Quyết định số 124/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các chỉ tiêu sử dụng đất, định hướng phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện trong năm 2021. Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung cốt lõi của Quyết định này.
- Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2021 của huyện Phú Thiện
Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Phú Thiện được phân bổ chi tiết cho các nhóm đất chính như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 44.940,26 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm 8.117,54 ha (đất chuyên trồng lúa nước là 7.673,75 ha); đất trồng cây hàng năm khác là 15.790,00 ha; đất trồng cây lâu năm là 895,49 ha; đất rừng phòng hộ là 8.291,42 ha; đất rừng sản xuất là 11.226,58 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 132,73 ha; và đất nông nghiệp khác là 486,50 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 5.258,62 ha. Các chỉ tiêu lớn gồm: Đất phát triển hạ tầng (DHT) chiếm 1.726,75 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) là 1.606,93 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 355,83 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 1.096,07 ha; đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm (SKX) là 107,47 ha; đất nghĩa trang, nghĩa địa (NTD) là 89,11 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 59,59 ha; đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT) là 51,50 ha; đất cụm công nghiệp (SKN) là 38,00 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) là 36,89 ha; đất quốc phòng (CQP) là 30,54 ha; đất an ninh (CAN) là 4,11 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại chưa đưa vào sử dụng là 258,10 ha.
- Đất đô thị: Quy hoạch phát triển đất đô thị đạt diện tích 1.335,62 ha (tập trung tại Thị trấn Phú Thiện).
Diện tích các loại đất nêu trên được phân bổ cụ thể cho 10 đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc huyện Phú Thiện, bao gồm: Thị trấn Phú Thiện, xã Chư A Thai, xã Ayun Hạ, xã Ia Ake, xã Ia Sol, xã Ia Piar, xã Ia Peng, xã Chrôh Pơnan, xã Ia Hiao và xã Ia Yeng.
- Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2021
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, huyện Phú Thiện dự kiến thu hồi tổng cộng các loại đất sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 189,84 ha. Trong đó, thu hồi nhiều nhất là đất trồng cây hàng năm khác (HNK) với 168,61 ha; đất trồng lúa (LUA) là 10,86 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây lâu năm (CLN) là 6,97 ha; đất rừng sản xuất (RSX) là 3,30 ha; và đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 0,10 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 10,10 ha. Trong đó bao gồm đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 7,08 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) là 1,93 ha; đất phát triển hạ tầng (DHT) là 0,58 ha; đất cơ sở tôn giáo (TON) là 0,32 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 0,11 ha; và đất ở tại nông thôn (ONT) là 0,08 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN) có tổng diện tích là 189,84 ha, tương ứng với diện tích đất nông nghiệp bị thu hồi để thực hiện dự án. Cơ cấu chuyển mục đích cụ thể gồm:
- Đất trồng lúa chuyển sang đất phi nông nghiệp: 10,86 ha (đều là đất chuyên trồng lúa nước LUC).
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất phi nông nghiệp: 168,61 ha.
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất phi nông nghiệp: 6,97 ha.
- Đất rừng sản xuất chuyển sang đất phi nông nghiệp: 3,30 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất phi nông nghiệp: 0,10 ha.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Trong năm 2021, huyện Phú Thiện có kế hoạch đưa một phần diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp:
- Tổng diện tích đất chưa sử dụng được đưa vào sử dụng là 0,10 ha.
- Mục đích sử dụng sau khi chuyển đổi: Đất ở tại nông thôn (ONT).
- Địa bàn thực hiện: Xã Ia Piar (0,10 ha).
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Phú Thiện
UBND huyện Phú Thiện có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau dựa trên kế hoạch đã được phê duyệt:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2021 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức được biết.
- Thực hiện nghiêm túc công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng chỉ tiêu, kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất nhằm đảm bảo sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả và đúng pháp luật.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Tất cả các văn bản trước đây có nội dung trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.
Các cá nhân, tổ chức chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng UBND tỉnh Gia Lai; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Phú Thiện; Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan và Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Phú Thiện.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 124/QĐ-UBND | Gia Lai, ngày 09 tháng 03 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN PHÚ THIỆN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của UBND huyện Phú Thiện tại Tờ trình số 14/TTr-UBND ngày 28/01/2021; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 686/TTr-STNMT ngày 01/3/2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Phú Thiện với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích các loại đất trong năm 2021:
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Thị trấn Phú Thiện | Xã Chư A Thai | Xã Ayun Hạ | Xã Ia Ake | Xã Ia Sol | Xã Ia Piar | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 44.940,26 | 792,83 | 6.604,94 | 1.996,06 | 2.736,43 | 11.114,55 | 8.578,36 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 8.117,54 | 597,57 | 949,58 | 473,48 | 541,04 | 1.585,83 | 959,00 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 7.673,75 | 597,57 | 633,34 | 389,66 | 522,80 | 1.565,46 | 953,90 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 15.790,00 | 192,83 | 3.600,55 | 537,32 | 1.322,87 | 5.110,38 | 1.297,45 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 895,49 | 2,30 | 233,30 | 192,16 | 157,15 | 180,74 | 2,94 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 8.291,42 |
| 910,21 |
|
| 3.091,50 | 3.382,11 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 11.226,58 |
| 796,16 | 735,13 | 660,14 | 958,10 | 2.888,11 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 132,73 | 0,13 | 29,14 | 57,97 | 10,03 | 14,50 | 0,75 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 486,50 |
| 86,00 |
| 45,20 | 173,50 | 48,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.258,62 | 541,93 | 1.075,08 | 504,34 | 457,76 | 733,71 | 328,52 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 30,54 | 2,23 |
|
|
| 8,61 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,11 | 2,92 | 0,12 | 0,14 | 0,14 | 0,18 | 0,10 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 38,00 |
|
|
| 38,00 |
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,75 | 1,46 |
| 0,12 |
|
| 0,17 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 59,59 | 1,26 | 22,15 | 6,80 | 22,12 | 1,66 | 0,13 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 21,19 |
|
|
|
| 5,50 |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.726,75 | 97,28 | 539,25 | 299,38 | 140,89 | 147,85 | 86,04 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 51,50 |
|
| 51,50 |
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 15,17 |
|
|
| 13,17 |
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.606,93 |
| 213,30 | 104,22 | 120,33 | 336,05 | 145,85 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 355,83 | 355,83 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 36,89 | 24,55 | 2,72 | 3,96 | 1,94 | 0,85 | 0,69 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 6,77 | 3,47 |
| 1,80 | 0,08 | 0,20 |
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 89,11 | 2,92 | 9,60 | 3,70 | 11,48 | 18,97 | 4,90 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX | 107,47 | 2,66 | 8,42 | 0,55 | 42,20 | 16,81 | 14,52 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,19 | 0,17 |
| 0,07 |
| 0,09 | 0,09 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,20 | 0,20 |
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.096,07 | 46,98 | 279,52 | 22,50 | 67,41 | 196,94 | 76,03 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 9,60 |
|
| 9,60 |
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 258,10 | 0,86 | 91,24 | 35,28 | 25,89 | 52,35 | 11,47 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* |
| 1.335,62 | 1.335,62 |
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Ia Peng | Xã Chrôh Pơnan | Xã Ia Hiao | Xã Ia Yeng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (14) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 44.940,26 | 1.955,41 | 1.803,79 | 6.101,36 | 3.256,53 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 8.117,54 | 436,17 | 605,62 | 472,92 | 1.496,33 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 7.673,75 | 436,15 | 605,62 | 472,92 | 1.496,33 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 15.790,00 | 1.110,25 | 465,33 | 540,66 | 1.612,36 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 895,49 | 44,45 | 5,67 | 0,86 | 75,92 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 8.291,42 |
|
| 907,60 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 11.226,58 | 318,34 | 697,40 | 4.173,20 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 132,73 | 5,90 | 7,27 | 6,12 | 0,92 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 486,50 | 40,30 | 22,50 |
| 71,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.258,62 | 398,88 | 290,59 | 459,55 | 468,26 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 30,54 | 0,10 |
| 19,60 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,11 | 0,10 | 0,15 | 0,11 | 0,15 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 38,00 |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,75 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 59,59 | 4,76 | 0,24 | 0,25 | 0,22 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 21,19 | 0,79 |
| 14,90 |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.726,75 | 117,47 | 77,56 | 118,79 | 102,24 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 51,50 |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 15,17 |
| 2,00 |
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.606,93 | 186,70 | 128,16 | 212,98 | 159,34 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 355,83 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 36,89 |
| 0,34 | 1,10 | 0,74 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 6,77 | 1,02 |
| 0,20 |
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 89,11 | 6,47 | 21,53 | 5,10 | 4,44 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX | 107,47 | 13,28 | 9,03 |
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,19 |
|
| 0,21 | 0,56 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,20 |
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.096,07 | 68,19 | 51,62 | 86,31 | 200,57 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 9,60 |
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 258,10 |
|
| 9,45 | 31,56 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* |
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* |
| 1.335,62 |
|
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Thị trấn Phú Thiện | Xã Chư A Thai | Xã Ayun Hạ | Xã Ia Ake | Xã Ia Sol | Xã Ia Piar | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 189,84 | 9,57 | 3,15 | 70,02 | 45,29 | 13,69 | 3,26 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10,86 | 2,31 | 0,05 | 1,75 | 0,15 |
| 2,60 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10,86 | 2,31 | 0,05 | 1,75 | 0,15 |
| 2,60 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 168,61 | 5,91 | 0,05 | 67,75 | 44,99 | 12,88 | 0,50 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6,97 | 1,35 | 3,05 | 0,18 | 0,15 | 0,81 | 0,16 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 3,30 |
|
| 0,30 |
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 0,10 |
|
| 0,04 |
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 10,10 | 1,32 | 0,12 | 0,14 | 0,61 | 0,22 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,58 | 0,09 |
|
| 0,49 |
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,08 |
|
|
|
| 0,04 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,11 | 0,11 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,93 | 0,80 | 0,12 | 0,14 | 0,12 | 0,18 |
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,32 | 0,32 |
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 7,08 |
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Ia Peng | Xã Chrôh Pơnan | Xã Ia Hiao | Xã Ia Yeng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (14) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 189,84 | 3,00 | 0,58 | 39,42 | 1,86 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10,86 | 1,38 | 0,07 | 1,58 | 0,97 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10,86 | 1,38 | 0,07 | 1,58 | 0,97 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 168,61 | 1,25 | 0,39 | 34,16 | 0,73 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6,97 | 0,31 | 0,12 | 0,68 | 0,16 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 3,30 |
|
| 3,00 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 0,10 | 0,06 |
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 10,10 | 0,24 | 0,11 | 7,19 | 0,15 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,58 |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,08 | 0,04 |
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,11 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,93 | 0,20 | 0,11 | 0,11 | 0,15 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,32 |
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 7,08 |
|
| 7,08 |
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Thị trấn Phú Thiện | Xã Chư A Thai | Xã Ayun Hạ | Xã Ia Ake | Xã Ia Sol | Xã Ia Piar | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/ PNN | 189,84 | 9,57 | 3,15 | 70,02 | 45,29 | 13,69 | 3,26 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/ PNN | 10,86 | 2,31 | 0,05 | 1,75 | 0,15 |
| 2,60 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/ PNN | 10,86 | 2,31 | 0,05 | 1,75 | 0,15 |
| 2,60 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/ PNN | 168,61 | 5,91 | 0,05 | 67,75 | 44,99 | 12,88 | 0,50 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/ PNN | 6,97 | 1,35 | 3,05 | 0,18 | 0,15 | 0,81 | 0,16 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/ PNN | 3,30 |
|
| 0,30 |
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/ PNN | 0,10 |
|
| 0,04 |
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/ CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/ LNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/ NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/ LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/ NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/ LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/ NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/ NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/ NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/ OCT |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Ia Peng | Xã Chrôh Pơnan | Xã Ia Hiao | Xã Ia Yeng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (14) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/ PNN | 189,84 | 3,00 | 0,58 | 39,42 | 1,86 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/ PNN | 10,86 | 1,38 | 0,07 | 1,58 | 0,97 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/ PNN | 10,86 | 1,38 | 0,07 | 1,58 | 0,97 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/ PNN | 168,61 | 1,25 | 0,39 | 34,16 | 0,73 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/ PNN | 6,97 | 0,31 | 0,12 | 0,68 | 0,16 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/ PNN |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/ PNN |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/ PNN | 3,30 |
|
| 3,00 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/ PNN | 0,10 | 0,06 |
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/ PNN |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/ PNN |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/ CLN |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/ LNP |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/ NTS |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/ LMU |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/ NTS |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/ LMU |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/ NKR(a) |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/ NKR(a) |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/ NKR(a) |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/ OCT |
|
|
|
|
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Thị trấn Phú Thiện | Xã Chư A Thai | Xã Ayun Hạ | Xã Ia Ake | Xã Ia Sol | Xã Ia Piar | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,10 |
|
|
|
|
| 0,10 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,10 |
|
|
|
|
| 0,10 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Ia Peng | Xã Chrôh Pơnan | Xã Ia Hiao | Xã Ia Yeng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (14) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,10 |
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,10 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Phú Thiện có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Phú Thiện; Thủ trưởng các sở, ban ngành có liên quan và Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Phú Thiện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, nội dung các Văn bản trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6Quyết định 173/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai
- 7Quyết định 175/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai
- 8Quyết định 203/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai
Quyết định 124/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai
- Số hiệu: 124/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 09/03/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Gia Lai
- Người ký: Đỗ Tiến Đông
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 09/03/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
