Tóm tắt Quyết định 175/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai
Quyết định 175/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đức Cơ nhằm thiết lập hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất, thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng. Đây là cơ sở pháp lý quan trọng để thực hiện công tác giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất và quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2021.
1. Chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất năm 2021
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Đức Cơ được phân bổ chi tiết cho các nhóm đất và phân chia cụ thể theo từng đơn vị hành chính cấp xã (Thị trấn Chư Ty và các xã: Ia Din, Ia Dơk, Ia Dom, Ia Kla, Ia Krêl, Ia Kriêng, Ia Lang, Ia Nan, Ia Pnôn) như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 66.850,53 ha. Trong đó bao gồm các loại đất chính:
- Đất trồng lúa (LUA): 728,52 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 519,32 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 2.925,47 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 58.433,13 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 2.370,30 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 2.084,45 ha.
- Đất nuôi trồng thuỷ sản (NTS): 91,49 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 217,17 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 5.251,52 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất quốc phòng (CQP): 914,68 ha.
- Đất an ninh (CAN): 5,16 ha.
- Đất khu công nghiệp (SKK): 167,00 ha.
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 30,00 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 25,14 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 12,11 ha.
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 1.789,38 ha.
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT): 2,03 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 12,90 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 433,58 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 79,61 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 25,63 ha.
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 3,12 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): 4,64 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 72,07 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm (SKX): 18,99 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 12,00 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 11,78 ha.
- Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 0,07 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 1.470,69 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 160,21 ha.
- Đất phi nông nghiệp khác (PNK): 0,72 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 83,96 ha.
- Đất khu kinh tế: Quy hoạch diện tích là 41.513,85 ha.
- Đất đô thị: Quy hoạch diện tích là 1.544,50 ha.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2021
Để phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất cụ thể như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 432,33 ha. Trong đó:
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 55,09 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 377,24 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 8,67 ha. Trong đó:
- Đất quốc phòng (CQP): 6,28 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 0,09 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 1,14 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 0,72 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 0,26 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 0,18 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất được phê duyệt cụ thể:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 489,24 ha. Trong đó:
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất phi nông nghiệp (HNK/PNN): 55,09 ha.
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất phi nông nghiệp (CLN/PNN): 434,15 ha.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021
Kế hoạch khai thác và đưa đất chưa sử dụng vào các mục đích phát triển kinh tế - xã hội:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Tổng diện tích là 20,00 ha (toàn bộ được đưa vào sử dụng làm đất rừng sản xuất RSX tại địa bàn xã Ia Din).
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 41,01 ha. Trong đó:
- Đất an ninh (CAN): 0,95 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 6,12 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 1,50 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 31,87 ha.
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 0,07 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 0,50 ha.
5. Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Đức Cơ
Căn cứ vào kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, UBND huyện Đức Cơ có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2021 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng chỉ tiêu kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm đảm bảo tính hiệu quả và đúng quy định pháp luật.
6. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Tất cả các văn bản trước đây có nội dung trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.
Các cơ quan, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Đức Cơ; Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Đức Cơ cùng Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 175/QĐ-UBND | Gia Lai, ngày 26 tháng 3 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN ĐỨC CƠ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của UBND huyện Đức Cơ tại Tờ trình số 34/TTr-UBND ngày 04/3/2021; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 828/TTr-STNMT ngày 11/3/2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đức Cơ với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích các loại đất trong năm 2021:
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Thị trấn Chư Ty | Xã Ia Din | Xã Ia Dơk | Xã Ia Dom | Xã Ia Kla | Xã Ia Krêl | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 66.850,53 | 1.143,76 | 4.140,00 | 4.722,69 | 13.692,83 | 4.617,85 | 5.010,03 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 728,52 | 6,24 | 115,88 | 190,29 | 8,48 | 72,65 | 110,70 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 519,32 | 1,27 | 103,91 | 179,81 | 1,23 | 63,11 | 96,31 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2.925,47 | 6,61 | 44,32 | 56,19 | 589,87 | 493,17 | 44,68 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 58.433,13 | 1.114,62 | 3.877,41 | 4.454,15 | 10.460,94 | 3.967,90 | 4.844,48 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 2.370,30 |
|
|
| 1.552,09 |
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 2.084,45 |
| 90,35 |
| 1.048,85 |
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 91,49 | 11,28 | 0,25 | 14,85 | 14,60 | 0,21 | 0,17 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 217,17 | 5,00 | 11,80 | 7,20 | 18,00 | 83,92 | 10,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.251,52 | 373,59 | 256,73 | 334,47 | 848,55 | 375,14 | 321,59 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 914,68 | 11,62 | 3,04 | 3,95 | 57,04 | 54,74 | 15,60 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,16 | 3,32 | 0,09 | 0,20 | 0,08 | 0,06 | 0,20 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 167,00 |
|
|
| 119,94 |
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 30,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 25,14 | 8,88 | 1,17 | 1,41 | 4,26 | 1,15 | 2,29 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 12,11 |
|
| 0,61 |
|
| 11,50 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.789,38 | 206,70 | 108,27 | 158,32 | 298,38 | 131,91 | 126,68 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 2,03 | 0,92 |
| 1,11 |
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 12,90 |
|
|
|
|
| 1,37 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 433,58 |
| 44,47 | 60,89 | 48,65 | 52,68 | 52,86 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 79,61 | 79,61 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 25,63 | 18,95 | 0,23 | 0,44 | 0,70 | 0,20 | 0,29 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,12 | 1,78 |
|
| 1,34 |
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 4,64 | 1,75 | 0,31 |
| 0,49 | 0,46 | 0,53 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 72,07 | 5,30 | 9,22 | 11,54 | 6,18 | 8,40 | 8,07 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX | 18,99 |
|
|
| 11,26 |
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 12,00 | 0,68 | 1,24 | 2,85 | 0,49 | 1,40 | 0,47 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 11,78 | 10,01 |
|
| 0,85 |
| 0,93 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,07 |
|
|
|
|
| 0,07 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.470,69 | 15,66 | 70,13 | 59,39 | 293,64 | 109,17 | 76,80 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 160,21 | 8,42 | 18,58 | 33,27 | 5,24 | 14,72 | 23,92 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,72 |
|
| 0,48 |
| 0,24 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 83,96 | 27,15 | 5,93 | 1,43 | 1,38 | 1,83 | 16,60 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* |
| 41.513,85 | 1.544,50 |
|
| 14.542,76 | 4.994,82 |
|
| 6 | Đất đô thị* |
| 1.544,50 | 1.544,50 |
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Ia Kriêng | Xã Ia Lang | Xã Ia Nan | Xã Ia Pnôn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (14) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 66.850,53 | 9.940,33 | 4.604,05 | 8.191,31 | 10.787,68 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 728,52 | 47,83 | 102,26 | 33,15 | 41,05 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 519,32 | 1,63 | 12,93 | 22,20 | 36,91 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2.925,47 | 834,57 | 151,36 | 143,82 | 560,89 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 58.433,13 | 8.940,58 | 4.328,75 | 7.613,33 | 8.830,95 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 2.370,30 |
|
| 330,25 | 487,96 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 2.084,45 | 47,10 | 10,16 | 54,28 | 833,72 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 91,49 | 18,61 | 5,33 | 8,08 | 18,11 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 217,17 | 51,65 | 6,20 | 8,40 | 15,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.251,52 | 962,44 | 337,38 | 829,99 | 611,65 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 914,68 | 347,32 | 0,76 | 386,64 | 33,98 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,16 | 0,20 | 0,20 | 0,61 | 0,20 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 167,00 |
|
| 47,06 |
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 30,00 | 30,00 |
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 25,14 | 2,27 | 1,19 | 1,52 | 1,00 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 12,11 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.789,38 | 178,53 | 216,15 | 163,02 | 201,42 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 2,03 |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 12,90 | 8,12 |
| 2,41 | 1,00 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 433,58 | 46,93 | 29,47 | 60,27 | 37,37 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 79,61 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 25,63 | 0,82 | 0,75 | 2,62 | 0,63 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,12 |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 4,64 | 0,47 |
|
| 0,63 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 72,07 | 8,28 | 3,61 | 6,63 | 4,83 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX | 18,99 |
|
| 7,73 |
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 12,00 | 1,55 | 0,71 | 2,05 | 0,57 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 11,78 |
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,07 |
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.470,69 | 331,60 | 83,21 | 136,94 | 294,14 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 160,21 | 6,35 | 1,34 | 12,49 | 35,88 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,72 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 83,96 | 18,49 |
| 9,87 | 1,28 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* |
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* |
| 41.513,85 |
|
| 9.031,17 | 11.400,60 |
| 6 | Đất đô thị* |
| 1.544,50 |
|
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Thị trấn Chư Ty | Xã Ia Din | Xã Ia Dơk | Xã Ia Dom | Xã Ia Kla | Xã Ia Krêl | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 432,33 | 4,06 | 2,86 | 8,25 | 149,77 | 2,00 | 4,10 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 55,09 |
| 0,09 |
| 35,36 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 377,24 | 4,06 | 2,77 | 8,25 | 114,41 | 2,00 | 4,10 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8,67 | 0,72 | 0,26 | 0,69 | 0,04 | 1,12 | 0,67 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 6,28 |
| 0,17 | 0,69 | 0,02 | 1,02 | 0,67 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,09 |
| 0,09 |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,14 |
|
|
| 0,02 | 0,04 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,72 | 0,72 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,26 |
|
|
|
| 0,06 |
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,18 |
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Ia Kriêng | Xã Ia Lang | Xã Ia Nan | Xã Ia Pnôn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (14) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 432,33 | 51,60 | 152,05 | 37,05 | 20,59 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 55,09 | 4,00 | 3,00 | 8,04 | 4,60 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 377,24 | 47,60 | 149,05 | 29,01 | 15,99 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8,67 | 0,20 |
| 4,40 | 0,57 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 6,28 |
|
| 3,71 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,09 |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,14 |
|
| 0,51 | 0,57 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,72 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,26 | 0,20 |
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,18 |
|
| 0,18 |
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Thị trấn Chư Ty | Xã Ia Din | Xã Ia Dơk | Xã Ia Dom | Xã Ia Kla | Xã Ia Krêl | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/ PNN | 489,24 | 9,50 | 4,66 | 13,97 | 155,27 | 2,50 | 7,45 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/ PNN | 55,09 |
| 0,09 |
| 35,36 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/ PNN | 434,15 | 9,50 | 4,57 | 13,97 | 119,91 | 2,50 | 7,45 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/ CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/ LNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/ NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/ LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/ NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/ LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/ NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/ NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/ NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/ OCT |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Ia Kriêng | Xã Ia Lang | Xã Ia Nan | Xã Ia Pnôn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (14) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/ PNN | 489,24 | 52,70 | 157,55 | 39,08 | 46,56 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/ PNN |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/ PNN |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/ PNN | 55,09 | 4,00 | 3,00 | 8,04 | 4,60 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/ PNN | 434,15 | 48,70 | 154,55 | 31,04 | 41,96 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/ PNN |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/ PNN |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/ PNN |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/ PNN |
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/ PNN |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/ PNN |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/ CLN |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/ LNP |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/ NTS |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/ LMU |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/ NTS |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/ LMU |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/ NKR(a) |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/ NKR(a) |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/ NKR(a) |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/ OCT |
|
|
|
|
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Thị trấn Chư Ty | Xã Ia Din | Xã Ia Dơk | Xã Ia Dom | Xã Ia Kla | Xã Ia Krêl | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 20,00 |
| 20,00 |
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 20,00 |
| 20,00 |
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 41,01 | 17,65 | 7,84 | 0,20 | 0,03 | 3,21 | 11,68 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,95 | 0,15 |
| 0,20 |
|
| 0,20 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 6,12 | 5,62 |
|
|
|
| 0,50 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,50 |
|
|
|
|
| 1,50 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 31,87 | 11,81 | 7,34 |
| 0,03 | 3,21 | 9,48 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,07 | 0,07 |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,50 |
| 0,50 |
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Ia Kriêng | Xã Ia Lang | Xã Ia Nan | Xã Ia Pnôn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (14) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 20,00 |
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 20,00 |
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 41,01 |
|
| 0,20 | 0,20 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,95 |
|
| 0,20 | 0,20 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 6,12 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,50 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 31,87 |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,07 |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,50 |
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Đức Cơ có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Đức Cơ; Thủ trưởng các sở, ban ngành có liên quan và Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Đức Cơ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, nội dung các Văn bản trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 130/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai
- 2Quyết định 132/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai
- 3Quyết định 173/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai
- 4Quyết định 178/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai
- 5Quyết định 203/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai
- 6Quyết định 103/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện KBang, tỉnh Gia Lai
- 7Quyết định 112/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai
- 8Quyết định 118/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai
- 9Quyết định 119/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai
- 10Quyết định 124/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai
- 11Quyết định 85/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- 12Quyết định 98/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai
- 13Quyết định 430/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của Quy hoạch sử dụng đất huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai
- 14Quyết định 449/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6Quyết định 130/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai
- 7Quyết định 132/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai
- 8Quyết định 173/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai
- 9Quyết định 178/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai
- 10Quyết định 203/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai
- 11Quyết định 103/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện KBang, tỉnh Gia Lai
- 12Quyết định 112/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai
- 13Quyết định 118/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai
- 14Quyết định 119/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai
- 15Quyết định 124/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai
- 16Quyết định 85/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- 17Quyết định 98/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai
- 18Quyết định 430/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của Quy hoạch sử dụng đất huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai
- 19Quyết định 449/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai
Quyết định 175/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai
- Số hiệu: 175/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 26/03/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Gia Lai
- Người ký: Đỗ Tiến Đông
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 26/03/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
