Quyết định 178/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập chỉ tiêu, định hướng và quản lý hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2021. Dưới đây là bản tóm tắt chi tiết và chuyên sâu về các nội dung cốt lõi của quyết định này.
1. Thông tin chung về văn bản
- Tên văn bản: Quyết định 178/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký. Các văn bản trước đây có nội dung trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.
2. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2021 (Điều 1)
Kế hoạch xác định tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Chư Păh được phân bổ chi tiết cho các nhóm đất chính và phân chia cụ thể theo từng đơn vị hành chính cấp xã, thị trấn:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 85.459,98 ha. Trong đó, diện tích lớn nhất tập trung tại xã Hà Tây (21.127,15 ha) và xã Ia Ka (10.609,83 ha). Các loại đất nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): 4.638,17 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 1.986,02 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 12.616,96 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 37.903,02 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 13.929,35 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 15.780,12 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 161,27 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 431,09 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 7.293,67 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp nổi bật gồm:
- Đất quốc phòng (CQP): 53,65 ha.
- Đất an ninh (CAN): 5,84 ha.
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 52,30 ha (tập trung toàn bộ tại xã Ia Khươl).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 53,35 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 96,18 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 5.040,97 ha (chiếm tỷ trọng lớn nhất trong nhóm phi nông nghiệp).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 688,06 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 166,36 ha (phân bổ tại thị trấn Phú Hòa 86,96 ha và thị trấn Ia Ly 79,40 ha).
- Đất chưa sử dụng (CSD): Tổng diện tích còn lại là 4.467,72 ha, tập trung nhiều nhất tại xã Ia Kreng với 1.621,40 ha.
- Đất đô thị: Tổng diện tích quy hoạch phát triển đô thị là 7.181,44 ha.
3. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2021
Để phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất được phê duyệt cụ thể như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 1.041,56 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): 19,80 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 264,07 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 705,51 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 9,68 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 42,50 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 16,50 ha (chủ yếu là đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối với 15,70 ha).
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Việc chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất nhằm tối ưu hóa hiệu quả kinh tế được quy định rõ:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 1.105,46 ha. Các diện tích chuyển đổi lớn nhất nằm ở xã Hòa Phú (276,00 ha) và xã Ia Ka (208,90 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 11,00 ha (chuyển đổi từ đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi trồng thủy sản HNK/NTS tại xã Ia Ka, xã Hòa Phú và xã Ia Khươl).
- Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 0,30 ha tại xã Nghĩa Hưng.
5. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Kế hoạch khai thác quỹ đất chưa sử dụng để đưa vào phục vụ sản xuất và phát triển hạ tầng:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Tổng diện tích 405,00 ha. Trong đó, đưa vào làm đất trồng cây hàng năm khác (85,00 ha), đất trồng cây lâu năm (100,00 ha) và đất rừng sản xuất (220,00 ha).
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Tổng diện tích 239,23 ha. Phần lớn diện tích này được dùng để phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (225,20 ha) và đất có di tích lịch sử - văn hóa (10,00 ha tại xã Ia Mơ Nông).
6. Trách nhiệm triển khai thực hiện (Điều 2 & Điều 3)
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, đúng pháp luật, UBND tỉnh Gia Lai giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan liên quan:
- Ủy ban nhân dân huyện Chư Păh:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2021 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh và đơn vị liên quan: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban ngành liên quan và Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Chư Păh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 178/QĐ-UBND | Gia Lai, ngày 26 tháng 3 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN CHƯ PĂH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của UBND huyện Chư Păh tại Tờ trình số 20/TTr-UBND ngày 03/3/2021; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 904/TTr-STNMT ngày 16/3/2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Chư Păh với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích các loại đất trong năm 2021:
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Thị trấn Phú Hòa | Thị trấn Ia Ly | Xã Chư Đang Ya | Xã Nghĩa Hưng | Xã Nghĩa Hòa | Xã Ia Ka | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (18) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 85.459,98 | 1.902,45 | 2.550,71 | 4.632,38 | 3.273,82 | 2.119,89 | 10.609,83 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4.638,17 | 65,96 | 227,19 | 788,59 | 338,41 | 106,13 | 587,71 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.986,02 | 43,33 | 46,46 | 316,80 | 168,15 | 103,11 | 335,90 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 12.616,96 | 190,95 | 229,22 | 787,28 | 27,37 | 18,61 | 667,89 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 37.903,02 | 1.202,21 | 2.062,88 | 1.239,31 | 2.523,06 | 1.954,50 | 4.577,28 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 13.929,35 | 365,24 |
| 1.280,33 | 300,68 |
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 15.780,12 | 52,34 | 8,84 | 503,05 | 47,02 |
| 4.716,77 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 161,27 | 0,75 | 2,58 | 3,82 | 12,28 | 0,65 | 30,18 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 431,09 | 25,00 | 20,00 | 30,00 | 25,00 | 40,00 | 30,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.293,67 | 322,37 | 2.136,15 | 330,03 | 565,79 | 159,14 | 486,27 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 53,65 | 12,99 | 0,99 | 4,76 |
| 1,90 | 2,00 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,84 | 2,77 | 0,67 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 52,30 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 53,35 | 5,84 | 16,58 | 10,21 | 2,19 | 0,43 | 1,00 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 96,18 | 8,58 | 20,56 | 10,00 | 22,45 | 0,70 | 2,00 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 50,48 |
| 8,00 |
| 20,69 | 1,14 |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 5.040,97 | 177,89 | 1.928,64 | 112,92 | 357,68 | 57,71 | 354,98 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 100,00 |
|
| 100,00 |
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 103,10 |
|
| 3,10 |
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 7,88 |
|
|
| 0,36 |
| 2,01 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 688,06 |
|
| 53,50 | 99,96 | 51,54 | 77,64 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 166,36 | 86,96 | 79,40 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 13,71 | 4,50 | 0,97 | 1,35 | 0,59 | 0,44 | 0,41 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 7,86 | 1,54 | 0,07 |
| 0,23 |
| 0,72 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 21,13 | 3,37 | 0,50 | 2,63 | 2,52 | 2,94 | 2,37 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 133,99 | 1,06 | 3,15 | 6,00 | 20,86 | 17,91 | 9,83 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX | 80,15 |
| 31,73 |
| 4,73 | 1,50 | 4,74 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 22,04 | 0,27 | 1,24 | 1,28 | 0,73 | 1,00 | 1,26 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 3,33 | 3,33 |
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 492,42 | 12,05 | 8,81 | 20,37 | 30,17 | 19,87 | 26,22 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 77,20 |
| 29,02 |
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 23,67 | 1,22 | 5,82 | 3,71 | 2,43 | 1,86 | 0,89 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 4.467,72 | 269,21 | 0,55 | 455,85 | 149,41 | 0,69 | 324,55 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* |
| 7.181,44 | 2.494,03 | 4.687,41 |
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Ia Nhin | Xã Ia Mơ Nông | Xã Ia Kreng | Xã Hòa Phú | Xã Ia Khươl | Xã Ia Phí | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (18) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 85.459,98 | 2.853,23 | 4.616,68 | 8.931,46 | 4.849,05 | 8.242,78 | 6.343,82 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4.638,17 | 147,16 | 310,99 | 38,08 | 222,52 | 552,56 | 682,96 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.986,02 | 59,50 | 170,47 | 12,88 | 141,75 | 247,03 | 254,38 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 12.616,96 | 121,85 | 179,49 | 1.111,19 | 916,42 | 1.472,06 | 547,99 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 37.903,02 | 2.516,14 | 2.526,19 | 1.565,69 | 2.241,65 | 4.364,19 | 4.991,32 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 13.929,35 |
| 826,53 | 2.942,25 | 1.140,28 | 202,22 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 15.780,12 | 34,87 | 734,28 | 3.249,12 | 299,79 | 1.585,44 | 6,71 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 161,27 | 3,21 | 9,20 | 0,13 | 3,39 | 8,50 | 84,84 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 431,09 | 30,00 | 30,00 | 25,00 | 25,00 | 57,81 | 30,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.293,67 | 246,33 | 379,19 | 596,29 | 512,38 | 499,38 | 292,63 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 53,65 |
|
| 3,00 | 2,00 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,84 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 52,30 |
|
|
|
| 52,30 |
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 53,35 | 2,50 | 8,87 | 0,40 | 1,83 | 2,00 | 0,50 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 96,18 | 6,82 | 1,30 | 0,60 | 2,30 | 9,94 | 8,62 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 50,48 | 5,00 |
| 10,65 |
| 5,00 |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 5.040,97 | 88,74 | 173,25 | 545,43 | 370,92 | 270,93 | 151,47 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 100,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 103,10 |
| 100,00 |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 7,88 | 0,62 |
|
| 4,89 |
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 688,06 | 68,69 | 49,04 | 21,41 | 63,67 | 76,86 | 62,69 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 166,36 |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 13,71 | 0,37 | 0,61 | 0,78 | 0,38 | 0,49 | 0,82 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 7,86 | 0,06 |
| 0,10 | 0,65 | 0,97 |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 21,13 | 1,00 |
|
| 1,01 | 4,23 |
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 133,99 | 5,83 | 10,09 | 0,60 | 12,56 | 16,80 | 19,35 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX | 80,15 | 2,00 | 5,00 | 8,25 | 6,00 | 7,64 | 2,00 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 22,04 | 1,07 | 2,27 | 0,74 | 1,54 | 1,86 | 3,82 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 3,33 |
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 492,42 | 15,62 | 25,87 | 4,13 | 42,14 | 47,81 | 42,44 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 77,20 | 46,07 | 0,88 |
| 0,51 |
| 0,72 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 23,67 | 1,74 | 1,81 |
| 1,78 | 2,35 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 4.467,72 | 46,25 | 223,16 | 1.621,40 | 223,05 | 428,61 |
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* |
| 7.181,44 |
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |
| Xã Đăk Tơ Ver | Xã Hà Tây | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (18) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 85.459,98 | 3.406,73 | 21.127,15 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4.638,17 | 128,85 | 441,06 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.986,02 | 36,69 | 49,57 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 12.616,96 | 435,36 | 5.911,28 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 37.903,02 | 1.658,42 | 4.480,18 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 13.929,35 |
| 6.871,82 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 15.780,12 | 1.162,78 | 3.379,11 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 161,27 | 1,32 | 0,42 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 431,09 | 20,00 | 43,28 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.293,67 | 171,86 | 595,86 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 53,65 | 1,20 | 24,81 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,84 | 0,20 | 0,20 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 52,30 |
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 53,35 | 0,50 | 0,50 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 96,18 | 1,75 | 0,56 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 50,48 |
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 5.040,97 | 121,60 | 328,81 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 100,00 |
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 103,10 |
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 7,88 |
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 688,06 | 26,55 | 36,51 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 166,36 |
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 13,71 | 1,11 | 0,89 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 7,86 |
| 3,52 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 21,13 |
| 0,56 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 133,99 | 4,33 | 5,62 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX | 80,15 | 2,56 | 4,00 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 22,04 | 0,81 | 4,15 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 3,33 |
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 492,42 | 11,25 | 185,67 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 77,20 |
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 23,67 |
| 0,06 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 4.467,72 | 184,28 | 540,71 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* |
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* |
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* |
| 7.181,44 |
|
|
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Thị trấn Phú Hòa | Thị trấn Ia Ly | Xã Chư Đang Ya | Xã Nghĩa Hưng | Xã Nghĩa Hòa | Xã Ia Ka | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (18) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.041,56 | 101,20 | 21,30 | 104,30 | 5,68 | 5,23 | 264,90 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 19,80 | 9,80 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 19,80 | 9,80 |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 264,07 | 6,40 | 9,20 | 49,60 | 3,32 | 0,41 | 80,30 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 705,51 | 85,00 | 12,10 | 54,70 | 2,36 | 4,82 | 184,60 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 9,68 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 42,50 |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 16,50 | 0,30 |
|
| 0,30 |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,10 |
|
|
| 0,10 |
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,20 |
|
|
| 0,20 |
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,30 | 0,30 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 15,70 |
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Ia Nhin | Xã Ia Mơ Nông | Xã Ia Kreng | Xã Hòa Phú | Xã Ia Khươl | Xã Ia Phí | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (18) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.041,56 | 11,21 | 105,88 | 23,20 | 271,00 | 43,80 | 16,20 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 19,80 |
|
|
|
| 10,00 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 19,80 |
|
|
|
| 10,00 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 264,07 | 9,91 | 27,20 | 2,00 | 27,30 | 18,50 | 7,20 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 705,51 | 1,30 | 47,50 | 2,20 | 241,70 | 15,30 | 9,00 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 9,68 |
| 0,68 | 9,00 |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 42,50 |
| 30,50 | 10,00 | 2,00 |
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 16,50 |
|
| 5,00 |
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,30 |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 15,70 |
|
| 5,00 |
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |
| Xã Đăk Tơ Ver | Xã Hà Tây | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (18) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.041,56 | 16,26 | 51,40 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 19,80 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 19,80 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 264,07 | 7,46 | 15,27 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 705,51 | 8,80 | 36,13 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 9,68 |
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 42,50 |
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 16,50 | 0,20 | 10,70 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,10 |
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,20 |
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,20 | 0,20 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,30 |
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 15,70 |
| 10,70 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Thị trấn Phú Hòa | Thị trấn Ia Ly | Xã Chư Đang Ya | Xã Nghĩa Hưng | Xã Nghĩa Hòa | Xã Ia Ka | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (18) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/ PNN | 1.105,46 | 106,40 | 53,30 | 138,30 | 18,28 | 9,23 | 208,90 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/ PNN | 19,80 | 9,80 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/ PNN | 19,80 | 9,80 |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/ PNN | 242,27 | 7,90 | 24,20 | 65,60 | 6,82 | 1,31 | 21,50 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/ PNN | 791,21 | 88,70 | 29,10 | 72,70 | 11,46 | 7,92 | 187,40 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/ PNN | 9,68 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/ PNN | 42,50 |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 11,00 |
|
|
|
|
| 5,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/ CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/ LNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/ NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/ LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/ NTS | 11,00 |
|
|
|
|
| 5,00 |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/ LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/ NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/ NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/ NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/ OCT | 0,30 |
|
|
| 0,30 |
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Ia Nhin | Xã Ia Mơ Nông | Xã Ia Kreng | Xã Hòa Phú | Xã Ia Khươl | Xã Ia Phí | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (18) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/ PNN | 1.105,46 | 20,21 | 109,88 | 23,40 | 276,00 | 49,50 | 19,70 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/ PNN | 19,80 |
|
|
|
| 10,00 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/ PNN | 19,80 |
|
|
|
| 10,00 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/ PNN | 242,27 | 6,41 | 28,40 | 0,40 | 28,80 | 18,00 | 8,20 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/ PNN | 791,21 | 13,80 | 50,30 | 4,00 | 245,20 | 21,50 | 11,50 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/ PNN | 9,68 |
| 0,68 | 9,00 |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/ PNN | 42,50 |
| 30,50 | 10,00 | 2,00 |
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 11,00 |
|
|
| 3,00 | 3,00 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/ CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/ LNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/ NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/ LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/ NTS | 11,00 |
|
|
| 3,00 | 3,00 |
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/ LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/ NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/ NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/ NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/ OCT | 0,30 |
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |
| Xã Đăk Tơ Ver | Xã Hà Tây | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (18) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/ PNN | 1.105,46 | 18,76 | 53,60 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/ PNN | 19,80 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/ PNN | 19,80 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/ PNN | 242,27 | 8,46 | 16,27 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/ PNN | 791,21 | 10,30 | 37,33 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/ PNN | 9,68 |
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/ PNN |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/ PNN | 42,50 |
|
|
| 1.7 | Đất làm muối | LMU/ PNN |
|
|
|
| 1.8 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/ PNN |
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/ PNN |
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 11,00 |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/ CLN |
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/ LNP |
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/ NTS |
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/ LMU |
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/ NTS | 11,00 |
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/ LMU |
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/ NKR(a) |
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/ NKR(a) |
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/ NKR(a) |
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/ OCT | 0,30 |
|
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Thị trấn Phú Hòa | Thị trấn Ia Ly | Xã Chư Đang Ya | Xã Nghĩa Hưng | Xã Nghĩa Hòa | Xã Ia Ka | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (18) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 405,00 | 20,00 | 10,00 | 20,00 | 20,00 |
| 45,00 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 85,00 | 10,00 | 5,00 | 5,00 | 5,00 |
| 5,00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 100,00 | 10,00 | 5,00 | 5,00 | 5,00 |
| 10,00 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 220,00 |
|
| 10,00 | 10,00 |
| 30,00 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 239,23 |
| 28,48 |
|
|
| 18,00 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,38 |
| 0,38 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 3,65 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 225,20 |
| 28,10 |
|
|
| 18,00 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT | 10,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Ia Nhin | Xã Ia Mơ Nông | Xã Ia Kreng | Xã Hòa Phú | Xã Ia Khươl | Xã Ia Phí | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (18) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 405,00 | 20,00 | 45,00 | 75,00 | 35,00 | 50,00 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 85,00 | 10,00 | 10,00 | 10,00 | 5,00 | 10,00 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 100,00 | 10,00 | 10,00 | 15,00 | 10,00 | 10,00 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 220,00 |
| 25,00 | 50,00 | 20,00 | 30,00 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 239,23 |
| 10,00 | 5,75 | 15,00 | 102,00 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,38 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 3,65 |
|
| 3,65 |
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 225,20 |
|
| 2,10 | 15,00 | 102,00 |
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT | 10,00 |
| 10,00 |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |
| Xã Đăk Tơ Ver | Xã Hà Tây | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (18) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 405,00 | 25,00 | 40,00 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 85,00 | 5,00 | 5,00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 100,00 | 5,00 | 5,00 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 220,00 | 15,00 | 30,00 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 239,23 |
| 60,00 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,38 |
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 3,65 |
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 225,20 |
| 60,00 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT | 10,00 |
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Chư Păh có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Chư Păh; Thủ trưởng các sở, ban ngành có liên quan và Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Chư Păh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, nội dung các Văn bản trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 130/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai
- 2Quyết định 131/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai
- 3Quyết định 173/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai
- 4Quyết định 175/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai
- 5Quyết định 203/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6Quyết định 130/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai
- 7Quyết định 131/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai
- 8Quyết định 173/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai
- 9Quyết định 175/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai
- 10Quyết định 203/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai
Quyết định 178/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai
- Số hiệu: 178/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 26/03/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Gia Lai
- Người ký: Đỗ Tiến Đông
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 26/03/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
