THÔNG TIN CHUNG VỀ QUYẾT ĐỊNH 103/QĐ-UBND
Quyết định số 103/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện KBang, tỉnh Gia Lai. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn huyện KBang trong năm 2021. Quyết định quy định chi tiết các chỉ tiêu sử dụng đất phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã, thị trấn trực thuộc huyện.
CHỈ TIÊU PHÂN BỔ CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM 2021
Theo kế hoạch được phê duyệt, tổng diện tích tự nhiên của huyện KBang được phân bổ cho các nhóm đất chính như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 175.363,45 ha. Trong đó, diện tích lớn nhất tập trung tại xã Đăk Rong (32.674,82 ha), xã Sơn Lang (32.348,01 ha) và xã Krong (30.746,64 ha). Các loại đất thành phần bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): 2.519,36 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 1.178,01 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 35.647,65 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 9.713,16 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 11.640,21 ha.
- Đất rừng đặc dụng (RDD): 48.847,18 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 66.432,42 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 185,30 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 378,17 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 8.284,85 ha. Diện tích đất phi nông nghiệp tập trung nhiều nhất tại xã Lơ Ku (1.335,20 ha), xã Đăk Smar (1.137,28 ha) và xã Đăk Rong (1.099,55 ha). Các chỉ tiêu chi tiết gồm:
- Đất quốc phòng (CQP): 293,47 ha.
- Đất an ninh (CAN): 25,23 ha.
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 58,40 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 5,16 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 54,02 ha.
- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS): 32,10 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 4.851,41 ha.
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT): 7,38 ha.
- Đất danh lam thắng cảnh (DDL): 96,58 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 12,50 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 722,71 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 209,07 ha (toàn bộ thuộc Thị trấn KBang).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 16,11 ha.
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 138,80 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 121,45 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm (SKX): 114,24 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 0,35 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 3,11 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 1.258,62 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 187,69 ha.
- Đất phi nông nghiệp khác (PNK): 76,44 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Tổng diện tích còn lại là 595,04 ha, tập trung chủ yếu tại xã Kon Pne (307,63 ha) và xã Đăk Rong (178,84 ha).
- Đất đô thị: Tổng diện tích quy hoạch đất đô thị là 2.055,08 ha, nằm hoàn toàn tại địa giới hành chính của Thị trấn KBang.
KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM 2021
Để phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất của huyện KBang trong năm 2021 được xác định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 1.321,93 ha. Trong đó:
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): Thu hồi 850,57 ha (nhiều nhất tại xã Kông Lơng Khơng với 135,70 ha và xã Lơ Ku với 117,42 ha).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): Thu hồi 398,97 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): Thu hồi 67,59 ha.
- Đất trồng lúa (LUA): Thu hồi 2,50 ha (tại xã Sơn Lang 2,00 ha và xã Krong 0,50 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): Thu hồi 1,30 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): Thu hồi 1,00 ha tại xã Đăk Smar.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 30,01 ha. Trong đó:
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): Thu hồi 26,85 ha (chủ yếu tại Thị trấn KBang 11,25 ha, xã Lơ Ku 6,46 ha và xã Nghĩa An 6,00 ha).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): Thu hồi 1,17 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): Thu hồi 1,02 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): Thu hồi 0,69 ha tại Thị trấn KBang.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): Thu hồi 0,28 ha.
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2021 trên địa bàn huyện bao gồm hai nội dung chính:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 1.321,93 ha. Cơ cấu diện tích chuyển đổi tương ứng hoàn toàn với diện tích đất nông nghiệp bị thu hồi để thực hiện các dự án phi nông nghiệp, bao gồm:
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp (HNK/PNN): 850,57 ha.
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp (CLN/PNN): 398,97 ha.
- Đất rừng sản xuất chuyển sang phi nông nghiệp (RSX/PNN): 67,59 ha.
- Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp (LUA/PNN): 2,50 ha.
- Đất làm muối chuyển sang phi nông nghiệp (LMU/PNN): 1,30 ha.
- Đất nông nghiệp khác chuyển sang phi nông nghiệp (NKH/PNN): 1,00 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 20,00 ha. Toàn bộ diện tích này là chuyển từ đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi trồng thủy sản (HNK/NTS), được phân bổ đều tại xã Đăk Rong (10,00 ha) và xã Krong (10,00 ha).
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG
Nhằm tối ưu hóa tài nguyên đất đai, huyện KBang lên kế hoạch đưa 68,08 ha đất chưa sử dụng vào khai thác cho các mục đích sau:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Khai thác 16,80 ha đất chưa sử dụng để chuyển sang đất trồng cây lâu năm (CLN), toàn bộ diện tích này được thực hiện tại địa bàn xã Đăk Rong.
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Khai thác tổng cộng 51,28 ha đất chưa sử dụng. Các hạng mục đất phi nông nghiệp được hình thành từ quỹ đất này bao gồm:
- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS): 27,10 ha (tập trung tại xã Lơ Ku).
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 7,68 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm (SKX): 4,20 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 3,00 ha tại xã Sơ Pai.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 2,50 ha.
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 2,12 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 1,50 ha tại Thị trấn KBang.
- Đất an ninh (CAN): 1,32 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 0,58 ha tại Thị trấn KBang.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 0,50 ha tại xã Lơ Ku.
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 0,35 ha tại xã Đăk Rong.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 0,33 ha.
- Đất quốc phòng (CQP): 0,11 ha tại xã Đăk Smar.
TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất năm 2021 được triển khai đồng bộ, hiệu quả và đúng pháp luật, Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan liên quan:
- Trách nhiệm của UBND huyện KBang:
- Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2021 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng chỉ tiêu và lộ trình của kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra thường xuyên, giám sát chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm phát sinh.
- Trách nhiệm thi hành:
- Các chức danh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Chủ tịch UBND huyện KBang; Thủ trưởng các sở, ban ngành liên quan và Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện KBang.
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Tất cả các văn bản, quy định trước đây có nội dung trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 103/QĐ-UBND | Gia Lai, ngày 24 tháng 02 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN KBANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của UBND huyện KBang tại Tờ trình số 12/TTr-UBND ngày 19/01/2021; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 544/TTr-STNMT ngày 18/02/2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện KBang với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích các loại đất trong năm 2021:
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Thị trấn KBang | Xã Kon Pne | Xã Đăk Rong | Xã Sơn Lang | Xã Krong | Xã Sơ Pai | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (18) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 175.363,45 | 1.446,86 | 17.230,02 | 32.674,82 | 32.348,01 | 30.746,64 | 11.165,24 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.519,36 | 17,19 | 158,57 | 519,22 | 142,35 | 98,14 | 287,98 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.178,01 | 15,28 | 104,44 | 95,02 | 87,15 | 73,78 | 160,19 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 35.647,65 | 692,22 | 1.836,34 | 4.184,67 | 573,85 | 5.043,18 | 2.691,86 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 9.713,16 | 661,60 | 45,80 | 732,58 | 2.747,78 | 939,69 | 1.606,40 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 11.640,21 |
| 157,29 | 1.068,36 | 1.182,48 | 1.464,88 | 641,31 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 48.847,18 | 5,47 | 12.435,63 | 2.561,13 | 15.434,01 | 17.025,94 |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 66.432,42 | 29,95 | 2.593,39 | 23.557,85 | 12.260,62 | 6.157,17 | 5.850,88 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 185,30 | 23,43 |
| 14,01 | 6,92 | 11,64 | 21,57 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 378,17 | 17,01 | 3,00 | 37,00 |
| 6,00 | 65,23 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8.284,85 | 607,66 | 134,46 | 1.099,55 | 1.267,53 | 410,99 | 313,32 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 293,47 | 25,20 |
| 20,00 |
|
| 20,00 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 25,23 | 4,57 | 0,45 | 0,16 | 0,41 | 0,10 | 0,12 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 58,40 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 5,16 | 0,70 | 0,30 | 0,30 | 0,30 | 0,30 | 0,40 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 54,02 | 32,20 | 0,20 | 0,88 | 2,07 | 1,00 | 3,60 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 32,10 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4.851,41 | 112,31 | 22,08 | 685,79 | 1.008,53 | 126,36 | 81,31 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 7,38 |
|
|
|
| 1,74 |
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 96,58 | 20,00 |
| 40,00 | 15,90 |
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 12,50 |
| 2,00 | 2,00 |
| 2,00 | 2,00 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 722,71 |
| 22,96 | 59,73 | 56,51 | 57,01 | 71,87 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 209,07 | 209,07 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 16,11 | 5,13 | 0,53 | 0,69 | 1,02 | 0,67 | 1,41 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 138,80 | 30,16 | 3,47 | 8,75 | 14,69 | 6,25 | 7,50 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 121,45 | 6,07 | 6,59 | 10,22 | 4,79 | 3,89 | 9,61 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX | 114,24 | 20,40 | 3,00 | 3,00 | 9,40 | 2,60 | 5,20 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,35 |
|
| 0,35 |
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 3,11 | 2,00 |
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.258,62 | 86,69 | 71,89 | 171,79 | 151,91 | 206,34 | 66,22 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 187,69 |
|
| 91,90 | 0,69 | 1,72 | 43,09 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 76,44 | 53,17 | 1,00 | 4,00 | 1,32 | 1,00 | 1,00 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 595,04 | 0,55 | 307,63 | 178,84 | 0,62 |
| 6,42 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* |
| 2.055,08 | 2.055,08 |
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Lơ Ku | Xã Đăk Smar | Xã Đông | Xã Nghĩa An | Xã Tơ Tung | Xã Kông Lơng Khơng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (18) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 175.363,45 | 12.807,30 | 11.475,00 | 3.312,28 | 3.268,36 | 9.937,27 | 3.474,52 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.519,36 | 187,19 | 43,22 | 137,91 | 108,30 | 420,53 | 159,18 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.178,01 | 98,39 | 10,84 | 71,36 | 53,86 | 116,25 | 70,17 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 35.647,65 | 4.609,97 | 1.701,29 | 1.690,59 | 1.375,72 | 3.192,74 | 3.093,29 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 9.713,16 | 272,04 | 1.592,11 | 378,38 | 468,70 | 171,42 | 45,23 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 11.640,21 | 1.538,19 | 275,74 |
|
| 5.311,96 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 48.847,18 |
| 1.131,77 |
| 253,22 |
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 66.432,42 | 6.099,88 | 6.720,56 | 1.055,21 | 1.050,42 | 823,51 | 63,88 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 185,30 | 9,07 | 6,33 | 35,20 | 6,00 | 8,14 | 22,94 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 378,17 | 90,96 | 4,00 | 15,00 | 6,00 | 8,97 | 90,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8.284,85 | 1.335,20 | 1.137,28 | 433,14 | 271,24 | 359,98 | 358,40 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 293,47 | 144,27 | 21,35 | 22,65 |
| 20,00 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 25,23 | 0,20 | 18,11 | 0,15 | 0,10 | 0,28 | 0,18 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 58,40 |
|
| 25,00 |
| 33,40 |
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 5,16 | 0,30 | 0,30 | 0,06 | 0,30 | 1,00 | 0,30 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 54,02 | 4,55 | 5,90 | 0,98 | 1,21 | 0,44 | 0,34 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 32,10 | 32,10 |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4.851,41 | 974,74 | 932,25 | 169,43 | 127,56 | 122,05 | 222,21 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 7,38 |
|
|
|
| 5,30 |
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 96,58 |
|
|
| 20,68 |
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 12,50 |
|
| 2,00 | 1,00 | 0,50 |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 722,71 | 47,51 | 20,84 | 93,46 | 51,22 | 61,32 | 80,89 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 209,07 |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 16,11 | 0,85 | 1,13 | 0,98 | 0,40 | 0,70 | 0,53 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 138,80 | 8,47 | 11,47 | 9,57 | 7,16 | 10,64 | 10,89 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 121,45 | 11,61 | 1,86 | 12,99 | 9,72 | 16,12 | 8,21 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX | 114,24 | 5,50 | 22,90 | 9,34 | 10,00 | 5,20 | 4,80 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,35 |
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 3,11 | 0,31 |
|
|
|
| 0,80 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.258,62 | 90,86 | 68,06 | 84,47 | 38,05 | 75,63 | 26,80 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 187,69 | 12,89 | 31,73 |
| 2,84 | 2,85 |
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 76,44 | 1,03 | 1,38 | 2,06 | 1,00 | 4,55 | 2,45 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 595,04 | 71,74 | 1,32 | 15,05 | 0,07 | 4,36 |
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* |
| 2.055,08 |
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |
| Xã Kông Pla | Xã Đăk Hlơ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (18) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 175.363,45 | 3.822,68 | 1.654,45 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.519,36 | 127,18 | 112,40 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.178,01 | 124,77 | 96,51 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 35.647,65 | 3.451,29 | 1.510,65 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 9.713,16 | 32,00 | 19,43 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 11.640,21 |
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 48.847,18 |
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 66.432,42 | 169,11 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 185,30 | 13,09 | 6,97 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 378,17 | 30,00 | 5,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8.284,85 | 256,00 | 300,11 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 293,47 |
| 20,00 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 25,23 | 0,20 | 0,20 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 58,40 |
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 5,16 | 0,30 | 0,30 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 54,02 | 0,38 | 0,28 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 32,10 |
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4.851,41 | 139,14 | 127,68 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 7,38 |
| 0,34 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 96,58 |
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 12,50 | 1,00 |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 722,71 | 48,15 | 51,24 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 209,07 |
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 16,11 | 0,58 | 1,50 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 138,80 | 5,23 | 4,55 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 121,45 | 16,10 | 3,68 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX | 114,24 | 7,40 | 5,50 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,35 |
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 3,11 |
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.258,62 | 36,04 | 83,86 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 187,69 |
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 76,44 | 1,50 | 1,00 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 595,04 | 8,46 |
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* |
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* |
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* |
| 2.055,08 |
|
|
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Thị trấn KBang | Xã Kon Pne | Xã Đăk Rong | Xã Sơn Lang | Xã Krong | Xã Sơ Pai | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (18) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.321,93 | 127,89 | 14,30 | 69,88 | 35,56 | 22,70 | 30,01 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2,50 |
|
|
| 2,00 | 0,50 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 850,57 | 83,55 | 11,20 | 22,32 | 5,36 | 17,40 | 7,51 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 398,97 | 39,64 | 3,10 | 37,52 | 7,30 | 4,80 | 20,30 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 67,59 | 4,40 |
| 10,04 | 20,90 |
| 2,20 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,30 | 0,30 |
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 1,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 30,01 | 12,04 | 0,10 | 0,10 | 0,58 | 0,10 | 0,12 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,17 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,28 |
|
|
| 0,07 |
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,69 | 0,69 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,02 |
|
|
| 0,41 |
| 0,12 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 26,85 | 11,25 |
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Lơ Ku | Xã Đăk Smar | Xã Đông | Xã Nghĩa An | Xã Tơ Tung | Xã Kông Lơng Khơng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (18) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.321,93 | 175,68 | 79,21 | 153,92 | 98,55 | 123,18 | 193,29 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2,50 |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 850,57 | 117,42 | 53,01 | 90,54 | 75,47 | 91,09 | 135,70 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 398,97 | 45,26 | 22,65 | 60,38 | 23,08 | 22,98 | 56,58 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 67,59 | 13,00 | 2,55 | 3,00 |
| 9,10 | 1,00 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,30 |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 1,00 |
| 1,00 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 30,01 | 6,94 | 0,10 | 3,20 | 6,10 | 0,10 | 0,26 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,17 | 0,10 | 0,10 | 0,06 | 0,10 | 0,10 | 0,01 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,28 | 0,07 |
|
|
|
| 0,07 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,69 |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,02 | 0,31 |
|
|
|
| 0,18 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 26,85 | 6,46 |
| 3,14 | 6,00 |
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |
| Xã Kông Pla | Xã Đăk Hlơ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (18) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.321,93 | 104,14 | 93,65 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2,50 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 850,57 | 64,52 | 75,48 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 398,97 | 37,71 | 17,66 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 67,59 | 1,40 | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,30 | 0,50 | 0,50 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 1,00 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 30,01 | 0,10 | 0,17 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,17 | 0,10 | 0,10 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,28 |
| 0,07 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,69 |
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,02 |
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 26,85 |
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Thị trấn KBang | Xã Kon Pne | Xã Đăk Rong | Xã Sơn Lang | Xã Krong | Xã Sơ Pai | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (18) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/ PNN | 1.321,93 | 127,89 | 14,30 | 69,88 | 35,56 | 22,70 | 30,01 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/ PNN | 2,50 |
|
|
| 2,00 | 0,50 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/ PNN | 850,57 | 83,55 | 11,20 | 22,32 | 5,36 | 17,40 | 7,51 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/ PNN | 398,97 | 39,64 | 3,10 | 37,52 | 7,30 | 4,80 | 20,30 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/ PNN | 67,59 | 4,40 |
| 10,04 | 20,90 |
| 2,20 |
| 1.7 | Đất làm muối | LMU/ PNN | 1,30 | 0,30 |
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/ PNN | 1,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 20,00 |
|
| 10,00 |
| 10,00 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/ CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/ LNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/ NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/ LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/ NTS | 20,00 |
|
| 10,00 |
| 10,00 |
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/ LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/ OCT |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Lơ Ku | Xã Đăk Smar | Xã Đông | Xã Nghĩa An | Xã Tơ Tung | Xã Kông Lơng Khơng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (18) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/ PNN | 1.321,93 | 175,68 | 79,21 | 153,92 | 98,55 | 123,18 | 193,29 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/ PNN | 2,50 |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/ PNN | 850,57 | 117,42 | 53,01 | 90,54 | 75,47 | 91,09 | 135,70 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/ PNN | 398,97 | 45,26 | 22,65 | 60,38 | 23,08 | 22,98 | 56,58 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/ PNN | 67,59 | 13,00 | 2,55 | 3,00 |
| 9,10 | 1,00 |
| 1.7 | Đất làm muối | LMU/ PNN | 1,30 |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/ PNN | 1,00 |
| 1,00 |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 20,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/ CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/ LNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/ NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/ LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/ NTS | 20,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/ LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/ OCT |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |
| Xã Kông Pla | Xã Đăk Hlơ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (18) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/ PNN | 1.321,93 | 104,14 | 93,65 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/ PNN | 2,50 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/ PNN |
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/ PNN | 850,57 | 64,52 | 75,48 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/ PNN | 398,97 | 37,71 | 17,66 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/ PNN |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/ PNN |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/ PNN | 67,59 | 1,40 |
|
| 1.7 | Đất làm muối | LMU/ PNN | 1,30 | 0,50 | 0,50 |
| 1.8 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/ PNN |
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/ PNN | 1,00 |
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 20,00 |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/ CLN |
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/ LNP |
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/ NTS |
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/ LMU |
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/ NTS | 20,00 |
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/ LMU |
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/ OCT |
|
|
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Thị trấn KBang | Xã Kon Pne | Xã Đăk Rong | Xã Sơn Lang | Xã Krong | Xã Sơ Pai | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (18) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 16,80 |
|
| 16,80 |
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 16,80 |
|
| 16,80 |
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 51,28 | 6,98 | 1,97 | 3,91 |
|
| 5,00 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,11 |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,32 | 0,20 | 0,45 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,50 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 27,10 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 7,68 | 3,50 | 1,18 | 0,23 |
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 2,50 |
|
|
|
|
| 2,00 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,33 |
|
| 0,30 |
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,58 | 0,58 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,12 |
| 0,34 | 0,03 |
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 3,00 |
|
|
|
|
| 3,00 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX | 4,20 | 1,20 |
| 3,00 |
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,35 |
|
| 0,35 |
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,50 | 1,50 |
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Lơ Ku | Xã Đăk Smar | Xã Đông | Xã Nghĩa An | Xã Tơ Tung | Xã Kông Lơng Khơng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (18) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 16,80 |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 16,80 |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 51,28 | 30,02 | 1,76 | 0,38 | 0,15 | 0,91 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,11 |
| 0,11 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,32 |
| 0,11 | 0,15 |
| 0,21 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,50 | 0,50 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 27,10 | 27,10 |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 7,68 | 2,22 |
| 0,20 | 0,15 | 0,20 |
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 2,50 |
|
|
|
| 0,50 |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,33 |
|
| 0,03 |
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,58 |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,12 | 0,20 | 1,55 |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 3,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX | 4,20 |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,35 |
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,50 |
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |
| Xã Kông Pla | Xã Đăk Hlơ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (18) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 16,80 |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 16,80 |
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 51,28 | 0,20 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,11 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,32 | 0,20 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,50 |
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 27,10 |
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 7,68 |
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT |
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 2,50 |
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,33 |
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,58 |
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,12 |
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 3,00 |
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX | 4,20 |
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,35 |
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,50 |
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện KBang có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Chủ tịch UBND huyện KBang; Thủ trưởng các sở, ban ngành có liên quan và Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện KBang chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, nội dung các Văn bản trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6Quyết định 173/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai
- 7Quyết định 175/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai
- 8Quyết định 203/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai
Quyết định 103/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện KBang, tỉnh Gia Lai
- Số hiệu: 103/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 24/02/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Gia Lai
- Người ký: Đỗ Tiến Đông
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 24/02/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
