Quyết định số 173/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập phương án phân bổ, quản lý và sử dụng hiệu quả tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện Đak Pơ trong năm 2021. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định này.
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất năm 2021
Kế hoạch xác định tổng diện tích tự nhiên của huyện Đak Pơ được phân bổ cho các mục đích sử dụng đất cụ thể tại các đơn vị hành chính cấp xã (bao gồm thị trấn Đak Pơ và các xã: An Thành, Hà Tam, Cư An, Tân An, Yang Bắc, Phú An, Ya Hội) như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 43.808,41 ha. Trong đó, diện tích lớn nhất tập trung tại xã Ya Hội (14.431,85 ha) và xã Hà Tam (9.057,36 ha). Các loại đất nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): 1.284,74 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 457,28 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 21.702,33 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 3.809,98 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 8.798,67 ha (chủ yếu tại xã Ya Hội với 5.213,31 ha và xã Hà Tam với 3.585,36 ha).
- Đất rừng sản xuất (RSX): 7.690,07 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 186,90 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 335,73 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 6.358,70 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất quốc phòng (CQP): 3.563,02 ha (tập trung phần lớn tại xã Ya Hội với 3.075,63 ha).
- Đất an ninh (CAN): 3,78 ha.
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 15,00 ha (phân bổ tại xã Phú An).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 8,31 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 19,26 ha.
- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS): 4,19 ha.
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 957,23 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 422,64 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 77,99 ha (toàn bộ thuộc thị trấn Đak Pơ).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 15,19 ha.
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 69,80 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 903,58 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 172,51 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Tổng diện tích còn lại là 86,12 ha, phân bổ tại xã Hà Tam (43,70 ha), xã Yang Bắc (34,97 ha) và xã Phú An (7,44 ha).
- Đất đô thị: Diện tích quy hoạch là 2.101,62 ha (nằm tại thị trấn Đak Pơ).
Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2021
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất trong năm 2021 của huyện Đak Pơ được quy định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 158,46 ha. Trong đó:
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): Thu hồi nhiều nhất với 136,53 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): Thu hồi 10,41 ha.
- Đất trồng lúa (LUA): Thu hồi 4,74 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH): Thu hồi 3,06 ha (tại xã Hà Tam).
- Đất rừng sản xuất (RSX): Thu hồi 2,61 ha (tại xã Hà Tam).
- Các loại đất nông nghiệp khác: Thu hồi diện tích nhỏ không đáng kể.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 1,11 ha, toàn bộ là đất ở tại nông thôn (ONT) nhằm phục vụ cho các mục đích công cộng hoặc hạ tầng.
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Kế hoạch cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng hạ tầng, nhà ở và phát triển công nghiệp, dịch vụ:
- Tổng diện tích chuyển mục đích từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): 319,54 ha.
- Chi tiết các loại đất chuyển mục đích:
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp (HNK/PNN): 286,87 ha (tập trung nhiều nhất tại xã An Thành với 95,38 ha và xã Yang Bắc với 52,18 ha).
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp (CLN/PNN): 21,07 ha.
- Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp (LUA/PNN): 4,83 ha.
- Đất rừng phòng hộ chuyển sang phi nông nghiệp (RPH/PNN): 3,06 ha.
- Đất rừng sản xuất chuyển sang phi nông nghiệp (RSX/PNN): 2,61 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp (NTS/PNN): 0,16 ha.
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Trong năm kế hoạch 2021, huyện Đak Pơ không đề xuất chỉ tiêu đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích nông nghiệp hoặc phi nông nghiệp (các chỉ tiêu trong biểu mẫu đều bằng 0 hoặc không hiển thị số liệu).
Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Ủy ban nhân dân tỉnh giao trách nhiệm cho Ủy ban nhân dân huyện Đak Pơ thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2021 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm túc, tuân thủ đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, đảm bảo sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả và đúng pháp luật.
Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Tất cả các văn bản, quy định trước đây có nội dung trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở (Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư), Giám đốc Công an tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Đak Pơ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 173/QĐ-UBND | Gia Lai, ngày 26 tháng 03 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN ĐAK PƠ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của UBND huyện Đak Pơ tại Tờ trình số 20/TTr-UBND ngày 11/3/2021; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 995/TTr-STNMT ngày 22/3/2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đak Pơ với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích các loại đất trong năm 2021:
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Thị trấn Đak Pơ | Xã An Thành | Xã Hà Tam | Xã Cư An | Xã Tân An | Xã Yang Bắc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (12) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 43.808,41 | 1.624,92 | 3.926,63 | 9.057,36 | 3.319,18 | 2.223,35 | 5.697,61 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.284,74 | 13,35 | 46,49 | 268,36 | 138,81 | 312,05 | 116,74 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 457,28 | 6,65 | 11,68 | 74,53 | 33,48 | 94,15 | 22,83 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 21.702,33 | 1.339,15 | 3.264,24 | 3.849,29 | 2.283,59 | 1.587,41 | 4.094,44 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3.809,98 | 226,15 | 442,58 | 283,09 | 495,59 | 304,87 | 676,20 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 8.798,67 |
|
| 3.585,36 |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 7.690,07 |
| 88,14 | 1.017,71 | 330,98 |
| 656,22 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 186,90 | 27,54 | 14,93 | 22,53 | 31,91 | 14,02 | 30,22 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 335,73 | 18,74 | 70,26 | 31,02 | 38,30 | 5,00 | 123,80 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.358,70 | 476,69 | 411,94 | 561,25 | 371,77 | 431,58 | 497,75 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 3.563,02 | 82,62 | 24,57 | 237,03 | 54,80 | 88,38 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,78 | 2,38 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 15,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 8,31 | 0,71 | 1,22 | 1,39 | 0,09 | 1,40 | 0,32 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 19,26 |
|
| 10,32 | 4,19 | 2,00 |
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 4,19 |
| 4,19 |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 957,23 | 195,55 | 172,39 | 90,74 | 154,42 | 101,93 | 115,05 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,97 | 0,97 |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,62 |
| 0,62 |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 422,64 |
| 44,41 | 47,34 | 60,71 | 107,50 | 57,43 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 77,99 | 77,99 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 15,19 | 10,49 | 0,91 | 0,75 | 0,59 | 0,23 | 0,56 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 69,80 | 27,86 | 5,52 | 5,18 | 3,69 | 10,62 | 6,17 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 8,83 | 1,96 |
| 2,00 | 2,55 | 2,32 |
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 64,48 | 1,40 | 6,06 | 4,71 | 7,26 | 19,50 | 8,00 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX | 34,31 |
| 2,76 |
| 5,30 | 9,50 | 10,50 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 6,88 | 1,17 | 0,48 | 0,79 | 0,47 | 0,97 | 1,55 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 7,53 | 7,20 |
|
|
|
| 0,33 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 2,32 | 0,06 | 0,11 |
| 0,35 | 1,16 |
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 903,58 | 38,43 | 124,30 | 143,53 | 30,09 | 75,43 | 281,70 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 172,51 | 27,91 | 24,22 | 17,26 | 47,06 | 10,44 | 15,84 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,24 |
|
|
|
|
| 0,10 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 86,12 |
|
| 43,70 |
|
| 34,97 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* |
| 2.101,62 | 2.101,62 |
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |
| Xã Phú An | Xã Ya Hội | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (12) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 43.808,41 | 3.527,49 | 14.431,85 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.284,74 | 272,85 | 116,08 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 457,28 | 153,57 | 60,39 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 21.702,33 | 1.586,21 | 3.698,00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3.809,98 | 381,33 | 1.000,17 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 8.798,67 |
| 5.213,31 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 7.690,07 | 1.210,88 | 4.386,14 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 186,90 | 32,60 | 13,15 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 335,73 | 43,62 | 5,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.358,70 | 267,55 | 3.340,17 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 3.563,02 |
| 3.075,63 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,78 | 0,20 | 0,20 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 15,00 | 15,00 |
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 8,31 | 3,19 |
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 19,26 | 2,75 |
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 4,19 |
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 957,23 | 66,41 | 60,73 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,97 |
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,62 |
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 422,64 | 73,59 | 31,66 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 77,99 |
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 15,19 | 0,78 | 0,88 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 69,80 | 4,49 | 6,27 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 8,83 |
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 64,48 | 11,94 | 5,61 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX | 34,31 | 6,25 |
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 6,88 | 0,48 | 0,98 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 7,53 |
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 2,32 | 0,65 |
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 903,58 | 60,26 | 149,85 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 172,51 | 21,43 | 8,36 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,24 | 0,14 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 86,12 | 7,44 |
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* |
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* |
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* |
| 2.101,62 |
|
|
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Thị trấn Đak Pơ | Xã An Thành | Xã Hà Tam | Xã Cư An | Xã Tân An | Xã Yang Bắc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (12) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 158,46 | 5,17 | 11,80 | 31,20 | 27,74 | 29,58 | 28,78 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4,74 |
|
| 0,03 | 2,00 | 0,48 | 0,50 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 136,53 | 3,94 | 11,80 | 23,50 | 23,14 | 28,10 | 23,93 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 10,41 | 0,12 |
| 2,00 | 2,60 | 1,00 | 4,35 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 3,06 |
|
| 3,06 |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 2,61 |
|
| 2,61 |
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 0,16 | 0,16 |
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,95 | 0,95 |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1,11 |
|
|
| 0,50 | 0,60 | 0,01 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,11 |
|
|
| 0,50 | 0,60 | 0,01 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |
| Xã Phú An | Xã Ya Hội | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (12) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 158,46 | 15,22 | 8,96 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4,74 | 1,73 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,03 | 0,03 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 136,53 | 13,16 | 8,96 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 10,41 | 0,33 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 3,06 |
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 2,61 |
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 0,16 |
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,95 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1,11 |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,11 |
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Thị trấn Đak Pơ | Xã An Thành | Xã Hà Tam | Xã Cư An | Xã Tân An | Xã Yang Bắc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (12) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/ PNN | 319,54 | 36,70 | 96,08 | 29,40 | 20,46 | 55,78 | 46,36 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/ PNN | 4,83 | 0,09 |
| 0,03 | 2,00 | 0,48 | 0,50 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/ PNN | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/ PNN | 286,87 | 34,19 | 95,38 | 21,20 | 14,36 | 52,18 | 40,01 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/ PNN | 21,07 | 1,32 | 0,70 | 2,50 | 4,10 | 3,12 | 5,85 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/ PNN | 3,06 |
|
| 3,06 |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/ PNN | 2,61 |
|
| 2,61 |
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/ PNN | 0,16 | 0,16 |
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/ CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/ LNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/ NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/ LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/ NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/ LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/ NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/ NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/ NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/ OCT |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |
| Xã Phú An | Xã Ya Hội | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (12) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/ PNN | 319,54 | 22,89 | 11,86 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/ PNN | 4,83 | 1,73 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/ PNN | 0,03 | 0,03 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/ PNN | 286,87 | 18,29 | 11,26 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/ PNN | 21,07 | 2,87 | 0,60 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/ PNN | 3,06 |
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/ PNN |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/ PNN | 2,61 |
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/ PNN | 0,16 |
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/ PNN |
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/ PNN |
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/ CLN |
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/ LNP |
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/ NTS |
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/ LMU |
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/ NTS |
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/ LMU |
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/ NKR(a) |
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/ NKR(a) |
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/ NKR(a) |
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/ OCT |
|
|
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Thị trấn Đak Pơ | Xã An Thành | Xã Hà Tam | Xã Cư An | Xã Tân An | Xã Yang Bắc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (12) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |
| Xã Phú An | Xã Ya Hội | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (12) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN |
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT |
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Đak Pơ có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Đak Pơ; Thủ trưởng các sở, ban ngành có liên quan và Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Đak Pơ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, nội dung các Văn bản trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 132/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai
- 2Quyết định 175/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai
- 3Quyết định 178/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai
- 4Quyết định 203/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai
- 5Quyết định 103/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện KBang, tỉnh Gia Lai
- 6Quyết định 112/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai
- 7Quyết định 118/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai
- 8Quyết định 119/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai
- 9Quyết định 124/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai
- 10Quyết định 85/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- 11Quyết định 98/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai
- 12Quyết định 430/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của Quy hoạch sử dụng đất huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai
- 13Quyết định 448/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện KBang, tỉnh Gia Lai
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6Quyết định 132/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai
- 7Quyết định 175/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai
- 8Quyết định 178/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai
- 9Quyết định 203/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai
- 10Quyết định 103/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện KBang, tỉnh Gia Lai
- 11Quyết định 112/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai
- 12Quyết định 118/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai
- 13Quyết định 119/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai
- 14Quyết định 124/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai
- 15Quyết định 85/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- 16Quyết định 98/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai
- 17Quyết định 430/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của Quy hoạch sử dụng đất huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai
- 18Quyết định 448/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện KBang, tỉnh Gia Lai
Quyết định 173/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai
- Số hiệu: 173/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 26/03/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Gia Lai
- Người ký: Đỗ Tiến Đông
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 26/03/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
