Giới thiệu khái quát về Quyết định 385/QĐ-UBND
Quyết định số 385/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. Quyết định này đóng vai trò định hướng, quản lý và phân bổ nguồn lực đất đai một cách hiệu quả, tiết kiệm, đồng thời xác định rõ trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước từ cấp tỉnh đến cấp xã trong việc thực thi phương án sử dụng đất đã được phê duyệt.
1. Nội dung phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Yên Dũng (Điều 1)
Quyết định chính thức phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Yên Dũng với các chỉ tiêu cụ thể được quy định chi tiết tại Phụ lục, Báo cáo thuyết minh tổng hợp và hệ thống bản đồ kèm theo. Các nội dung cốt lõi được phê duyệt bao gồm:
- Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch trên địa bàn huyện Yên Dũng.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất giữa các loại đất.
- Kế hoạch thu hồi đất đối với các khu vực cần giải phóng mặt bằng để thực hiện các dự án phát triển.
- Kế hoạch đưa các loại đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội.
- Hồ sơ sản phẩm Kế hoạch sử dụng đất được lưu trữ chính thức tại Sở Tài nguyên và Môi trường và Ủy ban nhân dân huyện Yên Dũng để làm căn cứ thực hiện, kiểm tra và giám sát.
2. Trách nhiệm cụ thể của Ủy ban nhân dân huyện Yên Dũng (Điều 2)
Để đảm bảo kế hoạch được triển khai đúng quy định và đạt hiệu quả cao, Ủy ban nhân dân huyện Yên Dũng được giao các trách nhiệm cụ thể sau:
- Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật: Đảm bảo tính chính xác tuyệt đối của các thông tin, số liệu, tài liệu, hệ thống bản đồ và cơ sở dữ liệu trong hồ sơ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã trình duyệt.
- Công bố công khai: Thực hiện công bố công khai toàn bộ nội dung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Yên Dũng và đăng tải đầy đủ thông tin trên Cổng thông tin điện tử của huyện theo đúng trình tự, thủ tục pháp luật quy định.
- Tổ chức thực hiện: Trực tiếp tổ chức triển khai kế hoạch sử dụng đất; thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định của Luật Đất đai; tổng hợp kết quả thực hiện để báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Kiểm soát việc chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp: Đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân xin chuyển mục đích đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (ngoại trừ trường hợp chuyển đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở sang đất ở, hoặc phục vụ tái định cư, hoặc thực hiện dự án đầu tư), UBND huyện Yên Dũng bắt buộc phải báo cáo và xin ý kiến đồng ý của Sở Tài nguyên và Môi trường trước khi ban hành quyết định cho phép chuyển mục đích.
3. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Giang (Điều 3)
Sở Tài nguyên và Môi trường đóng vai trò là cơ quan tham mưu, giám sát và chịu trách nhiệm chuyên môn đối với kế hoạch sử dụng đất của huyện Yên Dũng:
- Trách nhiệm thẩm định: Chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính chính xác, tính hợp pháp và sự phù hợp quy định đối với các nội dung đã thẩm định và trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
- Công khai thông tin: Thực hiện đăng tải toàn bộ hồ sơ Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt lên Cổng thông tin điện tử của Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Kiểm tra, giám sát: Thường xuyên tổ chức các đợt kiểm tra, giám sát và đôn đốc Ủy ban nhân dân huyện Yên Dũng trong quá trình thực hiện kế hoạch, đảm bảo nguyên tắc sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả và đúng quy định pháp luật.
- Chế độ báo cáo và lưu trữ: Định kỳ 6 tháng một lần, tổng hợp và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh cùng Bộ Tài nguyên và Môi trường về kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện Yên Dũng. Đồng thời, thực hiện lưu trữ đầy đủ, nghiêm ngặt hồ sơ kế hoạch sử dụng đất bao gồm báo cáo thuyết minh, bản đồ và hồ sơ thẩm định liên quan.
4. Trách nhiệm thi hành quyết định (Điều 4)
Quyết định xác định rõ các đối tượng có trách nhiệm thi hành bao gồm:
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành và cơ quan trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Yên Dũng.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn trên địa bàn huyện Yên Dũng.
- Các tổ chức, cá nhân và đơn vị có liên quan trực tiếp đến việc quản lý và sử dụng đất đai tại địa phương.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 385/QĐ-UBND | Bắc Giang, ngày 12 tháng 4 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN YÊN DŨNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện, chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ và nâng cao chất lượng lập quy hoạch thời kỳ 2021-2030;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của UBND huyện Yên Dũng tại Tờ trình số 59/TTr-UBND ngày 31/3/2023; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 194/TTr-STNMT ngày 03/4/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Yên Dũng với các chỉ tiêu được thể hiện trong Phụ lục kèm theo gồm: Phân bổ diện tích các loại đất; Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất; Kế hoạch thu hồi đất; Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
(Chi tiết theo biểu đính kèm và Báo cáo Thuyết minh Tổng hợp. Hồ sơ sản phẩm Kế hoạch kèm theo Quyết định này lưu trữ tại Sở Tài nguyên và Môi trường và UBND huyện Yên Dũng )
Điều 2. Trách nhiệm của UBND huyện Yên Dũng:
1. Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính chính xác của các nội dung thông tin, số liệu, tài liệu, hệ thống bản đồ, cơ sở dữ liệu trong hồ sơ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023.
2. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Yên Dũng và đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của huyện theo đúng quy định pháp luật.
3. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất đã được UBND tỉnh phê duyệt; thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai; tổng hợp báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường.
4. Đối với việc chuyển mục đích đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân mà không phải là chuyển đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở sang đất ở hoặc phục vụ mục đích tái định cư hoặc thực hiện dự án đầu tư UBND huyện phải báo cáo, xin ý kiến Sở Tài nguyên và Môi trường trước khi chuyển mục đích sử dụng đất.
Điều 3. Sở Tài Nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm về tính chính xác, phù hợp quy định pháp luật đối với các nội dung thẩm định, trình UBND tỉnh nêu trên; đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Sở toàn bộ hồ sơ Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt; thường xuyên tổ chức kiểm tra, giám sát, đôn đốc việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của UBND huyện Yên Dũng đảm bảo nguyên tắc kịp thời, sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, đúng pháp luật; định kỳ 6 tháng báo cáo UBND tỉnh, Bộ Tài nguyên và Môi trường về kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất huyện Yên Dũng theo quy định. Lưu trữ đầy đủ hồ sơ kế hoạch sử dụng đất (bao gồm thuyết minh báo cáo, bản đồ, hồ sơ thẩm định).
Điều 4. Thủ trưởng các sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Yên Dũng, Chủ tịch UBND các xã, thị trấn thuộc huyện Yên Dũng và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Biểu 01: Phân bổ diện tích cơ cấu các loại đất theo đơn vị hành chính năm 2023 huyện Yên Dũng
(Kèm theo Quyết định số 385/QĐ-UBND ngày 12 tháng 04 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Cơ cấu % | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| TT Nham Biền | TT Tân An | Xã Cảnh Thụy | Xã Đồng Phúc | Xã Đồng Việt | Xã Đức Giang | Xã Hương Gián | Xã Lãng Sơn | Xã Lão Hộ | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(6)+...+(23) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| I | Loại đất |
| 19.173,83 | 100,00 | 2.198,47 | 922,30 | 659,57 | 1.361,97 | 980,66 | 978,20 | 862,16 | 924,63 | 460,09 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 11.441,31 | 59,67 | 1.223,44 | 589,45 | 417,02 | 888,24 | 623,12 | 617,11 | 537,88 | 636,21 | 255,50 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 7.746,13 | 40,40 | 634,78 | 471,10 | 359,42 | 731,21 | 442,80 | 549,39 | 409,30 | 436,68 | 137,08 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 6.286,16 | 32,79 | 632,20 | 374,76 | 359,42 | 731,21 | 421,34 | 549,39 | 366,48 | 50,85 | 137,08 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 231,75 | 1,21 | 12,89 |
| 0,05 | 8,52 | 28,65 | 7,12 | 83,98 | 20,14 | 11,26 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 782,55 | 4,08 | 77,20 | 62,10 | 2,53 | 50,00 | 61,59 | 9,45 | 7,42 | 68,64 | 7,79 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 813,99 | 4,25 | 350,16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 852,29 | 4,45 | 82,87 | 19,25 | 25,45 |
|
|
|
| 46,35 | 26,21 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 982,30 | 5,12 | 65,54 | 36,58 | 24,88 | 93,50 | 88,08 | 50,86 | 37,10 | 59,05 | 73,17 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 32,30 | 0,17 |
| 0,42 | 4,68 | 5,00 | 2,00 | 0,29 | 0,08 | 5,35 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.686,31 | 40,09 | 972,57 | 331,95 | 242,22 | 473,29 | 352,28 | 360,32 | 324,03 | 286,81 | 201,65 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 121,00 | 0,63 | 89,92 | 1,54 | 0,38 |
| 7,80 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 19,42 | 0,10 | 2,41 | 0,93 | 0,20 | 0,15 | 0,63 | 0,20 | 5,20 | 0,15 | 0,14 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 437,25 | 2,28 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 225,81 | 1,18 | 36,65 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 50,47 | 0,26 | 8,74 | 0,90 | 1,15 | 0,93 | 2,11 | 1,51 | 5,56 | 0,30 | 0,29 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 89,81 | 0,47 | 21,42 | 6,45 | 1,34 | 3,00 | 2,30 |
| 1,00 | 8,74 | 1,13 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 467,43 | 2,44 | 47,14 |
|
| 126,96 |
|
|
|
| 23,25 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.863,55 | 14,93 | 346,30 | 127,96 | 120,86 | 201,86 | 141,86 | 170,95 | 119,16 | 137,98 | 49,59 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1.488,65 | 7,76 | 175,16 | 71,40 | 78,59 | 94,92 | 87,96 | 89,55 | 69,53 | 68,46 | 34,75 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 864,66 | 4,51 | 88,71 | 27,31 | 26,34 | 87,04 | 41,11 | 60,49 | 25,96 | 52,94 | 7,64 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 41,14 | 0,21 | 10,23 | 2,74 | 2,74 | 0,69 | 1,08 | 3,57 | 2,14 | 1,33 | 1,37 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 6,82 | 0,04 | 1,59 | 1,28 | 0,15 | 0,16 | 0,10 | 0,39 | 0,48 | 0,18 | 0,11 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 68,87 | 0,36 | 14,42 | 5,78 | 5,30 | 3,16 | 2,67 | 3,32 | 6,41 | 1,62 | 1,55 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 159,38 | 0,83 | 5,36 | 1,12 | 0,98 | 0,83 |
| 1,71 | 4,23 | 1,21 | 1,27 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 11,49 | 0,06 | 1,13 | 1,18 | 1,24 | 0,50 | 0,33 | 0,47 | 0,38 | 0,03 | 0,46 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,67 | 0,00 | 0,31 | 0,05 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,06 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 5,51 | 0,03 |
| 0,14 |
|
| 0,24 |
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 35,37 | 0,18 | 26,88 | 0,42 | 0,30 | 2,20 | 1,20 | 1,01 | 0,05 | 0,20 | 0,04 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 21,23 | 0,11 | 9,42 | 3,19 |
| 1,22 | 1,70 | 0,85 | 0,72 | 1,96 |
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 153,29 | 0,80 | 11,47 | 12,87 | 5,21 | 11,13 | 5,26 | 9,04 | 8,94 | 9,98 | 2,10 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 6,46 | 0,03 | 1,62 | 0,48 |
|
| 0,19 | 0,50 | 0,30 | 0,06 | 0,30 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 12,74 | 0,07 | 12,74 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,06 | 0,01 | 0,95 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.036,29 | 10,62 |
|
| 116,13 | 96,47 | 85,81 | 109,55 | 176,48 | 74,98 | 91,66 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 495,30 | 2,58 | 308,49 | 186,81 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 17,25 | 0,09 | 8,49 | 0,71 | 0,49 | 0,37 | 0,14 | 0,29 | 0,31 | 0,26 | 0,44 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,09 | 0,00 |
| 0,09 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 25,78 | 0,13 | 1,05 | 2,29 | 1,32 | 1,76 | 0,20 | 0,01 | 6,51 | 0,09 | 0,96 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 771,05 | 4,02 | 80,65 |
|
| 38,44 | 111,43 | 77,67 | 9,81 | 53,91 | 34,19 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 49,50 | 0,26 | 7,62 | 4,27 | 0,35 | 3,34 | 0,01 | 0,13 |
| 10,39 |
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 2,52 | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 46,21 | 0,24 | 2,45 | 0,90 | 0,33 | 0,44 | 5,25 | 0,78 | 0,25 | 1,61 | 2,93 |
Biểu 01: Phân bổ diện tích cơ cấu các loại đất theo đơn vị hành chính năm 2023 huyện Yên Dũng (tiếp theo)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Cơ cấu % | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Nội Hoàng | Xã Quỳnh Sơn | Xã Tân Liễu | Xã Tiến Dũng | Xã Tiền Phong | Xã Trí Yên | Xã Tư Mại | Xã Xuân Phú | Xã Yên Lư | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(6)+...+(23) | (5) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) |
| I | Loại đất |
| 19.173,83 | 100,00 | 764,34 | 816,94 | 907,01 | 959,02 | 1.034,95 | 1.163,00 | 1.153,79 | 889,82 | 2.136,91 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 11.441,31 | 59,67 | 230,49 | 550,25 | 699,86 | 616,57 | 493,98 | 741,10 | 738,03 | 585,57 | 997,48 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 7.746,13 | 40,40 | 48,42 | 335,34 | 335,39 | 519,23 | 247,23 | 602,78 | 646,36 | 466,72 | 372,91 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 6.286,16 | 32,79 | 48,28 | 253,37 | 114,20 | 519,23 | 247,23 | 0,03 | 641,45 | 466,72 | 372,91 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 231,75 | 1,21 | 8,61 | 0,71 | 18,87 | 0,55 | 0,00 | 5,59 | 10,37 | 6,81 | 7,62 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 782,55 | 4,08 | 4,14 | 100,92 | 94,08 | 15,28 | 65,23 | 28,10 | 10,67 | 39,82 | 77,60 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 813,99 | 4,25 |
|
| 180,81 |
| 79,18 |
|
|
| 203,83 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 852,29 | 4,45 | 157,28 | 50,56 | 19,10 | 25,82 | 87,51 | 73,86 |
|
| 238,04 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 982,30 | 5,12 | 12,04 | 60,56 | 46,44 | 51,38 | 14,84 | 30,78 | 67,80 | 72,22 | 97,48 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 32,30 | 0,17 |
| 2,17 | 5,17 | 4,31 |
|
| 2,83 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.686,31 | 40,09 | 533,58 | 264,58 | 206,58 | 341,92 | 540,57 | 420,87 | 390,10 | 304,24 | 1.138,73 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 121,00 | 0,63 |
|
| 4,82 |
| 0,15 |
|
| 16,05 | 0,34 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 19,42 | 0,10 | 7,76 | 0,16 | 0,10 | 0,10 | 0,20 | 0,20 | 0,19 | 0,20 | 0,50 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 437,25 | 2,28 | 115,48 |
|
|
| 3,77 |
|
|
| 318,00 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 225,81 | 1,18 | 44,62 |
|
|
| 39,55 |
|
|
| 104,98 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 50,47 | 0,26 | 0,89 | 2,16 |
| 1,63 | 16,65 | 1,48 | 2,00 | 1,94 | 2,22 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 89,81 | 0,47 | 2,03 | 0,87 | 2,20 | 1,39 | 5,39 | 14,93 | 2,28 | 1,09 | 14,24 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 467,43 | 2,44 | 13,36 | 14,79 |
| 0,49 | 27,56 | 9,51 | 0,32 | 0,13 | 203,93 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.863,55 | 14,93 | 102,42 | 129,06 | 87,75 | 169,15 | 154,63 | 196,51 | 226,94 | 157,60 | 222,98 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1.488,65 | 7,76 | 77,92 | 77,93 | 41,27 | 85,21 | 60,16 | 96,27 | 101,15 | 98,28 | 80,14 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 864,66 | 4,51 | 13,33 | 33,31 | 36,50 | 60,21 | 16,10 | 75,97 | 100,57 | 41,38 | 69,74 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 41,14 | 0,21 | 2,91 | 1,04 | 0,38 | 2,74 | 1,15 | 1,50 | 1,87 | 1,95 | 1,69 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 6,82 | 0,04 | 0,14 | 0,16 | 0,11 | 0,16 | 0,74 | 0,29 | 0,18 | 0,26 | 0,35 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 68,87 | 0,36 | 2,75 | 3,89 | 1,28 | 3,28 | 2,90 | 2,13 | 1,72 | 2,85 | 3,85 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 159,38 | 0,83 | 1,33 | 0,57 | 1,27 | 2,62 | 70,53 | 1,81 | 2,61 | 1,66 | 60,28 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 11,49 | 0,06 | 0,60 | 0,36 | 0,25 | 0,40 | 0,58 | 0,93 | 0,60 | 1,27 | 0,76 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,67 | 0,00 | 0,02 | 0,06 | 0,02 | 0,02 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,02 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 5,51 | 0,03 | 0,01 |
|
|
|
| 4,58 |
| 0,54 |
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 35,37 | 0,18 | 0,15 |
| 0,40 | 1,03 | 0,02 | 0,33 | 0,99 | 0,16 | 0,00 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 21,23 | 0,11 |
|
| 0,77 | 0,46 |
|
| 0,06 | 0,75 | 0,15 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 153,29 | 0,80 | 2,56 | 11,22 | 5,48 | 12,83 | 1,96 | 12,08 | 17,04 | 8,27 | 5,85 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 6,46 | 0,03 | 0,70 | 0,51 |
| 0,19 | 0,48 | 0,60 | 0,15 | 0,22 | 0,16 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 12,74 | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,06 | 0,01 | 0,11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.036,29 | 10,62 | 244,44 | 99,26 | 72,29 | 107,43 | 282,63 | 62,65 | 112,27 | 97,93 | 206,33 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 495,30 | 2,58 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 17,25 | 0,09 | 1,07 | 0,50 | 0,37 | 0,53 | 0,32 | 0,23 | 1,49 | 0,77 | 0,48 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,09 | 0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 25,78 | 0,13 | 0,96 | 0,92 | 1,08 | 1,97 | 1,30 | 0,84 | 0,43 | 0,99 | 3,08 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 771,05 | 4,02 |
| 16,88 | 34,71 | 59,19 | 5,22 | 121,80 | 40,22 | 25,49 | 61,44 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 49,50 | 0,26 | 0,44 |
| 2,34 | 0,04 | 3,20 | 12,73 | 3,97 | 0,45 | 0,22 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 2,52 | 0,01 |
|
| 0,92 |
|
|
|
| 1,60 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 46,21 | 0,24 | 0,27 | 2,11 | 0,56 | 0,53 | 0,40 | 1,03 | 25,66 | 0,01 | 0,70 |
Biểu 02: Kế hoạch thu hồi đất năm 2023 huyện Yên Dũng
(Kèm theo Quyết định số 385/QĐ-UBND ngày 12 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| TT Nham Biền | TT Tân An | Xã Cảnh Thụy | Xã Đồng Phúc | Xã Đồng Việt | Xã Đức Giang | Xã Hương Gián | Xã Lãng Sơn | Xã Lão Hộ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(22) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
|
| LOẠI ĐẤT |
| 1.430,00 | 132,99 | 122,92 | 51,36 | 17,93 | 25,93 | 36,36 | 108,77 | 18,90 | 4,70 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.274,07 | 120,17 | 113,09 | 49,81 | 17,23 | 19,63 | 29,81 | 99,82 | 17,28 | 4,10 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.096,53 | 65,83 | 110,55 | 45,62 | 17,20 | 19,61 | 22,51 | 95,01 | 16,20 | 3,79 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.082,63 | 65,33 | 110,55 | 45,62 | 17,20 | 19,61 | 22,51 | 95,01 | 16,20 | 3,79 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 30,00 | 3,37 | 2,28 |
| 0,03 | 0,02 | 3,05 | 3,51 | 0,30 | 0,31 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 35,49 | 4,72 | 0,26 |
|
|
| 2,15 | 1,30 | 0,63 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 90,89 | 44,85 |
| 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 21,16 | 1,40 |
| 3,89 |
|
| 2,10 |
| 0,15 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 155,46 | 12,82 | 9,83 | 1,55 | 0,70 | 6,30 | 6,55 | 8,95 | 1,62 | 0,60 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,18 | 0,18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 3,59 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 2,31 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 137,42 | 10,02 | 9,70 | 1,25 | 0,70 | 2,10 | 6,35 | 8,85 | 1,62 | 0,60 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 67,71 | 5,58 | 6,64 | 0,55 | 0,10 | 0,30 | 0,20 | 4,56 | 0,40 | 0,30 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 59,53 | 4,44 | 2,76 | 0,70 | 0,60 | 1,60 | 6,15 | 2,59 | 1,20 | 0,30 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,35 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,53 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,60 |
|
|
|
|
|
| 0,60 |
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 8,63 |
| 0,30 |
|
| 0,20 |
| 1,10 | 0,02 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 9,21 |
|
| 0,30 |
| 4,20 | 0,20 | 0,10 |
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,55 | 2,42 | 0,13 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,20 | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 0,47 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu 02: Kế hoạch thu hồi đất năm 2023 huyện Yên Dũng (Tiếp theo)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Nội Hoàng | Xã Quỳnh Sơn | Xã Tân Liễu | Xã Tiến Dũng | Xã Tiền Phong | Xã Trí Yên | Xã Tư Mại | Xã Xuân Phú | Xã Yên Lư | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(22) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
|
| LOẠI ĐẤT |
| 1.430,00 | 152,39 | 22,05 | 5,56 | 11,92 | 321,16 | 18,25 | 29,90 | 1,29 | 347,15 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.274,07 | 139,47 | 21,69 | 5,56 | 11,52 | 293,08 | 17,55 | 28,53 | 1,24 | 284,49 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.096,53 | 137,61 | 20,86 | 0,22 | 9,82 | 225,11 | 13,40 | 27,35 | 1,21 | 264,63 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.082,63 | 137,61 | 20,86 | 0,22 | 9,82 | 225,11 |
| 27,35 | 1,21 | 264,63 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 30,00 | 1,86 | 0,03 | 0,02 | 0,20 | 8,43 | 3,53 | 0,78 | 0,03 | 2,25 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 35,49 |
| 0,80 |
| 1,50 | 20,56 | 0,10 | 0,20 |
| 3,27 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 90,89 |
|
| 5,32 |
| 38,00 | 0,52 |
|
| 1,90 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 21,16 |
|
|
|
| 0,98 |
| 0,20 |
| 12,44 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 155,46 | 12,92 | 0,36 |
| 0,40 | 28,08 | 0,70 | 1,37 | 0,05 | 62,66 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 3,59 |
|
|
|
| 3,59 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 2,31 |
|
|
|
| 2,31 |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 137,42 | 12,72 | 0,36 |
| 0,40 | 21,09 | 0,70 | 1,27 | 0,03 | 59,66 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 67,71 | 9,43 | 0,10 |
| 0,05 | 9,06 | 0,45 | 0,42 | 0,03 | 29,54 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 59,53 | 3,29 | 0,26 |
| 0,35 | 9,16 | 0,15 | 0,85 |
| 25,13 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,07 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,35 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,35 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,53 |
|
|
|
| 0,50 |
|
|
| 0,03 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 8,63 |
|
|
|
| 2,37 | 0,10 |
|
| 4,54 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 9,21 | 0,20 |
|
|
| 1,09 |
| 0,10 | 0,02 | 3,00 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,55 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21
| Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 0,47 |
|
|
|
| 0,09 |
|
|
| 0,38 |
Biểu 03: Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 huyện Yên Dũng
(Kèm theo Quyết định số 385/QĐ-UBND ngày 12 tháng 04 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| TT Nham Biền | TT Tân An | Xã Cảnh Thụy | Xã Đồng Phúc | Xã Đồng Việt | Xã Đức Giang | Xã Hương Gián | Xã Lãng Sơn | Xã Lão Hộ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(22) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.182,99 | 135,67 | 79,53 | 47,96 | 8,48 | 17,37 | 20,71 | 75,27 | 10,93 | 4,74 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 884,33 | 65,93 | 75,95 | 42,67 | 7,20 | 16,85 | 12,81 | 68,26 | 9,35 | 3,93 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 870,69 | 65,93 | 75,95 | 42,67 | 7,20 | 16,85 | 12,81 | 68,26 | 9,35 | 3,93 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 28,79 | 3,42 | 2,32 |
| 0,03 | 0,02 | 3,05 | 3,71 | 0,30 | 0,31 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 48,89 | 5,57 | 1,16 | 1,00 | 1,15 | 0,40 | 2,65 | 3,20 | 1,03 | 0,40 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 196,33 | 59,15 |
| 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 24,66 | 1,60 | 0,10 | 3,99 | 0,10 | 0,10 | 2,20 | 0,10 | 0,25 | 0,10 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 9,34 |
|
|
| 5,00 | 2,00 |
|
| 2,13 | 0,21 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | HNK/NTS | 3,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 75,25 | 8,29 | 9,60 | 0,95 | 0,20 | 0,60 | 0,40 | 8,85 | 0,40 | 0,60 |
Biểu 03: Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 huyện Yên Dũng (tiếp theo)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Nội Hoàng | Xã Quỳnh Sơn | Xã Tân Liễu | Xã Tiến Dũng | Xã Tiền Phong | Xã Trí Yên | Xã Tư Mại | Xã Xuân Phú | Xã Yên Lư | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(22) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.182,99 | 149,04 | 15,35 | 6,16 | 11,12 | 186,79 | 15,29 | 26,22 | 6,24 | 366,13 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 884,33 | 140,68 | 14,02 | 0,32 | 8,92 | 110,32 | 13,64 | 24,54 | 4,11 | 264,83 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 870,69 | 140,68 | 14,02 | 0,32 | 8,92 | 110,32 |
| 24,54 | 4,11 | 264,83 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 28,79 | 1,86 | 0,03 | 0,02 | 0,20 | 8,43 | 0,53 | 0,78 | 0,03 | 3,75 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 48,89 | 0,40 | 1,20 | 0,40 | 1,90 | 20,96 | 0,50 | 0,60 | 0,40 | 5,97 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 196,33 | 6,00 |
| 5,32 |
| 46,00 | 0,52 |
|
| 79,04 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 24,66 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 1,08 | 0,10 | 0,30 | 1,70 | 12,54 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 9,34 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | HNK/NTS | 3,20 |
| 0,20 |
|
|
| 3,00 |
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 75,25 | 9,97 |
|
| 0,10 | 33,22 | 0,30 | 0,77 |
| 1,00 |
Biểu 04: Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023 huyện Yên Dũng
(Kèm theo Quyết định số 385/QĐ-UBND ngày 12 tháng 04 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| TT Nham Biền | TT Tân An | Xã Cảnh Thụy | Xã Đồng Phúc | Xã Đồng Việt | Xã Đức Giang | Xã Hương Gián | Xã Lãng Sơn | Xã Lão Hộ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(22) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| A | TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,47 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu 04: Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023 huyện Yên Dũng (Tiếp theo)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Nội Hoàng | Xã Quỳnh Sơn | Xã Tân Liễu | Xã Tiến Dũng | Xã Tiền Phong | Xã Trí Yên | Xã Tư Mại | Xã Xuân Phú | Xã Yên Lư | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(22) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| A | TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,47 |
|
|
|
| 0,09 |
|
|
| 0,38 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,08 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,30 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,30 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,09 |
|
|
|
| 0,09 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 378/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
- 2Quyết định 380/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang
- 3Quyết định 381/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
- 4Quyết định 383/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Nghị quyết 61/2022/QH15 về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030 do Quốc hội ban hành
- 10Quyết định 378/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
- 11Quyết định 380/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang
- 12Quyết định 381/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
- 13Quyết định 383/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
Quyết định 385/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Số hiệu: 385/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 12/04/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Giang
- Người ký: Lê Ô Pích
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 12/04/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
