Quyết định 85/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trên địa bàn thành phố Pleiku trong năm 2021.
Thông tin chung về văn bản:
- Tên văn bản: Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
- Số hiệu: 85/QĐ-UBND.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Tất cả các văn bản trước đây có nội dung trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.
1. Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2021 của thành phố Pleiku
Tổng diện tích đất tự nhiên của thành phố Pleiku được phân bổ chi tiết cho các nhóm đất chính như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 17.643,16 ha. Trong đó, các địa phương có diện tích đất nông nghiệp lớn nhất là xã Gào (5.127,87 ha), xã Ia Kênh (2.830,85 ha) và xã Chi Lăng (1.936,68 ha). Cơ cấu bên trong nhóm đất nông nghiệp bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): 2.459,56 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC chiếm 2.124,74 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 637,23 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 11.548,71 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 1.050,87 ha.
- Đất rừng đặc dụng (RDD): 398,47 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 1.170,58 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 49,00 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 328,74 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 8.302,00 ha. Phân bổ tập trung tại xã Biển Hồ (895,20 ha), xã Gào (657,54 ha), và phường Yên Thế (563,94 ha). Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính gồm:
- Đất quốc phòng (CQP): 1.315,00 ha.
- Đất an ninh (CAN): 110,00 ha.
- Đất khu công nghiệp (SKK): 164,08 ha.
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 40,00 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 187,68 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 133,41 ha.
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 2.253,25 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.001,98 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 2.000,90 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 129,85 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 357,69 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Tổng diện tích còn lại là 131,68 ha, tập trung chủ yếu tại xã Trà Đa (86,58 ha) và xã Biển Hồ (13,48 ha).
- Đất đô thị: Tổng diện tích đất quy hoạch cho phát triển đô thị là 8.658,35 ha.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2021
Để phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất được phê duyệt với các chỉ tiêu cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 639,17 ha. Trong đó, diện tích thu hồi lớn nhất là đất trồng cây lâu năm (CLN) với 449,22 ha, tiếp theo là đất trồng cây hàng năm khác (HNK) với 117,01 ha, đất trồng lúa (LUA) với 39,81 ha, và đất rừng sản xuất (RSX) với 28,28 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 76,41 ha. Trong đó, đất ở tại đô thị (ODT) bị thu hồi nhiều nhất với 42,51 ha, đất quốc phòng (CQP) là 14,40 ha, đất ở tại nông thôn (ONT) là 5,67 ha, và đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 5,66 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2021
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất được quy định rõ ràng nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng và phát triển đô thị:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 1.707,11 ha. Các địa phương có diện tích chuyển đổi lớn nhất gồm xã Gào (325,93 ha), xã Chi Lăng (197,22 ha), phường Ia Kring (118,74 ha) và xã Ia Kênh (116,46 ha). Cơ cấu chuyển đổi chi tiết:
- Đất trồng cây lâu năm (CLN) chuyển sang phi nông nghiệp: 1.389,72 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) chuyển sang phi nông nghiệp: 240,39 ha.
- Đất trồng lúa (LUA) chuyển sang phi nông nghiệp: 39,81 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX) chuyển sang phi nông nghiệp: 28,28 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 71,60 ha. Trong đó, diện tích chuyển đổi lớn nhất là đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng (RPH/NKR) với 36,79 ha và đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (HNK/NTS) với 11,78 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 17,52 ha.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Kế hoạch khai thác quỹ đất chưa sử dụng để đưa vào phục vụ các mục đích phát triển kinh tế - xã hội:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 140,37 ha. Trong đó, phần lớn được đưa vào sử dụng làm đất trồng cây lâu năm (CLN) với 122,93 ha (tập trung chủ yếu tại xã Trà Đa với 118,83 ha) và đất trồng cây hàng năm khác (HNK) với 17,06 ha.
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 54,35 ha. Trong đó, đất ở tại nông thôn (ONT) chiếm 30,00 ha (tại xã Trà Đa), đất thương mại, dịch vụ (TMD) chiếm 18,52 ha (tại xã Trà Đa).
5. Trách nhiệm triển khai thực hiện
Quyết định phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị có liên quan để tổ chức thực hiện hiệu quả kế hoạch sử dụng đất:
- Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku:
- Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2021 theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thành phố.
- Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh và đơn vị liên quan:
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn và giám sát thực hiện.
- Giám đốc Công an tỉnh và Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh phối hợp thực hiện các nội dung liên quan đến đất an ninh, quốc phòng.
- Chủ tịch UBND thành phố Pleiku, Thủ trưởng các sở, ban ngành có liên quan và Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Pleiku chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 85/QĐ-UBND | Gia Lai, ngày 09 tháng 02 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA THÀNH PHỐ PLEIKU
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của UBND thành phố Pleiku tại Tờ trình số 33/TTr-UBND ngày 21/01/2021; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 525/TTr-STNMT ngày 08/02/2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Pleiku với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích các loại đất trong năm 2021:
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Phường Yên Đỗ | Phường Diên Hồng | Phường Ia Kring | Phường Hội Thương | Phường Hội Phú | Phường Phù Đổng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (26) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 17.643,16 | 21,29 | 20,05 | 294,07 | 0,01 | 203,92 | 51,93 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.459,56 | 16,33 | 7,49 | 0,62 |
| 81,13 | 45,46 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 2.124,74 | 14,90 |
|
|
| 79,08 | 25,61 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 637,23 | 3,23 | 7,65 | 17,82 |
| 11,05 | 4,20 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 11.548,71 | 1,31 | 4,91 | 137,08 |
| 65,51 | 2,11 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1.050,87 |
|
| 60,03 |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 398,47 |
|
|
|
| 34,50 |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1.170,58 |
|
| 71,83 |
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 49,00 | 0,42 |
| 0,00 |
| 6,73 | 0,16 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 328,74 |
|
| 6,69 |
| 5,00 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8.302,00 | 158,90 | 124,51 | 396,68 | 76,44 | 253,21 | 365,85 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1.315,00 |
| 0,11 | 4,82 |
|
| 91,28 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 110,00 | 0,04 | 5,84 | 3,39 | 0,58 | 1,05 | 1,08 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 164,08 |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 40,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 187,68 | 1,83 | 1,53 | 6,71 | 3,25 | 17,91 | 13,11 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 133,41 | 3,36 |
|
|
| 0,53 | 0,53 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 6,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.253,25 | 39,09 | 37,15 | 131,75 | 19,68 | 71,31 | 66,71 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 1,65 |
|
| 0,38 |
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 55,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 19,13 |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.001,98 |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2.000,90 | 110,13 | 73,00 | 191,45 | 46,27 | 143,12 | 175,63 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 53,69 | 0,71 | 5,33 | 2,84 | 0,65 | 0,58 | 1,66 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 18,74 | 0,10 | 0,77 |
| 0,35 |
| 0,37 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 50,41 | 1,80 | 0,47 | 4,47 | 0,85 | 3,20 | 2,09 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 238,00 | 0,16 |
| 29,68 |
|
| 2,76 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX | 60,91 |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 14,98 | 0,26 | 0,19 | 0,30 | 0,25 | 0,10 | 0,60 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 72,94 |
| 0,11 | 10,49 | 1,68 | 7,40 | 5,00 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,61 |
|
|
| 0,03 | 0,01 |
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 129,85 | 1,42 |
| 2,18 | 1,69 | 1,24 | 3,33 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 357,69 |
|
| 8,22 | 1,17 | 5,18 | 1,72 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 16,10 |
|
|
|
| 1,57 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 131,68 |
|
| 2,63 | 0,03 | 0,08 |
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* |
| 8.658,35 | 180,19 | 144,56 | 693,38 | 76,47 | 457,21 | 417,79 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Phường Hoa Lư | Phường Tây Sơn | Phường Thống Nhất | Phường Đống Đa | Phường Trà Bá | Phường Thắng Lợi | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (26) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 17.643,16 | 206,01 | 21,09 | 78,67 | 47,77 | 135,10 | 352,79 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.459,56 | 104,01 | 15,97 | 28,92 | 12,68 | 7,51 | 117,86 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 2.124,74 | 64,21 | 15,58 | 31,06 | 16,36 | 4,11 | 117,86 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 637,23 | 14,17 | 2,26 | 9,10 | 7,59 | 15,54 | 66,67 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 11.548,71 | 86,32 | 2,75 | 36,73 | 23,90 | 105,73 | 159,58 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1.050,87 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 398,47 |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1.170,58 |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 49,00 | 0,37 | 0,11 | 1,91 | 1,60 | 2,45 | 6,39 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 328,74 | 1,13 |
| 2,00 | 2,00 | 3,87 | 2,31 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8.302,00 | 320,09 | 135,08 | 524,39 | 354,84 | 326,76 | 332,24 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1.315,00 | 0,91 | 0,82 | 291,38 | 189,38 | 0,88 | 35,56 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 110,00 | 1,15 | 0,23 | 2,33 | 1,04 | 0,04 | 4,13 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 164,08 |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 40,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 187,68 | 43,26 | 6,08 | 11,61 | 7,66 | 18,15 | 0,11 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 133,41 | 0,27 |
| 1,69 |
| 12,81 | 5,45 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 6,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.253,25 | 77,47 | 46,17 | 71,87 | 48,51 | 116,39 | 97,76 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 1,65 |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 55,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 19,13 |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.001,98 |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2.000,90 | 171,30 | 62,17 | 121,50 | 96,75 | 167,92 | 177,34 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 53,69 | 0,35 | 15,98 | 1,72 | 0,72 | 2,15 | 0,79 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 18,74 | 3,38 | 0,90 | 0,76 |
| 1,43 | 0,01 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 50,41 | 1,32 | 1,18 | 0,54 | 0,10 | 1,01 | 1,94 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 238,00 | 0,23 |
|
| 0,43 | 2,33 | 4,91 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX | 60,91 |
|
| 7,99 | 0,90 |
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 14,98 | 0,44 | 0,68 | 0,80 | 0,48 | 0,72 | 0,76 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 72,94 | 7,91 | 0,89 | 0,11 | 6,94 | 2,34 | 2,58 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,61 |
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 129,85 | 11,44 |
| 8,25 | 0,11 | 0,12 | 0,91 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 357,69 | 0,50 |
|
|
| 0,46 |
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 16,10 | 0,14 |
| 3,84 | 1,82 |
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 131,68 | 0,79 |
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* |
| 8.658,35 | 526,89 | 156,17 | 603,06 | 402,61 | 461,86 | 685,04 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Phường Yên Thế | Phường Chi Lăng | Xã Biển Hồ | Xã Tân Sơn | Xã Trà Đa | Xã Chư Á | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (26) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 17.643,16 | 721,99 | 1.936,68 | 1.110,69 | 526,54 | 714,57 | 1.094,56 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.459,56 | 143,19 | 236,90 | 56,48 | 32,75 | 157,24 | 391,69 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 2.124,74 | 141,19 | 236,78 | 53,25 | 26,08 | 144,74 | 388,55 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 637,23 | 32,61 | 17,05 | 36,95 | 41,77 | 33,99 | 80,04 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 11.548,71 | 539,40 | 1.230,75 | 917,68 | 398,44 | 502,50 | 605,43 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1.050,87 |
| 69,93 | 96,02 | 43,04 |
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 398,47 |
| 337,61 |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1.170,58 |
|
|
| 2,08 |
| 0,00 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 49,00 | 4,05 | 2,45 | 0,07 | 1,12 | 9,86 | 3,12 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 328,74 | 2,74 | 42,00 | 3,48 | 7,34 | 11,00 | 14,28 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8.302,00 | 563,94 | 629,79 | 895,20 | 338,09 | 521,81 | 353,64 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1.315,00 | 126,68 | 48,94 | 177,97 | 39,25 | 3,69 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 110,00 | 1,02 | 74,33 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 5,00 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 164,08 |
|
| 22,96 |
| 141,12 |
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 40,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 187,68 | 13,72 | 7,76 | 0,28 |
| 19,69 | 1,36 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 133,41 | 8,20 | 53,98 | 6,92 | 0,97 | 4,42 | 6,26 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 6,00 |
|
|
|
|
| 6,00 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.253,25 | 140,60 | 199,49 | 120,95 | 161,21 | 140,09 | 104,47 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 1,65 |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 55,00 |
|
| 55,00 |
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 19,13 |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.001,98 |
|
| 116,39 | 76,72 | 161,61 | 154,75 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2.000,90 | 245,55 | 218,77 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 53,69 | 4,64 | 2,45 | 1,10 | 1,18 | 0,96 | 3,27 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 18,74 | 0,83 | 1,07 | 6,73 |
|
| 0,25 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 50,41 | 13,56 | 1,71 | 2,32 | 1,44 | 1,09 | 5,80 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 238,00 | 5,06 | 9,72 | 124,67 | 7,22 |
| 6,87 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX | 60,91 |
|
|
|
| 12,27 | 39,74 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 14,98 | 1,49 | 0,79 | 0,10 | 0,56 | 1,59 | 1,37 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 72,94 |
| 0,50 |
|
| 26,99 |
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,61 |
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 129,85 | 2,59 | 1,54 | 1,32 | 0,25 | 7,30 | 12,93 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 357,69 |
|
| 257,48 | 48,30 |
| 5,56 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 16,10 |
| 8,73 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 131,68 | 0,62 | 0,12 | 13,48 |
| 86,58 | 0,01 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* |
| 8.658,35 | 1.286,55 | 2.566,59 |
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã An Phú | Xã Diên Phú | Xã Ia Kênh | Xã Gào | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (26) | (23) | (24) | (25) | (26) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 17.643,16 | 837,69 | 1.309,03 | 2.830,85 | 5.127,87 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.459,56 | 432,72 | 41,28 | 304,83 | 224,53 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 2.124,74 | 224,51 | 38,62 | 281,87 | 220,37 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 637,23 | 173,13 | 11,46 | 7,34 | 43,60 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 11.548,71 | 153,68 | 1.126,57 | 2.042,45 | 3.405,86 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1.050,87 |
| 41,51 | 259,80 | 480,54 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 398,47 |
|
| 26,37 |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1.170,58 |
| 79,30 | 172,43 | 844,95 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 49,00 | 5,54 | 1,27 |
| 1,39 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 328,74 | 72,62 | 7,64 | 17,62 | 127,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8.302,00 | 276,63 | 331,58 | 364,78 | 657,54 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1.315,00 | 1,00 | 9,97 | 73,49 | 218,86 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 110,00 | 0,50 | 3,24 | 1,00 | 1,00 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 164,08 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 40,00 |
| 40,00 |
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 187,68 | 13,03 | 0,00 |
| 0,64 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 133,41 |
| 7,18 | 0,32 | 20,54 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 6,00 |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.253,25 | 89,14 | 151,64 | 147,72 | 174,06 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 1,65 |
|
|
| 1,27 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 55,00 |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 19,13 |
|
|
| 19,13 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.001,98 | 134,69 | 108,58 | 93,26 | 155,99 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2.000,90 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 53,69 | 1,23 | 2,18 | 1,25 | 1,97 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 18,74 | 1,78 |
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 50,41 | 3,83 | 1,50 | 0,10 | 0,10 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 238,00 | 11,32 |
| 23,06 | 9,58 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX | 60,91 |
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 14,98 | 0,46 | 0,89 | 1,03 | 1,11 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 72,94 |
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,61 | 0,57 |
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 129,85 | 18,08 | 6,41 | 13,15 | 35,61 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 357,69 | 1,00 |
| 10,41 | 17,69 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 16,10 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 131,68 | 1,20 | 12,28 | 2,68 | 11,18 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* |
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* |
| 8.658,35 |
|
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Phường Yên Đỗ | Phường Diên Hồng | Phường Ia Kring | Phường Hội Thương | Phường Hội Phú | Phường Phù Đổng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (26) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 639,17 | 8,53 | 5,37 | 19,64 | 0,84 | 38,32 | 15,00 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 39,81 | 2,81 |
| 1,20 |
| 3,00 | 3,18 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 24,84 | 2,80 |
|
|
| 3,00 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 117,01 | 1,69 | 0,48 | 4,58 | 0,56 | 8,28 | 4,89 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 449,22 | 4,03 | 4,89 | 13,16 | 0,28 | 27,03 | 6,18 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 0,01 |
|
|
|
| 0,01 |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 28,28 |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 4,84 |
|
| 0,71 |
|
| 0,76 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 76,41 | 2,04 | 0,61 | 4,54 | 0,89 | 5,57 | 2,58 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 14,40 |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,10 |
|
| 0,64 |
|
| 0,02 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 5,66 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2,76 |
|
|
|
|
| 0,52 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 5,67 |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 42,51 | 2,04 | 0,61 | 3,90 | 0,19 | 5,57 | 1,37 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 2,92 |
|
|
| 0,20 |
| 0,67 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,79 |
|
|
| 0,50 |
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,50 |
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Phường Hoa Lư | Phường Tây Sơn | Phường Thống Nhất | Phường Đống Đa | Phường Trà Bá | Phường Thắng Lợi | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (26) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 639,17 | 63,04 | 12,42 | 40,72 | 29,59 | 45,11 | 17,66 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 39,81 | 12,14 | 3,43 | 4,00 | 6,71 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 24,84 | 5,00 | 3,43 | 1,86 | 6,71 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 117,01 | 14,80 | 8,14 | 15,14 | 9,40 | 7,92 | 2,41 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 449,22 | 36,11 | 0,85 | 19,47 | 13,48 | 37,19 | 15,26 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 28,28 |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 4,84 |
|
| 2,11 |
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 76,41 | 4,89 | 2,70 | 4,46 | 6,25 | 9,40 | 1,02 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 14,40 |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,10 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 5,66 |
|
|
|
| 3,40 |
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2,76 | 0,15 |
| 0,05 |
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 5,67 |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 42,51 | 3,52 | 1,72 | 4,41 | 6,25 | 6,00 | 1,02 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 2,92 | 0,97 | 0,98 |
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,79 | 0,25 |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,50 |
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Phường Yên Thế | Phường Chi Lăng | Xã Biển Hồ | Xã Tân Sơn | Xã Trà Đa | Xã Chư Á | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (26) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 639,17 | 17,13 | 92,15 | 27,50 | 6,66 | 21,31 | 26,55 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 39,81 | 1,52 | 0,11 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 24,84 | 1,20 |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 117,01 | 1,02 | 5,58 | 0,67 | 0,65 | 11,45 | 6,17 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 449,22 | 14,59 | 86,46 | 26,83 | 6,01 | 8,60 | 20,38 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 28,28 |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 4,84 |
|
|
|
| 1,26 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 76,41 | 9,52 | 7,99 | 8,16 | 0,99 | 0,70 | 1,90 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 14,40 | 6,80 |
| 7,60 |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,10 | 0,44 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 5,66 | 0,50 | 1,76 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2,76 | 1,50 |
|
| 0,04 |
| 0,50 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 5,67 |
|
| 0,52 | 0,85 | 0,70 | 1,40 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 42,51 | 0,18 | 5,73 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 2,92 |
|
|
| 0,10 |
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,79 |
|
| 0,04 |
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,50 |
| 0,50 |
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,10 | 0,10 |
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã An Phú | Xã Diên Phú | Xã Ia Kênh | Xã Gào | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (26) | (23) | (24) | (25) | (26) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 639,17 | 17,30 | 40,41 | 46,91 | 47,00 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 39,81 | 0,64 |
| 0,03 | 1,04 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 24,84 |
|
|
| 0,84 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 117,01 | 6,49 | 0,19 |
| 6,53 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 449,22 | 10,17 | 40,22 | 29,68 | 28,35 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 0,01 |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 28,28 |
|
| 17,20 | 11,08 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 4,84 |
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 76,41 | 1,13 | 0,57 | 0,30 | 0,20 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 14,40 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,10 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 5,66 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2,76 |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 5,67 | 1,13 | 0,57 | 0,30 | 0,20 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 42,51 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 2,92 |
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,79 |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,50 |
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,10 |
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Phường Yên Đỗ | Phường Diên Hồng | Phường Ia Kring | Phường Hội Thương | Phường Hội Phú | Phường Phù Đổng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (26) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/ PNN | 1.707,11 | 20,09 | 17,36 | 118,74 | 1,78 | 75,04 | 32,81 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/ PNN | 39,81 | 2,81 |
| 1,20 |
| 3,00 | 3,18 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/ PNN | 24,84 | 2,80 |
|
|
| 3,00 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/ PNN | 240,39 | 6,38 | 2,19 | 9,46 | 0,80 | 17,73 | 8,72 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/ PNN | 1.389,72 | 10,90 | 15,17 | 107,37 | 0,98 | 54,30 | 20,15 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/ PNN | 4,06 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/ PNN | 0,01 |
|
|
|
| 0,01 |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/ PNN | 28,28 |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất làm muối | LMU/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/ PNN | 4,84 |
|
| 0,71 |
|
| 0,76 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 71,60 | 0,38 | 0,29 | 0,29 | 0,64 | 0,66 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/ CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/ LNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/ NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/ LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/ NTS | 11,78 | 0,38 |
|
|
| 0,66 |
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/ LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/ NKR(a) | 36,79 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/ NKR(a) | 1,10 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/ NKR(a) | 4,41 |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/ OCT | 17,52 |
| 0,29 | 0,29 | 0,64 |
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Phường Hoa Lư | Phường Tây Sơn | Phường Thống Nhất | Phường Đống Đa | Phường Trà Bá | Phường Thắng Lợi | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (26) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/ PNN | 1.707,11 | 89,04 | 17,19 | 57,67 | 47,71 | 69,05 | 68,80 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/ PNN | 39,81 | 12,14 | 3,43 | 4,00 | 6,71 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/ PNN | 24,84 | 5,00 | 3,43 | 1,86 | 6,71 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/ PNN | 240,39 | 20,20 | 12,64 | 21,83 | 17,23 | 14,14 | 12,03 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/ PNN | 1.389,72 | 56,70 | 1,12 | 29,73 | 23,77 | 54,91 | 56,77 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/ PNN | 4,06 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/ PNN | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/ PNN | 28,28 |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất làm muối | LMU/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/ PNN | 4,84 |
|
| 2,11 |
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 71,60 | 0,04 |
| 7,50 | 1,00 | 3,10 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/ CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/ LNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/ NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/ LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/ NTS | 11,78 |
|
|
|
| 1,10 |
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/ LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/ NKR(a) | 36,79 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/ NKR(a) | 1,10 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/ NKR(a) | 4,41 |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/ OCT | 17,52 | 0,04 |
| 7,50 | 1,00 | 2,00 |
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Phường Yên Thế | Phường Chi Lăng | Xã Biển Hồ | Xã Tân Sơn | Xã Trà Đa | Xã Chư Á | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (26) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/ PNN | 1.707,11 | 48,57 | 197,22 | 86,11 | 56,15 | 57,16 | 82,17 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/ PNN | 39,81 | 1,52 | 0,11 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/ PNN | 24,84 | 1,20 |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/ PNN | 240,39 | 4,63 | 11,07 | 2,83 | 14,06 | 27,57 | 13,37 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/ PNN | 1.389,72 | 42,42 | 186,04 | 79,22 | 42,09 | 28,33 | 68,80 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/ PNN | 4,06 |
|
| 4,06 |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/ PNN | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/ PNN | 28,28 |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất làm muối | LMU/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/ PNN | 4,84 |
|
|
|
| 1,26 |
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 71,60 | 4,00 | 5,87 |
| 0,91 | 4,64 | 4,28 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/ CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/ LNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/ NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/ LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/ NTS | 11,78 |
|
|
|
| 4,64 |
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/ LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/ NKR(a) | 36,79 |
| 4,11 |
| 0,91 |
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/ NKR(a) | 1,10 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/ NKR(a) | 4,41 |
|
|
|
|
| 4,28 |
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/ OCT | 17,52 | 4,00 | 1,76 |
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã An Phú | Xã Diên Phú | Xã Ia Kênh | Xã Gào | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (26) | (23) | (24) | (25) | (26) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/ PNN | 1.707,11 | 41,20 | 80,86 | 116,46 | 325,93 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/ PNN | 39,81 | 0,64 |
| 0,03 | 1,04 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/ PNN | 24,84 |
|
|
| 0,84 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/ PNN | 240,39 | 10,59 | 0,94 |
| 11,98 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/ PNN | 1.389,72 | 29,97 | 79,92 | 99,23 | 301,83 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/ PNN | 4,06 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/ PNN | 0,01 |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/ PNN | 28,28 |
|
| 17,20 | 11,08 |
| 1.7 | Đất làm muối | LMU/ PNN |
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/ PNN | 4,84 |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/ PNN |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 71,60 | 5,00 | 31,90 | 1,10 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/ CLN |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/ LNP |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/ NTS |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/ LMU |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/ NTS | 11,78 | 5,00 |
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/ LMU |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/ NKR(a) | 36,79 |
| 31,77 |
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/ NKR(a) | 1,10 |
|
| 1,10 |
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/ NKR(a) | 4,41 |
| 0,13 |
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/ OCT | 17,52 |
|
|
|
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Phường Yên Đỗ | Phường Diên Hồng | Phường Ia Kring | Phường Hội Thương | Phường Hội Phú | Phường Phù Đổng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (26) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 140,37 |
| 0,04 |
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 17,06 |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 122,93 |
| 0,04 |
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,38 |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 54,35 |
|
|
| 0,09 | 0,95 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 18,52 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,48 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2,71 |
|
|
| 0,08 |
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 30,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,01 |
|
|
| 0,01 |
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,68 |
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,95 |
|
|
|
| 0,95 |
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Phường Hoa Lư | Phường Tây Sơn | Phường Thống Nhất | Phường Đống Đa | Phường Trà Bá | Phường Thắng Lợi | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (26) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 140,37 |
|
| 0,77 |
| 15,64 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 17,06 |
|
| 0,77 |
| 15,64 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 122,93 |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,38 |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 54,35 |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 18,52 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,48 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2,71 |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 30,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,68 |
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,95 |
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Phường Yên Thế | Phường Chi Lăng | Xã Biển Hồ | Xã Tân Sơn | Xã Trà Đa | Xã Chư Á | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (26) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 140,37 | 0,38 | 4,06 |
| 0,65 | 118,83 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 17,06 |
|
|
| 0,65 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 122,93 |
| 4,06 |
|
| 118,83 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,38 | 0,38 |
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 54,35 | 0,68 |
|
|
| 52,45 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 18,52 |
|
|
|
| 18,52 |
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,48 |
|
|
|
| 1,48 |
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2,71 |
|
|
|
| 2,45 |
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 30,00 |
|
|
|
| 30,00 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,68 | 0,68 |
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,95 |
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã An Phú | Xã Diên Phú | Xã Ia Kênh | Xã Gào | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (26) | (23) | (24) | (25) | (26) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 140,37 |
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 17,06 |
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 122,93 |
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,38 |
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 54,35 |
|
|
| 0,18 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 18,52 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,48 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2,71 |
|
|
| 0,18 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 30,00 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,01 |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,68 |
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,95 |
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND thành phố Pleiku có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Chủ tịch UBND thành phố Pleiku; Thủ trưởng các sở, ban ngành có liên quan và Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Pleiku chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, nội dung các Văn bản trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6Quyết định 173/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai
- 7Quyết định 175/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai
- 8Quyết định 203/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai
Quyết định 85/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Số hiệu: 85/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 09/02/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Gia Lai
- Người ký: Đỗ Tiến Đông
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 09/02/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
