Tóm tắt Quyết định 378/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
Quyết định 378/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng nhằm phê duyệt và quản lý kế hoạch sử dụng đất năm 2023 trên địa bàn huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang. Văn bản quy định rõ ràng các chỉ tiêu sử dụng đất, trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Lục Nam, Sở Tài nguyên và Môi trường cùng các cơ quan, tổ chức liên quan trong việc thực thi và giám sát kế hoạch.
1. Nội dung phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Lục Nam
Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Lục Nam với các chỉ tiêu cụ thể được thể hiện chi tiết trong Phụ lục kèm theo và Báo cáo Thuyết minh Tổng hợp. Các nội dung phê duyệt bao gồm:
- Phân bổ diện tích các loại đất trên địa bàn huyện.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất giữa các loại đất.
- Kế hoạch thu hồi các loại đất phục vụ cho các mục đích phát triển.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích cụ thể.
Hồ sơ sản phẩm Kế hoạch sử dụng đất kèm theo Quyết định này được lưu trữ chính thức tại Sở Tài nguyên và Môi trường và Ủy ban nhân dân huyện Lục Nam để làm căn cứ thực hiện, kiểm tra và giám sát.
2. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Lục Nam
Ủy ban nhân dân huyện Lục Nam chịu trách nhiệm toàn diện và trực tiếp trong việc tổ chức, triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất, cụ thể:
- Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính chính xác của các thông tin, số liệu, tài liệu, hệ thống bản đồ và cơ sở dữ liệu trong hồ sơ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023.
- Thực hiện công bố công khai kế hoạch sử dụng đất và đăng tải thông tin trên Cổng thông tin điện tử của huyện theo đúng quy định của pháp luật.
- Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt; tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định của Luật Đất đai; tổng hợp kết quả và báo cáo về Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Đối với việc chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân (trừ trường hợp chuyển đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở sang đất ở, phục vụ tái định cư hoặc thực hiện dự án đầu tư), Ủy ban nhân dân huyện phải báo cáo và xin ý kiến của Sở Tài nguyên và Môi trường trước khi thực hiện.
3. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Giang
Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện chức năng quản lý nhà nước, kiểm tra và đôn đốc quá trình thực hiện kế hoạch:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác và tính phù hợp với quy định pháp luật đối với các nội dung thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
- Đăng tải công khai toàn bộ hồ sơ Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt trên Cổng thông tin điện tử của Sở.
- Thường xuyên tổ chức kiểm tra, giám sát, đôn đốc Ủy ban nhân dân huyện Lục Nam thực hiện kế hoạch sử dụng đất, bảo đảm nguyên tắc kịp thời, tiết kiệm, hiệu quả và đúng pháp luật.
- Định kỳ 6 tháng một lần, tổng hợp và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang cùng Bộ Tài nguyên và Môi trường về kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện Lục Nam.
- Lưu trữ đầy đủ hồ sơ kế hoạch sử dụng đất bao gồm thuyết minh báo cáo, bản đồ và hồ sơ thẩm định liên quan.
4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
Quyết định xác định rõ các đối tượng chịu trách nhiệm thi hành bao gồm:
- Thủ trưởng các sở, cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Lục Nam.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn thuộc huyện Lục Nam.
- Các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 378/QĐ-UBND | Bắc Giang, ngày 12 tháng 4 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN LỤC NAM
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội khóa 15 về “Tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021 - 2030;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của UBND huyện Lục Nam tại Tờ trình số 49/TTr-UBND ngày 20/03/2023; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 191/TTr-STNMT ngày 03/4/2023;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Lục Nam với các chỉ tiêu được thể hiện trong Phụ lục kèm theo gồm: Phân bổ diện tích các loại đất; Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất; Kế hoạch thu hồi đất; Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
(Chi tiết theo biểu đính kèm và Báo cáo Thuyết minh Tổng hợp. Hồ sơ sản phẩm Kế hoạch kèm theo Quyết định này lưu trữ tại Sở Tài nguyên và Môi trường và UBND huyện Lục Nam )
Điều 2. Trách nhiệm của UBND huyện Lục Nam:
1. Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính chính xác của các nội dung thông tin, số liệu, tài liệu, hệ thống bản đồ, cơ sở dữ liệu trong hồ sơ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023.
2. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Lục Nam và đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của huyện theo đúng quy định pháp luật.
3. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất đã được UBND tỉnh phê duyệt; thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai; tổng hợp báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường.
4. Đối với việc chuyển mục đích đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân mà không phải là chuyển đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở sang đất ở hoặc phục vụ mục đích tái định cư hoặc thực hiện dự án đầu tư UBND huyện phải báo cáo, xin ý kiến Sở Tài nguyên và Môi trường trước khi chuyển mục đích sử dụng đất.
Điều 3. Sở Tài Nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm về tính chính xác, phù hợp quy định pháp luật đối với các nội dung thẩm định, trình UBND tỉnh nêu trên; đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Sở toàn bộ hồ sơ Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt; thường xuyên tổ chức kiểm tra, giám sát, đôn đốc việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của UBND huyện Lục Nam đảm bảo nguyên tắc kịp thời, sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, đúng pháp luật; định kỳ 6 tháng báo cáo UBND tỉnh, Bộ Tài nguyên và Môi trường về kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất huyện Lục Nam theo quy định. Lưu trữ đầy đủ hồ sơ kế hoạch sử dụng đất (bao gồm thuyết minh báo cáo, bản đồ, hồ sơ thẩm định).
Điều 4. Thủ trưởng các sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Lục Nam, Chủ tịch UBND các xã, thị trấn thuộc huyện Lục Nam và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Biểu 01: Phân bổ diện tích các loại đất đến từng đơn vị hành chính cấp xã năm 2023 huyện Lục Nam
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND, ngày tháng năm 2023 của UBND tỉnh Bắc Giang)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||||
| Xã Lục Sơn | Xã Bình Sơn | Xã Trường Sơn | Xã Vô Tranh | Xã Trường Giang | Xã Nghĩa Phương | Xã Đông Hưng | Xã Đông Phú | Xã Tam Dị | Xã Bảo Sơn | Xã Bảo Đài | Xã Thanh Lâm | TT. Phương Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) +…+ (29) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 50.984,37 | 9.407,99 | 2.415,00 | 2.349,86 | 4.413,75 | 1.233,34 | 4.843,40 | 4.293,48 | 2.210,78 | 2.681,47 | 1.924,89 | 887,42 | 1.331,59 | 651,76 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 13.080,80 | 534,34 | 303,62 | 269,45 | 551,00 | 186,56 | 729,50 | 514,59 | 553,45 | 900,09 | 562,37 | 685,36 | 615,82 | 334,52 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 11.228,94 | 534,00 | 298,75 | 269,45 | 546,63 | 185,58 | 724,18 | 346,48 | 421,65 | 622,20 | 514,96 | 672,80 | 573,45 | 183,86 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 707,07 | 4,12 | - | - | 1,34 | 25,16 | 12,35 | 25,11 | 51,79 | 152,17 | 223,77 | 19,32 | 27,78 | 6,03 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 10.715,82 | 659,75 | 969,74 | 380,98 | 1.083,78 | 355,56 | 1.260,62 | 910,18 | 494,88 | 776,93 | 633,01 | 128,29 | 578,30 | 182,16 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 3.526,99 | 2.469,06 | - | - | - | - | 1.057,94 | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 22.129,93 | 5.737,80 | 1.137,29 | 1.689,04 | 2.764,94 | 656,21 | 1.766,96 | 2.797,52 | 1.077,70 | 764,53 | 472,80 | - | 68,87 | 107,72 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 4.762,74 | 3.062,17 | 95,95 | 325,66 | 167,64 |
| 253,92 | 168,46 | 0,68 | 5,76 | 1,67 |
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 800,04 | 2,93 | 3,75 | 10,40 | 12,09 | 9,86 | 16,04 | 46,07 | 32,97 | 87,74 | 29,93 | 54,45 | 40,82 | 21,33 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 23,72 | - | 0,60 | - | 0,60 | - | - | - | - | - | 3,00 | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9.732,49 | 444,01 | 278,17 | 209,74 | 281,37 | 142,92 | 553,54 | 830,46 | 366,36 | 468,76 | 391,11 | 278,66 | 316,52 | 193,07 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 449,09 | - | - | 16,89 | - | - | - | 55,41 | 9,55 | - | - | 9,66 | 16,62 | 3,21 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,67 | 0,10 | 0,10 | 0,21 | 0,10 | 0,09 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | - | 0,10 | - | 0,10 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 292,20 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 10,36 | - | - | - | - | - | 0,74 | - | - | - | - | 0,74 | - | 0,68 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 160,03 | - | 3,21 | 1,29 | 0,22 | - | 4,51 | 0,50 | 0,08 | 0,39 | 15,16 | 3,33 | 0,17 | 2,47 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 114,53 | 106,85 | - | - | - | - | 2,22 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất cơ sở sản XS VLXD, làm đồ gốm | SKX | 351,36 | - | 10,00 | 10,00 | 20,00 | 15,00 | 48,00 | 2,73 | - | 3,27 | 20,56 | - | 0,30 | 3,90 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.500,82 | 140,78 | 126,28 | 77,10 | 98,36 | 35,98 | 193,70 | 331,08 | 126,90 | 214,36 | 157,37 | 139,72 | 139,84 | 80,86 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 2.165,63 | 111,64 | 86,29 | 55,25 | 81,60 | 27,84 | 154,07 | 144,76 | 78,09 | 114,15 | 105,48 | 72,12 | 88,52 | 56,06 |
| - | Đất thuỷ lợi | DTL | 624,46 | 11,84 | 24,15 | 10,03 | 1,70 | 3,53 | 20,51 | 18,27 | 29,47 | 58,82 | 29,95 | 41,86 | 30,73 | 7,10 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 41,11 | 1,89 | 2,28 | 0,72 | 2,38 | 1,90 | 1,89 | 2,25 | 1,46 | 2,69 | 3,19 | 2,01 | 1,05 | 1,07 |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 9,64 | 0,15 | 0,23 | 0,65 | 0,25 | 0,15 | 0,48 | 0,18 | 0,12 | 0,19 | 0,48 | 0,14 | 0,17 | 0,21 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 94,84 | 4,83 | 3,38 | 3,99 | 3,52 | 1,04 | 4,65 | 3,27 | 4,25 | 4,80 | 5,07 | 3,86 | 3,24 | 4,06 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 114,58 | 3,60 | 1,37 | 2,24 | 2,00 | 0,70 | 1,37 | 1,07 | 2,10 | 4,74 | 1,21 | 4,85 | 3,24 | 0,21 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 30,60 | 1,55 | 0,84 | 1,27 | 0,12 | 0,03 | 0,23 | 0,64 | 0,26 | 0,04 | 0,33 | 0,26 | 1,01 | 0,46 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,93 | 0,03 | 0,13 | 0,03 | 0,02 | 0,03 | 0,20 | 0,02 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,02 | 0,05 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 11,69 | - | - | - | - | - | 0,45 | - | 0,47 | 0,40 | - | - | - | 1,27 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 12,77 | - | - | 0,40 | 1,06 | 0,30 | - | 0,35 | 0,45 | 0,79 | 0,16 | 0,57 | 0,49 | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 34,15 | 1,47 | - | - | 0,21 | - | - | 1,37 | 0,05 | 4,23 | 1,61 | 2,07 | 3,24 | 0,54 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 351,24 | 3,78 | 6,37 | 2,53 | 4,78 | 0,47 | 9,12 | 158,92 | 10,11 | 22,14 | 9,27 | 11,97 | 8,13 | 8,17 |
| - | Đất XD cơ sở khoa học công nghệ | DKH | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | 9,19 | - | 1,24 | 0,00 | 0,73 | - | 0,72 | - | 0,06 | 1,36 | 0,60 | - | - | 1,66 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 0,69 | - | - | - | - | - | 0,69 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 4,84 | 0,10 | 0,17 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.468,67 | 85,24 | 74,18 | 81,65 | 85,58 | 27,25 | 138,37 | 202,95 | 115,71 | 191,67 | 141,22 | 91,93 | 101,52 | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 366,28 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 83,46 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 18,59 | 0,64 | 0,70 | 0,34 | 0,72 | 0,26 | 0,49 | 0,15 | 0,29 | 0,36 | 0,51 | 1,00 | 0,62 | 0,37 |
| 2.16 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 14,76 | - | 0,02 | 0,07 | - | - | - | 0,15 | 0,04 | - | 0,06 | - | - | 0,07 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 27,73 | - | 0,92 | 1,03 | 2,08 | 0,89 | 1,82 | 0,46 | 0,66 | 0,97 | 2,14 | 0,55 | 0,64 | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.114,18 | 104,27 | 51,79 | 14,59 | 62,79 | 53,36 | 51,51 | 33,38 | 5,80 | 14,29 | 5,61 | 6,43 | 8,21 | - |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 834,68 | 6,03 | 10,80 | 6,56 | 11,53 | 10,08 | 111,39 | 203,56 | 107,22 | 43,36 | 48,49 | 25,21 | 48,60 | 17,95 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,01 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 146,21 | 52,81 | - | - | - | 1,64 | - | 1,21 | 3,38 | 2,66 | 17,12 | 1,26 | 0,62 | - |
Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2023 (tiếp Biểu 01):
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||||||
| Xã Chu Điện | TT. Đồi Ngô | Xã Khám Lạng | Xã Lan Mẫu | Xã Tiên Nha | Xã Cương Sơn | Xã Huyền Sơn | Xã Bắc Lũng | Xã Cẩm Lý | Xã Yên Sơn | Xã Vũ Xá | Xã Đan Hội | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) +…+ (29) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 50.984,37 | 1.039,21 | 610,31 | 583,36 | 668,86 | 799,41 | 902,13 | 1.762,70 | 1.073,82 | 2.167,90 | 1.276,03 | 652,53 | 803,38 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 13.080,80 | 580,27 | 441,22 | 401,82 | 335,83 | 296,77 | 398,09 | 468,61 | 682,68 | 750,70 | 963,08 | 479,01 | 542,06 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 11.228,94 | 383,85 | 436,19 | 364,37 | 286,01 | 201,55 | 164,57 | 468,61 | 629,98 | 552,39 | 845,76 | 473,84 | 527,84 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 707,07 | 0,04 | 2,07 | - | 57,80 | 11,65 | 5,92 | 3,47 | 10,04 | 38,05 | 0,40 | 21,27 | 7,43 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 10.715,82 | 351,35 | 137,48 | 86,04 | 240,85 | 293,49 | 172,27 | 271,04 | 77,05 | 239,99 | 128,40 | 67,73 | 235,96 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 3.526,99 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 22.129,93 | 87,14 | 13,75 | 55,23 | - | 176,50 | 309,76 | 1.012,30 | 247,20 | 1.076,96 | 31,19 | 78,53 | - |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 4.762,74 |
|
|
|
| 1,56 | 0,47 | 466,78 | 70,97 | 141,05 |
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 800,04 | 20,42 | 15,63 | 38,38 | 34,37 | 17,50 | 16,09 | 7,28 | 56,62 | 48,47 | 152,97 | 5,99 | 17,94 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 23,72 | - | 0,16 | 1,89 | - | 3,50 | - | - | 0,24 | 13,72 | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9.732,49 | 457,71 | 752,11 | 316,31 | 504,06 | 255,78 | 218,19 | 294,03 | 353,29 | 606,72 | 564,98 | 364,40 | 290,22 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 449,09 | 58,24 | 36,19 | - | 42,53 | 34,34 | 13,96 | 0,03 | 0,02 | 152,34 | - | 0,06 | 0,03 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,67 | - | 0,72 | - | 0,10 | 0,09 | 0,10 | 0,10 | - | 0,10 | - | 0,15 | 0,10 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 292,20 | - | 41,10 | 31,60 | 90,47 | - | - | - | - | - | 53,74 | 75,29 | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 10,36 | - | 3,48 | 2,22 | 0,48 | 0,67 | - | 0,05 | - | - | 0,80 | 0,50 | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 160,03 | 0,20 | 27,04 | 8,06 | 10,72 | 23,76 | 1,11 | 6,92 | 6,73 | 17,82 | 20,89 | 3,48 | 1,98 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 114,53 | - | 4,52 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,93 | - |
| 2.8 | Đất cơ sở sản XS VLXD, làm đồ gốm | SKX | 351,36 | 0,80 | 11,24 | - | 24,41 | 13,42 | 18,20 | 46,03 | 12,93 | 55,59 | 4,14 | 23,34 | 7,50 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.500,82 | 163,51 | 230,56 | 131,83 | 118,47 | 53,98 | 67,17 | 88,77 | 169,27 | 174,03 | 202,42 | 119,21 | 119,26 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 2.165,63 | 77,68 | 144,68 | 83,25 | 91,75 | 39,97 | 47,71 | 51,66 | 95,84 | 103,54 | 105,60 | 65,03 | 83,06 |
| - | Đất thuỷ lợi | DTL | 624,46 | 15,37 | 31,72 | 23,19 | 11,44 | 7,04 | 7,30 | 17,61 | 54,20 | 54,43 | 68,94 | 24,59 | 20,66 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 41,11 | 1,47 | 2,98 | 0,69 | 1,25 | 0,48 | 0,95 | 1,52 | 0,90 | 1,57 | 2,56 | 0,79 | 1,18 |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 9,64 | 0,38 | 4,54 | 0,09 | 0,16 | 0,07 | 0,12 | 0,18 | 0,13 | 0,30 | 0,11 | 0,09 | 0,07 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 94,84 | 2,89 | 16,84 | 2,70 | 2,60 | 1,69 | 1,81 | 1,63 | 2,99 | 4,30 | 3,67 | 1,43 | 2,32 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 114,58 | 48,26 | 6,30 | 8,90 | 2,00 | 0,54 | 2,23 | 2,81 | 2,72 | 2,42 | 8,99 | 0,58 | 0,14 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 30,60 | 2,14 | 2,68 | 0,04 | 0,22 | 0,26 | 0,08 | 0,22 | 1,05 | 0,05 | 1,00 | 15,07 | 0,76 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,93 | 0,02 | 0,14 | 0,02 | 0,04 | - | 0,01 | 0,02 | 0,04 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,01 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 11,69 | - | 1,05 | 0,97 | 1,16 | - | - | - | 3,01 | 0,91 | 2,00 | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 12,77 | 1,55 | 2,36 | 1,15 | 1,50 | - | - | - | 0,40 | 0,39 | - | 0,35 | 0,50 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 34,15 | 2,74 | 1,51 | 0,85 | 0,64 | 0,81 | 2,50 | 6,00 | 0,76 | 1,06 | 1,82 | 0,64 | 0,02 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 351,24 | 11,02 | 14,17 | 9,97 | 5,50 | 3,13 | 4,45 | 7,13 | 7,23 | 4,76 | 7,71 | 10,43 | 9,97 |
| - | Đất XD cơ sở khoa học công nghệ | DKH | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | 9,19 | - | 1,58 | - | 0,21 | - | - | - | - | 0,27 | - | 0,19 | 0,57 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 0,69 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 4,84 | - | 3,63 | 0,76 | - | 0,18 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.468,67 | 202,68 | - | 96,34 | 174,84 | 66,75 | 46,97 | 76,88 | 71,92 | 122,13 | 164,89 | 35,55 | 72,47 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 366,28 | - | 282,82 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 18,59 | 0,42 | 3,98 | 0,28 | 0,46 | 0,35 | 0,42 | 0,40 | 0,44 | 1,31 | 2,55 | 0,89 | 0,63 |
| 2.16 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 14,76 | 2,43 | 10,05 | - | - | - | - | - | 1,69 | 0,07 | - | 0,11 | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 27,73 | 0,14 | 0,50 | 0,80 | 0,47 | 0,05 | 0,67 | 0,98 | - | 7,43 | 1,00 | 0,95 | 2,58 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.114,18 | 19,33 | 67,96 | 38,91 | 16,11 | 54,21 | 69,58 | 67,42 | 82,40 | 37,38 | 110,82 | 86,66 | 51,37 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 834,68 | 9,96 | 27,87 | 5,51 | 25,00 | 7,41 | - | 6,45 | 7,88 | 38,52 | 3,72 | 17,28 | 34,31 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,01 | - | 0,45 | - | - | 0,56 | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 146,21 | 0,54 | 6,35 | 6,39 | 9,93 | 4,36 | - | 0,50 | 13,93 | 7,45 | 0,70 | 7,13 | 8,25 |
Biểu 02: Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất đến từng đơn vị hành chính cấp xã năm 2023 huyện Lục Nam
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND, ngày tháng năm 2023 của UBND tỉnh Bắc Giang)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Xã Lục Sơn | Xã Bình Sơn | Xã Trường Sơn | Xã Vô Tranh | Xã Trường Giang | Xã Nghĩa Phương | Xã Đông Hưng | Xã Đông Phú | Xã Tam Dị | Xã Bảo Sơn | Xã Bảo Đài | Xã Thanh Lâm | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) +…+ (29) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.402,17 | 5,13 | 21,00 | 12,61 | 21,04 | 17,91 | 71,29 | 174,35 | 14,98 | 56,26 | 31,02 | 3,40 | 17,41 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 776,18 | 2,46 | 1,10 | 0,22 | 0,04 | 2,66 | 9,48 | 8,01 | 13,12 | 37,20 | 9,28 | 2,55 | 14,84 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 349,42 | 2,40 | 1,00 | 0,22 | 0,04 | 2,66 | 9,48 | - | - | 2,31 | 1,76 | 2,13 | 3,87 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 16,13 | - | - | - | - | - | 3,20 | 2,41 | 0,27 | 0,10 | 0,58 | - | 1,55 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 85,97 | 1,45 | 1,30 | 1,83 | 0,50 | 0,15 | 1,19 | 19,68 | 0,52 | 6,54 | 0,14 | 0,55 | 0,40 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | 7,40 | - | - | - | - | - | 7,40 | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 471,67 | 1,21 | 18,60 | 10,56 | 20,50 | 15,10 | 49,52 | 143,28 | 1,07 | 10,85 | 20,96 | - | 0,52 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 44,82 | 0,01 | - | - | - | - | 0,50 | 0,97 | - | 1,57 | 0,06 | 0,30 | 0,10 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | NNP/NNP | 72,90 | - | 0,60 | - | 0,60 | - | - | - | - | 33,00 | 3,00 | - | - |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 20,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | 20,00 | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 21,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | 13,00 | - | - | - |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NKH | 10,40 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm | HNK/CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác | HNK/NHK | 1,80 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | CLN/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác | CLN/NHK | 1,20 | - | 0,60 | - | 0,60 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây lâu năm | NTS/CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác | NTS/NHK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất rừng đặc dụng | RSX/RDD | - | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 18,50 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 3,00 | - | - |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 43,11 | 0,01 | - | 0,12 | - | - | 0,30 | 0,25 | 0,98 | 2,03 | 0,38 | 0,87 | 1,22 |
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 (tiếp Biểu 02):
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| TT. Phương Sơn | Xã Chu Điện | TT. Đồi Ngô | Xã Khám Lạng | Xã Lan Mẫu | Xã Tiên Nha | Xã Cương Sơn | Xã Huyền Sơn | Xã Bắc Lũng | Xã Cẩm Lý | Xã Yên Sơn | Xã Vũ Xá | Xã Đan Hội | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) +…+ (29) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.402,17 | 35,89 | 133,05 | 150,57 | 73,92 | 169,63 | 23,92 | 17,54 | 51,13 | 15,25 | 70,61 | 87,54 | 105,01 | 21,71 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 776,18 | 26,26 | 105,69 | 134,38 | 50,19 | 148,40 | 6,85 | 2,10 | 6,93 | 4,40 | 20,38 | 71,60 | 77,92 | 20,12 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 349,42 | 1,16 | 6,32 | 83,51 | 0,30 | 88,25 | 1,61 | 0,02 | 6,93 | 0,96 | 0,85 | 61,35 | 60,32 | 11,97 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 16,13 | - | 0,90 | 1,45 | 0,27 | 0,24 | - | 0,17 | - | 0,10 | - | 4,88 | 0,01 | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 85,97 | 2,88 | 17,99 | 7,32 | 8,98 | 4,99 | 2,14 | 0,18 | 1,10 | 0,15 | 0,81 | 2,18 | 1,91 | 1,09 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | 7,40 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 471,67 | 6,15 | 3,54 | 2,74 | 9,79 | - | 14,85 | 15,05 | 42,50 | 10,05 | 49,42 | 1,08 | 24,33 | - |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 44,82 | 0,60 | 4,93 | 4,68 | 4,69 | 16,00 | 0,08 | 0,04 | 0,60 | 0,55 | - | 7,80 | 0,84 | 0,50 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | NNP/NNP | 72,90 | - | - | - | - | 8,00 | 15,50 | - | - | - | 12,20 | - | - | - |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 20,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 21,00 | - | - | - | - | 8,00 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NKH | 10,40 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 10,40 | - | - | - |
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm | HNK/CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác | HNK/NHK | 1,80 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,80 | - | - | - |
| 2.7 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | CLN/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác | CLN/NHK | 1,20 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây lâu năm | NTS/CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác | NTS/NHK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất rừng đặc dụng | RSX/RDD | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 18,50 | - | - | - | - | - | 15,50 | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 43,11 | 1,91 | 3,92 | 11,35 | 4,90 | 3,48 | 0,72 | - | - | 0,70 | 0,05 | 9,57 | 0,27 | 0,08 |
Biểu 03: Kế hoạch thu hồi đất đến từng đơn vị hành chính cấp xã năm 2023 huyện Lục Nam
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND, ngày tháng năm 2023 của UBND tỉnh Bắc Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Xã Lục Sơn | Xã Bình Sơn | Xã Trường Sơn | Xã Vô Tranh | Xã Trường Giang | Xã Nghĩa Phương | Xã Đông Hưng | Xã Đông Phú | Xã Tam Dị | Xã Bảo Sơn | Xã Bảo Đài | Xã Thanh Lâm | TT. Phương Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) +…+ (29) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.069,36 | 5,13 | 10,90 | 2,61 | 1,04 | 2,91 | 19,31 | 170,90 | 14,01 | 53,76 | 9,72 | 3,40 | 17,11 | 30,75 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 729,07 | 2,46 | 1,00 | 0,22 | 0,04 | 2,66 | 5,50 | 7,81 | 13,12 | 37,20 | 8,48 | 2,55 | 14,84 | 25,02 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 336,27 | 2,40 | 1,00 | 0,22 | 0,04 | 2,66 | 5,50 | - | - | 2,31 | 0,96 | 2,13 | 3,87 | 0,60 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 15,92 | - | - | - | - | - | 3,20 | 2,31 | 0,27 | 0,10 | 0,58 | - | 1,55 | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 82,41 | 1,45 | 1,30 | 1,83 | 0,50 | 0,15 | 1,19 | 19,42 | 0,52 | 5,44 | 0,14 | 0,55 | 0,40 | 2,88 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 7,40 | - | - | - | - | - | 7,40 | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 202,56 | 1,21 | 8,60 | 0,56 | 0,50 | 0,10 | 1,52 | 140,39 | 0,10 | 9,45 | 0,46 | - | 0,22 | 2,25 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 32,00 | 0,01 | - | - | - | - | 0,50 | 0,97 | - | 1,57 | 0,06 | 0,30 | 0,10 | 0,60 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 91,63 | 0,42 | - | 0,67 | - | - | 0,65 | 16,67 | 1,08 | 4,57 | 0,42 | 0,87 | 1,27 | 3,04 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,31 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0,03 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất cơ sở sản XS VLXD, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 54,74 | 0,41 | - | 0,47 | - | - | 0,30 | 5,94 | 1,08 | 2,53 | 0,37 | 0,75 | 1,22 | 2,07 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 34,53 | 0,40 | - | - | - | - | - | 5,50 | 0,53 | 0,62 | 0,20 | - | 0,91 | 1,33 |
| - | Đất thuỷ lợi | DTL | 15,22 | 0,01 | - | - | - | - | - | 0,43 | 0,55 | 1,31 | 0,14 | 0,07 | 0,31 | 0,45 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 0,69 | - | - | 0,02 | - | - | 0,20 | - | - | - | - | 0,18 | - | - |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 0,04 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,03 | - | - | - |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 0,65 | - | - | 0,25 | - | - | 0,10 | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 0,75 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,37 | - | - | - | 0,23 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,05 | - | - | - | - | - | - | 0,01 | - | - | - | - | - | 0,01 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,28 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1,83 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,23 | - | - | - | 0,05 |
| - | Đất XD cơ sở khoa học công nghệ | DKH | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 0,70 | - | - | 0,20 | - | - | - | - | - | - | - | 0,50 | - | - |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 14,99 | 0,01 | - | 0,20 | - | - | 0,34 | 7,19 | - | 1,83 | 0,01 | - | 0,05 | 0,43 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,76 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,96 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,12 | - | - |
| 2.16 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,08 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 11,01 | - | - | - | - | - | 0,01 | 3,54 | - | 0,10 | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 8,73 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,11 | 0,04 | - | - | 0,54 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Kế hoạch thu hồi đất năm 2023 (tiếp Biểu 03):
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Xã Chu Điện | TT. Đồi Ngô | Xã Khám Lạng | Xã Lan Mẫu | Xã Tiên Nha | Xã Cương Sơn | Xã Huyền Sơn | Xã Bắc Lũng | Xã Cẩm Lý | Xã Yên Sơn | Xã Vũ Xá | Xã Đan Hội | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) +…+ (29) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.069,36 | 125,79 | 143,52 | 73,32 | 158,31 | 7,80 | 2,44 | 14,13 | 4,75 | 18,17 | 82,79 | 82,58 | 14,21 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 729,07 | 100,19 | 129,63 | 49,59 | 147,45 | 4,68 | 2,00 | 4,93 | 4,10 | 6,93 | 68,55 | 77,50 | 12,62 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 336,27 | 5,92 | 82,50 | 0,30 | 87,30 | 0,01 | 0,02 | 4,93 | 0,66 | - | 60,65 | 60,32 | 11,97 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 15,92 | 0,90 | 1,45 | 0,27 | 0,24 | - | 0,17 | - | - | - | 4,88 | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 82,41 | 17,99 | 6,42 | 8,98 | 3,99 | 1,89 | 0,18 | 1,10 | 0,10 | 0,81 | 2,18 | 1,91 | 1,09 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 7,40 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 202,56 | 3,28 | 1,54 | 9,79 | - | 1,15 | 0,05 | 7,50 | 0,05 | 10,43 | 1,08 | 2,33 | - |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 32,00 | 3,43 | 4,48 | 4,69 | 6,63 | 0,08 | 0,04 | 0,60 | 0,50 | - | 6,10 | 0,84 | 0,50 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - |
| - | - | - | - | - | - |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 91,63 | 6,01 | 14,69 | 9,10 | 8,40 | 0,82 | 0,07 | 0,50 | 0,73 | 0,82 | 13,65 | 6,05 | 1,13 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,02 |
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,31 | - | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | 0,30 | - | - |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0,03 | - | 0,03 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất cơ sở sản XS VLXD, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 54,74 | 3,86 | 12,91 | 5,26 | 5,22 | 0,75 | 0,07 | - | 0,23 | 0,25 | 5,83 | 4,84 | 0,38 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 34,53 | 2,23 | 8,60 | 3,37 | 3,26 | 0,57 | - | - | 0,10 | 0,01 | 4,26 | 2,65 | - |
| - | Đất thuỷ lợi | DTL | 15,22 | 1,25 | 3,54 | 1,69 | 1,83 | 0,18 | 0,05 | - | 0,13 | 0,21 | 1,28 | 1,49 | 0,30 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 0,69 | - | 0,01 | - | - | - | - | - | - | 0,03 | - | 0,25 | - |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 0,04 | - | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 0,65 | - | 0,22 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,08 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 0,75 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,15 | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,05 | - | 0,02 | - | - | - | - | - | - | 0,01 | - | - | - |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,28 | 0,28 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1,83 | 0,10 | 0,51 | 0,20 | 0,13 | - | 0,02 | - | - | - | 0,29 | 0,30 | - |
| - | Đất XD cơ sở khoa học công nghệ | DKH | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 0,70 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 14,99 | 1,12 | - | 0,20 | 1,25 | 0,05 | - | 0,50 | - | 0,20 | 0,56 | 0,84 | 0,21 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,76 | - | 0,76 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,96 | 0,03 | 0,52 | 0,06 | - | - | - | - | - | - | 0,20 | 0,03 | - |
| 2.16 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,08 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,08 | - | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 11,01 | 0,84 | 0,13 | 2,00 | 0,52 | 0,02 | - | - | - | - | 3,81 | 0,04 | - |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 8,73 | 0,16 | 0,31 | 1,58 | 1,41 | - | - | - | 0,50 | 0,37 | 2,87 | 0,30 | 0,54 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Biểu 04: Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng đến từng đơn vị hành chính cấp xã năm 2023 huyện Lục Nam
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND, ngày tháng năm 2023 của UBND tỉnh Bắc Giang)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Xã Lục Sơn | Xã Bình Sơn | Xã Trường Sơn | Xã Vô Tranh | Xã Trường Giang | Xã Nghĩa Phương | Xã Đông Hưng | Xã Đông Phú | Xã Tam Dị | Xã Bảo Sơn | Xã Bảo Đài | Xã Thanh Lâm | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) +…+ (29) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6,00 | 0,02 | - | - | - | - | - | 2,50 | 0,003 | 0,04 | - | - | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,10 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,50 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,05 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất cơ sở sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4,30 | 0,02 | - | - | - | - | - | 2,50 | - | 0,01 | - | - | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1,27 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,01 | - | - | - |
| - | Đất thuỷ lợi | DTL | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,52 | 0,02 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 2,50 | - | - | - | - | - | - | 2,50 | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,72 | - | - | - | - | - | - | - | 0,003 | 0,03 | - | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,31 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023 (tiếp Biểu 04):
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| TT. Phương Sơn | Xã Chu Điện | TT. Đồi Ngô | Xã Khám Lạng | Xã Lan Mẫu | Xã Tiên Nha | Xã Cương Sơn | Xã Huyền Sơn | Xã Bắc Lũng | Xã Cẩm Lý | Xã Yên Sơn | Xã Vũ Xá | Xã Đan Hội | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) +…+ (29) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6,00 | - | 0,07 | 0,56 | 1,16 | 0,32 | 0,01 | - | - | 0,15 | 0,03 | 0,01 | 1,02 | 0,10 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,10 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,10 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,50 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,50 | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,01 | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,05 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,05 | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất cơ sở sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4,30 | - | 0,01 | 0,25 | 1,00 | - | - | - | - | - | - | 0,01 | 0,50 | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1,27 | - | 0,01 | 0,25 | 1,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất thuỷ lợi | DTL | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,01 | - | - |
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,52 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,50 | - |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 2,50 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,72 | - | 0,06 | - | 0,16 | 0,32 | 0,01 | - | - | 0,10 | 0,03 | - | 0,01 | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,31 | - | - | 0,31 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- 1Quyết định 776/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
- 2Quyết định 724/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng
- 3Quyết định 661/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- 4Quyết định 768/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- 5Quyết định 769/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- 6Quyết định 380/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang
- 7Quyết định 382/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
- 8Quyết định 385/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- 9Quyết định 2018/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
- 10Quyết định 2021/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
- 11Quyết định 630/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của kỳ quy hoạch sử dụng đất huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Nghị quyết 61/2022/QH15 về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030 do Quốc hội ban hành
- 10Quyết định 776/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
- 11Quyết định 724/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng
- 12Quyết định 661/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- 13Quyết định 768/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- 14Quyết định 769/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- 15Quyết định 380/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang
- 16Quyết định 382/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
- 17Quyết định 385/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- 18Quyết định 2018/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
- 19Quyết định 2021/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
- 20Quyết định 630/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của kỳ quy hoạch sử dụng đất huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam
Quyết định 378/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
- Số hiệu: 378/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 12/04/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Giang
- Người ký: Lê Ô Pích
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 12/04/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
