Quyết định số 120/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hướng, quản lý và tối ưu hóa nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện. Quyết định đưa ra các chỉ tiêu phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác, đồng thời phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan liên quan để tổ chức thực hiện hiệu quả.
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2023
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Sông Hinh được phân bổ trong năm 2023 là 89.262,01 ha, bao gồm các nhóm đất chính sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (Mã: NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 76.178,92 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): 2.059,58 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 1.453,15 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 26.040,03 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 12.737,25 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 20.948,28 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 13.776,91 ha (trong đó đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên RSN là 4.840,49 ha).
- Đất nuôi trồng thuỷ sản (NTS): 112,70 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 504,17 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (Mã: PNN): Được phân bổ 12.492,49 ha, phục vụ cho phát triển hạ tầng, kinh tế - xã hội và quốc phòng - an ninh. Cụ thể:
- Đất quốc phòng (CQP): 1.036,01 ha.
- Đất an ninh (CAN): 3,20 ha.
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 3,52 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 19,22 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 67,51 ha.
- Đất cho hoạt động khoáng sản (SKS): 21,53 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 26,32 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 8.440,56 ha. Trong nhóm đất hạ tầng bao gồm: Đất giao thông (1.036,32 ha); Đất thuỷ lợi (546,08 ha); Đất xây dựng cơ sở văn hóa (2,40 ha); Đất xây dựng cơ sở y tế (4,60 ha); Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo (62,90 ha); Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao (14,94 ha); Đất công trình năng lượng (6.679,25 ha); Đất công trình bưu chính, viễn thông (0,93 ha); Đất bãi thải, xử lý chất thải (4,13 ha); Đất cơ sở tôn giáo (3,72 ha); Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (81,21 ha); Đất chợ (4,09 ha).
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 17,86 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 17,14 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 374,16 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 85,94 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 17,85 ha.
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 1,57 ha.
- Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 0,63 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 2.306,51 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 48,85 ha.
- Đất phi nông nghiệp khác (PNK): 4,11 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (Mã: CSD): Còn lại 590,60 ha.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2023
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, tổng diện tích đất dự kiến thu hồi trong năm là 109,27 ha, bao gồm:
- Đất nông nghiệp thu hồi: 102,48 ha.
- Đất trồng lúa (LUA): 1,08 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 0,53 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 77,93 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 22,75 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 0,70 ha.
- Đất phi nông nghiệp thu hồi: 6,79 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 1,60 ha.
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 3,29 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 1,05 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 0,55 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển đô thị, nông thôn và hạ tầng kỹ thuật, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất được duyệt như sau:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 148,64 ha.
- Đất trồng lúa (LUA/PNN): 2,46 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN là 0,68 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN): 115,64 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN): 29,80 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX/PNN): 0,70 ha.
- Đất nuôi trồng thuỷ sản (NTS/PNN): 0,04 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): 2,23 ha.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Kế hoạch khai thác và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trong năm 2023 đạt tổng diện tích 10,44 ha, phân bổ cho các mục đích:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: 0,56 ha (đối với đất nông nghiệp khác NKH).
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: 9,88 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 5,82 ha.
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 4,00 ha.
5. Xác định vị trí, ranh giới và bản đồ kế hoạch
Vị trí, diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng được xác định cụ thể theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Sông Hinh, tỷ lệ 1/25.000, kèm theo Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện.
6. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ, đúng pháp luật và hiệu quả, UBND tỉnh Phú Yên giao nhiệm vụ cụ thể cho các đơn vị:
- Ủy ban nhân dân huyện Sông Hinh:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai và tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt. Việc quyết định chuyển mục đích sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân phải bảo đảm phù hợp với nhu cầu thực tế, đúng thẩm quyền và quy định pháp luật.
- Tăng cường tuyên truyền, phổ biến pháp luật đất đai để người dân nâng cao ý thức sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
- Quản lý nghiêm ngặt các khu vực quy hoạch, đặc biệt là vùng dự kiến thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất; tăng cường thanh tra, kiểm tra để kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm kế hoạch sử dụng đất.
- Thực hiện chế độ báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất định kỳ hàng năm gửi về UBND tỉnh và Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc UBND huyện Sông Hinh trong việc công bố công khai và triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
- Tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch được duyệt.
- Chủ trì, phối hợp tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai; xử lý nghiêm hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý các trường hợp vi phạm.
- Định kỳ hàng năm tổng hợp, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất cấp huyện để báo cáo UBND tỉnh.
7. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Sông Hinh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 120/QĐ-UBND | Phú Yên, ngày 10 tháng 02 năm 2023 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN SÔNG HINH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 sửa đổi bổ sung một số Quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 11/NQ-UBND ngày 07/02/2023 của UBND tỉnh về ý kiến liên quan 13 nội dung thuộc lĩnh vực đất đai do Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu, đề xuất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường (tại Tờ trình số 19/TTr-STNMT ngày 06/01/2023 và Báo cáo số 49/BC-STNMT ngày 03/02/2023), đề nghị của UBND huyện Sông Hinh (tại Tờ trình số 213/TTr-UBND ngày 29/12/2022) và Kết quả thẩm định của Hội đồng thẩm định (tại Thông báo số 18/TB-HĐTĐ ngày 27/12/2022), Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Sông Hinh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Sông Hinh, với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích tự nhiên (ha) |
|
| Loại đất |
| 89.262,01 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 76.178,92 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.059,58 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.453,15 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 26.040,03 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 12.737,25 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 20.948,28 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 13.776,91 |
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 4.840,49 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 112,70 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 504,17 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 12.492,49 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1.036,01 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,20 |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 3,52 |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 19,22 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 67,51 |
| 2.6 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 21,53 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 26,32 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 8.440,56 |
| - | Đất giao thông | DGT | 1.036,32 |
| - | Đất thuỷ lợi | DTL | 546,08 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 2,40 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 4,60 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 62,90 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 14,94 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 6.679,25 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,93 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 4,13 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 3,72 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 81,21 |
| - | Đất chợ | DCH | 4,09 |
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 17,86 |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 17,14 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 374,16 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 85,94 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 17,85 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,57 |
| 2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,63 |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2.306,51 |
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 48,85 |
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 4,11 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 590,60 |
(Cụ thể theo Biểu 01 đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
| STT | Chỉ tiêu thu hồi đất | Mã | Tổng diện tích (ha) |
|
| Tổng cộng |
| 109,27 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 102,48 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1,08 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,53 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 77,93 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 22,75 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 0,70 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6,79 |
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,60 |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3,29 |
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,05 |
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,55 |
(Cụ thể theo Biểu 02 đính kèm)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi | NNP/PNN | 148,64 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 2,46 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 0,68 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 115,64 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 29,80 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 0,70 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 0,04 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 2,23 |
(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) |
|
| Tổng cộng |
| 10,44 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 0,56 |
| 1.1 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,56 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9,88 |
| 1.1 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX | 5,82 |
| 1.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4,00 |
(Cụ thể theo Biểu 04 đính kèm)
5. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất: Được xác định theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023, tỷ lệ 1/25.000, nội dung cụ thể theo Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Sông Hinh.
1. UBND huyện Sông Hinh:
- Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất, công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt và quy định pháp luật đất đai. UBND huyện Sông Hinh xem xét, quyết định việc chuyển mục đích sử dụng đất của các hộ gia đình, cá nhân phải đảm bảo phù hợp với nhu cầu sử dụng đất, quy hoạch sử dụng đất theo đúng thẩm quyền, quy định pháp luật.
- Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững, phù hợp kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Quản lý sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, đặc biệt là khu vực dự kiến thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất; tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ việc sử dụng đất; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.
- Định kỳ hàng năm có báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất cho UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Theo dõi, đôn đốc UBND huyện Sông Hinh trong việc tổ chức thực hiện; công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.
- Tham mưu thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất được duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.
- Định kỳ hàng năm, tổng hợp, báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất của cấp huyện cho UBND tỉnh.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA HUYỆN SÔNG HINH
(Kèm theo Quyết định số 120/QĐ-UBND ngày 10/02/2023 của UBND tỉnh Phú Yên)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Thị trấn Hai Riêng | Xã Ea Lâm | Xã Đức Bình Tây | Xã Ea Bá | Xã Sơn Giang | Xã Đức Bình Đông | Xã Ea Bar | Xã Ea Trol | Xã Sông Hinh | Xã Ea Ly | Xã Ea Bia | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 89.262,01 | 3.161,58 | 3.824,01 | 2.998,91 | 5.167,03 | 5.257,65 | 7.115,24 | 10.231,60 | 15.465,51 | 25.303,24 | 7.990,93 | 2.746,32 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 76.178,92 | 2.678,84 | 2.652,14 | 2.384,40 | 4.270,56 | 4.618,87 | 5.475,10 | 9.535,77 | 12.212,35 | 22.660,70 | 7.561,71 | 2.128,48 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.059,58 | 135,08 | 124,21 | 108,30 | 120,87 | 285,86 | 160,13 | 306,55 | 367,96 | 124,46 | 149,94 | 176,22 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.453,15 | 8,38 | 9,13 | 91,24 | 82,88 | 257,91 | 105,50 | 255,65 | 323,71 | 124,46 | 137,77 | 56,51 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 26.040,03 | 2.000,39 | 2.290,19 | 1.962,54 | 3.031,31 | 1.649,71 | 2.523,04 | 3.123,31 | 2.358,23 | 1.282,89 | 4.182,65 | 1.635,76 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 12.737,25 | 535,21 | 200,06 | 312,10 | 869,18 | 986,24 | 1.249,88 | 4.422,26 | 1.449,85 | 603,62 | 1.853,89 | 254,96 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 20.948,28 | - | - | - | - | - | - | 1.347,18 | 4.763,21 | 14.837,90 | - | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 13.776,91 | - | 2,56 | - | 175,17 | 1.690,31 | 1.500,32 | 190,15 | 3.247,54 | 5.798,21 | 1.118,65 | 53,99 |
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 4.840,49 | - | - | - | - | - | - | - | 1.515,02 | 3.323,10 | 2,37 | - |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 112,70 | 5,84 | 8,29 | 0,43 | 3,90 | 6,02 | 7,14 | 36,35 | 13,07 | 13,61 | 11,76 | 6,30 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 504,17 | 2,32 | 26,84 | 1,03 | 70,14 | 0,72 | 34,58 | 109,97 | 12,49 | - | 244,82 | 1,25 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 12.492,49 | 479,81 | 1.159,38 | 603,62 | 751,19 | 458,97 | 1.626,11 | 678,71 | 3.127,63 | 2.570,97 | 429,22 | 606,88 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1.036,01 | 13,62 | - | 4,05 | - | - | 4,83 | 5,18 | 953,58 | 54,75 | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,20 | 2,40 | 0,08 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | - | 0,13 | 0,09 | - | 0,10 | 0,10 |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 3,52 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 3,52 |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 19,22 | 4,13 | 0,89 | 1,77 | - | 0,14 | 1,18 | 0,93 | 8,91 | 0,76 | 0,28 | 0,22 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 67,51 | 1,83 | - | 4,66 | 0,69 | 1,05 | 9,07 | 9,77 | 0,19 | - | 3,20 | 37,06 |
| 2.6 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 21,53 | 3,26 | - | - | - | 8,59 | 5,47 | 4,22 | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX | 26,32 | 5,00 | - | - | 2,39 | 4,54 | 7,48 | - | - | - | 6,91 | - |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 8.440,56 | 243,96 | 1.042,71 | 181,43 | 592,78 | 184,67 | 1.243,95 | 409,49 | 1.938,08 | 2.309,69 | 189,68 | 104,12 |
| - | Đất giao thông | DGT | 1.036,32 | 118,94 | 60,44 | 83,73 | 73,44 | 86,31 | 111,69 | 205,36 | 105,66 | 36,15 | 96,27 | 58,32 |
| - | Đất thuỷ lợi | DTL | 546,08 | 8,44 | 10,15 | 18,35 | 7,05 | 44,25 | 11,95 | 177,67 | 207,73 | 2,52 | 53,87 | 4,10 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 2,40 | 1,41 | - | 0,04 | - | 0,10 | 0,51 | - | - | - | - | 0,33 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 4,60 | 1,83 | 0,25 | 0,16 | 0,21 | 0,11 | 0,11 | 0,24 | 0,35 | 0,26 | 0,93 | 0,15 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 62,90 | 15,82 | 3,38 | 2,30 | 4,82 | 6,19 | 6,77 | 8,87 | 2,22 | 4,89 | 4,86 | 2,78 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 14,94 | 4,75 | - | 0,96 | 0,87 | 1,82 | 1,46 | 2,54 | 1,96 | 0,45 | - | 0,13 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 6.679,25 | 78,53 | 964,05 | 70,34 | 496,29 | 40,55 | 1.105,33 | 0,05 | 1.607,88 | 2.259,53 | 22,98 | 33,72 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,93 | 0,35 | 0,07 | 0,04 | 0,06 | 0,05 | 0,07 | 0,05 | 0,05 | 0,11 | 0,04 | 0,05 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 4,13 | - | - | 0,18 | 3,95 | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 3,72 | 2,50 | - | 1,04 | - | 0,18 | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 81,21 | 10,51 | 3,92 | 4,00 | 6,10 | 4,82 | 5,46 | 14,43 | 12,24 | 5,78 | 9,41 | 4,53 |
| - | Đất chợ | DCH | 4,09 | 0,88 | 0,43 | 0,30 | - | 0,30 | 0,60 | 0,28 | - | - | 1,30 | - |
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 17,86 | 1,52 | 1,00 | 0,88 | 2,04 | 1,43 | 1,80 | 2,80 | 1,04 | 1,97 | 2,73 | 0,66 |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 17,14 | 10,48 | - | - | - | - | 0,29 | - | - | - | 2,10 | 4,27 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 374,16 | - | 29,62 | 41,89 | 18,24 | 49,40 | 28,30 | 54,79 | 31,23 | 25,98 | 71,58 | 23,12 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 85,94 | 85,94 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 17,85 | 8,60 | 0,94 | 0,63 | 0,90 | 1,11 | 0,90 | 1,55 | 0,55 | 1,41 | 0,41 | 0,85 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,57 | 1,57 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,63 | - | - | 0,20 | - | 0,18 | 0,23 | - | 0,01 | - | - | - |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2.306,51 | 53,06 | 84,14 | 368,01 | 133,27 | 207,77 | 320,06 | 189,84 | 193,93 | 175,66 | 152,23 | 428,55 |
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 48,85 | 44,44 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 4,41 |
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 4,11 | - | - | - | 0,78 | - | 2,55 | - | 0,02 | 0,76 | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 590,60 | 2,93 | 12,49 | 10,90 | 145,28 | 179,81 | 14,03 | 17,12 | 125,53 | 71,56 | - | 10,96 |
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2023 CỦA HUYỆN SÔNG HINH
(Kèm theo Quyết định số 120/QĐ-UBND ngày 10/02/2023 của UBND tỉnh Phú Yên)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu thu hồi đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Thị trấn Hai Riêng | Xã Ea Lâm | Xã Đức Bình Tây | Xã Ea Bá | Xã Sơn Giang | Xã Đức Bình Đông | Xã Ea Bar | Xã Ea Trol | Xã Sông Hinh | Xã Ea Ly | Xã Ea Bia | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ … +(15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
|
| Tổng cộng |
| 109,27 | 43,44 | 3,59 | 10,58 | 5,17 | 8,60 | 6,40 | 17,54 | 1,82 | - | 6,37 | 5,76 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 102,48 | 41,25 | 3,59 | 9,41 | 5,17 | 8,20 | 6,30 | 15,48 | 1,75 | - | 5,69 | 5,64 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1,08 | 0,55 | - | - | - | - | 0,50 | - | - | - | - | 0,03 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,53 | - | - | - | - | - | 0,50 | - | - | - | - | 0,03 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 77,93 | 36,20 | 3,48 | 8,91 | 4,42 | 7,10 | 3,43 | 5,97 | 1,10 | - | 2,46 | 4,86 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 22,75 | 4,48 | 0,11 | 0,50 | 0,75 | 1,10 | 1,67 | 9,51 | 0,65 | - | 3,23 | 0,75 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 0,70 | - | - | - | - | - | 0,70 | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6,79 | 2,19 | - | 1,17 | - | 0,40 | 0,10 | 2,06 | 0,07 | - | 0,68 | 0,12 |
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,60 | - | - | - | - | - | - | 1,60 | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3,29 | 1,34 | - | 0,97 | - | 0,20 | - | 0,03 | 0,07 | - | 0,68 | - |
| - | Đất giao thông | DGT | 0,10 | - | - | 0,10 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất thuỷ lợi | DTL | 0,73 | 0,05 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,68 | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,05 | 0,05 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 2,05 | 0,88 | - | 0,87 | - | 0,20 | - | 0,03 | 0,07 | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,23 | 0,23 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,13 | 0,13 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,05 | - | - | 0,20 | - | 0,20 | 0,10 | 0,43 | - | - | - | 0,12 |
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,55 | 0,55 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA HUYỆN SÔNG HINH
(Kèm theo Quyết định số 120/QĐ-UBND ngày 10/02/2023 của UBND tỉnh Phú Yên)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu chuyển mục đích | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Thị trấn Hai Riêng | Xã Ea Lâm | Xã Đức Bình Tây | Xã Ea Bá | Xã Sơn Giang | Xã Đức Bình Đông | Xã Ea Bar | Xã Ea Trol | Xã Sông Hinh | Xã Ea Ly | Xã Ea Bia | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ … + (15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 148,64 | 46,38 | 5,08 | 12,30 | 7,81 | 9,94 | 16,69 | 22,92 | 11,99 | 0,84 | 8,37 | 6,32 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 2,46 | 0,55 | - | - | - | 0,34 | 1,50 | - | - | - | - | 0,07 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 0,68 | - | - | - | - | 0,15 | 0,50 | - | - | - | - | 0,03 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 115,64 | 40,15 | 4,93 | 11,78 | 6,55 | 8,14 | 12,28 | 12,59 | 10,14 | 0,32 | 3,36 | 5,40 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 29,80 | 5,66 | 0,15 | 0,52 | 1,26 | 1,46 | 2,21 | 10,31 | 1,85 | 0,52 | 5,01 | 0,85 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 0,70 | - | - | - | - | - | 0,70 | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 0,04 | 0,02 | - | - | - | - | - | 0,02 | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 2,23 | 1,06 | - | 0,87 | - | 0,20 | - | 0,03 | 0,07 | - | - | - |
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2023 CỦA HUYỆN SÔNG HINH
(Kèm theo Quyết định số 120/QĐ-UBND ngày 10/02/2023 của UBND tỉnh Phú Yên)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| TT. Hai Riêng | Xã Đức Bình Tây | Xã Ea Bá | Xã Sơn Giang | Xã Đức Bình Đông | Xã Ea Bar | Xã Ea Trol | Xã Ea Lâm | Xã Sông Hinh | Xã Ea Ly | Xã Ea Bia | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) + … + (15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
|
| Tổng cộng |
| 10,44 | - | 0,80 | 1,06 | 2,98 | 4,34 | 1,00 | - | - | - | - | 0,26 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 0,56 | - | - | 0,56 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.1 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,56 | - | - | 0,56 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9,88 | - | 0,80 | 0,50 | 2,98 | 4,34 | 1,00 | - | - | - | - | 0,26 |
| 1.1 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 5,82 | - | - | - | 2,08 | 3,74 | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4,00 | - | 0,80 | 0,50 | 0,90 | 0,60 | 1,00 | - | - | - | - | 0,20 |
- 1Quyết định 776/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
- 2Quyết định 534/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- 3Quyết định 577/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
- 4Quyết định 27/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 5Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 7Quyết định 776/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
- 8Quyết định 534/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- 9Quyết định 577/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
- 10Quyết định 27/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên
Quyết định 120/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên
- Số hiệu: 120/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 10/02/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Phú Yên
- Người ký: Hồ Thị Nguyên Thảo
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 10/02/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
