Giới thiệu về Quyết định 119/QĐ-UBND
Quyết định 119/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hành lang quản lý, phân bổ và sử dụng hiệu quả tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện. Quyết định đưa ra các chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác, đồng thời phân định rõ trách nhiệm thực hiện của các cơ quan ban ngành liên quan.
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2021
Kế hoạch xác định tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Ia Pa được phân bổ cho các mục đích sử dụng khác nhau, chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã bao gồm: Ia Trốk, Ia Mrơn, Kim Tân, Chư Răng, Pờ Tó, Ia Broai, Ia Tul, Ia KDăm, và Chư Mố. Cụ thể:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 78.963,32 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm 7.221,06 ha (đất chuyên trồng lúa nước là 3.499,25 ha); đất trồng cây hàng năm khác là 21.351,86 ha; đất trồng cây lâu năm là 3.549,26 ha; đất rừng phòng hộ là 5.168,40 ha; đất rừng sản xuất chiếm diện tích lớn nhất với 41.390,53 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 41,33 ha; và đất nông nghiệp khác là 240,87 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 5.457,59 ha. Các chỉ tiêu chính bao gồm: đất quốc phòng (27,57 ha); đất an ninh (2,74 ha); đất thương mại, dịch vụ (16,72 ha); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (55,42 ha); đất phát triển hạ tầng (2.324,38 ha); đất danh lam thắng cảnh (73,86 ha); đất ở tại nông thôn (846,93 ha); đất xây dựng trụ sở cơ quan (18,27 ha); đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (67,87 ha); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (1.829,04 ha).
- Đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại cần quản lý và đưa vào sử dụng là 2.438,62 ha, tập trung nhiều nhất tại xã Ia Tul (1.403,83 ha) và xã Chư Mố (684,22 ha).
- Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2021
Để phục vụ cho các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất được quy định cụ thể như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 1.508,72 ha. Trong đó, diện tích thu hồi lớn nhất là đất trồng cây hàng năm khác với 1.262,87 ha; đất rừng sản xuất thu hồi 145,65 ha; đất trồng cây lâu năm thu hồi 89,79 ha; đất trồng lúa thu hồi 8,40 ha; và đất nuôi trồng thủy sản thu hồi 2,00 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 197,01 ha. Trong đó, phần lớn là đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối với 191,01 ha; đất ở tại nông thôn thu hồi 3,00 ha; và đất xây dựng trụ sở cơ quan thu hồi 3,00 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Việc chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất nhằm tối ưu hóa hiệu quả kinh tế và đáp ứng nhu cầu hạ tầng, đô thị hóa:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển mục đích là 1.508,72 ha (tương ứng với diện tích đất nông nghiệp bị thu hồi để thực hiện các dự án phi nông nghiệp).
- Chuyển đổi cơ cấu đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Thực hiện chuyển đổi 3,00 ha trên địa bàn huyện.
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở: Thực hiện chuyển đổi 3,00 ha (tập trung tại xã Kim Tân) nhằm giải quyết nhu cầu đất ở cho người dân.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Nhằm khai thác tối đa nguồn lực đất đai còn bỏ hoang, huyện Ia Pa lên kế hoạch đưa 527,94 ha đất chưa sử dụng vào các mục đích cụ thể:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Tổng cộng 522,50 ha. Trong đó, đưa vào làm đất rừng sản xuất là 495,00 ha (phân bổ tại xã Ia Tul 247,01 ha, xã Ia KDăm 125,00 ha, xã Chư Mố 122,99 ha) và đất trồng cây hàng năm khác là 27,50 ha.
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Tổng cộng 5,44 ha, toàn bộ được sử dụng để phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (phân bổ tại xã Kim Tân 2,72 ha và xã Ia KDăm 2,72 ha).
- Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan
Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho Ủy ban nhân dân huyện Ia Pa nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả của kế hoạch:
- Công bố công khai: UBND huyện Ia Pa có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết, giám sát.
- Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, kịp thời phát hiện và xử lý các trường hợp vi phạm.
- Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các văn bản, quy định trước đây có nội dung trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở (Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư), Giám đốc Công an tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Ia Pa và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 119/QĐ-UBND | Gia Lai, ngày 05 tháng 03 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN IA PA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của UBND huyện Ia Pa tại Tờ trình số 19/TTr-UBND ngày 22/02/2021; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 712/TTr-STNMT ngày 02/3/2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Ia Pa với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích các loại đất trong năm 2021:
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Ia Trốk | Xã Ia Mrơn | Xã Kim Tân | Xã Chư Răng | Xã Pờ Tó | Xã Ia Broai | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (13) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 78.963,32 | 1.801,82 | 2.698,48 | 4.120,09 | 3.915,39 | 12.028,39 | 2.315,11 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 7.221,06 | 1.004,19 | 1.045,50 | 487,82 | 845,26 | 1.003,57 | 450,84 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 3.499,25 | 834,95 | 769,86 | 127,43 | 242,66 | 244,44 | 317,30 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 21.351,86 | 717,72 | 1.213,75 | 2.671,76 | 2.365,67 | 7.211,75 | 985,33 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3.549,26 | 79,91 | 412,23 | 463,09 | 73,09 | 1.670,69 | 95,59 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 5.168,40 |
|
| 299,73 | 4,11 |
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 41.390,53 |
| 3,77 | 155,12 | 556,05 | 1.997,88 | 783,11 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 41,33 |
| 2,91 | 12,91 | 9,21 | 15,86 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 240,87 |
| 20,32 | 29,67 | 62,00 | 128,64 | 0,24 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.457,59 | 445,04 | 477,33 | 744,49 | 514,09 | 1.064,26 | 370,21 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 27,57 |
|
| 7,20 |
| 20,37 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,74 | 0,05 | 2,33 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 16,72 | 0,61 | 10,19 | 1,38 | 0,85 | 0,98 | 0,77 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 55,42 | 0,20 | 1,25 | 0,50 | 2,08 | 11,12 | 0,16 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.324,38 | 87,19 | 145,86 | 387,61 | 289,64 | 450,28 | 90,21 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 73,86 |
| 3,68 | 15,18 |
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 6,50 |
| 1,31 |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 846,93 | 131,88 | 147,40 | 121,96 | 47,99 | 181,90 | 39,69 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 18,27 | 0,82 | 6,82 | 2,61 | 2,86 | 0,95 | 0,75 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 67,87 | 7,02 | 15,92 | 11,09 | 6,61 | 8,34 | 3,18 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 2,88 | 0,86 | 0,23 |
|
| 1,06 | 0,74 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 71,39 | 7,84 | 11,46 | 14,30 | 5,85 | 6,55 | 3,52 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX | 87,76 | 18,65 | 5,00 | 8,00 | 2,50 | 38,06 |
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 5,33 | 0,68 | 0,90 | 0,45 | 0,05 | 1,25 | 0,80 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 3,58 |
|
|
|
|
| 3,58 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.829,04 | 186,80 | 122,71 | 174,16 | 154,67 | 340,10 | 224,96 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 17,36 | 2,43 | 2,28 |
| 0,94 | 3,26 | 1,81 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 2.438,62 | 0,78 | 10,11 | 20,50 | 26,95 | 240,63 | 26,41 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* |
|
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||
| Xã Ia Tul | Xã Ia KDăm | Xã Chư Mố | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (13) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 78.963,32 | 24.717,23 | 10.790,83 | 16.575,97 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 7.221,06 | 465,17 | 666,06 | 1.252,64 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 3.499,25 | 464,06 | 219,80 | 278,75 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 21.351,86 | 1.367,65 | 3.023,16 | 1.795,08 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3.549,26 | 151,21 | 190,27 | 413,18 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 5.168,40 | 760,42 | 2.679,49 | 1.424,65 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 41.390,53 | 21.972,78 | 4.231,41 | 11.690,42 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 41,33 |
| 0,44 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 240,87 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.457,59 | 621,23 | 586,65 | 634,29 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 27,57 |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,74 | 0,05 | 0,06 | 0,05 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 16,72 | 0,73 | 0,61 | 0,60 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 55,42 | 0,50 | 0,10 | 39,50 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.324,38 | 340,19 | 215,84 | 317,55 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 73,86 | 7,00 |
| 48,00 |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 6,50 |
| 5,01 | 0,18 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 846,93 | 61,93 | 64,81 | 49,38 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 18,27 | 0,85 | 1,89 | 0,72 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 67,87 | 6,26 | 5,71 | 3,74 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 2,88 |
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 71,39 | 2,74 | 8,40 | 10,73 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX | 87,76 | 0,50 | 10,00 | 5,05 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 5,33 | 0,55 | 0,30 | 0,35 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 3,58 |
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.829,04 | 196,80 | 272,48 | 156,36 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 17,36 | 3,13 | 1,44 | 2,08 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 2.438,62 | 1.403,83 | 25,19 | 684,22 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* |
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* |
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* |
|
|
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Ia Trốk | Xã Ia Mrơn | Xã Kim Tân | Xã Chư Răng | Xã Pờ Tó | Xã Ia Broai | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (13) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.508,72 | 19,56 | 42,12 | 316,97 | 228,05 | 238,94 | 58,46 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 8,40 | 0,05 | 3,24 | 0,03 | 0,03 | 1,43 | 1,20 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.262,87 | 15,13 | 35,31 | 277,48 | 215,08 | 223,07 | 57,18 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 89,79 | 4,38 | 3,57 | 37,46 | 12,94 | 14,44 | 0,08 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 145,65 |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 2,00 |
|
| 2,00 |
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 197,01 | 0,40 | 1,06 | 43,85 | 0,20 | 0,20 | 0,20 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 3,00 | 0,40 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 3,00 |
|
| 3,00 |
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 191,01 |
| 0,86 | 40,65 |
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||
| Xã Ia Tul | Xã Ia KDăm | Xã Chư Mố | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (13) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.508,72 | 261,08 | 120,80 | 222,74 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 8,40 | 1,20 | 0,03 | 1,20 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.262,87 | 220,94 | 96,93 | 121,76 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 89,79 | 6,94 | 7,90 | 2,08 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 145,65 | 32,00 | 15,94 | 97,70 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 2,00 |
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 197,01 | 67,70 | 25,71 | 57,70 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 3,00 | 0,70 | 0,20 | 0,70 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 3,00 |
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 191,01 | 67,00 | 25,51 | 57,00 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Ia Trốk | Xã Ia Mrơn | Xã Kim Tân | Xã Chư Răng | Xã Pờ Tó | Xã Ia Broai | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (13) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/ PNN | 1.508,72 | 19,56 | 42,12 | 316,97 | 228,05 | 238,94 | 58,46 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/ PNN | 8,40 | 0,05 | 3,24 | 0,03 | 0,03 | 1,43 | 1,20 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/ PNN | 1.262,87 | 15,13 | 35,31 | 277,48 | 215,08 | 223,07 | 57,18 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/ PNN | 89,79 | 4,38 | 3,57 | 37,46 | 12,94 | 14,44 | 0,08 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/ PNN | 145,65 |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/ PNN | 2,00 |
|
| 2,00 |
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 3,00 |
|
| 3,00 |
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/ CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/ LNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/ NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/ LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/ NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/ LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/ NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/ NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/ NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/ OCT | 3,00 |
|
| 3,00 |
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||
| Xã Ia Tul | Xã Ia KDăm | Xã Chư Mố | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (13) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/ PNN | 1.508,72 | 261,08 | 120,80 | 222,74 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/ PNN | 8,40 | 1,20 | 0,03 | 1,20 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/ PNN |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/ PNN | 1.262,87 | 220,94 | 96,93 | 121,76 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/ PNN | 89,79 | 6,94 | 7,90 | 2,08 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/ PNN |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/ PNN |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/ PNN | 145,65 | 32,00 | 15,94 | 97,70 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/ PNN | 2,00 |
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/ PNN |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/ PNN |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 3,00 |
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/ CLN |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/ LNP |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/ NTS |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/ LMU |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/ NTS |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/ LMU |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/ NKR(a) |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/ NKR(a) |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/ NKR(a) |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/ OCT | 3,00 |
|
|
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Ia Trốk | Xã Ia Mrơn | Xã Kim Tân | Xã Chư Răng | Xã Pờ Tó | Xã Ia Broai | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (13) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 522,50 |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 27,50 |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 495,00 |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5,44 |
|
| 2,72 |
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 5,44 |
|
| 2,72 |
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||
| Xã Ia Tul | Xã Ia KDăm | Xã Chư Mố | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (13) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 522,50 | 264,51 | 125,00 | 132,99 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 27,50 | 17,50 |
| 10,00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 495,00 | 247,01 | 125,00 | 122,99 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5,44 |
| 2,72 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 5,44 |
| 2,72 |
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Ia Pa có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Ia Pa; Thủ trưởng các sở, ban ngành có liên quan và Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Ia Pa chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, nội dung các Văn bản trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6Quyết định 173/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai
- 7Quyết định 175/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai
- 8Quyết định 203/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai
Quyết định 119/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai
- Số hiệu: 119/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 05/03/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Gia Lai
- Người ký: Đỗ Tiến Đông
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 05/03/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
