Quyết định số 40/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện thông qua việc phân bổ, quản lý và sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trong năm 2024.
- Thông tin chung về văn bản
- Tên văn bản: Quyết định số 40/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2024
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Sơn Hòa được phân bổ trong năm kế hoạch là 94.043,48 ha, cụ thể đối với từng nhóm đất như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 79.877,85 ha. Trong đó bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): 1.376,66 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 659,72 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 34.766,28 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 4.015,08 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 9.507,89 ha.
- Đất rừng đặc dụng (RDD): 8.626,87 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 21.391,56 ha (trong đó đất có rừng sản xuất tự nhiên RSN là 10.078,63 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 18,72 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 174,79 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 9.296,45 ha. Trong đó bao gồm các loại đất chủ yếu:
- Đất quốc phòng (CQP): 2.804,65 ha; Đất an ninh (CAN): 3,45 ha.
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 74,00 ha; Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 18,92 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 120,07 ha.
- Đất cho hoạt động khoáng sản (SKS): 42,53 ha; Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 103,03 ha.
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 3.405,42 ha (bao gồm: Đất giao thông: 1.139,90 ha; Đất thủy lợi: 231,27 ha; Đất công trình năng lượng: 1.762,15 ha; Đất cơ sở giáo dục - đào tạo: 64,33 ha; Đất bãi thải, xử lý chất thải: 88,79 ha; Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: 79,76 ha; Đất chợ: 5,51 ha; và các loại đất hạ tầng khác).
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 8,13 ha; Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 1,77 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 500,44 ha; Đất ở tại đô thị (ODT): 89,24 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 15,31 ha; Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 1,67 ha.
- Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 0,91 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 1.980,24 ha; Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 126,18 ha.
- Đất phi nông nghiệp khác (PNK): 0,49 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 4.869,18 ha.
- Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2024
Tổng diện tích đất dự kiến thu hồi trong năm là 255,91 ha để thực hiện các công trình, dự án, bao gồm:
- Đất nông nghiệp thu hồi: 244,05 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): 2,36 ha (đất chuyên trồng lúa nước LUC là 0,01 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 230,04 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 10,14 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 1,51 ha.
- Đất phi nông nghiệp thu hồi: 11,86 ha. Trong đó:
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 4,43 ha (bao gồm: Đất giao thông: 3,00 ha; Đất cơ sở y tế: 0,06 ha; Đất cơ sở giáo dục - đào tạo: 0,12 ha; Đất công trình năng lượng: 0,25 ha; Đất bãi thải, xử lý chất thải: 1,00 ha).
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 0,13 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 0,30 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 7,00 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024
Tổng diện tích đất chuyển mục đích sử dụng trong năm kế hoạch là 351,06 ha, được phân chia cụ thể:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): 350,69 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa chuyển sang đất phi nông nghiệp (LUA/PNN): 2,67 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất phi nông nghiệp LUC/PNN là 0,21 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất phi nông nghiệp (HNK/PNN): 321,91 ha.
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất phi nông nghiệp (CLN/PNN): 16,58 ha.
- Đất rừng sản xuất chuyển sang đất phi nông nghiệp (RSX/PNN): 9,53 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: 0,37 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN): 0,17 ha.
- Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng (RSX/NKR): 0,20 ha.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024
Tổng diện tích đất chưa sử dụng được đưa vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp là 2,20 ha, cụ thể:
- Đất an ninh (CAN): 0,10 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 1,08 ha (gồm đất giao thông: 0,07 ha; đất thủy lợi: 1,00 ha; đất công trình năng lượng: 0,01 ha).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 1,02 ha.
- Vị trí, ranh giới các khu vực đất thực hiện kế hoạch
Vị trí, diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng được xác định cụ thể theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2024, tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Sơn Hòa.
- Tổ chức thực hiện và phân công trách nhiệm
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai hiệu quả, đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan liên quan:
- Ủy ban nhân dân huyện Sơn Hòa:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật đất đai.
- Thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng thẩm quyền, phù hợp với quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt. Việc chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân phải đảm bảo sát với nhu cầu thực tế và đúng quy định.
- Tăng cường tuyên truyền, phổ biến pháp luật đất đai để người dân sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
- Quản lý, giám sát chặt chẽ các khu vực quy hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất; tăng cường thanh tra, kiểm tra nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền.
- Thực hiện báo cáo định kỳ hàng năm về kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất gửi UBND tỉnh và Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Theo dõi, đôn đốc, hướng dẫn UBND huyện Sơn Hòa thực hiện công bố công khai và triển khai kế hoạch sử dụng đất.
- Tham mưu cho UBND tỉnh trong công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của tỉnh, đảm bảo phù hợp với quy hoạch sử dụng đất.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra chuyên ngành về quản lý, sử dụng đất đai; xử lý nghiêm hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất.
- Tổng hợp, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất hàng năm của cấp huyện để báo cáo UBND tỉnh.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Sơn Hòa và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 40/QĐ-UBND | Phú Yên, ngày 09 tháng 01 năm 2024 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN SƠN HÒA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 sửa đổi bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; số 10/2023/NĐ-CP ngày 03/4/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 459/NQ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND tỉnh về việc thông qua các nội dung do Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu, đề xuất về Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của các địa phương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường (tại Tờ trình số 12/TTr-STNMT ngày 05/01/2024), đề nghị của UBND huyện Sơn Hòa (tại Tờ trình số 01/TTr-UBND và Báo cáo số 03/BC-UBND ngày 04/01/2024) và kết quả thẩm định của Hội đồng thẩm định (tại Thông báo số 05/TB-HĐTĐ ngày 24/11/2023), Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Sơn Hòa.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Sơn Hòa, với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 94.043,48 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 79.877,85 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.376,66 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 659,72 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 34.766,28 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4.015,08 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 9.507,89 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 8.626,87 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 21.391,56 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất tự nhiên | RSN | 10.078,63 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 18,72 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 174,79 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9.296,45 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 2.804,65 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,45 |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 74,00 |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 18,92 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 120,07 |
| 2.6 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 42,53 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 103,03 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.405,42 |
| - | Đất giao thông | DGT | 1.139,90 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 231,27 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 2,38 |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 4,57 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 64,33 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 15,33 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 1.762,15 |
| - | Đất bưu chính viễn thông | DBV | 0,89 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 5,49 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 88,79 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 5,05 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 79,76 |
| - | Đất chợ | DCH | 5,51 |
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 8,13 |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,77 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 500,44 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 89,24 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 15,31 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,67 |
| 2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,91 |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.980,24 |
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 126,18 |
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,49 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 4.869,18 |
(Cụ thể theo Biểu 01 đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) |
|
| Tổng cộng |
| 255,91 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 244,05 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2,36 |
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,01 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 230,04 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 10,14 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1,51 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 11,86 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4,43 |
| - | Đất giao thông | DGT | 3,00 |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 0,06 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 0,12 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,25 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 1,00 |
| 2.2 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,13 |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,30 |
| 2.4 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 7,00 |
(Cụ thể theo Biểu 02 đính kèm)
3. Kế hoạch chuyên mục đích sử dụng đất:
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) |
|
| Tổng cộng |
| 351,06 |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 350,69 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 2,67 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 0,21 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 321,91 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 16,58 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 9,53 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 0,37 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 0,17 |
| 2.2 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 0,20 |
(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
| STT | Mục đích sử dụng | Mã | Tổng diện tích (ha) |
|
| Tổng cộng |
| 2,20 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,20 |
| 2.1 | Đất an ninh | CAN | 0,10 |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1,08 |
| - | Đất giao thông | DGT | 0,07 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1,00 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,01 |
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,02 |
(Cụ thể theo Biểu 04 đính kèm)
5. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất: Được xác định theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2024, tỷ lệ 1/25.000, nội dung cụ thể theo Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Sơn Hòa.
1. UBND huyện Sơn Hòa:
- Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất, công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt và quy định pháp luật đất đai. UBND huyện Sơn Hòa xem xét, quyết định việc chuyển mục đích sử dụng đất của các hộ gia đình, cá nhân phải đảm bảo phù hợp với nhu cầu sử dụng đất, quy hoạch sử dụng đất theo đúng thẩm quyền, quy định pháp luật.
- Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững, phù hợp kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Quản lý sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, đặc biệt là khu vực dự kiến thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất; tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ việc sử dụng đất; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.
- Định kỳ hàng năm có báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất cho UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Theo dõi, đôn đốc UBND huyện Sơn Hòa trong việc tổ chức thực hiện; công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.
- Tham mưu thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo Kế hoạch sử dụng đất được duyệt, phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất và quy định pháp luật.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định pháp luật.
- Định kỳ hàng năm, tổng hợp, báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất của cấp huyện cho UBND tỉnh.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA HUYỆN SƠN HÒA
(Kèm theo Quyết định số 40/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2024 của UBND tỉnh)
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| TT Củng Sơn | Xã Suối Bạc | Xã Sơn Hà | Xã Sơn Nguyên | Xã Sơn Xuân | Xã Sơn Long | Xã Sơn Định | Xã Sơn Hội | Xã Sơn Phước | Xã Suối Trai | Xã Eachà Rang | Xã Phước Tân | Xã Krông Pa | Xã Cà Lúi | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +...+ (18) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 94.043,48 | 2.386,52 | 3.563,91 | 5.771,06 | 6.404,25 | 4.919,76 | 4.620,54 | 5.605,59 | 16.524,50 | 8.615,40 | 6.447,65 | 8.077,29 | 12.398,54 | 4.170,45 | 4.538,02 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 79.877,85 | 1.768,20 | 2.984,17 | 4.326,97 | 4.657,52 | 3.975,52 | 4.218,51 | 5.157,02 | 15.427,38 | 6.918,23 | 4.822,96 | 7.376,72 | 10.756,39 | 3.320,61 | 4.167,65 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.376,66 | 304,35 | 17,35 | 166,49 | 30,89 | 98,74 | 33,85 | 39,72 | 79,56 | 39,04 | 80,88 | 7,93 | 62,05 | 275,95 | 139,86 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trong lúa nước | LUC | 659,72 | 306,62 | 0,12 | 142,38 | 19,73 |
|
|
| 0,48 |
| 51,92 |
|
| 138,47 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 34.766,28 | 1.256,52 | 2.694,68 | 3.287,37 | 3.221,85 | 1.712,72 | 947,15 | 1.749,90 | 4.593,16 | 2.900,27 | 2.333,37 | 3.782,58 | 2.115,12 | 2.332,02 | 1.839,57 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4.015,08 | 121,56 | 137,34 | 56,50 | 228,39 | 669,93 | 907,19 | 743,01 | 366,45 | 158,57 | 59,21 | 138,79 | 23,23 | 266,44 | 138,47 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 9.507,89 |
|
| 297,57 | 35,84 |
| 159,86 |
| 5.251,21 |
|
|
| 3.763,41 |
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 8.626,87 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.454,06 | 2.296,60 | 3.379,39 |
| 440,10 | 56,72 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 21.391,56 | 84,49 | 118,79 | 500,81 | 1.139,30 | 1.492,68 | 2.162,22 | 2.543,73 | 5.119,49 | 1.357,22 | 52,50 | 28,92 | 4.792,58 | 5,80 | 1.993,03 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất tự nhiên | RSN | 10.078,63 | 32,14 | 106,47 | 167,02 | 1.024,79 | 694,49 | 446,67 | 840,30 | 1.619,09 | 1.297,85 | 40,11 | 28,92 | 2.247,17 |
| 1.533,61 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 18,72 | 1,28 | 1,23 | 0,62 | 1,25 | 1,45 | 0,40 | 0,02 | 1,03 | 7,97 | 0,40 | 2,77 |
| 0,30 |
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 174,79 |
| 14,78 | 17,61 |
|
| 7,84 | 80,64 | 16,48 | 1,10 |
| 36,34 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9.296,45 | 595,54 | 484,42 | 1.021,39 | 1.064,81 | 679,13 | 262,77 | 234,06 | 451,28 | 1.559,66 | 1.425,89 | 283,18 | 271,30 | 754,90 | 208,12 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 2.804,65 | 25,70 |
| 143,82 | 656,57 | 514,93 | 3,51 |
| 196,06 | 1.260,99 |
| 3,07 |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,45 | 1,36 | 0,15 | 0,10 | 0,14 | 0,20 | 0,38 | 0,20 | 0,23 | 0,05 | 0,22 | 0,05 | 0,12 | 0,15 | 0,10 |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 74,00 |
|
| 74,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 18,92 | 0,60 | 4,42 | 0,08 | 4,28 |
| 3,75 | 2,56 | 0,25 | 0,12 | 0,11 | 0,77 | 0,82 | 0,74 | 0,42 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 120,07 | 1,48 | 5,72 | 101,89 | 0,51 | 2,20 | 5,00 | 2,49 |
|
| 0,02 | 0,15 | 0,01 | 0,60 |
|
| 2.6 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 42,53 |
|
| 18,29 |
| 9,30 |
|
|
| 8,95 | 5,99 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX | 103,03 | 6,82 | 19,22 | 27,21 | 19,19 | 18,47 |
|
| 3,12 |
|
| 9,00 |
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.405,42 | 191,46 | 225,40 | 151,94 | 180,90 | 66,50 | 129,11 | 133,36 | 106,84 | 93,97 | 1.305,55 | 100,57 | 79,38 | 592,12 | 48,32 |
| - | Đất giao thông | DGT | 1.139,90 | 96,00 | 137,50 | 120,20 | 81,54 | 62,73 | 103,80 | 61,81 | 90,98 | 84,52 | 54,81 | 87,49 | 66,79 | 53,30 | 38,43 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 231,27 | 39,86 | 66,70 | 6,19 | 89,29 | 1,45 |
| 1,40 | 0,11 | 0,08 | 0,02 | 1,63 | 6,10 | 13,44 | 5,00 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 2,38 | 0,68 |
| 0,10 | 0,13 | 0,43 | 0,37 | 0,67 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 4,57 | 2,21 | 0,04 | 0,45 | 0,21 | 0,13 | 0,28 | 0,07 | 0,26 | 0,09 | 0,20 | 0,23 | 0,07 | 0,07 | 0,26 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 64,33 | 10,02 | 11,20 | 5,78 | 4,28 | 0,97 | 3,53 | 3,12 | 9,38 | 2,92 | 2,84 | 3,22 | 1,96 | 3,50 | 1,61 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 15,33 | 4,55 | 2,53 | 2,18 | 2,13 | 0,14 |
|
|
| 1,74 | 0,96 |
|
|
| 1,10 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 1.762,15 | 1,72 | 1,03 | 5,52 |
|
| 17,50 | 60,08 | 0,03 |
| 1.158,32 |
|
| 517,95 |
|
| - | Đất bưu chính viễn thông | DBV | 0,89 | 0,46 | 0,04 | 0,04 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,02 | 0,03 | 0,03 | 0,05 | 0,03 | 0,03 | 0,04 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 5,49 | 0,05 |
|
|
|
| 0,10 | 3,62 | 1,72 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 88,79 | 0,92 | 1,53 | 0,38 |
|
| 0,07 | 0,81 |
|
| 83,51 | 1,57 |
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 5,05 | 1,63 | 0,63 | 0,42 | 1,10 |
| 0,70 |
| 0,57 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 79,76 | 32,14 | 3,52 | 9,95 | 1,87 | 0,61 | 2,37 | 1,75 | 3,51 | 4,59 | 3,35 | 5,96 | 4,43 | 3,83 | 1,88 |
| - | Đất chợ | DCH | 5,51 | 1,22 | 0,68 | 0,73 | 0,32 | 0,01 | 0,36 |
| 0,26 |
| 1,51 | 0,42 |
|
|
|
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 8,13 | 0,54 | 0,73 | 0,24 | 0,42 | 0,77 | 0,44 | 0,31 | 0,77 | 0,55 | 0,72 | 0,38 | 0,64 | 1,19 | 0,43 |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DK.V | 1,77 | 1,77 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 500,44 |
| 100,78 | 82,83 | 50,56 | 15,23 | 33,65 | 21,85 | 37,96 | 31,36 | 20,40 | 28,75 | 20,26 | 38,89 | 17,92 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 89,24 | 89,24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 15,31 | 8,34 | 0,87 | 0,65 | 0,57 | 0,48 | 0,48 | 0,49 | 0,89 | 0,45 | 1,05 | 0,24 | 0,18 | 0,20 | 0,42 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,67 | 1,22 | 0,35 |
|
|
| 0,08 |
|
|
|
|
|
| 0,02 |
|
| 2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,91 | 0,26 | 0,11 | 0,03 | 0,51 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.980,24 | 238,74 | 113,12 | 409,14 | 151,16 | 51,05 | 45,11 | 55,10 | 95,09 | 163,22 | 87,49 | 140,20 | 169,81 | 120,50 | 140,51 |
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 126,18 | 28,01 | 13,55 | 11,17 |
|
| 41,26 | 17,70 | 10,07 |
| 4,34 |
| 0,08 |
|
|
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,49 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,49 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 4.869,18 | 22,78 | 95,32 | 422,70 | 681,92 | 265,11 | 139,26 | 214,51 | 645,84 | 137,51 | 198,80 | 417,39 | 1.370,85 | 94,94 | 162,25 |
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2024 CỦA HUYỆN SƠN HÒA
(Kèm theo Quyết định số 40/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2024 của UBND tỉnh)
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| TT Củng Sơn | Xã Suối Bạc | Xã Sơn Hà | Xã Sơn Nguyên | Xã Sơn Xuân | Xã Sơn Long | Xã Sơn Định | Xã Sơn Hội | Xã Sơn Phước | Xã Suối Trai | Xã Eachà Rang | Xã Phước Tân | Xã Krông Pa | Xã Cà Lúi | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +...+ (18) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
|
| Tổng cộng |
| 255,91 | 61,84 | 11,83 | 67,13 | 0,14 | 0,90 | 21,39 | 64,58 | 0,16 | 0,60 | 1,26 | 1,63 | 12,45 | 5,40 | 6,60 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 244,05 | 51,84 | 11,83 | 67,03 | 0,14 | 0,90 | 21,39 | 64,58 | 0,16 | 0,55 | 0,13 | 1,58 | 12,39 | 5,00 | 6,53 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2,36 | 2,10 |
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,25 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,01 |
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 230,04 | 44,64 | 11,83 | 67,02 | 0,14 | 0,90 | 17,88 | 61,54 | 0,16 | 0,55 | 0,13 | 1,58 | 12,14 | 5,00 | 6,53 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 10,14 | 5,10 |
|
|
|
| 3,51 | 1,53 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1,51 |
|
|
|
|
|
| 1,51 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 11,86 | 10,00 |
| 0,10 |
|
|
|
|
| 0,05 | 1,13 | 0,05 | 0,06 | 0,40 | 0,07 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4,43 | 3,00 |
|
|
|
|
|
|
| 0,05 | 1,00 |
| 0,06 | 0,25 | 0,07 |
| - | Đất giao thông | DGT | 3,00 | 3,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,06 |
|
|
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 0,12 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,05 |
|
|
|
| 0,07 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,25 |
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,00 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,13 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,13 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,30 |
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
| 0,05 |
| 0,15 |
|
| 2.4 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 7,00 | 7,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA HUYỆN SƠN HÒA
(Kèm theo Quyết định số 40/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2024 của UBND tỉnh)
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| TT Củng Sơn | Xã Suối Bạc | Xã Sơn Hà | Xã Sơn Nguyên | Xã Sơn Xuân | Xã Sơn Long | Xã Sơn Định | Xã Sơn Hội | Xã Sơn Phước | Xã Suối Trai | Xã Eachà Rang | Xã Phước Tân | Xã Krông Pa | Xã Cà Lúi | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +...+ (18) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
|
| Tổng cộng |
| 351,06 | 55,31 | 19,52 | 91,12 | 22,17 | 32,46 | 21,99 | 67,15 | 3,35 | 1,00 | 2,09 | 10,88 | 12,39 | 5,08 | 6,55 |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 350,69 | 54,94 | 19,52 | 91,12 | 22,17 | 32,46 | 21,99 | 67,15 | 3,35 | 1,00 | 2,09 | 10,88 | 12,39 | 5,08 | 6,55 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 2,67 | 2,10 |
| 0,32 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,25 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên lúa nước | LUC/PNN | 0,21 |
|
| 0,21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 321,91 | 47,74 | 19,52 | 90,77 | 20,32 | 24,34 | 18,08 | 61,55 | 2,37 | 1,00 | 2,09 | 10,39 | 12,14 | 5,05 | 6,55 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 16,58 | 5,10 |
| 0,03 | 1,85 | 0,10 | 3,91 | 4,09 | 0,98 |
|
| 0,49 |
| 0,03 |
|
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 9,53 |
|
|
|
| 8,02 |
| 1,51 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 0,37 | 0,37 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 0,17 | 0,17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 0,20 | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH KHAI THÁC ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG NĂM 2024 CỦA HUYỆN SƠN HÒA
(Kèm theo Quyết định số 40/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2024 của UBND tỉnh)
| STT | Mục đích sử dụng | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| TT Củng Sơn | Xã Suối Bạc | Xã Sơn Hà | Xã Sơn Nguyên | Xã Sơn Xuân | Xã Sơn Long | Xã Sơn Định | Xã Sơn Hội | Xã Sơn Phước | Xã Suối Trai | Xã Eachà Rang | Xã Phước Tân | Xã Krông Pa | Xã Cà Lúi | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +...+ (18) | (5) | (6) | (6) | (8) | (7) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
|
| Tổng cộng |
| 2,20 | 1,00 | 0,01 |
|
| 0,17 |
|
|
|
| 1,02 |
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,20 | 1,00 | 0,01 |
|
| 0,17 |
|
|
|
| 1,02 |
|
|
|
|
| 2.1 | Đất an ninh | CAN | 0,10 |
|
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1,08 | 1,00 | 0,01 |
|
| 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 0,07 |
|
|
|
| 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1,00 | 1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,01 |
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,02 |
|
|
|
|
- 1Quyết định 2545/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên
- 2Quyết định 1385/QĐ-UBND về cho phép thực hiện và cập nhật dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của các huyện, thị xã, tỉnh Phú Yên
- 3Quyết định 598/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- 4Quyết định 27/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên
- 5Quyết định 30/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 5Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 7Nghị định 10/2023/NĐ-CP sửa đổi Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 8Quyết định 2545/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên
- 9Quyết định 1385/QĐ-UBND về cho phép thực hiện và cập nhật dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của các huyện, thị xã, tỉnh Phú Yên
- 10Quyết định 598/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- 11Quyết định 27/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên
- 12Quyết định 30/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên
Quyết định 40/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên
- Số hiệu: 40/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 09/01/2024
- Nơi ban hành: Tỉnh Phú Yên
- Người ký: Hồ Thị Nguyên Thảo
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 09/01/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
