Tóm tắt Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai
Quyết định này phê duyệt chi tiết kế hoạch sử dụng đất năm 2016 trên địa bàn thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai, bao gồm các chỉ tiêu phân bổ quỹ đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc.
1. Kế hoạch phân bổ các loại đất trong năm 2016
Tổng diện tích đất tự nhiên của thị xã Ayun Pa được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích phân bổ là 24.964,52 ha. Trong đó, các địa phương có diện tích đất nông nghiệp lớn nhất là xã Ia Sao (7.700,50 ha) và xã Ia Rbol (7.376,78 ha). Cơ cấu bên trong nhóm đất nông nghiệp gồm: Đất trồng lúa (1.785,26 ha, với 1.466,18 ha đất chuyên trồng lúa nước); Đất trồng cây hàng năm khác (1.376,76 ha); Đất trồng cây lâu năm (9.016,05 ha); Đất rừng phòng hộ (276,15 ha, tập trung hoàn toàn tại xã Ia Rtô); Đất rừng sản xuất (12.449,70 ha); Đất nuôi trồng thủy sản (56,40 ha); và Đất nông nghiệp khác (4,19 ha).
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 1.729,62 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất quốc phòng (386,71 ha); Đất an ninh (2,72 ha); Đất thương mại, dịch vụ (3,03 ha); Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (24,41 ha); Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (34,89 ha); Đất phát triển hạ tầng (467,03 ha); Đất ở tại nông thôn (69,86 ha); Đất ở tại đô thị (120,46 ha); Đất xây dựng trụ sở cơ quan (19,66 ha); Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (531,71 ha).
- Đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại chưa đưa vào sử dụng là 2.023,58 ha, tập trung chủ yếu ở xã Ia Rbol (879,97 ha) và xã Chư Băh (750,98 ha).
- Đất đô thị: Tổng diện tích quy hoạch đất đô thị là 1.760,67 ha, phân bổ tại các phường: Cheo Reo (465,92 ha), Hòa Bình (498,84 ha), Đoàn Kết (371,83 ha) và Sông Bờ (424,08 ha).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2016
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất được quy định:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 94,10 ha. Địa bàn có diện tích thu hồi lớn nhất là xã Chư Băh (55,68 ha) và xã Ia Sao (19,66 ha). Các loại đất nông nghiệp bị thu hồi gồm: Đất trồng lúa (7,64 ha, trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 7,44 ha); Đất trồng cây hàng năm khác (54,22 ha); Đất trồng cây lâu năm (5,28 ha); Đất rừng sản xuất (26,16 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 0,35 ha, bao gồm đất ở tại đô thị (0,15 ha) và đất xây dựng trụ sở cơ quan (0,20 ha).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất trong năm kế hoạch được xác định:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 101,37 ha. Địa bàn thực hiện chuyển đổi lớn nhất là xã Chư Băh (56,34 ha) và xã Ia Sao (20,16 ha).
- Chi tiết các loại đất chuyển đổi: Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 8,44 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 8,14 ha); Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp là 59,19 ha; Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp là 6,78 ha; Đất rừng sản xuất chuyển sang phi nông nghiệp là 26,16 ha; Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp là 0,80 ha.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Kế hoạch khai thác quỹ đất chưa sử dụng để đưa vào sử dụng cho các mục đích phát triển:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Tổng diện tích là 232,00 ha. Trong đó, đưa vào sử dụng làm đất trồng cây hàng năm khác (7,00 ha); đất trồng cây lâu năm (75,00 ha); đất rừng sản xuất (150,00 ha). Địa bàn thực hiện chủ yếu tại xã Chư Băh (93,00 ha), xã Ia Rbol (80,00 ha) và xã Ia Sao (55,00 ha).
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 0,62 ha, bao gồm đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (0,05 ha) và đất sinh hoạt cộng đồng (0,57 ha).
5. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm thi hành
Quyết định phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị để triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất:
- Ủy ban nhân dân thị xã Ayun Pa: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm túc theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh và đơn vị liên quan: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Tài chính, Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan; Chủ tịch UBND thị xã Ayun Pa và Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường thị xã Ayun Pa chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các văn bản trước đây có nội dung trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 62/QĐ-UBND | Gia Lai, ngày 11 tháng 05 năm 2016 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA THỊ XÃ AYUN PA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thị xã Ayun Pa tại Tờ trình số 21/TTr-UBND ngày 19 tháng 02 năm 2016; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 910/TTr-STNMT ngày 09 tháng 5 năm 2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thị xã Ayun Pa với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm Kế hoạch:
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Phường Cheo Reo | Phường Hòa Bình | Phường Đoàn Kết | Phường Sông Bờ | Xã Ia Rbol | Xã Chư Băh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...(12) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 24.964,52 | 352,53 | 381,68 | 216,30 | 222,66 | 7.376,78 | 5.807,64 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.785,26 | 232,95 | 243,21 | 157,07 | 100,41 | 270,70 | 339,64 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.466,18 | 232,95 | 243,21 | 157,07 | 100,41 | 266,97 | 241,26 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.376,76 | 55,55 | 83,84 | 39,10 | 63,93 | 167,52 | 400,15 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 9.016,05 | 59,38 | 42,61 | 11,37 | 55,76 | 2.000,00 | 3.142,66 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 276,15 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 12.449,70 |
|
|
|
| 4.936,37 | 1.917,45 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 56,40 | 4,52 | 11,37 | 5,33 | 2,56 | 2,19 | 7,74 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 4,19 | 0,13 | 0,64 | 3,42 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1.729,62 | 111,92 | 116,14 | 152,54 | 201,15 | 144,64 | 537,00 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 386,71 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 42,37 | 0,46 | 343,88 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,72 | 0,10 | 0,12 | 2,38 | 0,11 | 0,00 | 0,00 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 3,03 | 0,06 | 0,79 | 1,22 | 0,96 | 0,00 | 0,00 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 24,41 | 18,07 | 0,10 | 0,05 | 2,31 | 1,00 | 0,09 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 34,89 | 0,00 | 0,00 | 8,41 | 0,48 | 1,11 | 10,00 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 467,03 | 47,03 | 67,34 | 66,91 | 41,97 | 37,97 | 81,46 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT | 0,10 | 0,00 | 0,00 | 0,10 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 12,53 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 69,86 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 18,64 | 16,99 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 120,46 | 22,17 | 25,74 | 35,56 | 36,99 | 0,00 | 0,00 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 19,66 | 0,33 | 0,49 | 11,62 | 4,39 | 0,85 | 0,83 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 5,84 | 0,97 | 1,64 | 1,91 | 0,99 | 0,00 | 0,28 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 5,56 | 0,00 | 0,23 | 3,86 | 0,94 | 0,00 | 0,07 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 39,80 | 2,64 | 2,38 | 0,74 | 5,59 | 5,14 | 12,79 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 5,03 | 0,18 | 0,47 | 2,27 | 0,40 | 0,24 | 0,55 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,27 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,23 | 0,00 | 0,05 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 531,71 | 20,36 | 16,84 | 17,50 | 63,43 | 79,23 | 70,00 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 2.023,58 | 1,47 | 1,02 | 2,98 | 0,26 | 879,97 | 750,98 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* |
| 1.760,67 | 465,92 | 498,84 | 371,83 | 424,08 |
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |
| Xã Ia Rtô | Xã Ia Sao | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...(12) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 24.964,52 | 2.906,43 | 7.700,50 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.785,26 | 198,45 | 242,83 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.466,18 | 45,95 | 178,36 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.376,76 | 356,19 | 210,48 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 9.016,05 | 1.419,57 | 2.284,70 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 276,15 | 276,15 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 12.449,70 | 652,22 | 4.943,66 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 56,40 | 3,86 | 18,83 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 4,19 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1.729,62 | 262,11 | 204,12 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 386,71 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,72 |
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 3,03 |
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 24,41 | 2,36 | 0,43 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 34,89 | 0,52 | 14,37 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 467,03 | 64,02 | 60,33 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT | 0,10 |
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 12,53 |
| 12,53 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 69,86 | 15,04 | 19,20 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 120,46 |
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 19,66 | 0,48 | 0,67 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 5,84 |
| 0,05 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 5,56 | 0,46 |
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 39,80 | 3,41 | 7,11 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 5,03 | 0,47 | 0,45 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,27 |
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 531,71 | 175,36 | 88,98 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 2.023,58 | 61,53 | 325,36 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* |
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* |
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* |
| 1.760,67 |
|
|
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Phường Cheo Reo | Phường Hòa Bình | Phường Đoàn Kết | Phường Sông Bờ | Xã Ia Rbol | Xã Chư Băh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...(12) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 94,10 | 5,20 | 12,94 | 0,21 | 0,08 | 0,05 | 55,68 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 7,64 | 2,00 | 5,44 |
|
|
| 0,20 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 7,44 | 2,00 | 5,44 |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 54,22 | 3,20 | 4,30 | 0,03 |
|
| 29,32 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 5,28 |
| 3,20 | 0,18 | 0,08 | 0,05 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 26,16 |
|
|
|
|
| 26,16 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,35 |
| 0,04 | 0,25 | 0,06 |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,15 |
| 0,04 | 0,11 |
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,20 |
|
| 0,14 | 0,06 |
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |
| Xã Ia Rtô | Xã Ia Sao | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...(12) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 94,10 | 0,28 | 19,66 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 7,64 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 7,44 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 54,22 | 0,27 | 17,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 5,28 | 0,01 | 1,76 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 26,16 |
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,35 |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT |
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,15 |
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,20 |
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Phường Cheo Reo | Phường Hòa Bình | Phường Đoàn Kết | Phường Sông Bờ | Xã Ia Rbol | Xã Chư Băh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...(12) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 101,37 | 5,70 | 13,57 | 2,85 | 1,38 | 0,59 | 56,34 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 8,44 | 2,10 | 5,54 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,30 |
| 1.2 | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 8,14 | 2,10 | 5,54 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 59,19 | 3,40 | 4,63 | 2,37 | 1,00 | 0,34 | 29,68 |
| 1.4 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 6,78 | 0,20 | 3,40 | 0,38 | 0,28 | 0,15 | 0,20 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 26,16 |
|
|
|
|
| 26,16 |
| 1.8 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,80 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |
| Xã Ia Rtô | Xã Ia Sao | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...(12) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 101,37 | 0,78 | 20,16 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 8,44 | 0,10 | 0,10 |
| 1.2 | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 8,14 | 0,05 | 0,05 |
| 1.3 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 59,19 | 0,47 | 17,30 |
| 1.4 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 6,78 | 0,21 | 1,96 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
| 1.7 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 26,16 |
|
|
| 1.8 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,80 |
| 0,80 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
|
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Phường Cheo Reo | Phường Hòa Bình | Phường Đoàn Kết | Phường Sông Bờ | Xã Ia Rbol | Xã Chư Băh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...(12) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 232,00 |
|
|
|
| 80,00 | 93,00 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 7,00 |
|
|
|
|
| 3,00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 75,00 |
|
|
|
| 50,00 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 150,00 |
|
|
|
| 30,00 | 90,00 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,62 |
|
|
|
|
| 0,40 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,57 |
|
|
|
|
| 0,40 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |
| Xã Ia Rtô | Xã Ia Sao | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...(12) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 232,00 | 4,00 | 55,00 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 7,00 | 4,00 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 75,00 |
| 25,00 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 150,00 |
| 30,00 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,62 | 0,17 | 0,05 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT |
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,05 |
| 0,05 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,57 | 0,17 |
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thị xã Ayun Pa có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Tài chính, Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đơn vị liên quan; Chủ tịch UBND thị xã Ayun Pa và Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường thị xã Ayun Pa chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, nội dung các Văn bản trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Nghị quyết số 03/2006/NQ-HĐND về việc thông qua kế hoạch sử dụng đất 5 năm,từ năm 2006 đến năm 2010 của huyện Đak Pơ do Hội Đồng nhân dân huyện Đak Pơ ban hành
- 2Nghị quyết số 33/2008/NQ-HĐND về kế hoạch sử dụng đất đai năm 2009 tỉnh Gia Lai do Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành
- 3Quyết định 03 /2007/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đai đến năm 2015 và kế hoạch sử dụng đất đai kỳ đầu của huyện KBang do tỉnh Gia Lai ban hành
- 4Quyết định 1086/QĐ-UBND bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Vũ Quang tỉnh Hà Tĩnh
- 5Quyết định 965/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Hải Lăng tỉnh Quảng Trị
- 6Quyết định 1141/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 thị xã Ngã Năm tỉnh Sóc Trăng
- 7Quyết định 22/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai
- 8Quyết định 131/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai
- 1Nghị quyết số 03/2006/NQ-HĐND về việc thông qua kế hoạch sử dụng đất 5 năm,từ năm 2006 đến năm 2010 của huyện Đak Pơ do Hội Đồng nhân dân huyện Đak Pơ ban hành
- 2Nghị quyết số 33/2008/NQ-HĐND về kế hoạch sử dụng đất đai năm 2009 tỉnh Gia Lai do Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành
- 3Quyết định 03 /2007/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đai đến năm 2015 và kế hoạch sử dụng đất đai kỳ đầu của huyện KBang do tỉnh Gia Lai ban hành
- 4Luật đất đai 2013
- 5Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 6Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 7Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 8Quyết định 1086/QĐ-UBND bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Vũ Quang tỉnh Hà Tĩnh
- 9Quyết định 965/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Hải Lăng tỉnh Quảng Trị
- 10Quyết định 1141/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 thị xã Ngã Năm tỉnh Sóc Trăng
- 11Quyết định 22/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai
- 12Quyết định 131/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai
Quyết định 62/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thị xã Ayun Pa tỉnh Gia Lai
- Số hiệu: 62/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 11/05/2016
- Nơi ban hành: Tỉnh Gia Lai
- Người ký: Kpă Thuyên
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 11/05/2016
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
