Quyết định số 27/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập chỉ tiêu phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn huyện. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định này.
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2024
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Đồng Xuân được phân bổ trong năm 2024 là 103.093,63 ha, cụ thể đối với từng nhóm đất chính như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích phân bổ là 92.938,79 ha. Trong đó bao gồm các loại đất cụ thể:
- Đất trồng lúa (LUA): 2.051,32 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC chiếm 1.495,14 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 12.653,50 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 3.089,32 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 38.192,00 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 36.896,81 ha (trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên RSN chiếm 1.939,67 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 7,55 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 48,29 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 5.116,23 ha, phục vụ cho phát triển hạ tầng, kinh tế, quốc phòng, an ninh và dân cư:
- Đất quốc phòng (CQP): 187,67 ha; Đất an ninh (CAN): 480,47 ha.
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 4,31 ha; Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 2,69 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 82,13 ha.
- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS): 37,81 ha; Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 88,86 ha.
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 1.347,72 ha (bao gồm đất giao thông: 926,99 ha; đất thủy lợi: 227,25 ha; đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo: 47,95 ha; đất công trình năng lượng: 38,99 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa: 65,75 ha; và các loại đất hạ tầng khác).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 448,58 ha; Đất ở tại đô thị (ODT): 66,79 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 5,02 ha; Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 5,68 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 2.138,85 ha; Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 205,97 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại chưa đưa vào sử dụng là 5.038,61 ha.
- Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2024
Để triển khai các công trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội, tổng diện tích đất dự kiến thu hồi trong năm là 123,31 ha, bao gồm:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 107,10 ha. Trong đó: Đất trồng lúa là 8,39 ha (đất chuyên trồng lúa nước là 2,41 ha); Đất trồng cây hàng năm khác là 38,05 ha; Đất trồng cây lâu năm là 10,91 ha; Đất rừng phòng hộ là 6,30 ha; Đất rừng sản xuất là 43,45 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 16,21 ha. Trong đó: Đất thương mại, dịch vụ là 0,06 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 2,00 ha; Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm là 2,66 ha; Đất phát triển hạ tầng là 4,55 ha; Đất ở tại nông thôn là 6,41 ha; Đất ở tại đô thị là 0,15 ha; Đất xây dựng trụ sở cơ quan là 0,38 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất được duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển đổi cơ cấu kinh tế và xây dựng nhà ở:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 168,17 ha. Trong đó: Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 15,53 ha (đất chuyên trồng lúa nước là 3,40 ha); Đất trồng cây hàng năm khác là 46,68 ha; Đất trồng cây lâu năm là 11,54 ha; Đất rừng phòng hộ là 6,30 ha; Đất rừng sản xuất là 88,12 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Chuyển đổi 16,24 ha đất rừng sản xuất sang đất nông nghiệp không phải là rừng.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 0,92 ha.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Trong năm 2024, huyện Đồng Xuân kế hoạch đưa 43,61 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp, cụ thể:
- Đất quốc phòng: 2,81 ha.
- Đất an ninh: 0,02 ha.
- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: 1,41 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 31,46 ha.
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 7,52 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: 0,01 ha.
- Đất ở tại nông thôn: 0,38 ha.
- Xác định vị trí, diện tích đất thực hiện kế hoạch
Vị trí và diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất được xác định cụ thể theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Đồng Xuân (tỷ lệ 1/25.000) kèm theo Báo cáo thuyết minh chi tiết.
- Quy định về tổ chức thực hiện
Quyết định phân định rõ ràng trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Đồng Xuân và Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Yên trong việc triển khai kế hoạch:
- Ủy ban nhân dân huyện Đồng Xuân:
- Tổ chức thực hiện và công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng quy hoạch, kế hoạch đã được duyệt. Việc quyết định chuyển mục đích sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân phải bảo đảm phù hợp nhu cầu thực tế và đúng thẩm quyền.
- Tăng cường tuyên truyền, phổ biến pháp luật đất đai để người dân sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả và bảo vệ môi trường.
- Quản lý, giám sát chặt chẽ việc sử dụng đất, đặc biệt tại các khu vực quy hoạch thu hồi hoặc chuyển mục đích sử dụng; tăng cường thanh tra, kiểm tra để kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm.
- Thực hiện báo cáo định kỳ hàng năm về kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất gửi UBND tỉnh và Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Đôn đốc, theo dõi UBND huyện Đồng Xuân trong việc triển khai và công bố công khai kế hoạch sử dụng đất.
- Tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch và quy định pháp luật.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra chuyên ngành, xử lý nghiêm hoặc kiến nghị xử lý các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất.
- Tổng hợp, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất cấp huyện để định kỳ hàng năm báo cáo UBND tỉnh.
- Hiệu lực thi hành quyết định
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Đồng Xuân và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 27/QĐ-UBND | Phú Yên, ngày 05 tháng 01 năm 2024 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN ĐỒNG XUÂN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 sửa đổi bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; số 10/2023/NĐ-CP ngày 03/4/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 459/NQ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND tỉnh về việc thông qua các nội dung do Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu, đề xuất về Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của các địa phương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường (tại Tờ trình số 764/TTr-STNMT ngày 20/12/2023 và Báo cáo số 04/BC-STNMT ngày 02/01/2024), đề nghị của UBND huyện Đồng Xuân (tại Tờ trình số 227/TTr-UBND và Báo cáo số 646/BC-UBND ngày 11/12/2023) và kết quả thẩm định của Hội đồng thẩm định (tại Thông báo số 07/TB-HĐTĐ ngày 24/11/2023), Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Đồng Xuân.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Đồng Xuân, với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 103.093,63 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 92.938,79 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.051,32 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.495,14 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 12.653,50 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3.089,32 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 38.192,00 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 36.896,81 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 1939,67 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 7,55 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 48,29 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.116,23 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 187,67 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 480,47 |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 4,31 |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 2,69 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 82,13 |
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 37,81 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 88,86 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.347,72 |
| - | Đất giao thông | DGT | 926,99 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 227,25 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 3,44 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 2,91 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo | DGD | 47,95 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục-thể thao | DTT | 17,52 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 38,99 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,77 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,50 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 4,96 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 4,91 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 65,75 |
| - | Đất chợ | DCH | 5,78 |
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 5,02 |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 5,68 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 448,58 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 66,79 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 11,79 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,60 |
| 2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,28 |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2.138,85 |
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 205,97 |
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,01 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 5.038,61 |
(Cụ thể theo Biểu 01 đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) |
|
| Tổng cộng |
| 123,31 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 107,10 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 8,39 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 2,41 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 38,05 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 10,91 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 6,30 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 43,45 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 16,21 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,06 |
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 2,00 |
| 2.3 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 2,66 |
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4,55 |
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 6,41 |
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,15 |
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,38 |
(Cụ thể theo Biểu 02 đính kèm)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 168,17 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 15,53 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 3,40 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 46,68 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 11,54 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 6,30 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 88,12 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 16,24 |
|
| Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR (a) | 16,24 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,92 |
(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
| STT | Mục đích sử dụng | Mã | Diện tích (ha) |
|
| Tổng cộng (1+2) |
| 43,61 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 43,61 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 2,81 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,02 |
| 23 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 1,41 |
| 2.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 31,46 |
| 2.5 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 7,52 |
| 2.6 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,01 |
| 2.7 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,38 |
(Cụ thể theo Biểu 04 đính kèm)
5. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất: Được xác định theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2024, tỷ lệ 1/25.000, nội dung cụ thể theo Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Đồng Xuân.
1. UBND huyện Đồng Xuân:
- Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất, công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt và quy định pháp luật đất đai. UBND huyện Đồng Xuân xem xét, quyết định việc chuyển mục đích sử dụng đất của các hộ gia đình, cá nhân phải đảm bảo phù hợp với nhu cầu sử dụng đất, quy hoạch sử dụng đất theo đúng thẩm quyền, quy định pháp luật.
- Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững, phù hợp kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Quản lý sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, đặc biệt là khu vực dự kiến thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất; tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ việc sử dụng đất; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.
- Định kỳ hàng năm có báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất cho UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Theo dõi, đôn đốc UBND huyện Đồng Xuân trong việc tổ chức thực hiện; công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.
- Tham mưu thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo Kế hoạch sử dụng đất được duyệt, phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất và quy định pháp luật.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định pháp luật.
- Định kỳ hàng năm, tổng hợp, báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất của cấp huyện cho UBND tỉnh.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA HUYỆN ĐỒNG XUÂN
(Kèm theo Quyết định số 27/QĐ-UBND ngày 05/01/2024 của UBND tỉnh)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Thị trấn La Hai | Xã Đa Lộc | Xã Phú Mỡ | Xã Xuân Lãnh | Xã Xuân Long | Xã Xuân Phước | Xã Xuân Quang 1 | Xã Xuân Quang 2 | Xã Xuân Quang 3 | Xã Xuân Sơn Bắc | Xã Xuân Sơn Nam | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +...+ (15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 103.093,63 | 2.040,74 | 4.826,49 | 43.556,22 | 12.639,06 | 7.267,38 | 7.920,82 | 11.163,89 | 5.127,67 | 2.360,29 | 3.556,24 | 2.634,83 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 92.938,79 | 1.555,48 | 4.314,74 | 42.268,56 | 11.106,34 | 6.181,91 | 5.993,53 | 9.867,59 | 4.503,05 | 1.951,12 | 3.093,30 | 2.103,17 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.051,32 | 154,50 | 106,41 | 81,81 | 209,11 | 37,96 | 581,84 | 76,72 | 126,56 | 294,68 | 184,59 | 197,14 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.495,14 | 153,00 | 11,22 | 65,16 | - | 37,16 | 394,05 | 59,30 | 105,45 | 294,68 | 178,03 | 197,09 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 12.653,50 | 741,20 | 1.005,73 | 463,90 | 2.669,02 | 2.298,14 | 2.448,47 | 1.055,45 | 679,86 | 488,45 | 293,80 | 509,48 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3.089,32 | 85,77 | 419,51 | 209,73 | 712,71 | 397,12 | 42,48 | 524,12 | 271,44 | 107,82 | 147,31 | 171,31 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 38.192,00 | 95,22 | 1.812,87 | 31.790,28 | 523,91 |
| 379,93 | 3.589,79 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 36.896,81 | 478,54 | 951,33 | 9.722,75 | 6.990,90 | 3.448,26 | 2.538,97 | 4.606,84 | 3.421,62 | 1.046,17 | 2.466,67 | 1.224,76 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 1.939,67 | - | 443,39 | 753,27 | - | - | 598,59 | - | - | 144,42 | - | - |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 7,55 | 0,25 | 0,29 | 0,09 | 0,69 | 0,43 | 0,93 | 0,59 | 1,80 | 1,21 | 0,93 | 0,34 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 48,29 |
| 18,60 |
|
|
| 0,91 | 14,08 | 1,77 | 12,79 |
| 0,14 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.116,23 | 357,63 | 315,83 | 519,36 | 602,59 | 263,60 | 1.267,04 | 650,82 | 405,38 | 223,86 | 260,49 | 249,63 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 187,67 | 3,79 |
|
|
|
| 2,00 | 167,54 | 14,34 |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 480,47 | 3,11 | 0,13 | 0,18 | 0,05 | 0,14 | 469,90 | 6,50 | 0,11 | 0,10 | 0,09 | 0,16 |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 4,31 | - | - | - | - | - | 4,31 | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất Thương mại, dịch vụ | TMD | 2,69 | 0,97 | - | 0,37 | 0,40 | 0,03 | - | 0,36 | - | 0,22 | 0,16 | 0,18 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 82,13 | 32,84 | 2,53 | 1,00 | 29,02 | 2,92 | 2,64 | 0,68 | 9,41 | 0,64 | 0,06 | 0,39 |
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 37,81 | - | - | - | 34,16 | - | - | - | - | 3,65 | - | - |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 88,86 | 4,85 | - | 6,86 | 1,29 | - | 26,01 | 2,25 | 0,30 | 11,44 | 20,65 | 15,21 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.347,72 | 119,09 | 164,63 | 128,84 | 189,50 | 66,45 | 242,22 | 129,47 | 100,97 | 69,91 | 71,46 | 65,18 |
| - | Đất giao thông | DGT | 926,99 | 78,66 | 59,65 | 97,53 | 139,46 | 57,16 | 172,52 | 116,02 | 71,61 | 42,52 | 44,91 | 46,95 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 227,25 | 13,58 | 94,67 | 1,09 | 31,00 | 3,02 | 45,76 | 4,23 | 7,52 | 12,17 | 5,87 | 8,34 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 3,44 | 1,11 | - | - | 1,61 | 0,20 | 0,42 | 0,10 | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 2,91 | 0,97 | 0,25 | 0,21 | 0,13 | 0,11 | 0,35 | 0,19 | 0,15 | 0,17 | 0,19 | 0,19 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo | DGD | 47,95 | 9,21 | 3,34 | 2,22 | 6,96 | 1,55 | 10,68 | 3,20 | 3,22 | 3,13 | 1,87 | 2,57 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục-thể thao | DTT | 17,52 | 6,28 | 0,88 | 1,50 | 0,60 | 0,65 | 1,89 | 1,73 |
| 1,87 | 1,32 | 0,80 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 38,99 | 0,71 | 0,06 | 24,08 | 0,10 |
| 2,87 |
|
|
| 11,17 |
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,77 | 0,34 | 0,03 | 0,03 | 0,04 | 0,04 |
| 0,11 | 0,11 | 0,05 |
| 0,02 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,50 | 0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 4,96 | 0,06 |
|
| 0,96 |
|
|
| 3,02 | 0,55 |
| 0,37 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 4,91 | 0,51 | 0,60 |
| 0,57 | 0,11 | 0,75 |
| 0,08 | 0,77 | 1,12 | 0,40 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 65,75 | 6,68 | 4,99 | 2,04 | 7,22 | 3,61 | 5,75 | 3,47 | 14,93 | 7,64 | 4,70 | 4,72 |
| - | Đất chợ | DCH | 5,78 | 0,48 | 0,16 | 0,14 | 0,85 |
| 1,23 | 0,42 | 0,33 | 1,04 | 0,31 | 0,82 |
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 5,02 | 0,35 | 0,21 | 0,43 | 0,45 | 0,10 | 0,82 | 0,75 | 0,95 | 0,44 | 0,17 | 0,35 |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 5,68 | 4,22 |
|
|
|
| 0,41 |
|
|
| 0,16 | 0,89 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 448,58 |
| 36,71 | 26,07 | 84,57 | 19,67 | 71,92 | 40,06 | 45,28 | 48,30 | 26,41 | 49,59 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 66,79 | 66,79 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 11,79 | 4,46 | 0,94 | 0,77 | 0,87 | 0,45 | 0,76 | 1,65 | 0,26 | 0,36 | 0,36 | 0,91 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,60 | 0,04 |
| 0,01 |
|
| 0,45 | 0,04 | 0,06 |
|
|
|
| 2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,28 | 0,03 |
|
| 0,53 | 0,07 | 0,47 | 0,08 |
| 0,10 |
|
|
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2.138,85 | 110,55 | 110,45 | 354,83 | 257,27 | 173,64 | 270,01 | 301,44 | 233,16 | 84,41 | 140,91 | 102,18 |
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 205,97 | 6,53 | 0,23 |
| 4,48 | 0,13 | 175,12 |
| 0,54 | 4,29 | 0,06 | 14,59 |
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,01 | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 5.038,61 | 127,63 | 195,92 | 768,30 | 930,13 | 821,87 | 660,25 | 645,48 | 219,24 | 185,31 | 202,45 | 282,03 |
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2024 CỦA HUYỆN ĐỒNG XUÂN
(Kèm theo Quyết định số 27/QĐ-UBND ngày 05/01/2024 của UBND tỉnh)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Thị trấn La Hai | Xã Đa Lộc | Xã Phú Mỡ | Xã Xuân Lãnh | Xã Xuân Long | Xã Xuân Phước | Xã Xuân Quang 1 | Xã Xuân Quang 2 | Xã Xuân Quang 3 | Xã Xuân Sơn Bắc | Xã Xuân Sơn Nam | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +...+ (15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | 00) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
|
| Tổng cộng |
| 123,31 | 11,08 | 2,87 | 12,62 | 48,83 | 0,79 | 9,20 | 8,08 | 23,52 | 1,06 | 2,58 | 2,68 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 107,10 | 8,41 | 2,75 | 10,46 | 44,26 | 0,76 | 8,00 | 7,93 | 19,50 | 0,84 | 2,33 | 1,86 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 8,39 | 1,64 | 0,01 | 0,03 | 5,86 | - | 0,13 | 0,04 | 0,34 | - | 0,04 | 0,30 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 2,41 | 1,64 | - | - | - | - | 0,13 | - | 0,32 | - | 0,02 | 0,30 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 38,05 | 6,11 | 1,74 | 0,32 | 6,35 | 0,76 | 6,05 | 4,03 | 8,40 | 0,84 | 1,89 | 1,56 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 10,91 | 0,43 | 1,00 | 0,11 | 2,89 | - | 0,37 | 3,09 | 2,99 | - | 0,03 | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 6,30 | - | - | 6,30 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 43,45 | 0,23 | - | 3,70 | 29,16 | - | 1,45 | 0,77 | 7,77 | - | 0,37 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 16,21 | 2,67 | 0,12 | 2,16 | 4,57 | 0,03 | 1,20 | 0,15 | 4,02 | 0,22 | 0,25 | 0,82 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,06 | - | - | - | 0,06 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 2,00 | 0,29 | - | 1,50 | - | - | - | - | 0,06 | 0,15 | - | - |
| 2.3 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 2,66 | - | - | - | 2,66 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4,55 | 2,22 | 0,12 | 0,05 | 0,34 | - | 1,08 | - | 0,43 | 0,06 | 0,25 | - |
| - | Đất giao thông | DGT | 2,47 | 1,54 | - | 0,01 | 0,28 | - | 0,46 | - | 0,18 | - | - | - |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,54 | 0,51 | - | - | 0,02 | - | - | - | 0,01 | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,09 | 0,09 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo | DGD | 0,68 | 0,08 | 0,12 | 0,04 | 0,03 | - | 0,22 | - | 0,15 | 0,04 | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,52 | - | - | - | 0,01 | - | 0,40 | - | 0,09 | 0,02 | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | 0,25 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,25 | - |
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 6,41 | - | - | 0,61 | 1,46 | 0,03 | 0,12 | - | 3,53 | - | - | 0,66 |
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,15 | 0,15 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,38 | 0,01 | - | - | 0,05 | - | - | 0,15 | - | 0,01 | - | 0,16 |
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA HUYỆN ĐỒNG XUÂN
(Kèm theo Quyết định số 27/QĐ-UBND ngày 05/01/2024 của UBND tỉnh)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Thị trấn La Hai | Xã Đa Lộc | Xã Phú Mỡ | Xã Xuân Lãnh | Xã Xuân Long | Xã Xuân Phước | Xã Xuân Quang 1 | Xã Xuân Quang 2 | Xã Xuân Quang 3 | Xã Xuân Sơn Bắc | Xã Xuân Sơn Nam | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +...+ (15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 168,17 | 9,22 | 3,41 | 17,07 | 47,50 | 1,11 | 35,32 | 9,13 | 20,38 | 3,35 | 19,64 | 2,04 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 15,53 | 1,86 | 0,01 | 0,03 | 6,54 | - | 6,34 | 0,04 | 0,34 | - | 0,04 | 0,33 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 3,40 | 1,86 | - | - | - | - | 0,87 | - | 0,32 | - | 0,02 | 0,33 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 46,68 | 6,66 | 2,37 | 0,93 | 8,88 | 1,11 | 7,45 | 4,75 | 9,21 | 1,57 | 2,09 | 1,66 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 11,54 | 0,47 | 1,03 | 0,11 | 2,92 | - | 0,37 | 3,44 | 3,06 | - | 0,09 | 0,05 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 6,30 | - | - | 6,30 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 88,12 | 0,23 | - | 9,70 | 29,16 | - | 21,16 | 0,90 | 7,77 | 1,78 | 17,42 | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 16,24 | - | - | - | - | - | - | 3,36 | - | 12,88 | - | - |
|
| Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 16,24 | - | - | - | - | - | - | 3,36 | - | 12,88 | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,92 | 0,41 | - | 0,01 | 0,09 | - | 0,07 | - | 0,27 | 0,07 | - | - |
KẾ HOẠCH KHAI THÁC ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2024 CỦA HUYỆN ĐỒNG XUÂN
(Kèm theo Quyết định số 27/QĐ-UBND ngày 05/01/2024 của UBND tỉnh)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Thị trấn La Hai | Xã Đa Lộc | Xã Phú Mỡ | Xã Xuân Lãnh | Xã Xuân Long | Xã Xuân Phước | Xã Xuân Quang 1 | Xã Xuân Quang 2 | Xã Xuân Quang 3 | Xã Xuân Sơn Bắc | Xã Xuân Sơn Nam | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +...+ (15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
|
| Tổng cộng |
| 43,61 | 5,21 | - | 0,77 | 1,79 | - | 3,08 | 2,51 | 2,66 | 9,46 | 3,23 | 14,90 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 43,61 | 5,21 | - | 0,77 | 1,79 | - | 3,08 | 2,51 | 2,66 | 9,46 | 3,23 | 14,90 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 2,81 | - | - | - | - | - | 2,00 | 0,81 | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,02 | - | - | - | - | - | - | - | 0,02 | - | - | - |
| 2.3 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 1,41 | - | - | - | 1,41 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 31,46 | 2,80 | - | - | - | - | - | 1,50 | - | 9,46 | 3,00 | 14,70 |
| 2.5 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 7,52 | 2,40 | - | 0,77 | 0,38 | - | 1,08 | 0,20 | 2,26 | - | 0,23 | 0,20 |
| - | Đất giao thông | DGT | 2,08 | 0,10 | - | 0,77 | 0,38 | - | - | 0,20 | 0,43 | - | - | 0,20 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 5,18 | 2,30 | - | - | - | - | 1,05 | - | 1,83 | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục-thể thao | DTT | 0,03 | - | - | - | - | - | 0,03 | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,02 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,02 | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,21 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,21 | - |
| 2.6 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,01 | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,38 | - | - | - | - | - | - |
| 0,38 | - | - | - |
- 1Quyết định 118/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên
- 2Quyết định 120/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên
- 3Quyết định 30/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên
- 4Quyết định 40/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 5Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 7Nghị định 10/2023/NĐ-CP sửa đổi Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 8Quyết định 118/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên
- 9Quyết định 120/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên
- 10Quyết định 30/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên
- 11Quyết định 40/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên
Quyết định 27/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên
- Số hiệu: 27/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 05/01/2024
- Nơi ban hành: Tỉnh Phú Yên
- Người ký: Hồ Thị Nguyên Thảo
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 05/01/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
