Giới thiệu về Quyết định 131/QĐ-UBND tỉnh Gia Lai
Quyết định 131/QĐ-UBND được ban hành nhằm phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai. Đây là văn bản pháp lý quan trọng thiết lập các chỉ tiêu phân bổ đất đai, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn huyện. Quyết định này là căn cứ để chính quyền địa phương thực hiện công tác quản lý nhà nước về đất đai, giao đất, cho thuê đất và giám sát việc sử dụng tài nguyên đất hiệu quả, đúng pháp luật.
Các chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021
Kế hoạch xác định tổng diện tích tự nhiên của huyện Chư Pưh được phân bổ cho các nhóm đất chính như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 64.535,59 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm 5.181,02 ha (đất chuyên trồng lúa nước là 1.164,95 ha); đất trồng cây hàng năm khác là 22.896,70 ha; đất trồng cây lâu năm chiếm diện tích lớn với 23.283,41 ha; đất rừng phòng hộ là 3.988,29 ha; đất rừng sản xuất là 8.431,34 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 23,93 ha; và đất nông nghiệp khác là 730,91 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 4.996,29 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: đất quốc phòng (28,10 ha); đất an ninh (3,91 ha); đất cụm công nghiệp (40,00 ha tại xã Ia Le); đất thương mại, dịch vụ (28,26 ha); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (81,00 ha); đất phát triển hạ tầng (2.282,20 ha); đất ở tại nông thôn (488,33 ha); đất ở tại đô thị (381,86 ha tại thị trấn Nhơn Hòa); đất xây dựng trụ sở cơ quan (14,07 ha); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (1.249,82 ha).
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại chưa đưa vào sử dụng là 2.359,79 ha, tập trung nhiều nhất tại xã Ia Le (877,61 ha) và xã Ia Phang (520,72 ha).
Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2021
Để phục vụ các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn huyện Chư Pưh được quy định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 837,43 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa bị thu hồi là 15,09 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 530,91 ha (nhiều nhất tại xã Ia Le với 304,04 ha); đất trồng cây lâu năm là 291,43 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi rất hạn chế, chỉ ở mức 2,75 ha, chủ yếu là đất ở tại đô thị (2,00 ha tại thị trấn Nhơn Hòa) và đất xây dựng trụ sở cơ quan (0,70 ha).
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Việc chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa và xây dựng cơ sở hạ tầng:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 756,57 ha. Trong đó, chuyển đổi từ đất trồng lúa là 15,09 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 415,75 ha; đất trồng cây lâu năm là 325,73 ha.
- Địa bàn có diện tích chuyển đổi lớn nhất là xã Ia Le (213,96 ha), tiếp theo là xã Ia Phang (130,28 ha) và xã Ia Blứ (131,35 ha).
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Trong năm 2021, huyện Chư Pưh có kế hoạch đưa 150,00 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp. Toàn bộ diện tích này được quy hoạch để làm đất rừng sản xuất (RSX) và được phân bổ hoàn toàn tại địa bàn xã Ia Le.
Trách nhiệm tổ chức thực hiện của UBND huyện Chư Pưh
Để đảm bảo tính nghiêm minh và hiệu quả của kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, Ủy ban nhân dân huyện Chư Pưh có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Tổ chức công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết, giám sát.
- Thực hiện nghiêm túc việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và phù hợp với chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm của các cơ quan liên quan
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các văn bản, quyết định trước đây có nội dung trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Chư Pưh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 131/QĐ-UBND | Gia Lai, ngày 11 tháng 3 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN CHƯ PƯH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của UBND huyện Chư Pưh tại Tờ trình số 09/TTr-UBND ngày 03/02/2021; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 784/TTr-STNMT ngày 08/3/2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Chư Pưh với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích các loại đất trong năm 2021:
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Thị trấn Nhơn Hòa | Xã Chư Don | Xã Ia Hla | Xã Ia Hrú | Xã Ia Le | Xã Ia Phang | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (13) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 64.535,59 | 1.565,13 | 3.106,40 | 12.333,66 | 3.526,70 | 10.562,99 | 11.437,20 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5.181,02 | 495,97 | 528,87 | 420,98 | 824,18 | 295,16 | 421,20 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.164,95 | 472,26 | 213,90 |
| 189,66 | 15,04 | 63,15 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 22.896,70 | 261,08 | 1.714,16 | 4.846,84 | 1.356,86 | 3.959,25 | 6.136,22 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 23.283,41 | 798,24 | 791,52 | 2.852,94 | 1.232,01 | 3.467,74 | 2.867,60 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 3.988,29 |
|
| 2.879,78 |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 8.431,34 |
| 30,12 | 1.236,17 | 65,54 | 2.618,43 | 2.000,15 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 23,93 | 0,14 |
| 2,57 | 0,51 | 16,49 | 0,69 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 730,91 | 9,70 | 41,72 | 94,37 | 47,58 | 205,93 | 11,34 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.996,29 | 676,80 | 402,15 | 579,48 | 305,80 | 927,92 | 702,46 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 28,10 | 2,87 |
|
|
|
| 5,00 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,91 | 2,31 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 40,00 |
|
|
|
| 40,00 |
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 28,26 | 5,45 | 1,50 | 1,66 | 1,96 | 8,87 | 2,37 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 81,00 | 10,00 | 7,00 | 10,00 | 10,00 | 10,00 | 10,00 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 1,50 |
|
|
|
| 1,50 |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.282,20 | 218,42 | 97,68 | 256,80 | 149,11 | 484,41 | 374,11 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 8,69 |
| 2,69 |
|
| 3,00 |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 488,33 |
| 55,16 | 48,06 | 58,72 | 64,57 | 93,39 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 381,86 | 381,86 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 14,07 | 8,20 | 0,73 | 1,03 | 0,39 | 0,57 | 0,49 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,50 |
|
|
| 1,50 |
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 13,84 | 4,73 | 0,27 |
| 1,26 | 0,68 | 1,22 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 87,72 | 17,25 | 3,24 | 9,63 | 7,79 | 26,09 | 4,99 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX | 74,32 | 11,05 | 10,94 |
| 19,37 | 15,34 | 15,28 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 5,10 | 1,02 | 0,23 | 1,12 | 0,30 | 1,00 | 0,24 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,12 |
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.249,82 | 13,47 | 78,11 | 247,52 | 55,20 | 245,49 | 192,28 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 203,95 | 0,16 | 144,40 | 3,46 |
| 26,20 | 2,89 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 2.359,79 |
| 33,64 | 287,73 | 119,59 | 877,61 | 520,72 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* |
| 2.241,92 | 2.241,92 |
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||
| Xã Ia Bl | Xã Ia Rong | Xã Ia Dreng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (13) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 64.535,59 | 17.800,24 | 2.129,33 | 2.073,95 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5.181,02 | 1.293,83 | 558,88 | 341,96 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.164,95 | -0,49 | 97,78 | 113,65 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 22.896,70 | 3.983,20 | 514,22 | 124,86 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 23.283,41 | 8.682,84 | 998,18 | 1.592,34 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 3.988,29 | 1.108,50 |
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 8.431,34 | 2.480,92 |
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 23,93 | 0,59 | 1,96 | 0,98 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 730,91 | 250,36 | 56,09 | 13,81 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.996,29 | 1.008,77 | 201,24 | 191,67 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 28,10 | 19,93 | 0,30 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,91 | 0,20 | 0,20 | 0,20 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 40,00 |
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 28,26 | 3,03 | 1,75 | 1,69 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 81,00 | 10,00 | 7,00 | 7,00 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 1,50 |
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.282,20 | 485,86 | 118,96 | 96,85 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 8,69 | 3,00 |
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 488,33 | 65,76 | 48,99 | 53,67 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 381,86 |
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 14,07 | 0,79 | 1,08 | 0,78 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,50 | 2,00 |
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 13,84 | 2,05 | 0,24 | 3,38 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 87,72 | 6,38 | 4,69 | 7,66 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX | 74,32 | 2,34 |
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 5,10 | 0,28 | 0,29 | 0,62 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,12 | 0,12 |
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.249,82 | 381,93 | 17,52 | 18,30 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 203,95 | 25,11 | 0,22 | 1,51 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 2.359,79 | 510,66 | 3,01 | 6,84 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* |
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* |
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* |
| 2.241,92 |
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Thị trấn Nhơn Hòa | Xã Chư Don | Xã Ia Hla | Xã Ia Hrú | Xã Ia Le | Xã Ia Phang | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (13) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 837,43 | 88,42 | 32,30 | 35,80 | 21,60 | 395,59 | 115,27 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 15,09 | 2,50 |
|
| 2,34 |
| 8,60 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 4,99 | 1,00 |
|
| 2,34 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 530,91 | 28,93 | 20,94 | 22,69 | 8,14 | 304,04 | 57,01 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 291,43 | 56,99 | 11,36 | 13,11 | 11,12 | 91,55 | 49,66 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,75 | 2,70 |
|
|
| 0,05 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,05 |
|
|
|
| 0,05 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,00 | 2,00 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,70 | 0,70 |
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||
| Xã Ia Blứ | Xã Ia Rong | Xã Ia Dreng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (13) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 837,43 | 120,35 | 14,00 | 14,10 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 15,09 | 0,49 |
| 1,16 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 4,99 | 0,49 |
| 1,16 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 530,91 | 72,59 | 8,98 | 7,59 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 291,43 | 47,27 | 5,02 | 5,35 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,75 |
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,05 |
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,00 |
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,70 |
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Thị trấn Nhơn Hòa | Xã Chư Don | Xã Ia Hla | Xã Ia Hrú | Xã Ia Le | Xã Ia Phang | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (13) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/ PNN | 756,57 | 104,02 | 42,30 | 46,80 | 43,76 | 213,96 | 130,28 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/ PNN | 15,09 | 2,50 |
|
| 2,34 |
| 8,60 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/ PNN | 4,99 | 1,00 |
|
| 2,34 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/ PNN | 415,75 | 39,53 | 27,84 | 29,69 | 26,30 | 118,41 | 68,02 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/ PNN | 325,73 | 61,99 | 14,46 | 17,11 | 15,12 | 95,55 | 53,66 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/ CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/ LNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/ NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/ LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/ NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/ LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/ NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/ NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/ NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/ OCT |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||
| Xã Ia Bl | Xã Ia Rong | Xã Ia Dreng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (13) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/ PNN | 756,57 | 131,35 | 22,00 | 22,10 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/ PNN | 15,09 | 0,49 |
| 1,16 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/ PNN | 4,99 | 0,49 |
| 1,16 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/ PNN | 415,75 | 79,59 | 13,88 | 12,49 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/ PNN | 325,73 | 51,27 | 8,12 | 8,45 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/ PNN |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/ PNN |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/ PNN |
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/ PNN |
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/ PNN |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/ PNN |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/ CLN |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/ LNP |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/ NTS |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/ LMU |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/ NTS |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/ LMU |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/ NKR(a) |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/ NKR(a) |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/ NKR(a) |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/ OCT |
|
|
|
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Thị trấn Nhơn Hòa | Xã Chư Don | Xã Ia Hla | Xã Ia Hrú | Xã Ia Le | Xã Ia Phang | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (13) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 150,00 |
|
|
|
| 150,00 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 150,00 |
|
|
|
| 150,00 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||
| Xã Ia Bl | Xã Ia Rong | Xã Ia Dreng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (13) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 150,00 |
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 150,00 |
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN |
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Chư Pưh có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Chư Pưh; Thủ trưởng các sở, ban ngành có liên quan và Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Chư Pưh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, nội dung các Văn bản trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 62/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thị xã Ayun Pa tỉnh Gia Lai
- 2Quyết định 315/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- 3Quyết định 22/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai
- 4Quyết định 130/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai
- 5Quyết định 178/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai
- 6Quyết định 203/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 62/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thị xã Ayun Pa tỉnh Gia Lai
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Quyết định 315/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- 8Quyết định 22/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai
- 9Quyết định 130/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai
- 10Quyết định 178/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai
- 11Quyết định 203/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai
Quyết định 131/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai
- Số hiệu: 131/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 11/03/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Gia Lai
- Người ký: Đỗ Tiến Đông
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 11/03/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
