/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
- 25Quyết định 380/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang
- 26Quyết định 804/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
- 27Quyết định 512/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Luật Lâm nghiệp 2017
- 5Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 6Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 7Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 8Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 9Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 10Quyết định 672/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
- 11Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 12Thông tư 09/2021/TT-BTNMT sửa đổi Thông tư quy định hướng dẫn Luật Đất đai do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 13Quyết định 287/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện U Minh, tỉnh Cà Mau
- 14Quyết định 567/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 15Quyết định 547/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của kỳ quy hoạch sử dụng đất thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- 16Quyết định 645/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 17Kế hoạch 905/KH-UBND năm 2023 thực hiện Chương trình hành động 41-CTr/TU về "thực hiện Nghị quyết 18-NQ/TW tiếp tục đổi mới, hoàn thiện thể chế, chính sách, nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý và sử dụng đất, tạo động lực đưa nước ta trở thành nước phát triển có thu nhập cao" do tỉnh Bình Thuận ban hành
- 18Quyết định 109/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên
- 19Quyết định 110/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên
- 20Quyết định 119/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên
- 21Quyết định 120/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên
- 22Quyết định 122/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên
- 23Quyết định 405/QĐ-UBND về Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh
- 24Quyết định 609/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
- 25Quyết định 648/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh
- 26Quyết định 606/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 27Quyết định 534/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- 28Quyết định 724/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng
- 29Quyết định 577/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
- 30Quyết định 536/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 của thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- 31Quyết định 571/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau
- 32Quyết định 355/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
- 33Quyết định 412/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương
- 34Quyết định 678/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
- 35Quyết định 718/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình
- 36Quyết định 378/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
- 37Quyết định 380/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang
- 38Quyết định 804/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
- 39Quyết định 512/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh
Quyết định 776/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
- Số hiệu: 776/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 24/03/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Ninh
- Người ký: Cao Tường Huy
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 24/03/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
