Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn huyện trong năm 2023. Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung của quyết định này.
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2023
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Tuy An được xác định là 40.803,70 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 32.499,59 ha. Trong đó bao gồm: Đất trồng lúa là 4.483,17 ha (với 2.495,20 ha đất chuyên trồng lúa nước); Đất trồng cây hàng năm khác là 10.363,48 ha; Đất trồng cây lâu năm là 3.978,05 ha; Đất rừng phòng hộ là 375,06 ha; Đất rừng sản xuất là 12.635,68 ha; Đất nuôi trồng thủy sản là 486,98 ha; Đất nông nghiệp khác là 177,17 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 7.158,80 ha, bao gồm nhiều loại đất chuyên dùng phục vụ phát triển kinh tế - xã hội và an ninh quốc phòng: Đất quốc phòng (137,64 ha); Đất an ninh (28,02 ha); Đất cụm công nghiệp (21,05 ha); Đất thương mại, dịch vụ (340,52 ha); Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (120,42 ha); Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (212,76 ha); Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (177,82 ha).
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Đạt 2.600,76 ha, trong đó tập trung chủ yếu vào đất giao thông (1.669,87 ha), đất thủy lợi (518,81 ha), đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo (61,95 ha), đất công trình năng lượng (40,96 ha), đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ (168,68 ha), đất cơ sở tôn giáo (64,86 ha), và các loại đất hạ tầng khác.
- Đất ở và các loại đất khác: Đất ở tại nông thôn (ONT) là 897,02 ha; Đất ở tại đô thị (ODT) là 109,25 ha; Đất xây dựng trụ sở cơ quan (13,61 ha); Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (892,21 ha); Đất có mặt nước chuyên dùng (1.581,83 ha).
- Đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 1.145,31 ha.
- Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2023
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất của huyện Tuy An được quy định cụ thể đối với từng nhóm đất:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 1.279,22 ha. Trong đó, đất trồng lúa thu hồi 216,02 ha (bao gồm 110,46 ha đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác thu hồi 429,45 ha; đất trồng cây lâu năm thu hồi 95,98 ha; đất rừng phòng hộ thu hồi 1,69 ha; đất rừng sản xuất thu hồi 534,28 ha; đất nuôi trồng thủy sản thu hồi 1,80 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 129,29 ha. Các loại đất thu hồi chính gồm: Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (1,40 ha); Đất phát triển hạ tầng (43,34 ha, chủ yếu là đất giao thông với 39,23 ha); Đất ở tại nông thôn (17,68 ha); Đất ở tại đô thị (0,20 ha); Đất xây dựng trụ sở cơ quan (2,23 ha); Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (58,50 ha); Đất có mặt nước chuyên dùng (3,74 ha).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2023 nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển đổi cơ cấu kinh tế và xây dựng hạ tầng:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 1.429,14 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 268,52 ha (đất chuyên trồng lúa nước là 152,46 ha); đất trồng cây hàng năm khác là 456,35 ha; đất trồng cây lâu năm là 100,78 ha; đất rừng phòng hộ là 1,69 ha; đất rừng sản xuất là 600,00 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 1,80 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Chuyển đổi 55,07 ha đất rừng sản xuất sang đất nông nghiệp không phải là rừng.
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 3,20 ha.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Trong năm 2023, huyện Tuy An lên kế hoạch đưa 145,97 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp, cụ thể:
- Đất quốc phòng: 3,00 ha.
- Đất an ninh: 0,34 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ: 100,00 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 2,10 ha.
- Đất phát triển hạ tầng: 38,98 ha (trong đó đất giao thông chiếm 25,00 ha, đất thủy lợi chiếm 12,34 ha, đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo chiếm 0,79 ha, đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao chiếm 0,35 ha, đất bãi thải và xử lý chất thải chiếm 0,50 ha).
- Đất sinh hoạt cộng đồng: 0,20 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: 0,72 ha.
- Đất ở tại nông thôn: 0,63 ha.
- Vị trí và diện tích các khu vực đất thực hiện kế hoạch
Vị trí, diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất được xác định chi tiết trên bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Tuy An với tỷ lệ 1/25.000. Các nội dung này được thuyết minh chi tiết trong Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 kèm theo quyết định.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan
Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất:
- Ủy ban nhân dân huyện Tuy An: Có trách nhiệm tổ chức thực hiện và công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật. Thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng thẩm quyền, phù hợp với quy hoạch và kế hoạch đã được phê duyệt. Đồng thời, tăng cường tuyên truyền pháp luật đất đai, quản lý giám sát chặt chẽ việc sử dụng đất, thanh tra kiểm tra để kịp thời ngăn chặn và xử lý nghiêm các vi phạm. Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện về UBND tỉnh và Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm theo dõi, đôn đốc UBND huyện Tuy An thực hiện và công bố công khai kế hoạch. Tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch được duyệt. Tăng cường thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm và tổng hợp báo cáo định kỳ hàng năm trình UBND tỉnh.
- Các cơ quan, cá nhân thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Tuy An và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 110/QĐ-UBND | Phú Yên, ngày 10 tháng 02 năm 2023 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN TUY AN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 sửa đổi bổ sung một số Quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 11/NQ-UBND ngày 07/02/2023 của UBND tỉnh về ý kiến liên quan 13 nội dung thuộc lĩnh vực đất đai do Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu, đề xuất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường (tại Tờ trình số 14/TTr-STNMT ngày 06/01/2023 và Báo cáo số 49/BC-STNMT ngày 03/02/2023), đề nghị của UBND huyện Tuy An (tại Tờ trình số 01/TTr-UBND ngày 04/01/2023) và kết quả thẩm định của Hội đồng thẩm định (tại Thông báo số 14/TB-HĐTĐ ngày 26/12/2022), Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Tuy An.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Tuy An, với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích tự nhiên (ha) |
| I | Loại đất |
| 40.803,70 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 32.499,59 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4.483,17 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 2.495,20 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 10.363,48 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3.978,05 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 375,06 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 12.635,68 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 486,98 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 177,17 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.158,80 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 137,64 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 28,02 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 21,05 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 340,52 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 120,42 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 212,76 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 177,82 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: | DHT | 2.600,76 |
| - | Đất giao thông | DGT | 1.669,87 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 518,81 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 7,30 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 4,74 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 61,95 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 19,28 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 40,96 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,83 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 13,61 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 20,00 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 64,86 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, … | NTD | 168,68 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,33 |
| - | Đất chợ | DCH | 9,54 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 1,65 |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 13,46 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 3,99 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 897,02 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 109,25 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 13,61 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,22 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - |
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 5,17 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 892,21 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 1.581,83 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,40 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.145,31 |
(Cụ thể theo Biểu 01 đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
| STT | Chỉ tiêu thu hồi đất | Mã | Tổng diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.279,22 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 216,02 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 110,46 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 429,45 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 95,98 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1,69 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 534,28 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,80 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 129,29 |
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,40 |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: | DHT | 43,34 |
| - | Đất giao thông | DGT | 39,23 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,30 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 1,21 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,40 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 2,00 |
| - | Đất chợ | DCH | 0,20 |
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 17,68 |
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,20 |
| 2.5 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 2,23 |
| 2.6 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 58,50 |
| 2.7 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 3,74 |
(Cụ thể theo Biểu 02 đính kèm)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
| STT | Chỉ tiêu chuyển mục đích | Mã | Tổng diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.429,14 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 268,52 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 152,46 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 456,35 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 100,78 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 1,69 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 600,00 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 1,80 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 55,07 |
| 2.1 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 55,07 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 3,20 |
(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 145,97 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 3,00 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,34 |
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 100,00 |
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 2,10 |
| 2.5 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: | DHT | 38,98 |
| - | Đất giao thông | DGT | 25,00 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 12,34 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,79 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,35 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,50 |
| 2.6 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,20 |
| 2.7 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,72 |
| 2.8 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,63 |
(Cụ thể theo Biểu 04 đính kèm)
5. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất: Được xác định theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023, tỷ lệ 1/25.000, nội dung cụ thể theo Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Tuy An.
1. UBND huyện Tuy An:
- Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất, công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt và quy định pháp luật đất đai. UBND huyện Tuy An xem xét, quyết định việc chuyển mục đích sử dụng đất của các hộ gia đình, cá nhân phải đảm bảo phù hợp với nhu cầu sử dụng đất, quy hoạch sử dụng đất theo đúng thẩm quyền, quy định pháp luật.
- Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững, phù hợp kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Quản lý sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, đặc biệt là khu vực dự kiến thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất; tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ việc sử dụng đất; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.
- Định kỳ hàng năm có báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất cho UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Theo dõi, đôn đốc UBND huyện Tuy An trong việc tổ chức thực hiện; công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.
- Tham mưu thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất được duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.
- Định kỳ hàng năm, tổng hợp, báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất của cấp huyện cho UBND tỉnh.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Biểu 1. KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN TUY AN
(Kèm theo Quyết định số 110/QĐ-UBND ngày 10/02/2023 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| TT. Chí Thạnh | xã An Dân | xã An Ninh Tây | xã An Ninh Đông | xã An Thạch | xã An Định | xã An Nghiệp | xã An Cư | xã An Xuân | xã An Lĩnh | xã An Hoà Hải | xã An Hiệp | xã An Mỹ | xã An Chấn | xã An Thọ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...+(19) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 40.803,70 | 1.442,40 | 2.012,19 | 1.204,33 | 2.292,08 | 1.108,86 | 1.776,67 | 3.932,32 | 2.089,38 | 3.446,88 | 6.240,62 | 3.655,85 | 4.603,06 | 1.360,96 | 1.344,21 | 4.293,90 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 32.499,59 | 956,03 | 1.621,30 | 785,91 | 1.235,22 | 801,41 | 1.494,84 | 3.632,20 | 1.441,49 | 3.058,38 | 5.741,32 | 2.449,42 | 3.649,92 | 932,19 | 783,39 | 3.916,58 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4.483,17 | 126,85 | 204,09 | 390,24 | 238,77 | 401,38 | 358,05 | 374,63 | 427,73 | 184,15 | 264,54 | 447,09 | 420,65 | 295,53 | 157,03 | 192,44 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 2.495,20 | 75,74 | 144,83 | 391,05 | 133,41 | 397,57 | 363,39 | 314,80 | 349,45 | 1,26 | 3,40 | 12,18 | - | 181,64 | 126,48 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 10.363,48 | 290,15 | 410,85 | 193,00 | 625,13 | 324,23 | 282,05 | 578,72 | 753,36 | 917,85 | 2.088,35 | 715,76 | 1.392,32 | 438,96 | 416,42 | 936,33 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3.978,05 | 9,86 | 26,09 | 36,82 | 43,58 | 17,13 | 23,37 | 109,63 | 34,64 | 1.206,81 | 1.147,66 | 160,73 | 16,08 | 106,67 | 10,26 | 1.028,73 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 375,06 | - | - | - | 152,83 | - | - | 171,22 | - | - | 42,71 | 8,30 | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 12.635,68 | 529,03 | 973,49 | 111,33 | 60,73 | 58,67 | 831,37 | 2.397,27 | 95,13 | 737,65 | 2.197,50 | 958,95 | 1.765,91 | 87,93 | 79,28 | 1.751,44 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 486,98 | 0,14 | 6,78 | 54,52 | 113,72 | - | - | 0,50 | 130,63 | - | 0,56 | 122,38 | 54,65 | 3,10 | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 177,17 | - | - | - | 0,46 | - | - | 0,23 | - | 11,92 | - | 36,21 | 0,31 | - | 120,40 | 7,64 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.158,80 | 408,81 | 347,19 | 396,56 | 723,35 | 227,73 | 251,23 | 298,84 | 643,55 | 388,50 | 445,30 | 1.155,70 | 702,14 | 357,27 | 463,50 | 349,13 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 137,64 | 7,42 | - | 3,20 | 11,37 | - | 3,00 | 3,00 | - | 30,00 | 74,26 | 3,12 | - | 0,03 | 2,24 | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 28,02 | 4,48 | 0,15 | 0,14 | 0,20 | 0,06 | 0,20 | 0,16 | 0,07 | 0,19 | 0,18 | 0,35 | 0,20 | 21,47 | 0,09 | 0,08 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 21,05 | 4,45 | - | - | - | - | - | - | 16,60 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 340,52 | 2,29 | 2,16 | 1,92 | 0,96 | 62,00 | 0,17 | 0,53 | 0,64 | - | - | 147,83 | - | 2,03 | 119,99 | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 120,42 | 4,29 | 8,99 | 6,51 | 0,65 | 0,64 | 1,72 | - | 0,32 | 2,65 | - | 2,06 | 0,07 | 21,59 | 70,37 | 0,56 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 212,76 | - | - | - | - | - | - | - | - | 200,00 | - | - | - | 7,01 | - | 5,75 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 177,82 | - | - | 10,00 | 10,00 | 16,50 | 15,00 | 6,28 | 2,80 | - | 6,00 | - | 55,23 | - | 43,43 | 12,58 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.600,76 | 241,19 | 106,99 | 138,46 | 276,53 | 67,32 | 114,95 | 197,43 | 148,78 | 99,11 | 164,04 | 232,50 | 260,42 | 178,21 | 149,17 | 225,66 |
|
| Đất giao thông | DGT | 1.669,87 | 95,63 | 85,78 | 77,21 | 212,88 | 39,09 | 80,82 | 53,58 | 122,56 | 54,51 | 136,18 | 176,48 | 159,09 | 136,88 | 99,27 | 139,91 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 518,81 | 107,06 | 3,77 | 15,92 | 11,35 | 13,24 | 21,81 | 132,12 | 12,31 | 34,00 | 1,34 | 23,70 | 72,37 | 14,27 | 33,84 | 21,71 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 7,30 | 1,54 | 0,11 | 2,56 | 0,04 | 0,16 | 0,07 | 0,55 | 0,10 | - | 1,18 | 0,08 | 0,12 | 0,07 | 0,33 | 0,39 |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 4,74 | 2,32 | 0,06 | 0,25 | 0,78 | 0,18 | 0,13 | 0,07 | 0,08 | 0,16 | 0,08 | 0,13 | 0,09 | 0,15 | 0,15 | 0,11 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 61,95 | 6,46 | 2,50 | 7,39 | 5,60 | 1,72 | 2,19 | 5,20 | 2,64 | 2,75 | 2,98 | 5,84 | 2,91 | 5,89 | 4,17 | 3,71 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 19,28 | 5,18 | 1,36 | - | 0,92 | 0,93 | 0,97 | 0,64 | - | 3,68 | - | 0,50 | 0,61 | 1,76 | 2,00 | 0,73 |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 40,96 | 0,39 | 0,03 | 0,02 | - | - | 0,25 | - | 0,05 | - | 20,00 | 0,07 | 0,02 | 0,13 | - | 20,00 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,83 | 0,24 | 0,04 | 0,05 | 0,04 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,10 | 0,07 | 0,05 | 0,07 | 0,02 | 0,03 | 0,03 | 0,03 |
|
| Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 13,61 | - | 1,18 | - | 10,52 | - | - | - | - | 0,47 | - | 0,14 | 1,30 | - | - | - |
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 20,00 | 14,12 | - | 1,14 | - | - | - | - | - | - | - | 0,24 | 4,50 | - | - | - |
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON | 64,86 | 1,92 | 1,04 | 3,32 | 1,28 | 6,11 | 2,83 | 0,50 | 1,69 | 0,77 | 0,46 | 0,76 | 3,51 | 1,56 | 1,49 | 37,62 |
|
| Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 168,68 | 5,51 | 10,85 | 28,82 | 31,50 | 5,61 | 5,55 | 4,27 | 8,63 | 2,59 | 1,63 | 23,65 | 14,78 | 16,90 | 7,15 | 1,24 |
|
| Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,33 | - | - | - | 0,33 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất chợ | DCH | 9,54 | 0,82 | 0,27 | 1,78 | 1,29 | 0,26 | 0,31 | 0,48 | 0,62 | 0,11 | 0,14 | 0,84 | 1,10 | 0,57 | 0,74 | 0,21 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 1,65 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,65 | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 13,46 | 0,34 | 0,65 | 0,76 | 0,36 | 0,36 | 0,41 | 0,76 | 1,04 | 1,49 | 1,12 | 3,20 | 1,53 | 0,53 | 0,42 | 0,49 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 3,99 | 0,84 | - | - | 2,05 | - | - | - | - | - | - | 0,72 | - | - | 0,38 | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 897,02 | - | 54,72 | 73,87 | 111,26 | 36,85 | 32,37 | 35,88 | 68,13 | 31,08 | 55,94 | 124,54 | 48,35 | 115,22 | 69,82 | 38,99 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 109,25 | 109,25 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 13,61 | 6,65 | 0,45 | 0,20 | 0,15 | 0,66 | 0,35 | 0,64 | 0,48 | 0,87 | 0,74 | 0,78 | 0,64 | 0,37 | 0,42 | 0,21 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,22 | 0,88 | - | - | - | 0,04 | 0,11 | - | - | - | - | 0,19 | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 5,17 | 0,10 | 1,56 | 0,11 | 0,41 | 0,44 | 0,70 | 0,23 | 0,03 | - | - | 0,82 | 0,26 | 0,32 | 0,11 | 0,08 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 892,21 | 25,55 | 164,78 | 147,68 | 9,39 | 41,34 | 80,06 | 53,73 | 63,72 | 21,23 | 143,02 | 7,62 | 51,89 | 10,49 | 7,01 | 64,70 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 1.581,83 | 1,08 | 6,74 | 13,71 | 300,02 | 1,52 | 2,19 | 0,20 | 340,94 | 1,88 | - | 630,32 | 283,15 | - | 0,05 | 0,03 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,40 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,40 | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.145,31 | 77,56 | 43,70 | 21,86 | 333,51 | 79,72 | 30,60 | 1,28 | 4,34 | - | 54,00 | 50,73 | 251,00 | 71,50 | 97,32 | 28,19 |
Biểu 2. KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN TUY AN
(Kèm theo Quyết định số 110/QĐ-UBND ngày 10/02/2023 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu thu hồi đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| TT. Chí Thạnh | xã An Dân | xã An Ninh Tây | xã An Ninh Đông | xã An Thạch | xã An Định | xã An Nghiệp | xã An Cư | xã An Xuân | xã An Lĩnh | xã An Hoà Hải | xã An Hiệp | xã An Mỹ | xã An Chấn | xã An Thọ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...+(19) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.279,22 | 153,32 | 19,10 | 50,24 | 84,79 | 11,54 | 61,72 | 14,98 | 24,16 | 289,72 | 97,81 | 68,97 | 146,52 | 108,28 | 79,31 | 68,76 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 216,02 | 77,32 | 1,28 | 13,93 | 17,93 | 0,02 | 19,74 | 1,36 | 0,35 | - | 0,10 | 7,43 | 11,89 | 56,59 | 8,01 | 0,07 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 110,46 | 77,12 | 0,66 | 5,18 | 14,56 | 0,02 | 2,13 | 0,31 | 0,34 | - | - | 0,52 | - | 3,02 | 6,60 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 429,45 | 50,30 | 0,75 | 15,56 | 44,24 | 1,52 | 15,96 | 2,54 | 22,49 | 2,02 | 21,56 | 46,76 | 91,60 | 46,28 | 59,97 | 7,90 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 95,98 | 15,02 | 0,20 | 5,05 | 5,27 | - | 0,02 | 1,80 | 0,02 | 12,21 | 20,15 | 2,75 | 1,50 | 4,41 | 11,33 | 16,25 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1,69 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,69 | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 534,28 | 10,68 | 16,87 | 13,90 | 17,35 | 10,00 | 26,00 | 9,28 | 1,30 | 275,49 | 56,00 | 10,34 | 41,53 | 1,00 | - | 44,54 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,80 | - | - | 1,80 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 129,29 | 20,51 | 0,13 | 2,75 | 25,49 | 6,56 | 0,43 | 2,00 | 0,08 | - | 0,08 | 15,67 | 30,42 | 7,51 | 17,66 | - |
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,40 | - | 0,03 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,37 | - |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 43,34 | 0,31 | 0,10 | 0,75 | 16,00 | - | 0,43 | - | 0,07 | - | - | 12,26 | 0,42 | 5,00 | 8,00 | - |
| - | Đất giao thông | DGT | 39,23 | 0,31 | - | 0,50 | 16,00 | - | - | - | - | - | - | 11,40 | 0,02 | 5,00 | 6,00 | - |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,30 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,30 | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 1,21 | - | - | 0,25 | - | - | 0,43 | - | 0,07 | - | - | 0,06 | 0,40 | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,40 | - | 0,10 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,30 | - | - | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 2,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 2,00 | - |
| - | Đất chợ | DCH | 0,20 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,20 | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 17,68 | - | - | 2,00 | 5,75 | - | - | - | 0,01 | - | - | 1,21 | - | 2,51 | 6,20 | - |
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,20 | 0,20 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 2,23 | - | - | - | - | 0,06 | - | - | - | - | 0,08 | 2,00 | - | - | 0,09 | - |
| 2.6 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 58,50 | 20,00 | - | - | - | 6,50 | - | 2,00 | - | - | - | - | 30,00 | - | - | - |
| 2.7 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 3,74 | - | - | - | 3,74 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Biểu 3. KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN TUY AN
(Kèm theo Quyết định số 110/QĐ-UBND ngày 10/02/2023 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| TT. Chí Thạnh | xã An Dân | xã An Ninh Tây | xã An Ninh Đông | xã An Thạch | xã An Định | xã An Nghiệp | xã An Cư | xã An Xuân | xã An Lĩnh | xã An Hoà Hải | xã An Hiệp | xã An Mỹ | xã An Chấn | xã An Thọ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...+(19) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.429,14 | 156,32 | 24,60 | 50,49 | 84,79 | 51,54 | 61,72 | 14,98 | 24,16 | 239,75 | 97,81 | 114,77 | 146,52 | 108,08 | 184,85 | 68,76 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 268,52 | 78,32 | 5,78 | 13,93 | 17,93 | 40,02 | 19,74 | 1,36 | 0,35 | - | 0,10 | 7,43 | 11,89 | 56,59 | 15,01 | 0,07 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 152,46 | 77,12 | 2,66 | 5,18 | 14,56 | 40,02 | 2,13 | 0,31 | 0,34 | - | - | 0,52 | - | 3,02 | 6,60 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 456,35 | 52,30 | 1,75 | 15,56 | 44,24 | 1,52 | 15,96 | 2,54 | 22,49 | 2,02 | 21,56 | 46,76 | 91,60 | 46,28 | 83,87 | 7,90 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 100,78 | 15,02 | 0,20 | 5,05 | 5,27 | - | 0,02 | 1,80 | 0,02 | 12,21 | 20,15 | 2,75 | 1,50 | 4,21 | 16,33 | 16,25 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 1,69 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,69 | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 600,00 | 10,68 | 16,87 | 14,15 | 17,35 | 10,00 | 26,00 | 9,28 | 1,30 | 225,52 | 56,00 | 56,14 | 41,53 | 1,00 | 69,64 | 44,54 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 1,80 | - | - | 1,80 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 55,07 | - | - | - | - | - | - | - | - | 49,97 | - | - | - | - | - | 5,10 |
|
| Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 55,07 | - | - | - | - | - | - | - | - | 49,97 | - | - | - | - | - | 5,10 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 3,20 | - | 0,03 | - | 0,74 | - | 0,43 | - | - | - | - | 2,00 | - | - | - | - |
Ghi chú:
- (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
Biểu 4. KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2023 HUYỆN TUY AN
(Kèm theo Quyết định số 110/QĐ-UBND ngày 10/02/2023 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| TT. Chí Thạnh | xã An Dân | xã An Ninh Tây | xã An Ninh Đông | xã An Thạch | xã An Định | xã An Nghiệp | xã An Cư | xã An Xuân | xã An Lĩnh | xã An Hoà Hải | xã An Hiệp | xã An Mỹ | xã An Chấn | xã An Thọ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...+(19) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 145,97 | - | - | 1,70 | 10,37 | 2,30 | 0,35 | 3,16 | - | - | 0,18 | 106,30 | 14,70 | - | 4,12 | 2,79 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 3,00 | - | - | - | - | - | - | 3,00 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,34 | - | - | - | - | - | - | 0,16 | - | - | 0,18 | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 100,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 100,00 | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 2,10 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 2,10 | - |
| 2.5 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 38,98 | - | - | 1,70 | 9,65 | 2,30 | - | - | - | - | - | 6,30 | 14,50 | - | 1,74 | 2,79 |
| - | Đất giao thông | DGT | 25,00 | - | - | - | 8,00 | - | - | - | - | - | - | 1,00 | 14,00 | - | - | 2,00 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 12,34 | - | - | 1,70 | 1,30 | 2,30 | - | - | - | - | - | 5,30 | - | - | 1,74 | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,79 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,79 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,35 | - | - | - | 0,35 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,50 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,50 | - | - | - |
| 2.6 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,20 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,20 | - | - | - |
| 2.7 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,72 | - | - | - | 0,72 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,63 | - | - | - | - | - | 0,35 | - | - | - | - | - | - | - | 0,28 | - |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 5Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 7Quyết định 776/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
- 8Quyết định 724/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng
- 9Quyết định 571/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau
Quyết định 110/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên
- Số hiệu: 110/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 10/02/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Phú Yên
- Người ký: Hồ Thị Nguyên Thảo
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 10/02/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
