Tóm tắt Quyết định 132/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai
Quyết định này phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đak Đoa với các chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng, đồng thời quy định trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan.
1. Chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất năm 2021
Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021 trên địa bàn huyện Đak Đoa (tổng diện tích đất tự nhiên được phân bổ chi tiết cho các đơn vị hành chính cấp xã bao gồm thị trấn Đak Đoa và các xã: Hà Đông, Đak Sơmei, Đak Krong, Hải Yang, Kon Gang, Hà Bầu, Nam Yang, KDang, HNeng, Tân Bình, Glar, A Dơk, Trang, HNol, Ia Pết, Ia Băng) cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 87.676,03 ha. Trong đó, diện tích lớn nhất tập trung vào đất trồng cây lâu năm (CLN) với 46.461,54 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 13.509,69 ha; đất rừng sản xuất (RSX) là 9.672,82 ha; đất rừng phòng hộ (RPH) là 7.705,63 ha; đất trồng lúa (LUA) là 6.253,09 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 4.357,65 ha); đất rừng đặc dụng (RDD) là 3.378,92 ha; đất nông nghiệp khác (NKH) là 692,44 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 1,90 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 8.048,73 ha. Các chỉ tiêu lớn bao gồm đất phát triển hạ tầng (DHT) là 3.367,44 ha; đất quốc phòng (CQP) là 1.516,23 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) là 1.176,51 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 752,28 ha; đất có mặt nước chuyên dùng (MNC) là 250,22 ha; đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV) là 210,06 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 200,50 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 151,04 ha; đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 129,90 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD) là 160,72 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Tổng diện tích còn lại là 2.805,72 ha, phân bổ nhiều nhất tại xã Hà Đông (1.328,44 ha) và xã Hải Yang (555,14 ha).
- Đất đô thị: Quy hoạch diện tích đất đô thị là 2.120,10 ha (nằm hoàn toàn tại thị trấn Đak Đoa).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2021
Để phục vụ các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất được duyệt như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 2.080,41 ha. Trong đó, chủ yếu thu hồi đất trồng cây lâu năm (CLN) với 1.504,59 ha; đất rừng sản xuất (RSX) là 517,88 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 52,78 ha; đất trồng lúa (LUA) là 5,16 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 6,33 ha. Trong đó bao gồm đất ở tại đô thị (ODT) là 3,09 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) là 2,14 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) là 0,80 ha; đất phát triển hạ tầng (DHT) là 0,23 ha; đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 0,07 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất được xác định rõ:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 1.272,19 ha. Trong đó, diện tích chuyển lớn nhất từ đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN) là 713,73 ha; đất rừng sản xuất (RSX/PNN) là 498,56 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN) là 54,74 ha; đất trồng lúa (LUA/PNN) là 5,16 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 0,10 ha (tại thị trấn Đak Đoa).
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 0,10 ha (tại thị trấn Đak Đoa).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021
Kế hoạch khai thác, đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phát triển:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Tổng diện tích là 353,67 ha, toàn bộ được đưa vào sử dụng cho mục đích đất rừng sản xuất (RSX), phân bổ tại xã Hà Đông (244,60 ha) và xã Hải Yang (109,07 ha).
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 39,25 ha. Trong đó, sử dụng cho đất phát triển hạ tầng (DHT) là 20,36 ha; đất quốc phòng (CQP) là 16,02 ha; đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV) là 1,30 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) là 0,60 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 0,57 ha; đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 0,40 ha.
5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Ủy ban nhân dân huyện Đak Đoa có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2021 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
6. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Tất cả các văn bản trước đây có nội dung trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.
- Các cá nhân, thủ trưởng cơ quan chịu trách nhiệm thi hành gồm: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Đak Đoa; Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Đak Đoa và thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 132/QĐ-UBND | Gia Lai, ngày 11 tháng 03 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN ĐAK ĐOA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của UBND huyện Đak Đoa tại Tờ trình số 38/TTr-UBND ngày 02/3/2021; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 743/TTr-STNMT ngày 04/3/2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đak Đoa với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích các loại đất trong năm 2021:
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Thị trấn Đak Đoa | Xã Hà Đông | Xã Đak Sơmei | Xã Đak Krong | Xã Hải Yang | Xã Kon Gang | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (21) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 87.676,03 | 1.382,96 | 17.967,50 | 13.788,54 | 2.905,95 | 6.001,13 | 5.817,92 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 6.253,09 | 255,77 | 151,43 | 377,98 | 87,95 | 257,28 | 323,51 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 4.357,65 | 254,19 | 51,77 | 117,92 | 12,78 | 51,00 | 208,42 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 13.509,69 | 51,30 | 6.197,82 | 2.451,21 | 241,07 | 1.635,04 | 920,09 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 46.461,54 | 1.054,08 | 1.027,04 | 4.070,43 | 1.917,91 | 3.414,94 | 3.997,24 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 7.705,63 |
| 4.753,52 | 2.527,34 |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 3.378,92 |
| 3.378,92 |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 9.672,82 | 14,07 | 2.453,76 | 4.352,45 | 652,52 | 683,32 | 562,09 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 1,90 | 0,83 | 0,01 | 0,12 |
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 692,44 | 6,91 | 5,00 | 9,01 | 6,49 | 10,55 | 15,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8.048,73 | 566,53 | 256,26 | 644,05 | 362,89 | 364,75 | 357,05 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1.516,23 | 2,32 |
| 196,57 |
| 24,48 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,80 | 4,20 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 30,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 129,90 | 13,95 |
| 0,28 | 6,40 | 0,30 | 20,26 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 151,04 | 0,70 |
|
| 0,60 | 25,07 |
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.367,44 | 274,94 | 59,27 | 313,13 | 206,46 | 134,02 | 195,16 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 1,86 |
|
| 1,86 |
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 4,52 |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.176,51 |
| 36,21 | 46,03 | 100,73 | 33,63 | 41,68 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 200,50 | 200,50 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 41,41 | 19,53 | 0,99 | 3,09 | 0,49 | 1,78 | 1,01 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,15 | 0,68 | 0,06 | 0,55 |
| 1,52 |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 16,89 | 0,62 | 1,44 | 0,86 | 1,04 | 0,61 | 0,62 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 160,72 | 15,03 | 2,59 | 4,57 | 3,38 | 6,71 | 12,85 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX | 8,05 |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 17,72 | 1,44 | 0,69 | 1,36 | 2,35 | 0,34 | 1,91 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 210,06 | 0,60 |
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 752,28 | 25,57 | 154,89 | 71,79 | 32,09 | 79,56 | 66,32 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 250,22 | 3,27 | 0,01 | 3,87 | 9,23 | 56,65 | 17,14 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 4,42 | 3,17 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 2.805,72 | 170,61 | 1.328,44 | 439,64 | 6,05 | 555,14 | 170,55 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế * |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* |
| 2.120,10 | 2.120,10 |
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Hà Bầu | Xã Nam Yang | Xã KDang | Xã HNeng | Xã Tân Bình | Xã Glar | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (21) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 87.676,03 | 4.131,55 | 1.334,13 | 6.937,02 | 3.125,21 | 1.612,00 | 3.312,03 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 6.253,09 | 559,93 | 194,66 | 450,34 | 147,08 | 78,85 | 703,56 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 4.357,65 | 362,59 | 87,79 | 138,20 | 142,55 | 65,40 | 641,89 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 13.509,69 | 59,56 | 24,59 | 422,79 | 105,78 | 131,27 | 96,31 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 46.461,54 | 3.144,10 | 1.107,38 | 5.675,96 | 2.694,33 | 1.358,65 | 2.468,02 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 7.705,63 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 3.378,92 |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 9.672,82 | 358,80 |
| 243,20 | 27,76 | 0,00 | 29,13 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 1,90 | 0,21 |
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 692,44 | 8,95 | 7,50 | 144,73 | 150,26 | 43,23 | 15,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8.048,73 | 593,84 | 198,85 | 601,91 | 287,98 | 536,43 | 730,35 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1.516,23 | 253,38 |
| 133,34 | 27,68 | 14,00 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,80 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 30,00 |
|
| 30,00 |
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 129,90 | 0,30 | 0,57 | 3,31 | 0,17 | 64,34 | 0,33 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 151,04 | 0,21 | 0,50 | 17,22 | 0,36 | 4,96 | 75,16 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.367,44 | 175,89 | 67,48 | 233,01 | 157,05 | 334,30 | 278,12 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 1,86 |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 4,52 |
| 1,00 |
|
|
| 3,52 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.176,51 | 63,51 | 86,06 | 122,93 | 45,68 | 73,36 | 140,39 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 200,50 |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 41,41 | 0,29 | 0,51 | 0,36 | 1,71 | 0,28 | 0,60 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,15 |
|
| 0,33 |
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 16,89 | 0,67 | 1,16 | 0,35 |
| 1,90 | 2,39 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 160,72 | 11,92 | 6,01 | 29,36 | 17,32 | 8,30 | 12,14 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX | 8,05 | 0,35 |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 17,72 | 0,46 | 0,66 | 2,63 | 0,35 | 0,83 | 0,74 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 210,06 |
|
|
|
| 23,37 | 185,26 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 752,28 | 49,54 | 25,23 | 26,13 | 33,60 | 9,92 | 29,53 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 250,22 | 37,21 | 9,55 | 2,84 | 3,96 | 0,77 | 2,07 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 4,42 |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 2.805,72 | 27,03 | 14,62 | 23,31 | 2,61 | 9,19 | 16,87 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế * |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* |
| 2.120,10 |
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã A Dơk | Xã Trang | Xã HNol | Xã Ia Pết | Xã Ia Băng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (21) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 87.676,03 | 1.865,08 | 4.616,90 | 4.271,95 | 3.834,62 | 4.771,55 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 6.253,09 | 798,78 | 320,41 | 314,69 | 589,08 | 641,77 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 4.357,65 | 782,11 | 237,20 | 111,62 | 539,45 | 552,78 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 13.509,69 | 5,57 | 504,43 | 528,26 | 22,04 | 112,57 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 46.461,54 | 1.049,31 | 3.230,82 | 3.253,93 | 3.060,45 | 3.936,97 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 7.705,63 |
| 412,74 |
|
| 12,04 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 3.378,92 |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 9.672,82 | 5,18 | 143,50 | 142,44 | 3,83 | 0,77 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 1,90 | 0,13 |
|
| 0,60 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 692,44 | 6,11 | 5,00 | 32,63 | 158,61 | 67,44 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8.048,73 | 244,44 | 982,67 | 425,88 | 338,70 | 556,15 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1.516,23 | 1,31 | 637,32 | 155,32 | 4,98 | 65,52 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,80 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 30,00 |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 129,90 | 2,45 | 1,20 | 0,35 | 0,11 | 15,58 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 151,04 |
|
|
|
| 26,26 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.367,44 | 94,75 | 184,81 | 181,59 | 212,28 | 265,17 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 1,86 |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 4,52 |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.176,51 | 89,95 | 97,41 | 37,17 | 74,48 | 87,28 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 200,50 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 41,41 | 1,31 | 1,96 | 0,53 | 1,72 | 5,23 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,15 |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 16,89 | 0,42 |
| 0,71 | 0,37 | 3,73 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 160,72 | 3,32 | 4,49 | 4,33 | 10,73 | 7,69 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX | 8,05 |
|
| 6,45 | 1,25 |
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 17,72 | 0,62 | 1,50 | 1,07 | 0,38 | 0,40 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 210,06 |
| 0,83 |
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 752,28 | 14,69 | 52,67 | 36,66 | 25,97 | 18,09 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 250,22 | 35,52 | 0,37 | 1,58 | 6,33 | 59,85 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 4,42 |
|
|
|
| 1,25 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 2.805,72 | 3,20 | 12,46 | 15,80 | 3,22 | 6,98 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* |
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế * |
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* |
| 2.120,10 |
|
|
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Thị trấn Đak Đoa | Xã Hà Đông | Xã Đak Sơmei | Xã Đak Krong | Xã Hải Yang | Xã Kon Gang | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (21) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 2.080,41 | 118,11 | 0,90 |
| 6,90 | 29,61 | 108,78 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5,16 |
|
|
|
|
| 0,01 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 5,16 |
|
|
|
|
| 0,01 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 52,78 | 0,01 |
|
| 0,60 | 25,07 | 0,03 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.504,59 | 65,74 | 0,90 |
| 6,30 | 1,54 | 108,07 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 517,88 | 52,36 |
|
|
| 3,00 | 0,67 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6,33 | 3,93 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,07 | 0,07 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,23 | 0,23 |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,80 |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 3,09 | 3,09 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 2,14 | 0,54 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Hà Bầu | Xã Nam Yang | Xã KDang | Xã HNeng | Xã Tân Bình | Xã Glar | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (21) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 2.080,41 | 0,96 | 0,89 | 288,76 | 211,00 | 470,36 | 394,41 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5,16 | 0,07 | 0,03 | 0,01 | 0,04 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 5,16 | 0,07 | 0,03 | 0,01 | 0,04 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 52,78 | 0,32 | 0,06 | 0,20 | 0,14 | 0,20 | 9,43 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.504,59 | 0,57 | 0,80 | 288,55 | 210,82 | 214,40 | 178,89 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 517,88 |
|
|
|
| 255,76 | 206,09 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6,33 | 0,10 | 0,10 | 0,30 | 0,10 | 0,70 | 0,10 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,23 |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,80 |
|
| 0,20 |
| 0,60 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 3,09 |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 2,14 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã An Dơk | Xã Trang | Xã HNol | Xã Ia Pết | Xã Ia Băng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (21) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 2.080,41 | 19,10 | 40,00 | 64,63 | 206,61 | 119,39 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5,16 | 3,20 |
|
|
| 1,80 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 5,16 | 3,20 |
|
|
| 1,80 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 52,78 | 0,40 | 5,00 | 5,00 |
| 6,32 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.504,59 | 15,50 | 35,00 | 59,63 | 206,61 | 111,27 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 517,88 |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6,33 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,07 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,23 |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,80 |
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 3,09 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 2,14 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Thị trấn Đak Đoa | Xã Hà Đông | Xã Đak Sơmei | Xã Đak Krong | Xã Hải Yang | Xã Kon Gang | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (21) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/ PNN | 1.272,19 | 110,67 | 1,80 | 1,73 | 7,90 | 30,61 | 44,78 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/ PNN | 5,16 |
|
|
|
|
| 0,01 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/ PNN | 5,16 |
|
|
|
|
| 0,01 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/ PNN | 54,74 | 0,51 | 0,12 | 0,12 | 0,72 | 25,19 | 0,15 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/ PNN | 713,73 | 68,63 | 1,68 | 1,61 | 7,18 | 2,42 | 43,95 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/ PNN | 498,56 | 41,53 |
|
|
| 3,00 | 0,67 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyể n đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 0,10 | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/ CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/ LNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/ NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/ LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/ NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/ LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/ NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/ NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/ NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/ OCT | 0,10 | 0,10 |
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Hà Bầu | Xã Nam Yang | Xã KDang | Xã HNeng | Xã Tân Bình | Xã Glar | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (21) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/ PNN | 1.272,19 | 1,79 | 2,19 | 132,18 | 26,31 | 332,87 | 337,41 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/ PNN | 5,16 | 0,07 | 0,03 | 0,01 | 0,04 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/ PNN | 5,16 | 0,07 | 0,03 | 0,01 | 0,04 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/ PNN | 54,74 | 0,14 | 0,18 | 0,32 | 0,26 | 0,32 | 9,55 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/ PNN | 713,73 | 1,58 | 1,98 | 131,85 | 26,01 | 85,28 | 121,77 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/ PNN | 498,56 |
|
|
|
| 247,27 | 206,09 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/ CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/ LNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/ NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/ LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/ NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/ LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/ NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/ NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/ NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/ OCT | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã A Dơk | Xã Trang | Xã HNol | Xã Ia Pết | Xã Ia Băng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (21) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/ PNN | 1.272,19 | 23,60 | 41,00 | 46,00 | 54,00 | 77,35 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/ PNN | 5,16 | 3,20 |
|
|
| 1,80 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/ PNN | 5,16 | 3,20 |
|
|
| 1,80 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/ PNN | 54,74 | 0,48 | 5,12 | 5,12 | 0,12 | 6,32 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/ PNN | 713,73 | 19,92 | 35,88 | 40,88 | 53,88 | 69,23 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/ PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/ PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/ PNN | 498,56 |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/ PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/ PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/ PNN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/ CLN |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/ LNP |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/ NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/ LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/ NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/ LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/ NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/ NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/ NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/ OCT | 0,10 |
|
|
|
|
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Thị trấn Đak Đoa | Xã Hà Đông | Xã Đak Sơmei | Xã Đak Krong | Xã Hải Yang | Xã Kon Gang | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (21) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 353,67 |
| 244,60 |
|
| 109,07 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 353,67 |
| 244,60 |
|
| 109,07 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 39,25 | 8,91 |
| 9,77 |
|
| 1,09 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 16,02 |
|
| 9,43 |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,40 | 0,40 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 20,36 | 7,94 |
| 0,34 |
|
| 1,09 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,60 |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,57 | 0,57 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,30 |
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Hà Bầu | Xã Nam Yang | Xã KDang | Xã HNeng | Xã Tân Bình | Xã Glar | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (21) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 353,67 |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 353,67 |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 39,25 |
| 0,50 |
|
| 15,67 | 3,31 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 16,02 |
|
|
|
| 6,59 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,40 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 20,36 |
|
|
|
| 7,78 | 3,21 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,60 |
| 0,50 |
|
|
| 0,10 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,57 |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,30 |
|
|
|
| 1,30 |
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã A Dơk | Xã Trang | Xã HNol | Xã Ia Pết | Xã Ia Băng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (21) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 353,67 |
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 353,67 |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 39,25 |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 16,02 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,40 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 20,36 |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,60 |
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,57 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,30 |
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Đak Đoa có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư ; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Đak Đoa; Thủ trưởng các sở, ban ngành có liên quan và Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Đak Đoa chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, nội dung các Văn bản trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6Quyết định 173/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai
- 7Quyết định 175/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai
- 8Quyết định 203/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai
Quyết định 132/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai
- Số hiệu: 132/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 11/03/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Gia Lai
- Người ký: Đỗ Tiến Đông
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 11/03/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
