Quyết định số 118/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các chỉ tiêu sử dụng đất, định hướng phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh trên địa bàn thị xã trong năm 2021. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định này.
1. Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2021 của thị xã An Khê (Điều 1)
Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021 trên địa bàn thị xã An Khê được xác định cụ thể cho từng nhóm đất chính và phân bổ chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã, phường:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 16.465,05 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm 1.593,56 ha (bao gồm 488,59 ha đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác là 7.934,82 ha; đất trồng cây lâu năm là 3.750,06 ha; đất rừng phòng hộ là 182,09 ha; đất rừng sản xuất là 2.682,42 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 270,88 ha; và đất nông nghiệp khác là 51,22 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 3.506,15 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất quốc phòng (687,83 ha); Đất an ninh (3,82 ha); Đất cụm công nghiệp (50,00 ha); Đất thương mại, dịch vụ (9,62 ha); Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (100,26 ha); Đất phát triển hạ tầng (703,93 ha); Đất ở tại nông thôn (312,59 ha); Đất ở tại đô thị (391,27 ha); Đất xây dựng trụ sở cơ quan (10,59 ha); Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (67,29 ha); Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (266,34 ha); Đất có mặt nước chuyên dùng (642,60 ha).
- Đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 35,60 ha, phân bổ rải rác tại các xã, phường nhằm tiếp tục quản lý và đưa vào khai thác hợp lý trong tương lai.
- Đất đô thị: Tổng diện tích đất đô thị được xác định là 5.260,06 ha, tập trung tại các phường: An Bình, An Tân, An Phú, Ngô Mây, An Phước và Tây Sơn.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2021
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng cơ sở hạ tầng, kế hoạch thu hồi đất được phê duyệt như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 287,57 ha. Trong đó, thu hồi nhiều nhất là đất trồng cây hàng năm khác với 216,77 ha; đất trồng lúa là 28,08 ha (bao gồm 0,52 ha đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây lâu năm là 21,22 ha; và đất rừng sản xuất là 21,50 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 20,87 ha. Trong đó chủ yếu là đất có mặt nước chuyên dùng (14,74 ha), đất ở tại đô thị (4,58 ha), đất ở tại nông thôn (0,80 ha), đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (0,65 ha) và đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (0,10 ha).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Việc chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2021 được thực hiện nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa và phát triển hạ tầng:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 259,97 ha. Trong đó, diện tích đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp chiếm phần lớn với 191,48 ha; đất trồng lúa chuyển sang là 25,77 ha; đất trồng cây lâu năm là 21,22 ha; và đất rừng sản xuất là 21,50 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 2,96 ha. Trong đó, chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm là 0,91 ha; chuyển đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản là 1,40 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 0,65 ha, tập trung tại địa bàn phường Tây Sơn.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Trong năm 2021, thị xã An Khê lên kế hoạch đưa 15,08 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp, cụ thể:
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 5,55 ha.
- Đất ở tại đô thị: 5,31 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: 2,07 ha.
- Đất ở tại nông thôn: 1,50 ha.
- Đất an ninh: 0,60 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 0,05 ha.
5. Trách nhiệm triển khai thực hiện của UBND thị xã An Khê (Điều 2)
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, đúng pháp luật, UBND thị xã An Khê có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2021 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức được biết, giám sát.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng chỉ tiêu và danh mục dự án đã được phê duyệt trong kế hoạch.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, kịp thời phát hiện và xử lý các trường hợp vi phạm hoặc tự ý chuyển mục đích sử dụng đất trái phép.
6. Điều khoản thi hành và Hiệu lực pháp lý (Điều 3)
- Đối tượng thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Chủ tịch UBND thị xã An Khê; Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường thị xã An Khê cùng Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Tất cả các văn bản, quy định trước đây có nội dung trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 118/QĐ-UBND | Gia Lai, ngày 05 tháng 03 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA THỊ XÃ AN KHÊ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của UBND thị xã An Khê tại Tờ trình số 19/TTr-UBND ngày 18/02/2021; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 697/TTr-STNMT ngày 02/3/2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã An Khê với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích các loại đất trong năm 2021:
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Phường An Bình | Phường An Tân | Phường An Phú | Phường Ngô Mây | Phường An Phước | Phường Tây Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 16.465,05 | 583,58 | 225,15 | 185,02 | 853,10 | 1.053,78 | 61,61 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.593,56 | 50,97 | 31,00 | 26,09 | 65,97 | 149,30 | 12,18 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 488,59 | 24,66 | 10,66 | 18,69 | 2,03 | 45,32 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 7.934,82 | 379,77 | 58,56 | 55,24 | 411,98 | 741,00 | 7,30 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3.750,06 | 132,15 | 92,55 | 89,78 | 194,36 | 127,45 | 41,78 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 182,09 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 2.682,42 |
| 26,43 | 10,61 | 164,08 |
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 270,88 | 16,13 | 14,75 | 2,39 | 14,22 | 34,29 | 0,09 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 51,22 | 4,55 | 1,87 | 0,91 | 2,48 | 1,74 | 0,26 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.506,15 | 369,49 | 197,24 | 214,37 | 171,75 | 262,06 | 261,88 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 687,83 | 80,67 | 0,19 |
|
|
| 74,09 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,82 | 0,09 | 0,09 | 0,28 | 0,10 | 1,40 | 1,03 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 50,00 | 50,00 |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 9,62 | 1,39 | 0,70 | 1,06 | 0,90 | 0,54 | 4,22 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 100,26 | 1,44 | 22,67 | 1,59 | 16,13 | 1,75 | 1,21 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 22,15 | 4,56 |
|
| 11,76 |
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 703,93 | 74,28 | 46,60 | 72,29 | 38,67 | 91,42 | 38,35 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 58,59 | 2,25 |
| 0,02 |
|
| 8,50 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 35,00 |
|
| 30,00 |
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 2,41 |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 312,59 |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 391,27 | 69,27 | 71,11 | 86,32 | 42,89 | 39,21 | 82,47 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 10,59 | 0,33 | 0,34 | 0,29 | 0,78 | 0,92 | 5,10 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 67,29 | 9,09 | 10,51 | 12,41 | 2,62 | 1,10 | 8,08 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 11,44 | 0,79 | 1,09 | 1,58 | 1,37 | 0,25 | 2,20 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 65,19 | 7,93 | 2,50 | 0,93 | 14,86 | 4,78 | 1,46 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX | 18,83 | 4,56 | 0,54 |
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 8,00 | 1,06 | 0,70 | 0,87 | 0,93 | 0,19 | 0,83 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 5,36 | 1,21 | 0,70 |
|
|
| 2,34 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 5,61 | 0,67 | 0,25 | 0,03 | 0,29 | 0,92 | 1,00 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 266,34 | 49,31 | 9,74 | 1,59 | 34,62 | 24,59 | 26,92 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 642,60 | 8,80 | 13,22 | 3,19 | 4,06 | 93,23 | 0,14 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 27,43 | 1,77 | 16,27 | 1,92 | 1,77 | 1,77 | 3,95 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 35,60 | 13,53 | 0,45 | 1,23 | 2,93 | 4,12 | 0,66 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* |
| 5.260,06 | 966,59 | 225,15 | 400,61 | 1.027,78 | 1.319,96 | 1.319,96 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính |
| |||
| Xã Cửu An | Xã Tú An | Xã Song An | Xã Xuân An | Xã Thành An | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (15) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 16.465,05 | 2.394,00 | 3.115,10 | 4.119,46 | 2.404,47 | 1.469,78 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.593,56 | 281,85 | 391,33 | 210,30 | 224,56 | 150,01 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 488,59 | 152,49 | 128,84 | 0,87 | 79,33 | 25,71 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 7.934,82 | 813,78 | 2.274,79 | 373,59 | 1.802,40 | 1.016,42 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3.750,06 | 906,40 | 243,98 | 1.384,36 | 289,94 | 247,31 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 182,09 |
|
| 182,09 |
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 2.682,42 | 346,76 | 130,84 | 1.961,21 | 42,48 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 270,88 | 37,96 | 69,07 | 7,84 | 43,09 | 31,04 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 51,22 | 7,24 | 5,09 | 0,08 | 2,00 | 25,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.506,15 | 186,25 | 326,87 | 294,41 | 442,61 | 779,21 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 687,83 |
|
| 60,59 |
| 472,28 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,82 | 0,24 | 0,12 | 0,16 | 0,20 | 0,10 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 50,00 |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 9,62 | 0,11 | 0,25 | 0,15 | 0,15 | 0,15 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 100,26 | 0,35 | 0,61 | 21,54 | 0,69 | 32,27 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 22,15 | 3,58 |
| 1,25 |
| 1,00 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 703,93 | 85,22 | 73,87 | 61,36 | 63,44 | 58,41 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 58,59 |
|
| 3,00 | 44,82 |
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 35,00 |
|
| 5,00 |
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 2,41 |
|
| 2,41 |
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 312,59 | 48,35 | 71,91 | 71,41 | 55,77 | 65,14 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 391,27 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 10,59 | 0,28 | 0,91 | 0,51 | 0,77 | 0,36 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 67,29 | 3,75 | 7,34 | 4,97 | 5,29 | 2,13 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 11,44 | 0,43 |
| 1,98 | 1,76 |
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 65,19 | 9,53 | 7,93 | 4,77 | 4,73 | 5,75 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX | 18,83 | 1,00 |
| 6,43 |
| 6,30 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 8,00 | 0,83 | 1,01 | 0,71 | 0,32 | 0,55 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 5,36 |
|
| 1,11 |
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 5,61 | 0,22 | 0,24 | 0,72 | 1,22 | 0,06 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 266,34 | 9,85 | 20,73 | 26,06 | 18,06 | 44,87 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 642,60 | 22,51 | 141,93 | 20,28 | 245,39 | 89,85 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 27,43 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 35,60 | 1,57 | 6,94 | 2,19 | 1,32 | 0,66 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* |
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* |
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* |
| 5.260,06 |
|
|
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Phường An Bình | Phường An Tân | Phường An Phú | Phường Ngô Mây | Phường An Phước | Phường Tây Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 287,57 | 42,02 | 48,51 | 42,46 | 12,21 | 14,05 | 8,10 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 28,08 | 4,18 | 3,57 | 9,49 | 0,64 | 1,70 | 1,54 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,52 | 0,52 |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 216,77 | 35,56 | 38,06 | 29,33 | 8,36 | 11,68 | 5,24 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 21,22 | 2,28 | 6,87 | 3,64 | 3,20 | 0,66 | 1,32 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 21,50 |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 20,87 | 0,70 |
| 13,36 | 0,30 | 0,36 | 3,35 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,80 |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 4,58 | 0,60 |
| 0,62 | 0,30 | 0,36 | 2,70 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,10 | 0,10 |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,65 |
|
|
|
|
| 0,65 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 14,74 |
|
| 12,74 |
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính |
| |||
| Xã Cửu An | Xã Tú An | Xã Song An | Xã Xuân An | Xã Thành An | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (15) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 287,57 | 2,05 | 10,20 | 47,54 | 46,14 | 14,31 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 28,08 | 0,12 | 5,88 | 0,68 | - | 0,27 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,52 |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 216,77 | 1,33 | 3,97 | 24,27 | 45,54 | 13,43 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 21,22 | 0,60 | 0,35 | 1,09 | 0,60 | 0,61 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 21,50 |
|
| 21,50 |
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 20,87 | 0,16 | 0,16 | 2,16 | 0,16 | 0,16 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,80 | 0,16 | 0,16 | 0,16 | 0,16 | 0,16 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 4,58 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,10 |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,65 |
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 14,74 |
|
| 2,00 |
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Phường An Bình | Phường An Tân | Phường An Phú | Phường Ngô Mây | Phường An Phước | Phường Tây Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/ PNN | 259,97 | 37,02 | 43,51 | 35,42 | 12,21 | 13,98 | 8,10 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/ PNN | 25,77 | 4,18 | 3,57 | 7,45 | 0,64 | 1,64 | 1,54 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/ PNN | 0,52 | 0,52 |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/ PNN | 191,48 | 30,56 | 33,06 | 24,33 | 8,36 | 11,68 | 5,24 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/ PNN | 21,22 | 2,28 | 6,87 | 3,64 | 3,20 | 0,66 | 1,32 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/ PNN | 21,50 |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 2,96 |
|
| 0,24 | 1,80 | 0,06 | 0,65 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/ CLN | 0,91 |
|
| 0,24 | 0,50 |
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/ LNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/ NTS | 1,40 |
|
|
| 1,30 | 0,06 |
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/ LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/ NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/ LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/ NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/ NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/ NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/ OCT | 0,65 |
|
|
|
|
| 0,65 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính |
| |||
| Xã Cửu An | Xã Tú An | Xã Song An | Xã Xuân An | Xã Thành An | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (15) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/ PNN | 259,97 | 2,05 | 10,20 | 42,33 | 40,85 | 14,31 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/ PNN | 25,77 | 0,12 | 5,88 | 0,47 |
| 0,27 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/ PNN | 0,52 |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/ PNN | 191,48 | 1,33 | 3,97 | 19,27 | 40,25 | 13,43 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/ PNN | 21,22 | 0,60 | 0,35 | 1,09 | 0,60 | 0,61 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/ PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/ PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/ PNN | 21,50 |
|
| 21,50 |
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/ PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/ PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/ PNN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 2,96 |
|
| 0,21 |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/ CLN | 0,91 |
|
| 0,17 |
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/ LNP |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/ NTS | 1,40 |
|
| 0,04 |
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/ LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/ NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/ LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/ NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/ NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/ NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/ OCT | 0,65 |
|
|
|
|
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Phường An Bình | Phường An Tân | Phường An Phú | Phường Ngô Mây | Phường An Phước | Phường Tây Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 15,08 | 1,40 | 1,39 | 1,45 | 1,39 | 1,39 | 1,39 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,60 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 5,55 | 0,51 | 0,51 | 0,51 | 0,51 | 0,51 | 0,50 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,50 |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 5,31 | 0,89 | 0,88 | 0,89 | 0,88 | 0,88 | 0,89 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,05 |
|
| 0,05 |
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 2,07 |
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính |
| |||
| Xã Cửu An | Xã Tú An | Xã Song An | Xã Xuân An | Xã Thành An | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (15) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 15,08 | 0,74 | 0,50 | 4,23 | 0,70 | 0,50 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,60 | 0,24 |
| 0,16 | 0,20 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 5,55 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,50 |
|
| 1,50 |
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 5,31 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,05 |
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 2,07 |
|
| 2,07 |
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND thị xã An Khê có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Chủ tịch UBND thị xã An Khê; Thủ trưởng các sở, ban ngành có liên quan và Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường thị xã An Khê chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, nội dung các Văn bản trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6Quyết định 173/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai
- 7Quyết định 175/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai
- 8Quyết định 203/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai
Quyết định 118/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai
- Số hiệu: 118/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 05/03/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Gia Lai
- Người ký: Đỗ Tiến Đông
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 05/03/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
