TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN MANG YANG, TỈNH GIA LAI
Quyết định số 130/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập phương án phân bổ, quản lý, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn huyện. Dưới đây là tổng hợp chi tiết các nội dung cốt lõi của kế hoạch này.
1. Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2021 của huyện Mang Yang
Kế hoạch xác định rõ diện tích phân bổ cho các nhóm đất chính trên tổng diện tích tự nhiên của huyện, phân chia cụ thể theo từng đơn vị hành chính cấp xã và thị trấn:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 100.690,99 ha. Các xã có diện tích đất nông nghiệp lớn nhất gồm xã Kon Chiêng (19.092,41 ha), xã Hà Ra (17.212,91 ha) và xã Lơ Pang (15.581,25 ha). Trong nhóm đất nông nghiệp, cơ cấu chi tiết bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): 5.851,94 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 3.127,54 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 16.266,40 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 26.559,14 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 8.580,47 ha.
- Đất rừng đặc dụng (RDD): 4.977,03 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 37.422,21 ha.
- Đất nuôi trồng thuỷ sản (NTS): 13,11 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 1.020,69 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 9.969,39 ha. Địa phương có diện tích đất phi nông nghiệp lớn nhất là xã Đăk Jơ Ta (3.304,62 ha). Các chỉ tiêu thành phần chính gồm:
- Đất quốc phòng (CQP): 837,93 ha.
- Đất an ninh (CAN): 3.625,42 ha.
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 75,00 ha (tập trung tại xã Đăk Djăng).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 359,16 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 74,47 ha.
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 2.088,07 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.527,63 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 235,83 ha (chỉ có tại Thị trấn Kon Dơng).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 22,80 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 845,97 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Tổng diện tích còn lại là 2.057,83 ha, tập trung nhiều nhất tại xã Kon Chiêng (505,62 ha) và xã Lơ Pang (465,76 ha).
- Đất đô thị: Quy hoạch 1.688,17 ha tại địa bàn Thị trấn Kon Dơng.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2021
Để phục vụ cho các dự án phát triển kinh tế - xã hội và hạ tầng công cộng, kế hoạch thu hồi đất được phê duyệt như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 9.113,62 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): Thu hồi 0,01 ha tại xã Đăk Djăng.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): Thu hồi 3.046,98 ha (nhiều nhất tại xã Kon Chiêng với 1.181,07 ha và xã Kon Thụp với 960,87 ha).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): Thu hồi 5.999,66 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): Thu hồi 66,97 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 28,31 ha. Trong đó:
- Đất ở tại nông thôn (ONT): Thu hồi 0,04 ha tại xã Kon Chiêng.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): Thu hồi 28,27 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Kế hoạch cho phép chuyển mục đích sử dụng từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng và đô thị hóa:
- Tổng diện tích đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp (NNP/PNN): 1.476,23 ha.
- Cơ cấu diện tích chuyển mục đích chi tiết:
- Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp (LUA/PNN): 0,21 ha (trong đó có 0,20 ha tại xã Hà Ra và 0,01 ha tại xã Đăk Djăng).
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp (HNK/PNN): 114,87 ha.
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp (CLN/PNN): 1.294,82 ha.
- Đất rừng sản xuất chuyển sang phi nông nghiệp (RSX/PNN): 66,33 ha.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
- Trong năm 2021, huyện Mang Yang lên kế hoạch đưa 4,54 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp.
- Toàn bộ diện tích này được quy hoạch để phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT) và được phân bổ hoàn toàn tại địa bàn xã Đăk Trôi.
5. Tổ chức thực hiện và phân công trách nhiệm
Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị nhằm đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, đúng pháp luật:
- Ủy ban nhân dân huyện Mang Yang:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2021 theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng chỉ tiêu và lộ trình kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, đảm bảo tính hiệu quả và ngăn ngừa sai phạm.
- Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh và địa phương:
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm phối hợp và đôn đốc thực hiện.
- Giám đốc Công an tỉnh và Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh phối hợp quản lý chặt chẽ quỹ đất an ninh, quốc phòng.
- Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Mang Yang chịu trách nhiệm trực tiếp tham mưu chuyên môn cho UBND huyện trong suốt quá trình triển khai thực hiện.
6. Hiệu lực thi hành
- Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Tất cả các văn bản trước đây có nội dung trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 130/QĐ-UBND | Gia Lai, ngày 11 tháng 3 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN MANG YANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của UBND huyện Mang Yang tại Tờ trình số 16/TTr-UBND ngày 02/02/2021; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 762/TTr-STNMT ngày 05/3/2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mang Yang với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích các loại đất trong năm 2021:
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Thị trấn Kon Dơng | Xã Ayun | Xã Đăk Jơ Ta | Xã Đăk Ta Ley | Xã Đăk Djăng | Xã Đăk Trôi | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (16) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 100.690,99 | 1.106,62 | 8.382,85 | 7.806,31 | 4.074,64 | 3.894,36 | 6.698,29 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5.851,94 | 56,55 | 564,01 | 485,97 | 160,99 | 236,97 | 703,03 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 3.127,54 | 49,31 | 539,06 | 399,44 | 149,22 | 225,85 | 316,90 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 16.266,40 | 44,63 | 944,47 | 553,36 | 693,32 | 116,14 | 1.523,36 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 26.559,14 | 719,65 | 1.965,11 | 2.010,10 | 2.015,86 | 3.258,89 | 829,53 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 8.580,47 | 144,72 | 1.715,79 | 2.204,09 | 23,07 |
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 4.977,03 |
| 2.765,42 | 2.211,61 |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 37.422,21 | 80,49 | 386,97 | 258,43 | 1.085,55 | 214,63 | 3.536,27 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 13,11 | 1,90 | 1,08 | 0,43 | 1,67 | 2,70 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 1.020,69 | 58,68 | 40,00 | 82,32 | 94,18 | 65,03 | 106,10 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9.969,39 | 558,54 | 511,97 | 3.304,62 | 878,66 | 1.140,14 | 533,32 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 837,93 | 51,95 |
|
|
| 495,09 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3.625,42 | 6,17 | 156,63 | 2.997,37 | 454,55 | 0,08 | 0,08 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 75,00 |
|
|
|
| 75,00 |
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 359,16 | 33,65 | 2,08 | 1,88 | 3,20 | 1,93 | 302,18 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 74,47 | 6,14 | 3,50 | 3,73 | 16,59 | 19,32 | 3,19 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 3,21 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.088,07 | 167,82 | 144,82 | 64,82 | 198,41 | 265,51 | 105,37 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 13,55 | 0,73 |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 11,48 |
|
|
|
| 1,51 |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.527,63 |
| 117,66 | 46,67 | 136,24 | 218,45 | 58,61 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 235,83 | 235,83 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 22,80 | 10,75 | 0,76 | 1,08 | 1,91 | 1,67 | 0,40 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 8,49 | 1,11 | 0,82 | 4,65 |
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 11,72 | 2,76 | 0,11 |
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 72,12 | 3,74 | 9,39 | 1,76 | 4,44 | 9,22 | 3,23 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX | 49,86 |
| 15,58 | 5,00 | 5,78 | 3,01 |
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 13,03 | 0,99 | 1,52 | 0,27 | 0,30 | 0,89 | 1,81 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 19,30 | 19,30 |
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,66 |
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 845,97 | 14,11 | 59,10 | 174,75 | 57,24 | 48,46 | 58,45 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 73,69 | 3,49 |
| 2,64 |
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 2.057,83 | 23,01 | 70,74 | 147,89 | 34,00 | 12,63 | 77,42 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* |
| 1.688,17 | 1.688,17 |
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Đăk Yă | Xã Đê Ar | Xã Hà Ra | Xã Kon Chiêng | Xã Kon Thụp | Xã Lơ Pang | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (16) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 100.690,99 | 3.072,29 | 8.369,51 | 17.212,91 | 19.092,41 | 5.399,55 | 15.581,25 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5.851,94 | 202,73 | 858,81 | 587,99 | 1.169,84 | 399,14 | 425,91 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 3.127,54 | 168,38 | 61,93 | 399,62 | 570,53 | 138,06 | 109,24 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 16.266,40 | 796,55 | 1.938,05 | 863,72 | 4.299,00 | 1.007,57 | 3.486,23 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 26.559,14 | 1.750,13 | 1.237,89 | 2.916,94 | 1.620,19 | 2.912,98 | 5.321,87 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 8.580,47 | 101,76 |
| 4.391,04 |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 4.977,03 |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 37.422,21 | 125,21 | 4.235,95 | 8.394,78 | 11.858,02 | 1.000,56 | 6.245,35 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 13,11 | 2,31 | 1,23 | 0,44 | 0,20 | 1,15 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 1.020,69 | 93,60 | 97,58 | 58,00 | 145,16 | 78,15 | 101,89 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9.969,39 | 627,22 | 509,20 | 481,66 | 443,95 | 416,72 | 563,39 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 837,93 | 228,72 |
|
|
| 62,17 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3.625,42 | 0,08 | 0,08 | 8,22 | 0,08 | 2,00 | 0,08 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 75,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 359,16 | 3,42 | 1,93 | 2,06 | 2,18 | 2,75 | 1,90 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 74,47 | 3,93 | 3,65 | 3,19 | 3,41 | 4,19 | 3,63 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 3,21 |
|
| 3,21 |
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.088,07 | 201,03 | 196,05 | 126,33 | 138,44 | 177,19 | 302,28 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 13,55 |
|
|
| 12,82 |
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 11,48 | 6,66 |
| 3,31 |
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.527,63 | 139,49 | 168,20 | 200,47 | 172,14 | 129,40 | 140,30 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 235,83 |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 22,80 | 1,04 | 1,42 | 0,36 | 1,34 | 0,37 | 1,70 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 8,49 | 0,88 |
| 0,93 | 0,10 |
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 11,72 | 0,38 | 0,10 | 7,63 | 0,11 | 0,63 |
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 72,12 | 8,26 | 6,23 | 7,75 | 6,61 | 4,40 | 7,09 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX | 49,86 |
|
| 2,78 | 9,70 |
| 8,01 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 13,03 | 1,38 | 0,95 | 1,75 | 1,49 | 0,93 | 0,75 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 19,30 |
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,66 |
|
|
|
| 0,66 |
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 845,97 | 30,62 | 125,27 | 71,58 | 94,48 | 32,03 | 79,88 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 73,69 | 1,33 | 5,32 | 42,09 | 1,05 |
| 17,77 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 2.057,83 | 2,83 | 68,23 | 407,07 | 505,62 | 242,63 | 465,76 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* |
| 1.688,17 |
|
|
|
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Thị trấn Kon Dơng | Xã Ayun | Xã Đăk Jơ Ta | Xã Đăk Ta Ley | Xã Đăk Djăng | Xã Đăk Trôi | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (16) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 9.113,62 | 385,93 | 464,86 | 530,40 | 649,80 | 758,43 | 446,09 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,01 |
|
|
|
| 0,01 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,01 |
|
|
|
| 0,01 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3.046,98 | 7,97 | 7,97 | 0,97 | 14,88 | 16,73 | 2,57 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 5.999,66 | 364,96 | 456,89 | 529,43 | 634,28 | 690,36 | 443,52 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 66,97 | 13,00 |
|
| 0,64 | 51,33 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 28,31 |
|
|
| 9,43 |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử -văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 28,27 |
|
|
| 9,43 |
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Đăk Yă | Xã Đê Ar | Xã Hà Ra | Xã Kon Chiêng | Xã Kon Thụp | Xã Lơ Pang | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (16) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 9.113,62 | 496,48 | 384,47 | 448,15 | 1.711,41 | 1.424,36 | 1.413,24 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3.046,98 | 14,89 | 0,97 | 6,07 | 1.181,07 | 960,87 | 832,02 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 5.999,66 | 481,59 | 383,50 | 440,08 | 530,34 | 463,49 | 581,22 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 66,97 |
|
| 2,00 |
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 28,31 | 9,42 |
|
|
| 0,04 | 9,42 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,04 |
|
|
| 0,04 |
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 28,27 | 9,42 |
|
|
|
| 9,42 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Thị trấn Kon Dơng | Xã Ayun | Xã Đăk Jơ Ta | Xã Đăk Ta Ley | Xã Đăk Djăng | Xã Đăk Trôi | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (16) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/ PNN | 1.476,23 | 99,22 | 79,32 | 37,12 | 131,50 | 260,34 | 319,32 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/ PNN | 0,21 |
|
|
|
| 0,01 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/ PNN | 0,21 |
|
|
|
| 0,01 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/ PNN | 114,87 | 11,38 | 9,37 | 2,23 | 16,88 | 17,99 | 13,00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/ PNN | 1.294,82 | 74,84 | 69,95 | 34,89 | 114,62 | 191,01 | 306,32 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/ PNN | 66,33 | 13,00 |
|
|
| 51,33 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/ CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/ LNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/ NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/ LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/ NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/ LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/ NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/ NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/ NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/ OCT |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Đăk Yă | Xã Đê Ar | Xã Hà Ra | Xã Kon Chiêng | Xã Kon Thụp | Xã Lơ Pang | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (16) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/ PNN | 1.476,23 | 95,29 | 75,42 | 70,22 | 63,59 | 95,46 | 149,43 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/ PNN | 0,21 |
|
| 0,20 |
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/ PNN | 0,21 |
|
| 0,20 |
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/ PNN | 114,87 | 16,32 | 2,17 | 7,32 | 2,39 | 2,43 | 13,39 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/ PNN | 1.294,82 | 78,97 | 73,25 | 60,70 | 61,20 | 93,03 | 136,04 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/ PNN | 66,33 |
|
| 2,00 |
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/ CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/ LNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/ NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/ LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/ NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/ LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/ NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/ NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/ NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/ OCT |
|
|
|
|
|
|
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Thị trấn Kon Dơng | Xã Ayun | Xã Đăk Jơ Ta | Xã Đăk Ta Ley | Xã Đăk Djăng | Xã Đăk Trôi | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (16) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4,54 |
|
|
|
|
| 4,54 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4,54 |
|
|
|
|
| 4,54 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Đăk Yă | Xã Đê Ar | Xã Hà Ra | Xã Kon Chiêng | Xã Kon Thụp | Xã Lơ Pang | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (16) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4,54 |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4,54 |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Mang Yang có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Mang Yang; Thủ trưởng các sở, ban ngành có liên quan và Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Mang Yang chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, nội dung các Văn bản trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 315/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- 2Quyết định 22/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai
- 3Quyết định 131/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai
- 4Quyết định 175/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai
- 5Quyết định 178/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai
- 6Quyết định 203/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6Quyết định 315/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- 7Quyết định 22/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai
- 8Quyết định 131/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai
- 9Quyết định 175/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai
- 10Quyết định 178/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai
- 11Quyết định 203/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai
Quyết định 130/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai
- Số hiệu: 130/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 11/03/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Gia Lai
- Người ký: Đỗ Tiến Đông
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 11/03/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
