Quyết định 119/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện thông qua việc quản lý, phân bổ và sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai.
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2023
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Tây Hòa được xác định là 62.617,40 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 54.310,07 ha. Trong đó bao gồm: đất trồng lúa là 7.806,10 ha (với 6.157,99 ha đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác là 6.356,24 ha; đất trồng cây lâu năm là 1.616,39 ha; đất rừng phòng hộ là 25.881,27 ha; đất rừng sản xuất là 12.462,45 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 52,41 ha; và đất nông nghiệp khác là 135,21 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 8.003,60 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: đất quốc phòng (1.063,89 ha); đất an ninh (913,92 ha); đất cụm công nghiệp (40,00 ha); đất thương mại, dịch vụ (40,21 ha); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (108,32 ha); đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (2,05 ha); đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (126,15 ha).
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Đạt tổng diện tích 2.322,96 ha, phục vụ cho các mục đích công cộng và dân sinh như: đất giao thông (858,60 ha); đất thủy lợi (899,06 ha); đất xây dựng cơ sở văn hóa (13,50 ha); đất xây dựng cơ sở y tế (4,39 ha); đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo (61,12 ha); đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao (11,56 ha); đất công trình năng lượng (150,50 ha); đất công trình bưu chính, viễn thông (0,59 ha); đất có di tích lịch sử - văn hóa (8,66 ha); đất bãi thải, xử lý chất thải (10,20 ha); đất cơ sở tôn giáo (8,71 ha); đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (285,89 ha); đất chợ (10,19 ha).
- Đất ở và các loại đất phi nông nghiệp khác: Đất ở tại nông thôn (ONT) là 695,26 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 122,86 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan (13,16 ha); đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (1,98 ha); đất sinh hoạt cộng đồng (4,30 ha); đất khu vui chơi, giải trí công cộng (6,65 ha); đất tín ngưỡng (1,85 ha); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (2.120,77 ha); đất có mặt nước chuyên dùng (416,17 ha); đất phi nông nghiệp khác (3,12 ha).
- Đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 303,73 ha.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2023
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, huyện Tây Hòa lên kế hoạch thu hồi tổng cộng 885,40 ha đất (bao gồm 811,86 ha đất nông nghiệp và 73,54 ha đất phi nông nghiệp), cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 811,86 ha. Trong đó, đất trồng lúa bị thu hồi là 174,93 ha (bao gồm 110,67 ha đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác là 290,66 ha; đất trồng cây lâu năm là 1,26 ha; đất rừng phòng hộ là 31,45 ha; đất rừng sản xuất là 313,55 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 73,54 ha. Các loại đất phi nông nghiệp bị thu hồi chủ yếu gồm: đất phát triển hạ tầng (30,78 ha, trong đó đất giao thông chiếm 14,22 ha, đất thủy lợi 1,76 ha, đất giáo dục 1,71 ha, đất nghĩa trang 12,61 ha, đất chợ 0,45 ha); đất ở tại nông thôn (3,73 ha); đất ở tại đô thị (5,09 ha); đất tín ngưỡng (0,06 ha); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (33,34 ha); đất có mặt nước chuyên dùng (0,54 ha).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2023 được phê duyệt với các chỉ tiêu cụ thể:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 846,95 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 177,71 ha (đất chuyên trồng lúa nước là 113,45 ha); đất trồng cây hàng năm khác là 291,13 ha; đất trồng cây lâu năm là 1,26 ha; đất rừng phòng hộ là 31,45 ha; đất rừng sản xuất là 345,39 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 9,62 ha, cụ thể là chuyển từ đất rừng sản xuất sang đất nông nghiệp không phải là rừng.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 9,04 ha.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Huyện Tây Hòa dự kiến đưa 31,47 ha đất chưa sử dụng vào khai thác cho các mục đích phi nông nghiệp:
- Đất quốc phòng: Đưa vào sử dụng 21,40 ha.
- Đất phát triển hạ tầng: Đưa vào sử dụng 9,97 ha (bao gồm đất giao thông 0,50 ha; đất thủy lợi 6,01 ha; đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao 0,46 ha; đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 3,00 ha).
- Đất ở tại đô thị: Đưa vào sử dụng 0,10 ha.
Lưu ý: Vị trí, diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất được xác định cụ thể theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023, tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh kèm theo.
5. Quy định về tổ chức thực hiện
Quyết định phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị nhằm đảm bảo kế hoạch được triển khai đồng bộ, đúng pháp luật:
- Ủy ban nhân dân huyện Tây Hòa:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai và tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, và chuyển mục đích sử dụng đất đúng quy hoạch, kế hoạch đã được duyệt. Việc quyết định chuyển mục đích sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân phải đảm bảo phù hợp với nhu cầu thực tế, đúng thẩm quyền và quy định.
- Tăng cường tuyên truyền, phổ biến pháp luật đất đai để người dân sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
- Quản lý, giám sát chặt chẽ việc sử dụng đất, đặc biệt tại các khu vực quy hoạch thu hồi hoặc chuyển mục đích sử dụng đất; tăng cường thanh tra, kiểm tra để kịp thời ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm.
- Thực hiện báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất định kỳ hàng năm gửi UBND tỉnh và Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc UBND huyện Tây Hòa triển khai thực hiện và công bố công khai kế hoạch sử dụng đất.
- Tham mưu cho UBND tỉnh trong việc thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch được duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, xử lý nghiêm hoặc kiến nghị xử lý các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền.
- Định kỳ hàng năm tổng hợp, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất cấp huyện để báo cáo UBND tỉnh.
6. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Tây Hòa và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 119/QĐ-UBND | Phú Yên, ngày 10 tháng 02 năm 2023 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN TÂY HÒA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 sửa đổi bổ sung một số Quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 11/NQ-UBND ngày 07/02/2023 của UBND tỉnh về ý kiến liên quan 13 nội dung thuộc lĩnh vực đất đai do Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu, đề xuất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường (tại Tờ trình số 12/TTr-STNMT ngày 06/01/2023 và Báo cáo số 49/BC-STNMT ngày 03/02/2023), đề nghị của UBND huyện Tây Hòa (tại Tờ trình số 408/TTr-UBND ngày 29/12/2022) và kết quả thẩm định của Hội đồng thẩm định (tại Thông báo số 16/TB-HĐTĐ ngày 26/12/2022), Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Tây Hòa.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Tây Hòa, với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích tự nhiên (ha) |
|
| Loại đất |
| 62.617,40 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 54.310,07 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 7.806,10 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 6.157,99 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 6.356,24 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.616,39 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 25.881,27 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 12.462,45 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 52,41 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 135,21 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8.003,60 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1.063,89 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 913,92 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 40,00 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 40,21 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 108,32 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 2,05 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 126,15 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.322,96 |
| - | Đất giao thông | DGT | 858,60 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 899,06 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 13,50 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 4,39 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 61,12 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 11,56 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 150,50 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,59 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 8,66 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 10,20 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 8,71 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 285,89 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - |
| - | Đất chợ | DCH | 10,19 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 4,30 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 6,65 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 695,26 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 122,86 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 13,16 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,98 |
| 2.17 | Đất tín ngưỡng | TIN | 1,85 |
| 2.18 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2.120,77 |
| 2.19 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 416,17 |
| 2.20 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 3,12 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 303,73 |
(Cụ thể theo Biểu 01 đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 811,86 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 174,93 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 110,67 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 290,66 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1,26 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 31,45 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 313,55 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 73,54 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 30,78 |
| - | Đất giao thông | DGT | 14,22 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1,76 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,03 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 1,71 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 12,61 |
| - | Đất chợ | DCH | 0,45 |
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 3,73 |
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 5,09 |
| 2.4 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,06 |
| 2.5 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 33,34 |
| 2.6 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,54 |
(Cụ thể theo Biểu 02 đính kèm)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
| STT | Chỉ tiêu chuyển mục đích | Mã | Tổng diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 846,95 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 177,71 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 113,45 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 291,13 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 1,26 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 31,45 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 345,39 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 9,62 |
| 2.1 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 9,62 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 9,04 |
(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 31,47 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 21,40 |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 9,97 |
|
| Trong đó: |
| - |
| - | Đất giao thông | DGT | 0,50 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 6,01 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,46 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 3,00 |
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,10 |
(Cụ thể theo Biểu 04 đính kèm)
5. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất: Được xác định theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023, tỷ lệ 1/25.000, nội dung cụ thể theo Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Tây Hòa.
1. UBND huyện Tây Hòa:
- Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất, công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt và quy định pháp luật đất đai. UBND huyện Tây Hòa xem xét, quyết định việc chuyển mục đích sử dụng đất của các hộ gia đình, cá nhân phải đảm bảo phù hợp với nhu cầu sử dụng đất, quy hoạch sử dụng đất theo đúng thẩm quyền, quy định pháp luật.
- Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững, phù hợp kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Quản lý sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, đặc biệt là khu vực dự kiến thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất; tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ việc sử dụng đất; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.
- Định kỳ hàng năm có báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất cho UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Theo dõi, đôn đốc UBND huyện Tây Hòa trong việc tổ chức thực hiện; công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.
- Tham mưu thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất được duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.
- Định kỳ hàng năm, tổng hợp, báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất của cấp huyện cho UBND tỉnh.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Biểu 1. KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN TÂY HÒA
(Kèm theo Quyết định số 119/QĐ-UBND ngày 10/02/2023 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| TT. Phú Thứ | Xã Sơn Thành Tây | Xã Sơn Thành Đông | Xã Hòa Bình 1 | Xã Hoà Phong | Xã Hòa Phú | Xã Hòa Tân Tây | Xã Hòa Đồng | Xã Hoà Mỹ Đông | Xã Hoà Mỹ Tây | Xã Hoà Thịnh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) … (15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 62.617,40 | 1.461,51 | 9.795,51 | 8.137,87 | 1.290,39 | 1.483,05 | 3.876,93 | 1.635,16 | 1.513,97 | 5.872,98 | 13.140,59 | 14.409,45 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 54.310,07 | 825,30 | 9.143,24 | 7.155,18 | 774,93 | 907,13 | 2.206,94 | 1.413,89 | 1.245,68 | 5.504,37 | 12.172,02 | 12.961,39 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 7.806,10 | 608,65 | 84,70 | 335,90 | 570,62 | 629,96 | 490,44 | 806,95 | 1.032,13 | 1.143,10 | 724,83 | 1.378,82 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 6.157,99 | 609,41 | 3,35 | 196,50 | 568,63 | 626,33 | 484,83 | 644,15 | 956,99 | 723,87 | 442,05 | 901,89 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 6.356,24 | 216,56 | 1.484,03 | 1.687,19 | 201,00 | 172,20 | 425,08 | 117,92 | 212,26 | 525,24 | 1.009,44 | 305,33 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.616,39 | - | 1.284,68 | 198,95 | 3,13 | 1,51 | 76,94 | 0,43 | 1,14 | 3,12 | 30,55 | 15,95 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 25.881,27 | - | 1.660,92 | 1.970,74 | - | - | - | 272,03 | - | 3.124,57 | 8.832,98 | 10.020,04 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 12.462,45 | - | 4.576,02 | 2.891,86 | - | 103,46 | 1.172,27 | 216,57 | - | 708,21 | 1.552,96 | 1.241,10 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 52,41 | 0,08 | 40,90 | 10,55 | - | - | 0,54 | - | - | 0,13 | 0,06 | 0,15 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 135,21 | - | 12,01 | 60,00 | 0,18 | - | 41,66 | - | 0,16 | - | 21,20 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8.003,60 | 569,16 | 635,40 | 957,23 | 512,60 | 461,85 | 1.631,23 | 213,81 | 267,75 | 359,93 | 966,17 | 1.428,47 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1.063,89 | 1,81 | - | 227,26 | - | - | 25,14 | - | - | - | 462,97 | 346,70 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 913,92 | 2,19 | 0,08 | 13,20 | 0,11 | 0,11 | 897,35 | 0,09 | 0,55 | 0,05 | 0,11 | 0,07 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 40,00 | - | - | 30,00 | - | - | 10,00 | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 40,21 | 3,70 | 0,93 | 29,16 | 1,05 | 1,98 | 0,83 | 0,57 | 0,80 | 0,68 | 0,23 | 0,28 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 108,32 | 3,38 | 55,90 | 13,65 | 2,64 | 1,92 | 29,62 | 0,46 | 0,09 | 0,23 | 0,27 | 0,13 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 2,05 | - | - | - | - | - | 2,05 | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 126,15 | 10,99 | 20,29 | 5,00 | 11,00 | 9,27 | 69,60 | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.322,96 | 200,00 | 249,44 | 274,83 | 85,99 | 123,66 | 172,24 | 106,00 | 132,45 | 187,06 | 151,84 | 639,45 |
| - | Đất giao thông | DGT | 858,60 | 101,45 | 174,16 | 110,86 | 39,58 | 55,54 | 72,99 | 41,65 | 62,20 | 68,41 | 68,19 | 63,56 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 899,06 | 50,67 | 55,15 | 23,31 | 15,49 | 24,78 | 47,46 | 28,78 | 29,88 | 73,10 | 21,59 | 528,86 |
|
- | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 13,50 | 1,33 | 1,14 | 0,68 | 0,36 | 0,88 | 0,67 | 1,03 | 2,31 | 1,47 | 1,61 | 2,02 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 4,39 | 2,30 | 0,13 | 0,25 | 0,19 | 0,25 | 0,29 | 0,14 | 0,20 | 0,15 | 0,24 | 0,25 |
|
- | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 61,12 | 11,49 | 5,16 | 4,55 | 3,86 | 5,25 | 5,40 | 3,89 | 4,96 | 6,57 | 4,96 | 5,03 |
|
- | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 11,56 | 0,10 | 1,58 | 0,79 | 0,82 | 1,42 | 0,86 | 1,39 | 0,50 | - | 1,51 | 2,60 |
|
- | Đất công trình năng lượng | DNL | 150,50 | 1,16 | 3,71 | 115,22 | - | 0,04 | 0,04 | 0,08 | 0,11 | - | 30,14 | 0,01 |
|
- | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,59 | 0,04 | 0,03 | 0,15 | 0,02 | 0,05 | 0,07 | 0,04 | 0,04 | 0,05 | 0,04 | 0,06 |
|
- | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 8,66 | - | 0,08 | 5,96 | - | - | - | 0,60 | - | 0,09 | - | 1,93 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 10,20 | - | 0,20 | - | - | - | 10,00 | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 8,71 | 1,42 | - | 0,28 | 0,36 | 1,35 | 1,24 | 0,22 | 0,78 | 1,56 | 0,57 | 0,94 |
|
- | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 285,89 | 29,04 | 7,04 | 10,98 | 24,74 | 33,22 | 32,57 | 28,00 | 30,70 | 34,21 | 22,17 | 33,24 |
|
- | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
- | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | 10,19 | 1,00 | 1,07 | 1,81 | 0,57 | 0,88 | 0,65 | 0,17 | 0,77 | 1,45 | 0,84 | 0,97 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 4,30 | 0,42 | 0,18 | 0,19 | - | 0,38 | 0,03 | - | 0,19 | 1,26 | 0,60 | 1,05 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 6,65 | 1,19 | - | 0,33 | - | 3,90 | - | - | - | 0,75 | - | 0,48 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 695,26 | - | 66,59 | 87,03 | 67,70 | 61,86 | 46,56 | 51,31 | 74,95 | 65,19 | 84,76 | 89,31 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 122,86 | 122,86 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 13,16 | 7,67 | 0,48 | 0,47 | 0,77 | 0,55 | 0,74 | 0,52 | 0,28 | 0,46 | 0,73 | 0,48 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,98 | 0,46 | 0,13 | 0,00 | - | 0,00 | 1,08 | - | 0,11 | 0,04 | 0,06 | 0,10 |
| 2.17 | Đất tín ngưỡng | TIN | 1,85 | 0,51 | - | 0,20 | 0,25 | 0,15 | 0,29 | 0,18 | 0,02 | 0,14 | 0,06 | 0,04 |
| 2.18 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2.120,77 | 208,54 | 162,20 | 275,73 | 332,67 | 258,07 | 372,81 | 37,18 | 56,81 | 95,28 | 253,11 | 68,39 |
| 2.19 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 416,17 | 5,45 | 76,56 | 0,17 | 10,42 | - | 2,87 | 17,50 | 1,00 | 8,78 | 11,44 | 281,98 |
| 2.20 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 3,12 | - | 2,61 | - | - | - | - | - | 0,50 | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 303,73 | 67,06 | 16,87 | 25,46 | 2,85 | 114,07 | 38,76 | 7,46 | 0,54 | 8,68 | 2,40 | 19,58 |
Biểu 2. KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN TÂY HÒA
(Kèm theo Quyết định số 119/QĐ-UBND ngày 10/02/2023 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu thu hồi đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| TT Phú Thứ | Xã Sơn Thành Tây | Xã Sơn Thành Đông | Xã Hòa Bình 1 | Xã Hoà Phong | Xã Hòa Phú | Xã Hòa Tân Tây | Xã Hòa Đồng | Xã Hoà Mỹ Đông | Xã Hoà Mỹ Tây | Xã Hoà Thịnh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 811,86 | 110,64 | 26,82 | 42,32 | 9,58 | 7,6 | 70,58 | 5,73 | 22,68 | 23,31 | 53,79 | 438,81 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 174,93 | 63,02 | 0,03 | - | 4,58 | 6,26 | 2,33 | 2,01 | 15,05 | 11,01 | 10,11 | 60,53 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 110,67 | 62,27 | - | - | 4,58 | 6,26 | 2,33 | 1,95 | 8,05 | 9,62 | 9,11 | 6,49 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 290,66 | 47,62 | 6,36 | 35,76 | 5 | 1,32 | 15,43 | 2,68 | 7,63 | 4,87 | 1,01 | 163 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1,26 | - | - | - | - | 0,02 | 0,24 | 1 | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 31,45 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 31,45 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 73,54 | 14,86 | 0,53 | 0,75 | 5,94 | 2,39 | 2,61 | - | 3,06 | 2,88 | 1,90 | 38,61 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 30,78 | 9,76 | 0,53 | - | 0,94 | 1,89 | 0,32 | - | 2,22 | 2,79 | 1,90 | 10,42 |
| - | Đất giao thông | DGT | 14,22 | 4,21 | - | - | - | - | 0,31 | - | 0,26 | 0,30 | - | 9,14 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1,76 | 1,11 | - | - | - | - | 0,01 | - | - | 0,02 | - | 0,62 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,03 | - | - | - | - | 0,03 | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 1,71 | - | 0,08 | - | 0,94 | 0,11 | - | - | - | 0,28 | 0,30 | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 12,61 | 4,45 | - | - | - | 1,75 | - | - | 1,96 | 2,19 | 1,60 | 0,66 |
| - | Đất chợ | DCH | 0,45 | - | 0,45 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 3,73 | - | - | 0,75 | - | 0,50 | 0,15 | - | 0,78 | - | - | 1,55 |
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 5,09 | 5,09 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,06 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,05 | - | 0,01 |
| 2.5 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 33,34 | 0,01 | - | - | 5,00 | - | 2,14 | - | 0,06 | 0,04 | - | 26,09 |
| 2.6 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,54 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,54 |
Biểu 3. KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN TÂY HÒA
(Kèm theo Quyết định số 119/QĐ-UBND ngày 10/02/2023 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| TT. Phú Thứ | Xã Sơn Thành Tây | Xã Sơn Thành Đông | Xã Hòa Bình 1 | Xã Hoà Phong | Xã Hòa Phú | Xã Hòa Tân Tây | Xã Hòa Đồng | Xã Hoà Mỹ Đông | Xã Hoà Mỹ Tây | Xã Hoà Thịnh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | 11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 846,95 | 113,19 | 27,29 | 71,16 | 9,58 | 7,60 | 73,58 | 5,73 | 22,91 | 23,31 | 53,80 | 438,82 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 177,71 | 65,57 | 0,03 | - | 4,58 | 6,26 | 2,33 | 2,01 | 15,28 | 11,01 | 10,11 | 60,53 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 113,45 | 64,82 | 0,00 | - | 4,58 | 6,26 | 2,33 | 1,95 | 8,28 | 9,62 | 9,11 | 6,49 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 291,13 | 47,62 | 6,83 | 35,76 | 5,00 | 1,32 | 15,43 | 2,68 | 7,63 | 4,87 | 1,01 | 163,00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 1,26 | - | - | - | - | 0,02 | 0,24 | 1,00 | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 31,45 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 31,45 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 345,39 | - | 20,42 | 35,40 | - | - | 55,58 | 0,05 | - | 7,43 | 42,68 | 183,85 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 9,62 | - | 9,62 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 9,62 | - | 9,62 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 9,04 | 7,23 | 0,45 | - | 0,94 | 0,14 | - | - | - | 0,28 | - | - |
Biểu 4. KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2023 HUYỆN TÂY HÒA
(Kèm theo Quyết định số 119/QĐ-UBND ngày 10/02/2023 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| TT Phú Thứ | Xã Sơn Thành Tây | Xã Sơn Thành Đông | Xã Hòa Bình 1 | Xã Hoà Phong | Xã Hòa Phú | Xã Hòa Tân Tây | Xã Hòa Đồng | Xã Hoà Mỹ Đông | Xã Hoà Mỹ Tây | Xã Hoà Thịnh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | 11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 31,47 | 5,10 | - | - | - | - | 21,63 | 3,96 | - | - | - | 0,78 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 21,40 | - | - | - | - | - | 21,40 | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 9,97 | 5,00 | - | - | - | - | 0,23 | 3,96 | - | - | - | 0,78 |
| - | Đất giao thông | DGT | 0,50 | - | - | - | - | - | - | 0,50 | - | - | - | - |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 6,01 | 5,00 | - | - | - | - | 0,23 | - | - | - | - | 0,78 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,46 | - | - | - | - | - | - | 0,46 | - | - | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 3,00 | - | - | - | - | - | - | 3,00 | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,10 | 0,10 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- 1Quyết định 776/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
- 2Quyết định 534/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- 3Quyết định 577/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 5Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 7Quyết định 776/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
- 8Quyết định 534/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- 9Quyết định 577/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
Quyết định 119/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên
- Số hiệu: 119/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 10/02/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Phú Yên
- Người ký: Hồ Thị Nguyên Thảo
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 10/02/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
