Giới thiệu chung về Quyết định 203/QĐ-UBND
Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn huyện trong năm 2021. Quyết định này phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan ban ngành cấp tỉnh và chính quyền địa phương trong việc quản lý và thực thi phương án sử dụng đất.
1. Chỉ tiêu sử dụng các loại đất trong năm 2021
Kế hoạch phân bổ diện tích đất đai trên địa bàn huyện Ia Grai được xác định cụ thể cho từng nhóm đất chính và phân bổ chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã, thị trấn:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 94.393,54 ha. Trong đó, diện tích lớn nhất tập trung tại xã Ia Chía (14.459,03 ha), xã Ia Khai (13.875,30 ha) và xã Ia O (11.053,43 ha). Các loại đất nông nghiệp thành phần bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): 3.067,63 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 1.651,65 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 4.269,63 ha (nhiều nhất tại xã Ia Chía với 2.207,88 ha).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 66.323,09 ha (chiếm tỷ trọng lớn nhất trong cơ cấu đất nông nghiệp, tập trung nhiều tại xã Ia O với 9.575,29 ha và xã Ia Chía với 8.930,05 ha).
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 6.256,79 ha (tập trung tại xã Ia Khai với 3.382,23 ha và xã Ia Chía với 2.705,03 ha).
- Đất rừng sản xuất (RSX): 13.864,23 ha.
- Đất nuôi trồng thuỷ sản (NTS): 110,43 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 501,74 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 11.119,67 ha. Phân bổ nhiều nhất tại xã Ia O (2.527,54 ha) và xã Ia Khai (1.649,45 ha). Các chỉ tiêu thành phần chính gồm:
- Đất quốc phòng (CQP): 806,23 ha.
- Đất an ninh (CAN): 9,05 ha.
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 52,69 ha (tập trung toàn bộ tại xã Ia Dêr).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 103,70 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 409,39 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 5.759,45 ha (chiếm diện tích lớn nhất trong nhóm phi nông nghiệp, tập trung nhiều nhất tại xã Ia O với 1.825,97 ha).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.141,45 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 149,03 ha (tập trung hoàn toàn tại Thị trấn Ia Kha).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 14,60 ha.
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 159,41 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 1.296,61 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 394,70 ha.
- Đất phi nông nghiệp khác (PNK): 448,02 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Tổng diện tích còn lại là 6.446,64 ha, tập trung chủ yếu tại xã Ia Chía (2.077,95 ha), xã Ia Bă (1.650,86 ha) và xã Ia Grăng (1.251,72 ha).
- Đất đô thị: Quy hoạch đất đô thị đạt diện tích 2.948,68 ha, nằm toàn bộ tại địa giới hành chính của Thị trấn Ia Kha.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2021
Để phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất được phê duyệt đối với nhóm đất nông nghiệp:
- Tổng diện tích đất nông nghiệp thu hồi (NNP): 1.695,03 ha.
- Chi tiết các loại đất nông nghiệp bị thu hồi:
- Đất trồng lúa (LUA): Thu hồi 0,16 ha (phân bổ rải rác tại các xã Ia Sao, Ia Yok, Ia Hrung, Ia Bă, Ia Krai, Ia O, Ia Grăng, Ia Tô và Ia Pếch).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): Thu hồi 390,17 ha (nhiều nhất tại xã Ia Chía với 72,93 ha và xã Ia Grăng với 67,60 ha).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): Thu hồi 1.304,70 ha (nhiều nhất tại xã Ia Dêr với 297,08 ha và xã Ia Grăng với 134,17 ha).
- Phân bổ thu hồi theo địa bàn: Diện tích thu hồi lớn nhất diễn ra tại xã Ia Dêr (370,01 ha), xã Ia Grăng (201,78 ha), xã Ia Pếch (143,15 ha) và xã Ia Hrung (130,90 ha).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Phương án chuyển mục đích sử dụng đất chủ yếu tập trung vào việc chuyển dịch từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng hạ tầng và phát triển đô thị, nông thôn:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 1.640,02 ha.
- Cơ cấu đất nông nghiệp chuyển mục đích:
- Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp (LUA/PNN): 3,16 ha (trong đó xã Ia Dêr chuyển đổi nhiều nhất với 3,00 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp (HNK/PNN): 175,88 ha (tập trung nhiều tại xã Ia Bă với 19,53 ha và xã Ia Dêr với 18,64 ha).
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp (CLN/PNN): 1.460,98 ha (chiếm tỷ lệ vượt trội, nhiều nhất tại xã Ia Dêr với 297,08 ha và xã Ia Grăng với 154,17 ha).
- Địa bàn thực hiện chuyển mục đích lớn nhất: Xã Ia Dêr (318,72 ha), xã Ia Grăng (169,20 ha), xã Ia Pếch (151,15 ha) và xã Ia Hrung (139,24 ha).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021
Nhằm khai thác hiệu quả tài nguyên đất còn bỏ hoang, kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào khai thác cho mục đích nông nghiệp được triển khai như sau:
- Tổng diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: 1.252,18 ha.
- Mục đích sử dụng sau khi khai thác:
- Đưa vào làm đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 49,14 ha (toàn bộ thực hiện tại xã Ia Khai).
- Đưa vào làm đất rừng sản xuất (RSX): 1.203,04 ha (phân bổ tại xã Ia Grăng với 735,04 ha và xã Ia Bă với 468,00 ha).
5. Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện
UBND tỉnh giao trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan và địa phương liên quan nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và đúng pháp luật của kế hoạch:
- Trách nhiệm của UBND huyện Ia Grai:
- Chủ trì công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2021 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
- Thực hiện các thủ tục hành chính về đất đai bao gồm thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên, kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm trong việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại địa phương.
- Trách nhiệm của các Sở, ban ngành cấp tỉnh:
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư phối hợp chỉ đạo, hướng dẫn thực hiện.
- Giám đốc Công an tỉnh và Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh chịu trách nhiệm đối với các phần diện tích đất an ninh, quốc phòng.
- Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Ia Grai trực tiếp tham mưu và tổ chức thi hành quyết định tại cấp huyện.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Tất cả các văn bản, quy định trước đây có nội dung trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 203/QĐ-UBND | Gia Lai, ngày 02 tháng 04 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN IA GRAI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của UBND huyện Ia Grai tại Tờ trình số 16/TTr-UBND ngày 24/02/2021; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1101/TTr-STNMT ngày 30/3/2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Ia Grai với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích các loại đất trong năm 2021:
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Thị trấn Ia Kha | Xã Ia Sao | Xã Ia Yok | Xã Ia Hrung | Xã Ia Bă | Xã Ia Khai | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 94.393,54 | 2.332,19 | 3.010,39 | 2.158,08 | 3.858,58 | 8.470,91 | 13.875,30 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.067,63 | 102,50 | 341,63 | 140,46 | 348,05 | 288,00 | 92,50 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.651,65 | 52,24 | 230,66 | 62,32 | 330,29 | 127,73 | 6,35 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 4.269,63 | 10,78 | 9,53 | 10,32 | 42,36 | 645,93 | 122,06 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 66.323,09 | 2.184,46 | 2.622,03 | 1.981,25 | 3.382,20 | 3.275,19 | 5.007,57 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 6.256,79 |
|
|
|
|
| 3.382,23 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 13.864,23 |
|
|
|
| 4.216,00 | 5.238,10 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 110,43 | 4,45 | 7,20 | 6,05 | 15,97 | 25,79 | 2,84 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 501,74 | 30,00 | 30,00 | 20,00 | 70,00 | 20,00 | 30,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 11.119,67 | 592,06 | 715,09 | 334,29 | 532,95 | 801,60 | 1.649,45 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 806,23 | 63,07 | 292,96 | 1,52 |
| 286,22 | 8,98 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 9,05 | 3,09 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 52,69 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 103,70 | 22,55 | 9,00 | 6,00 | 4,00 | 4,00 | 5,00 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 409,39 | 16,20 | 23,55 | 24,17 | 12,56 | 29,90 | 43,63 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 46,98 | 1,50 | 1,50 | 1,00 | 2,50 | 7,00 | 6,00 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 5.759,45 | 167,61 | 196,46 | 130,52 | 300,64 | 192,85 | 1.329,61 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 5,68 |
|
|
|
|
| 3,00 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 19,00 |
|
|
|
|
| 19,00 |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 18,10 |
|
| 6,05 |
| 7,00 |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.141,45 |
| 107,04 | 90,81 | 122,26 | 80,38 | 55,33 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 149,03 | 149,03 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 14,60 | 3,47 | 0,92 | 1,09 | 0,77 | 0,71 | 1,48 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 159,41 | 26,63 | 16,02 | 5,90 | 13,99 | 10,79 | 4,79 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 12,85 | 2,33 | 1,50 | 1,21 |
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 173,56 | 24,48 | 14,67 | 6,26 | 29,97 | 10,26 | 8,60 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX | 77,49 | 0,62 | 1,60 | 1,00 | 4,80 | 7,57 | 12,00 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 18,11 | 1,34 | 1,84 | 1,62 | 1,17 | 1,30 | 1,67 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 3,57 | 0,30 | 0,20 | 0,10 |
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.296,61 | 70,47 |
| 4,14 | 17,59 | 87,77 | 107,20 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 394,70 | 3,83 | 11,44 | 12,30 |
| 44,15 | 14,96 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 448,02 | 35,54 | 36,19 | 40,40 | 22,50 | 31,50 | 28,00 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 6.446,64 | 24,43 | 8,69 | 71,30 | 56,57 | 1.650,86 | 979,19 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* |
| 2.948,68 | 2.948,68 |
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Ia Krai | Xã Ia O | Xã Ia Grăng | Xã Ia Tô | Xã Ia Dêr | Xã Ia Chía | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (17) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 94.393,54 | 5.746,06 | 11.053,43 | 7.909,50 | 7.499,63 | 5.341,40 | 14.459,03 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.067,63 | 244,37 | 213,68 | 87,37 | 348,51 | 501,96 | 129,77 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.651,65 | 217,26 | 42,83 | 67,92 | 167,29 | 161,70 | 22,54 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 4.269,63 | 46,12 | 613,97 | 449,79 | 14,65 | 17,12 | 2.207,88 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 66.323,09 | 5.412,17 | 9.575,29 | 4.466,00 | 7.100,54 | 4.691,95 | 8.930,05 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 6.256,79 |
| 169,53 |
|
|
| 2.705,03 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 13.864,23 |
| 432,59 | 2.862,65 |
| 48,63 | 460,87 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 110,43 | 13,40 | 8,37 | 3,69 | 15,93 |
| 5,43 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 501,74 | 30,00 | 40,00 | 40,00 | 20,00 | 81,74 | 20,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 11.119,67 | 604,47 | 2.527,54 | 950,50 | 419,55 | 802,16 | 749,13 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 806,23 | 14,42 | 110,70 |
|
| 9,34 | 19,02 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 9,05 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,30 | 3,66 | 0,20 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 52,69 |
|
|
|
| 52,69 |
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 103,70 | 7,00 | 3,70 | 4,50 | 2,50 | 28,76 | 3,48 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 409,39 | 45,35 | 40,93 | 28,65 | 17,28 | 73,50 | 43,69 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 46,98 | 4,50 | 4,50 | 4,00 | 1,00 | 8,10 | 3,88 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 5.759,45 | 210,72 | 1.825,97 | 638,61 | 161,56 | 248,39 | 217,25 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 5,68 | 2,68 |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 19,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 18,10 | 3,05 |
|
| 2,00 |
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.141,45 | 102,80 | 84,14 | 50,36 | 87,87 | 201,45 | 76,71 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 149,03 |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 14,60 | 0,79 | 1,09 | 1,38 | 0,49 | 0,84 | 0,71 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 159,41 | 9,60 | 13,21 | 5,61 | 11,08 | 16,46 | 9,32 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 12,85 |
|
|
| 3,00 | 4,50 | 0,31 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 173,56 | 10,32 | 13,55 | 9,33 | 12,14 | 13,03 | 10,07 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX | 77,49 | 6,39 | 1,50 | 11,37 | 1,50 | 23,14 | 3,00 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 18,11 | 1,96 | 0,93 | 1,24 | 1,20 | 1,20 | 0,83 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 3,57 |
|
|
|
| 2,97 |
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.296,61 | 39,31 | 351,56 | 143,57 | 58,39 | 6,31 | 285,91 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 394,70 | 110,78 | 38,25 | 21,68 | 28,44 | 35,51 | 45,88 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 448,02 | 34,60 | 37,31 | 30,00 | 30,80 | 72,31 | 28,87 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 6.446,64 | 4,54 | 158,53 | 1.251,72 | 4,58 | 25,79 | 2.077,95 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* |
| 2.948,68 |
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính |
| Xã Ia Pếch | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (17) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 94.393,54 | 8.679,04 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.067,63 | 228,83 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.651,65 | 162,52 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 4.269,63 | 79,12 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 66.323,09 | 7.694,39 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 6.256,79 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 13.864,23 | 605,39 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 110,43 | 1,31 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 501,74 | 70,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 11.119,67 | 440,88 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 806,23 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 9,05 | 0,20 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 52,69 |
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 103,70 | 3,21 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 409,39 | 9,98 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 46,98 | 1,50 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 5.759,45 | 139,26 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 5,68 |
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 19,00 |
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 18,10 |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.141,45 | 82,30 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 149,03 |
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 14,60 | 0,86 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 159,41 | 16,01 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 12,85 |
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 173,56 | 10,88 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX | 77,49 | 3,00 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 18,11 | 1,81 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 3,57 |
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.296,61 | 124,39 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 394,70 | 27,48 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 448,02 | 20,00 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 6.446,64 | 132,49 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* |
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* |
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* |
| 2.948,68 |
|
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Thị trấn Ia Kha | Xã Ia Sao | Xã Ia Yok | Xã Ia Hrung | Xã Ia Bă | Xã Ia Khai | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.695,03 | 95,00 | 96,49 | 67,96 | 130,90 | 116,69 | 98,15 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,16 |
| 0,08 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 390,17 | 0,30 | 3,47 | 7,10 | 24,00 | 38,53 | 49,00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.304,70 | 94,70 | 92,94 | 60,85 | 106,89 | 78,15 | 49,15 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Ia Krai | Xã Ia O | Xã Ia Grăng | Xã Ia Tô | Xã Ia Dêr | Xã Ia Chía | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (17) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.695,03 | 87,17 | 120,63 | 201,78 | 88,50 | 370,01 | 78,60 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,16 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 390,17 | 18,51 | 36,47 | 67,60 | 18,82 | 72,93 | 18,67 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.304,70 | 68,65 | 84,15 | 134,17 | 69,67 | 297,08 | 59,93 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính |
| Xã Ia Pếch | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (17) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.695,03 | 143,15 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,16 | 0,01 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 390,17 | 34,77 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.304,70 | 108,37 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Thị trấn Ia Kha | Xã Ia Sao | Xã Ia Yok | Xã Ia Hrung | Xã Ia Bă | Xã Ia Khai | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/ PNN | 1.640,02 | 100,39 | 116,32 | 85,68 | 139,24 | 117,69 | 80,18 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/ PNN | 3,16 |
| 0,08 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/ PNN | 175,88 | 5,69 | 13,30 | 14,82 | 18,34 | 19,53 | 14,03 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/ PNN | 1.460,98 | 94,70 | 102,94 | 70,85 | 120,89 | 98,15 | 66,15 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/ CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/ LNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/ NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/ LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/ NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/ LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/ NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/ NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/ NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/ OCT |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Ia Krai | Xã Ia O | Xã Ia Grăng | Xã Ia Tô | Xã Ia Dêr | Xã Ia Chía | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (17) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/ PNN | 1.640,02 | 85,17 | 107,90 | 169,20 | 88,50 | 318,72 | 79,88 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/ PNN | 3,16 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 3,00 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/ PNN | 175,88 | 10,51 | 13,74 | 15,02 | 8,82 | 18,64 | 9,67 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/ PNN | 1.460,98 | 74,65 | 94,15 | 154,17 | 79,67 | 297,08 | 70,21 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/ CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/ LNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/ NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/ LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/ NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/ LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/ NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/ NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/ NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/ OCT |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính |
| Xã Ia Pếch | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (17) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/ PNN | 1.640,02 | 151,15 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/ PNN | 3,16 | 0,01 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/ PNN |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/ PNN | 175,88 | 13,77 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/ PNN | 1.460,98 | 137,37 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/ PNN |
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/ PNN |
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/ PNN |
|
|
| 1.7 | Đất làm muối | LMU/ PNN |
|
|
| 1.8 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/ PNN |
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/ PNN |
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/ CLN |
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/ LNP |
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/ NTS |
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/ LMU |
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/ NTS |
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/ LMU |
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/ NKR(a) |
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/ NKR(a) |
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/ NKR(a) |
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/ OCT |
|
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Thị trấn Ia Kha | Xã Ia Sao | Xã Ia Yok | Xã Ia Hrung | Xã Ia Bă | Xã Ia Khai | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.252,18 |
|
|
|
| 468,00 | 49,14 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 49,14 |
|
|
|
|
| 49,14 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1.203,04 |
|
|
|
| 468,00 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Ia Krai | Xã Ia O | Xã Ia Grăng | Xã Ia Tô | Xã Ia Dêr | Xã Ia Chía | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (17) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.252,18 |
|
| 735,04 |
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 49,14 |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1.203,04 |
|
| 735,04 |
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính |
| Xã Ia Pếch | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (17) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.252,18 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 49,14 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1.203,04 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT |
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Ia Grai có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Ia Grai; Thủ trưởng các sở, ban ngành có liên quan và Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Ia Grai chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, nội dung các Văn bản trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 22/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai
- 2Quyết định 130/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai
- 3Quyết định 131/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai
- 4Quyết định 132/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai
- 5Quyết định 173/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai
- 6Quyết định 175/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai
- 7Quyết định 178/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai
- 8Quyết định 103/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện KBang, tỉnh Gia Lai
- 9Quyết định 112/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai
- 10Quyết định 118/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai
- 11Quyết định 119/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai
- 12Quyết định 124/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai
- 13Quyết định 85/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- 14Quyết định 98/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai
- 15Quyết định 430/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của Quy hoạch sử dụng đất huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai
- 16Quyết định 448/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện KBang, tỉnh Gia Lai
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6Quyết định 22/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai
- 7Quyết định 130/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai
- 8Quyết định 131/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai
- 9Quyết định 132/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai
- 10Quyết định 173/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai
- 11Quyết định 175/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai
- 12Quyết định 178/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai
- 13Quyết định 103/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện KBang, tỉnh Gia Lai
- 14Quyết định 112/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai
- 15Quyết định 118/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai
- 16Quyết định 119/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai
- 17Quyết định 124/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai
- 18Quyết định 85/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- 19Quyết định 98/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai
- 20Quyết định 430/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của Quy hoạch sử dụng đất huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai
- 21Quyết định 448/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện KBang, tỉnh Gia Lai
Quyết định 203/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai
- Số hiệu: 203/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 02/04/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Gia Lai
- Người ký: Đỗ Tiến Đông
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 02/04/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
