Quyết định 109/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất, thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn thị xã Sông Cầu trong năm 2023. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định này.
1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2023
Tổng diện tích tự nhiên của thị xã Sông Cầu được xác định là 49.382,67 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 40.000,80 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): 1.176,01 ha (bao gồm 548,67 ha đất chuyên trồng lúa nước - LUC).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 2.903,54 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 3.282,14 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 8.689,04 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 22.838,78 ha (trong đó đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên - RSN chiếm 1.578,06 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 834,80 ha.
- Đất làm muối (LMU): 171,68 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 104,81 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 6.056,74 ha, phân bổ chi tiết cho các mục đích:
- Đất quốc phòng (CQP): 175,16 ha; Đất an ninh (CAN): 5,44 ha.
- Đất khu công nghiệp (SKK): 186,91 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 18,98 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 326,82 ha.
- Đất cho hoạt động khoáng sản (SKS): 12,97 ha; Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 187,27 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 1.861,52 ha (bao gồm: đất giao thông 1.269,09 ha; đất thủy lợi 145,92 ha; đất cơ sở văn hóa 5,37 ha; đất cơ sở y tế 4,24 ha; đất cơ sở giáo dục - đào tạo 52,67 ha; đất cơ sở thể dục - thể thao 11,11 ha; đất công trình năng lượng 144,62 ha; đất công trình bưu chính viễn thông 1,30 ha; đất có di tích lịch sử - văn hóa 0,33 ha; đất bãi thải, xử lý chất thải 16,27 ha; đất cơ sở tôn giáo 19,03 ha; đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 180,25 ha; đất cơ sở nghiên cứu khoa học 1,56 ha; đất cơ sở dịch vụ về xã hội 0,09 ha; đất chợ 9,67 ha).
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 5,80 ha; Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 31,03 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 459,12 ha; Đất ở tại đô thị (ODT): 188,04 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 9,06 ha; Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 2,94 ha.
- Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 9,31 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 515,51 ha; Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 2.052,85 ha.
- Đất phi nông nghiệp khác (PNK): 8,01 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 3.325,13 ha.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2023
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, tổng diện tích đất dự kiến thu hồi trong năm là 695,58 ha, cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: 648,43 ha, bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): 54,03 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 32,65 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 108,18 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 121,63 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 11,50 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 341,23 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 11,85 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 0,01 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: 47,15 ha, bao gồm:
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 2,93 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 13,46 ha; Đất ở tại đô thị (ODT): 3,34 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 0,07 ha; Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 0,01 ha.
- Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 0,07 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 6,87 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 20,40 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2023
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất phục vụ nhu cầu xây dựng và phát triển đô thị, nông thôn được quy định như sau:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích 703,71 ha, bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA/PNN): 59,78 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 36,06 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN): 119,84 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN): 138,18 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH/PNN): 11,50 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX/PNN): 362,45 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN): 11,95 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH/PNN): 0,01 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích 14,61 ha, bao gồm:
- Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN): 0,36 ha.
- Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp (RSX/NKR): 14,25 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): 1,86 ha.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trong năm 2023
Kế hoạch đưa 170,06 ha đất chưa sử dụng vào khai thác cho các mục đích phi nông nghiệp cụ thể như sau:
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 74,37 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 40,71 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 33,13 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 15,45 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 2,00 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 4,40 ha.
5. Vị trí, diện tích các khu vực đất thực hiện kế hoạch
Vị trí và diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất được xác định cụ thể theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Sông Cầu, tỷ lệ 1/25.000 và nội dung chi tiết được nêu trong Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã.
6. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan liên quan
Quyết định phân định rõ trách nhiệm thực thi cho các cơ quan, đơn vị liên quan nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả của kế hoạch:
- Ủy ban nhân dân thị xã Sông Cầu:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt. Việc chuyển mục đích sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân phải đảm bảo phù hợp với nhu cầu thực tế và đúng thẩm quyền.
- Tăng cường tuyên truyền pháp luật về đất đai để người dân sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả và bảo vệ môi trường.
- Quản lý, giám sát chặt chẽ việc sử dụng đất, đặc biệt tại các khu vực quy hoạch thu hồi hoặc chuyển mục đích; tăng cường thanh tra, kiểm tra để kịp thời ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm.
- Thực hiện báo cáo định kỳ hàng năm về kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất gửi UBND tỉnh và Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc UBND thị xã Sông Cầu triển khai thực hiện và công bố công khai kế hoạch.
- Tham mưu cho UBND tỉnh trong việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch được duyệt.
- Tăng cường thanh tra, kiểm tra công tác quản lý, sử dụng đất đai; xử lý hoặc kiến nghị xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất.
- Tổng hợp, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất cấp huyện để báo cáo UBND tỉnh định kỳ hàng năm.
- Hiệu lực thi hành:
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND thị xã Sông Cầu và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 109/QĐ-UBND | Phú Yên, ngày 10 tháng 02 năm 2023 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 THỊ XÃ SÔNG CẦU
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 sửa đổi bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 11/NQ-UBND ngày 07/02/2023 của UBND tỉnh về ý kiến liên quan 13 nội dung thuộc lĩnh vực đất đai do Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu, đề xuất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường (tại Tờ trình số 11/TTr-STNMT ngày 06/01/2023 và Báo cáo số 49/BC-STNMT ngày 03/02/2023), đề nghị của UBND thị xã Sông Cầu (tại Tờ trình số 03/TTr-UBND ngày 04/01/2023, Báo cáo số 258/BC-UBND ngày 29/12/2022) và kết quả thẩm định của Hội đồng thẩm định (tại Thông báo số 10/TB-HĐTĐ ngày 21/12/2022), Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Sông Cầu.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Sông Cầu, với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích tự nhiên (ha) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 49.382,67 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 40.000,80 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.176,01 |
|
| Trong đó:Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 548,67 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2.903,54 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3.282,14 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 8.689,04 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 22.838,78 |
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 1.578,06 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 834,80 |
| 1.7 | Đất làm muối | LMU | 171,68 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 104,81 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.056,74 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 175,16 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,44 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 186,91 |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 326,82 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 18,98 |
| 2.6 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 12,97 |
| 2.7 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX | 187,27 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng: | DHT | 1.861,52 |
| - | Đất giao thông | DGT | 1.269,09 |
| - | Đất thuỷ lợi | DTL | 145,92 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 5,37 |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 4,24 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 52,67 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 11,11 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 144,62 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn, thông | DBV | 1,30 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,33 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 16,27 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 19,03 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 180,25 |
| - | Đất cơ sở nghiên cứu khoa học | DKH | 1,56 |
| - | Đất cơ sở dịch vụ về xã hội | DXH | 0,09 |
| - | Đất chợ | DCH | 9,67 |
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 5,80 |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 31,03 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 459,12 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 188,04 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 9,06 |
| 2.14 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,94 |
| 2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 9,31 |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 515,51 |
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 2.052,85 |
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 8,01 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 3.325,13 |
(Cụ thể theo Biểu 01 đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
| STT | Chỉ tiêu thu hồi đất | Mã | Tổng diện tích (ha) |
|
| Tổng cộng |
| 695,58 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 648,43 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 54,03 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 32,65 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 108,18 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 121,63 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 11,50 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 341,23 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 11,85 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,01 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 47,15 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 2,93 |
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 13,46 |
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 3,34 |
| 2.4 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,07 |
| 2.5 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,01 |
| 2.6 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,07 |
| 2.7 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 6,87 |
| 2.8 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 20,40 |
(Cụ thể theo Biểu 02 đính kèm)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
| STT | Chỉ tiêu chuyển mục đích | Mã | Tổng diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 703,71 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 59,78 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 36,06 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 119,84 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 138,18 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 11,50 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 362,45 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 11,95 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,01 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 14,61 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 0,36 |
| 2.2 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp | RSX/NKR | 14,25 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,86 |
(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) |
|
| Tổng cộng |
| 170,06 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 170,06 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 74,37 |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 40,71 |
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 33,13 |
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 15,45 |
| 2.5 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX | 2,00 |
| 2.6 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 4,40 |
(Cụ thể theo Biểu 04 đính kèm)
5. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất: Được xác định theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023, tỷ lệ 1/25.000, nội dung cụ thể theo Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Sông Cầu.
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
1. UBND thị xã Sông Cầu:
- Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất, công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt và quy định pháp luật đất đai. UBND thị xã Sông Cầu xem xét, quyết định việc chuyển mục đích sử dụng đất của các hộ gia đình, cá nhân phải đảm bảo phù hợp với nhu cầu sử dụng đất, quy hoạch sử dụng đất theo đúng thẩm quyền, quy định pháp luật.
- Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững, phù hợp kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Quản lý sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, đặc biệt là khu vực dự kiến thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất; tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ việc sử dụng đất; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.
- Định kỳ hàng năm có báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất cho UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Theo dõi, đôn đốc UBND thị xã Sông Cầu trong việc tổ chức thực hiện; công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.
- Tham mưu thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất được duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.
- Định kỳ hàng năm, tổng hợp, báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất của cấp huyện cho UBND tỉnh.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA THỊ XÃ SÔNG CẦU
(Kèm theo Quyết định số 109/QĐ-UBND ngày 10/02/2023 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng cộng 2022 | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Phường Xuân Đài | Phường Xuân Phú | Phường Xuân Thành | Phường Xuân Yên | Xã Xuân Bình | Phường Xuân Cảnh | Phường Xuân Hải | Xã Xuân Lâm | Phường Xuân Lộc | Phường Xuân Phương | Phường Xuân Thịnh | Xã Xuân Thọ 1 | Xã Xuân Thọ 2 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 49.382,67 | 938,02 | 583,26 | 401,20 | 519,87 | 5.086,03 | 3.294,96 | 2.920,69 | 13.668,89 | 8.479,78 | 4.534,30 | 3.412,32 | 3.085,48 | 2.457,87 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 40.000,80 | 625,88 | 352,98 | 232,87 | 292,48 | 4.314,94 | 1.631,27 | 1.935,77 | 12.495,83 | 7.582,92 | 3.560,68 | 2.294,97 | 2.519,52 | 2.160,69 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.176,01 | 29,69 | 52,89 | 1,06 | 10,83 | 252,30 | 47,14 | 10,32 | 75,41 | 276,78 | 183,32 | 110,63 | 40,91 | 84,73 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 548,67 | 7,68 | 4,58 | - | 2,25 | 223,22 | - | - | 58,41 | 192,56 | - | - | 13,77 | 46,20 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2.903,54 | 189,33 | 15,62 | 147,29 | 3,16 | 130,81 | 3,65 | 0,57 | 316,51 | 91,62 | 464,80 | 43,45 | 399,23 | 1.097,50 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3.282,14 | 146,04 | 83,75 | 40,06 | 70,07 | 459,50 | 215,10 | 301,59 | 398,66 | 838,72 | 190,71 | 330,10 | 43,71 | 164,13 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 8.689,04 | - | - | - | - | 339,71 | 392,85 | 823,69 | 2.479,42 | 4.615,22 | - | 38,15 | - | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 22.838,78 | 187,67 | 200,53 | 39,94 | 154,98 | 2.955,07 | 764,96 | 567,45 | 9.225,68 | 1.577,83 | 2.596,77 | 1.735,18 | 2.035,48 | 797,24 |
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 1.578,06 | - | - | - | - | - | - | 1,47 | 1.391,02 | 23,66 | - | - | 161,43 | 0,48 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 834,80 | 64,43 | 0,17 | 4,48 | 33,70 | 60,18 | 185,14 | 175,01 | - | 181,06 | 93,46 | 37,17 | - | - |
| 1.7 | Đất làm muối | LMU | 171,68 | - | - | - | 19,74 | 117,13 | 3,25 | - | - | - | 31,56 | - | - | - |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 104,81 | 8,72 | 0,02 | 0,04 | - | 0,24 | 19,18 | 57,14 | 0,15 | 1,69 | 0,06 | 0,29 | 0,19 | 17,09 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.056,74 | 251,40 | 186,22 | 128,32 | 124,07 | 486,00 | 1.362,38 | 742,37 | 678,39 | 706,16 | 246,47 | 722,88 | 185,59 | 236,49 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 175,16 | 1,23 | 1,39 | 0,02 | 1,00 | 0,50 | 6,19 | 0,05 | 136,86 | - | 27,14 | 0,78 | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,44 | 0,10 | 2,16 | 0,13 | 1,19 | 0,10 | 0,58 | 0,10 | 0,10 | 0,28 | 0,10 | 0,10 | 0,20 | 0,30 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 186,91 | - | - | - | - | - | 9,02 | 177,89 | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 326,82 | 36,24 | 0,82 | 6,92 | 5,81 | 3,08 | 125,23 | 41,61 | 0,40 | 2,84 | 18,58 | 85,00 | - | 0,29 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 18,98 | 0,58 | 0,33 | 1,53 | 0,10 | 1,97 | 4,49 | 5,42 | - | 0,86 | 1,47 | 1,20 | 0,02 | 1,01 |
| 2.6 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 12,97 | - | - | - | - | - | - | - | 12,97 | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX | 187,27 | - | - | - | - | 6,85 | 20,80 | - | 130,89 | 18,50 | - | 6,25 | 3,98 | - |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.861,52 | 96,28 | 88,59 | 62,85 | 52,42 | 257,19 | 114,25 | 142,57 | 257,53 | 302,67 | 95,82 | 90,73 | 129,97 | 170,65 |
| - | Đất giao thông | DGT | 1.269,09 | 79,58 | 63,22 | 53,10 | 40,74 | 148,91 | 61,10 | 76,01 | 238,15 | 213,73 | 69,09 | 59,86 | 68,01 | 97,59 |
| - | Đất thuỷ lợi | DTL | 145,92 | 0,02 | 1,09 | 0,33 | 0,03 | 75,90 | 1,61 | 29,48 | 1,98 | 32,32 | 2,05 | 0,49 | 0,03 | 0,59 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 5,37 | - | 4,13 | 0,03 | - | - | 0,10 | 0,67 | - | 0,44 | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 4,24 | 0,04 | 0,33 | 0,02 | 1,97 | 0,50 | 0,17 | 0,26 | 0,19 | 0,12 | 0,07 | 0,22 | 0,14 | 0,21 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 52,67 | 3,33 | 5,37 | 2,56 | 3,53 | 6,13 | 5,21 | 4,78 | 2,01 | 8,72 | 4,79 | 3,25 | 1,60 | 1,39 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 11,11 | 0,04 | - | - | 2,50 | - | 1,38 | 1,86 | - | 0,91 | 1,00 | 2,00 | 0,71 | 0,71 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 144,62 | - | 0,82 | - | 0,91 | 0,29 | 10,03 | 10,98 | 4,38 | 0,29 | 0,02 | - | 54,23 | 62,67 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn, thông | DBV | 1,30 | 0,06 | 0,33 | - | 0,03 | 0,17 | 0,13 | 0,19 | 0,01 | 0,03 | 0,07 | 0,14 | 0,05 | 0,09 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,33 | - | 0,29 | 0,04 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 16,27 | - | - | - | - | - | - | 2,48 | - | 7,82 | 4,86 | - | - | 1,11 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 19,03 | 1,87 | 1,40 | 0,12 | 0,31 | 0,93 | 2,39 | 0,22 | 0,82 | 2,86 | 3,01 | 2,64 | 0,19 | 2,27 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ | NTD | 180,25 | 9,85 | 9,80 | 6,56 | 2,40 | 24,36 | 29,74 | 14,23 | 9,05 | 34,40 | 10,00 | 21,18 | 5,01 | 3,67 |
| - | Đất cơ sở nghiên cứu khoa học | DKH | 1,56 | - | - | - | - | - | 0,62 | - | 0,94 | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở dịch vụ về xã hội | DXH | 0,09 | - | - | 0,09 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | 9,67 | 1,49 | 1,81 | - | - | - | 1,77 | 1,41 | - | 1,03 | 0,86 | 0,95 | - | 0,35 |
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 5,80 | 0,40 | 0,11 | 0,19 | 0,13 | 0,20 | 1,39 | 0,44 | - | 0,82 | 1,16 | 0,35 | 0,23 | 0,38 |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 31,03 | - | 1,43 | - | 9,87 | 2,72 | 3,52 | 4,18 | - | 3,40 | 4,91 | - | - | 1,00 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 459,12 | - | - | - | - | 53,24 | 62,17 | 90,68 | 23,59 | 81,41 | 48,64 | 60,36 | 14,78 | 24,25 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 188,04 | 56,02 | 55,64 | 40,72 | 35,66 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 9,06 | 0,66 | 2,82 | 0,27 | 1,68 | 0,21 | 0,39 | 0,18 | 0,51 | 0,27 | 1,16 | 0,55 | 0,20 | 0,16 |
| 2.14 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,94 | - | 0,80 | 0,19 | 0,44 | - | - | - | - | 0,23 | - | 1,28 | - | - |
| 2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 9,31 | 0,81 | 0,63 | 0,48 | 0,13 | 0,44 | 0,99 | 0,32 | 0,16 | 3,13 | 1,48 | 0,65 | 0,02 | 0,07 |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 515,51 | 58,80 | 28,14 | 12,41 | 15,43 | 55,43 | 15,73 | 22,31 | 115,38 | 60,42 | 44,99 | 12,04 | 36,18 | 38,25 |
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 2.052,85 | 0,01 | 0,11 | 1,94 | 0,05 | 102,99 | 997,32 | 255,75 | - | 231,33 | - | 463,35 | - | - |
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 8,01 | 0,27 | 3,25 | 0,67 | 0,16 | 1,08 | 0,31 | 0,87 | - | - | 1,02 | 0,24 | 0,01 | 0,13 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 3.325,13 | 60,74 | 44,06 | 40,01 | 103,32 | 285,09 | 301,31 | 242,55 | 494,67 | 190,70 | 727,15 | 394,47 | 380,37 | 60,69 |
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2023 CỦA THỊ XÃ SÔNG CẦU
(Kèm theo Quyết định số 109/QĐ-UBND ngày 10/02/2023 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu thu hồi đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Phường Xuân Đài | Phường Xuân Phú | Phường Xuân Thành | Phường Xuân Yên | Xã Xuân Bình | Xã Xuân Cảnh | Xã Xuân Hải | Xã Xuân Lâm | Xã Xuân Lộc | Xã Xuân Phương | Xã Xuân Thịnh | Xã Xuân Thọ 1 | Xã Xuân Thọ 2 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
|
| Tổng cộng |
| 695,58 | 49,98 | 21,96 | 13,81 | 13,48 | 54,78 | 36,86 | 43,84 | 231,54 | 101,45 | 14,94 | 40,82 | 25,65 | 46,47 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 648,43 | 47,49 | 20,22 | 13,71 | 12,49 | 53,99 | 36,22 | 26,79 | 227,98 | 85,87 | 14,44 | 39,82 | 24,69 | 44,72 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 54,03 | 7,25 | 8,85 | - | - | 3,38 | 2,75 | 0,22 | 4,37 | 19,02 | - | 5,07 | - | 3,12 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 32,65 | - | 6,37 | - | - | 2,60 | - | - | 4,37 | 17,31 | - | - | - | 2,00 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 108,18 | 11,70 | 7,51 | 2,06 | 4,41 | 1,25 | 2,15 | 1,40 | 13,49 | 11,98 | 7,32 | 10,95 | 4,34 | 29,62 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 121,63 | 8,08 | 3,86 | 11,60 | 8,03 | 0,85 | 14,55 | 7,47 | 8,51 | 13,17 | 7,12 | 21,24 | 5,67 | 11,48 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 11,50 | - | - | - | - | - | 0,50 | - | - | 11,00 | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 341,23 | 20,46 | - | 0,05 | - | 48,51 | 16,17 | 10,00 | 201,60 | 26,70 | - | 2,56 | 14,68 | 0,50 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 11,85 | - | - | - | 0,05 | - | 0,10 | 7,70 | - | 4,00 | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | 0,01 | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 47,15 | 2,49 | 1,74 | 0,10 | 0,99 | 0,79 | 0,64 | 17,05 | 3,56 | 15,58 | 0,50 | 1,00 | 0,96 | 1,75 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 2,93 | 0,37 | 0,16 | - | 0,42 | 0,46 | 0,24 | - | 0,31 | 0,97 | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 13,46 | - | - | - | - | 0,27 | - | 0,05 | 1,04 | 10,20 | 0,50 | 1,00 | - | 0,40 |
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 3,34 | 1,16 | 1,58 | 0,10 | 0,50 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,07 | - | - | - | 0,07 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,01 | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,07 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,07 | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 6,87 | 0,96 | - | - | - | 0,06 | - | - | 2,21 | 1,33 | - | - | 0,96 | 1,35 |
| 2.8 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 20,40 | - | - | - | - | - | 0,40 | 17,00 | - | 3,00 | - | - | - | - |
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA THỊ XÃ SÔNG CẦU
(Kèm theo Quyết định số 109/QĐ-UBND ngày 10/02/2023 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu chuyển mục đích | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Phường Xuân Đài | Phường Xuân Phú | Phường Xuân Thành | Phường Xuân Yên | Xã Xuân Bình | Phường Xuân Cảnh | Phường Xuân Hải | Xã Xuân Lâm | Phường Xuân Lộc | Phường Xuân Phương | Phường Xuân Thịnh | Xã Xuân Thọ 1 | Xã Xuân Thọ 2 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 703,71 | 49,21 | 24,57 | 15,46 | 14,49 | 55,53 | 43,89 | 31,46 | 228,87 | 106,47 | 18,34 | 44,79 | 25,42 | 45,21 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 59,78 | 7,47 | 12,65 | - | 0,10 | 3,38 | 2,83 | 0,32 | 4,37 | 19,02 | 0,56 | 5,34 | 0,43 | 3,31 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 36,06 | - | 9,57 | - | 0,05 | 2,60 | - | - | 4,37 | 17,31 | - | - | 0,16 | 2,00 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 119,84 | 12,20 | 7,71 | 2,96 | 5,46 | 1,77 | 5,49 | 2,40 | 13,94 | 12,13 | 9,62 | 11,95 | 4,49 | 29,72 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 138,18 | 8,58 | 4,21 | 12,40 | 8,83 | 1,65 | 18,75 | 10,87 | 8,91 | 15,12 | 8,12 | 23,24 | 5,82 | 11,68 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 11,50 | - | - | - | - | - | 0,50 | - | - | 11,00 | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 362,45 | 20,96 | - | 0,10 | - | 48,72 | 16,22 | 10,17 | 201,64 | 45,20 | - | 4,26 | 14,68 | 0,50 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 11,95 | - | - | - | 0,10 | 0,01 | 0,10 | 7,70 | - | 4,00 | 0,04 | - | - | - |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | 0,01 | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 14,61 | - | - | - | - | - | 1,65 | - | - | - | 0,91 | - | 0,05 | 12,00 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 0,36 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,31 | - | 0,05 | - |
| 2.2 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp | RSX/NKR | 14,25 | - | - | - | - | - | 1,65 | - | - | - | 0,60 | - | - | 12,00 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,86 | - | 0,30 | - | 0,49 | 0,13 | 0,94 | - | - | - | - | - | - | - |
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA THỊ XÃ SÔNG CẦU
(Kèm theo Quyết định số 109/QĐ-UBND ngày 10/02/2023 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Phường Xuân Đài | Phường Xuân Phú | Phường Xuân Thành | Phường Xuân Yên | Xã Xuân Bình | Phường Xuân Cảnh | Phường Xuân Hải | Xã Xuân Lâm | Phường Xuân Lộc | Phường Xuân Phương | Phường Xuân Thịnh | Xã Xuân Thọ 1 | Xã Xuân Thọ 2 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+ (17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
|
| Tổng cộng |
| 170,06 | 10,14 | 12,85 | 1,50 | 0,30 | 14,48 | 4,10 | 54,60 | 6,13 | 8,08 | - | 52,43 | 1,15 | 4,30 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 170,06 | 10,14 | 12,85 | 1,50 | 0,30 | 14,48 | 4,10 | 54,60 | 6,13 | 8,08 | - | 52,43 | 1,15 | 4,30 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 74,37 | 6,94 | - | - | - | - | - | 15,00 | - | - | - | 52,43 | - | - |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 40,71 | 1,50 | 0,60 | - | 0,30 | 12,48 | 0,10 | 9,60 | 6,00 | 4,68 | - | - | 1,15 | 4,30 |
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 33,13 | - | - | - | - | - | 3,00 | 30,00 | 0,13 | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 15,45 | 1,70 | 12,25 | 1,50 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX | 2,00 | - | - | - | - | 2,00 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 4,40 | - | - | - | - | - | 1,00 | - | - | 3,40 | - | - | - | - |
![]()
- 1Quyết định 72/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum
- 2Quyết định 573/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
- 3Quyết định 645/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 4Quyết định 776/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
- 5Quyết định 724/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng
- 6Quyết định 571/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 5Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 7Quyết định 72/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum
- 8Quyết định 573/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
- 9Quyết định 645/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 10Quyết định 776/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
- 11Quyết định 724/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng
- 12Quyết định 571/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau
Quyết định 109/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên
- Số hiệu: 109/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 10/02/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Phú Yên
- Người ký: Hồ Thị Nguyên Thảo
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 10/02/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
